Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371201-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220371147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 18:57:00 đến ngày 2022-04-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,446,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.347685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 15.622.000.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.244.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng; có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 6
10-Thiết bị sơn kẻ vạch sơn + Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km89+00 - Km97+00 , Quốc lộ 15C, tỉnh Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thanh Hoa (Địa chỉ: Lô 47 khu liên kế Bào Ngoại, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá) + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thanh Hoa (Địa chỉ: Lô 47 khu liên kế Bào Ngoại, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá) + Tư vấn lập E- HSMT: Trung tâm tư vấn KHCN Cầu đường Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục đường bộ Việt Nam (Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch tài chính - Sở GTVT Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.853.058)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Bóc hữu cơChi tiết có E-HSMT kèm theo920,63m3
2Đánh cấpChi tiết có E-HSMT kèm theo131,29m3
3Đào nềnChi tiết có E-HSMT kèm theo858,3m3
4Đào khuônChi tiết có E-HSMT kèm theo463,47m3
5Đắp lề bằng đất đá thảiChi tiết có E-HSMT kèm theo1.755,61m3
6Đầm lèn đáy khuôn đảm bảo K95 (Htb=5cm)Chi tiết có E-HSMT kèm theo134,87m3
B Mặt đường
1Thảm BTN C19 dày 7cm (trong đó thảm BTN dày 5cm kết hợp 2cm bù vênh)Chi tiết có E-HSMT kèm theo55.679,1077m2
2Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 TCN 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo55.679,1077m2
C Sửa chữa hư hỏng cục bộ: ổ gà, bong tróc mặt đường
1Đào xử lý ổ gà, bong tróc sâu Htb=15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo60,6765m3
2Láng nhựa TCN 1,8kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo404,51m2
3Móng đá dăm nước lớp trên dày Htb=15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo404,51m2
D Sửa chữa hư hỏng cục bộ: sình lún nền, mặt đường
1Đào xử lý sình lún sâu Htb=60cmChi tiết có E-HSMT kèm theo157,8m3
2Láng nhựa TCN 1,8kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo263m2
3Móng đá dăm nước lớp trên dày Htb=15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo263m2
4Móng đá dăm nước lớp dưới dày Htb=15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo263m2
5Hoàn trả lớp đất đá thải 30cmChi tiết có E-HSMT kèm theo78,9m3
E Lề gia cố
1BTXM M200 dày 18cmChi tiết có E-HSMT kèm theo491,29m3
2Nilon lót chống thấmChi tiết có E-HSMT kèm theo2.761,9m2
3Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo277,89m3
F Vuốt nối đường ngang
1Thảm BTN C19 dày trung bình 7cmChi tiết có E-HSMT kèm theo165,04m2
2Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 TCN 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo165,04m2
G Rãnh thoát nước dọc hình thang
1Đào rãnhChi tiết có E-HSMT kèm theo1.649,59m3
2Đắp trả rãnhChi tiết có E-HSMT kèm theo340,86m3
3Phá dỡ bê tông chiếm dụngChi tiết có E-HSMT kèm theo99,4m3
4Bê tông xi măng M200 rãnh gia cốChi tiết có E-HSMT kèm theo91,79m3
5Nilon chống thấmChi tiết có E-HSMT kèm theo707,16m2
6Tấm đan BTCT vào nhà dânChi tiết có E-HSMT kèm theo10tấm
H Rãnh dọc hình chữ nhật chịu lực (đã trừ hố thu, RCL qua đường ngang, cửa xả chiếm chỗ)
1Thân rãnh hình chữ nhật (Htb=55cm) - Đổ tại chỗChi tiết có E-HSMT kèm theo1.225m
2Tấm đan rãnhChi tiết có E-HSMT kèm theo1.225cái
I Hố thu - Đổ tại chỗ
1Hố thu đổ tại chỗChi tiết có E-HSMT kèm theo41Hố
2Tấm đan hố thuChi tiết có E-HSMT kèm theo41cái
J Rãnh BTCT qua đường ngang (H=55cm)
1Phần thân rãnh - Đổ tại chỗChi tiết có E-HSMT kèm theo8m
2Tấm đan rãnhChi tiết có E-HSMT kèm theo8cái
3BTXM M300 phủ tấm mặt tấm đan dày 6cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,384m3
4BTXM M300 hoàn trả đường ngang dày 20cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,68m3
5Đá dăm đệm dày 10cm (phần hoàn trả đường ngang)Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,34m3
K Nâng cao thành rãnh dọc kín BTCT hiện trạng
1Phá dỡ thân rãnh cũ + kết cấu mặt đường cũChi tiết có E-HSMT kèm theo43,724m3
2Bê tông M200 nâng thân rãnhChi tiết có E-HSMT kèm theo37,294m3
3Bê tông M150 hoàn trả mặt đườngChi tiết có E-HSMT kèm theo9,645m3
4Cốt thép D≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo1.610,715kg
5Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh hiện hữuChi tiết có E-HSMT kèm theo643tấm
6Bổ sung tấm đan rãnh chịu lựcChi tiết có E-HSMT kèm theo14tấm
7Lắp đặt cấu kiệnChi tiết có E-HSMT kèm theo643ck
L Cửa xả
1Cửa xảChi tiết có E-HSMT kèm theo8vị trí
M Nâng cao thành rãnh dọc hình thang
1Bê tông xi măng M200Chi tiết có E-HSMT kèm theo29,715m3
N Nâng cao tường đầu cống
1Bê tông M200Chi tiết có E-HSMT kèm theo6,738m3
2Cốt thép D10 ngàm vào đầu cống cũChi tiết có E-HSMT kèm theo313,19kg
3Khoan cấy lỗ cốt thép D10Chi tiết có E-HSMT kèm theo440lỗ
O Hoàn trả vạch sơn
1Vạch sơn tim đường 1.1 dày 2mm (sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm)Chi tiết có E-HSMT kèm theo326,595m2
2Vạch sơn tim đường 1.2 dày 2mm (sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm)Chi tiết có E-HSMT kèm theo192,0555m2
3Vạch sơn đảo nút giao, vạch 4.1 (sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm)Chi tiết có E-HSMT kèm theo10,8905m2
4Vạch sơn chỉ hướng, vạch 9.3 (sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm)Chi tiết có E-HSMT kèm theo18,18m2
5Vạch sơn 3.1a (sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm)Chi tiết có E-HSMT kèm theo19,192m2
6Vạch sơn gờ giảm tốc (sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 4mm)Chi tiết có E-HSMT kèm theo112,5m2
7Tiêu dẫn hướng KT=(30x50)cmChi tiết có E-HSMT kèm theo14cái
8Vít nở 7x45mmChi tiết có E-HSMT kèm theo56bộ
9Khoan tường 8mmChi tiết có E-HSMT kèm theo56lỗ
10Màn phản quang 3M - đỏ đenChi tiết có E-HSMT kèm theo0,42m2
11Cột đèn cảnh báo giao thôngChi tiết có E-HSMT kèm theo3cột
12Đinh phản quangChi tiết có E-HSMT kèm theo199cái
P Cọc tiêu
1Cọc tiêu nâng caoChi tiết có E-HSMT kèm theo270cọc
Q Cọc H
1Cọc H nâng caoChi tiết có E-HSMT kèm theo64cọc
2Cọc H bổ sungChi tiết có E-HSMT kèm theo8cọc
R Cột Km
1Bọc tôn cột Km hiện hữuChi tiết có E-HSMT kèm theo8cột
2Bổ sung cột KmChi tiết có E-HSMT kèm theo1cột
S Biển báo
1Nâng cao, di chuyển, thanh lý biển báoChi tiết có E-HSMT kèm theo28biển
T Lan can tôn sóng
1Bổ sung cột (hiện trạng bị mất) U160x160x4mm, L=1750mmChi tiết có E-HSMT kèm theo12cột
2Hoàn trả bản đệm bị mất (tấm bản đệm chữ U160x160x3mm, L=320mm)Chi tiết có E-HSMT kèm theo136cột
3Khoan tạo lỗ cột lan can ( Nâng cao tấm ngang hộ lan)Chi tiết có E-HSMT kèm theo706cột
4Tháo và lắp dựng lại tấm ngang hộ lanChi tiết có E-HSMT kèm theo1.715m
5Bổ sung bulong M20x380Chi tiết có E-HSMT kèm theo136bộ
6Bổ sung bulong M16x36Chi tiết có E-HSMT kèm theo1.088bộ
7Tiêu phản quangChi tiết có E-HSMT kèm theo12cái
U Bãi đúc cấu kiện
1Bãi đúc cấu kiệnChi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
V Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngChi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.347685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 15.622.000.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.244.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 là kỹ sư xây dựng cầu đường31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư cầu đường31
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực21
5 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng; có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng bình thường2
2 Lu bánh thép ≥ 8,5T ≥ 8,5T4
3 Lu bánh thép ≥ 10T ≥ 10T2
4 Lu bánh lốp ≥ 16T ≥ 16T2
5 Ô tô tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa đường) Sử dụng bình thường1
6 Máy rải bê tông nhựa Sử dụng bình thường1
7 Trạm trộn bê tông nhựa Sử dụng bình thường1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít3
9 Ô tô vận chuyển ≥ 7T ≥ 7T6
10 Thiết bị sơn kẻ vạch sơn + Lò nấu sơn Sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->