Gói thầu: Xây lắp nền, mặt đường BTCT + Cống Thoát nước qua đường công trình đường Bờ Ngựa - Phường 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Xây lắp nền, mặt đường BTCT + Cống Thoát nước qua đường công trình đường Bờ Ngựa - Phường 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 09:13:00 đến ngày 2022-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,372,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV phải có thi công mặt đường đan BTCT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thong+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thong+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 15 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó:- 06 công nhân cầu đường.- 05 công nhân nề hoặc kỹ thuật xây dựng.- 04 công nhân vận hành máy thi công.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi công suất ≥ 110 Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu từ 8,5 - 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ben ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp nền, mặt đường BTCT + Cống Thoát nước qua đường công trình đường Bờ Ngựa - Phường 2 Đường Bờ Ngựa - Phường 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công NSTX năm 2022 (Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG BTCT | |||
| 1 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,37 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường btct | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 106,974 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0697 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông mặt đường phá vỡ ra bãi | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0697 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, Mật độ: 16 cây/md | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,723 | 100m |
| 6 | Cừ tràm dài 4,7m/cây; D gốc 8-10 (cm) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.376,176 | m |
| 7 | Thép buộc đầu cừ gia cố | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,516 | kg |
| 8 | Đắp đất lấp mương | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,664 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính lấp mương | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 392,08 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,171 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lề và taluy đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,606 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất dính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 506,605 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,089 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất hoặc cát lấp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 380,104 | m3 |
| 15 | Rải nilong ngăn cách | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,973 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,511 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,856 | tấn |
| 18 | Bê tông mặt đường dày 12cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 432,241 | m3 |
| 19 | Cắt khe co giãn mặt đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 118,3 | 10m |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Trụ D90, dài 3,3m; sơn trắng - đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | trụ |
| 22 | Biển báo tròn tải trọng(loại phản quang) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Biển báo chữ nhật tên đường(loại phản quang) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Biển báo tam giác (loại phản quang) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đào móng trụ biển báo | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 26 | Bê tông trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| B | PHẦN CỐNG KM0+007 (CỐNG ĐÔI D1000) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,936 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc BTCT | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông cầu cũ, cọc ra bãi | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, Mật độ: 16 cây/md | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,136 | 100m |
| 6 | Cừ tràm dài 4,7m/cây; D gốc 8-10 (cm) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.801,98 | m |
| 7 | Thép buộc và neo ngang đê quai | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100,251 | kg |
| 8 | Trãi bạt phía trong hàng cừ gia cố | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 9 | Đào khai thác đất tại chổ để đắp đê quai | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê quai | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 11 | Đào phá đê quai (khi đã thi công xong) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước đê quai | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | ca |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,737 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7 mét; Mật độ 25 cây/mv (bao gồm vật tư cừ tràm) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,658 | 100m |
| 15 | Vét bùn đầu cừ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 16 | Đệm cát đầu cừ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thân và gối cống đến công trình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 656,4 | Tấn.km |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,613 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 26 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, Mật độ: 16 cây/md | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,834 | 100m |
| 27 | Cừ tràm dài 4,7m/cây; D gốc 8-10 (cm) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 823,363 | m |
| 28 | Thép buộc và neo ngang đê quay | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,017 | kg |
| 29 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,923 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp đất hoặc cát lấp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 165,782 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp đất dính lấp mương | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,293 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp đất hoặc cát lấp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 36 | Rải nilong ngăn cách | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,835 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông trên cống | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường trên cống, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 39 | Bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,362 | m3 |
| 40 | Cắt khe co giãn mặt đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,717 | 10m |
| 41 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Đào móng cọc tiêu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 43 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| C | PHẦN CỐNG KM0+488 (CỐNG ĐÔI D1000) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,658 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc BTCT | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông cầu cũ, cọc ra bãi | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, Mật độ: 16 cây/md | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,89 | 100m |
| 6 | Cừ tràm dài 4,7m/cây; D gốc 8-10 (cm) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.299,29 | m |
| 7 | Thép buộc và neo ngang đê quai | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 109,691 | kg |
| 8 | Trãi bạt phía trong hàng cừ gia cố | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,707 | 100m2 |
| 9 | Đào khai thác đất tại chổ để đắp đê quay | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê quai | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 11 | Đào phá đê quay (khi đã thi công xong) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước đê quai | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | ca |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7 mét; Mật độ 25 cây/mv (bao gồm vật tư cừ tràm) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,579 | 100m |
| 15 | Vét bùn đầu cừ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 16 | Đệm cát đầu cừ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thân và gối cống đến công trình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 656,4 | Tấn.km |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,018 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,473 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,931 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 26 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, Mật độ: 16 cây/md | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,29 | 100m |
| 27 | Cừ tràm dài 4,7m/cây; D gốc 8-10 (cm) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 757,786 | m |
| 28 | Thép buộc và neo ngang đê quay | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,697 | kg |
| 29 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,923 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp đất hoặc cát lấp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 165,782 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp đất dính lấp mương | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,397 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 35 | Rải nilong ngăn cách | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông trên cống | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường trên cống, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 38 | Bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,993 | m3 |
| 39 | Cắt khe co giãn mặt đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,493 | 10m |
| 40 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Đào móng cọc tiêu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 42 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,039 | m3 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Được tính bằng 5% chi phí xây dựng (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu)) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV phải có thi công mặt đường đan BTCT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thong+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thong+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | 15 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó:- 06 công nhân cầu đường.- 05 công nhân nề hoặc kỹ thuật xây dựng.- 04 công nhân vận hành máy thi công.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy ủi công suất ≥ 110 Cv | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe lu từ 8,5 - 9 tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Xe ben ≥ 2,5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi