Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371813-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải.
Số hiệu KHLCNT 20220370581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 09:08:00 đến ngày 2022-04-18 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,007,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.951E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.405.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu hạng mục trạm xử lý nước thải 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải.
Khu tái định cư xóm Thuận Đức, xã Minh Đức
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên và Công ty TNHH đầu tư và xây dựng An Thu. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên và Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san + đào taluy - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V4,0703100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V55,846100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V58,2307100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V0,3152100m3/1km
5San đất bãi thảiYêu cầu tại Chương V0,3152100m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại Chương V224,6026100m3
7Mua đất để đắpYêu cầu tại Chương V27.751,67m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền + đào khuôn đường - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V14,8658100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V50,4794100m3
3Lu lèn lại nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu tại Chương V7,0485100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu tại Chương V21,0763100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V13,981100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V13,5522100m3
7San đất bãi thảiYêu cầu tại Chương V13,5522100m3
8Mua đất về đắpYêu cầu tại Chương V6.830,01m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu tại Chương V85,1549100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaYêu cầu tại Chương V14,4508100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổYêu cầu tại Chương V14,4508100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Yêu cầu tại Chương V85,1549100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu tại Chương V17,0041100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu tại Chương V16,8401100m3
15Vữa lót dưới tấm đón nước dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V444,45m2
16Ván khuôn tấm đón nướcYêu cầu tại Chương V2,5928100m2
17Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V22,22m3
18Lắp tấm đón nướcYêu cầu tại Chương V3.7041 cấu kiện
19Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V68,1495m3
20Lắp đặt bó vỉa thẳng hèYêu cầu tại Chương V1.142,51m
21Lắp đặt bó vỉa cong hèYêu cầu tại Chương V339m
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa các loạiYêu cầu tại Chương V14,2966100m2
23Bê tông lót móng, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V51,85m3
24Ván khuôn bê tông lótYêu cầu tại Chương V2,963100m2
25Lát gạch Terrazzo kt 400x400mm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V5.946,31m2
26Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V416,24m3
27Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V178,39m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V36,05m3
29Đệm vữa dưới bó bờ, vữa dày 5cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V249,8m2
30Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V171,68m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V12,63m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V1,032100m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V42,88m3
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmYêu cầu tại Chương V650,4m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V22,7361m3
36Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V58m3
37Lắp đặt cột và biển báo phản quangYêu cầu tại Chương V61cái
38Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang)Yêu cầu tại Chương V52Biển
39Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên)Yêu cầu tại Chương V6Biển
40Cột biển báo cao H=3,6m, D90 bên trên có gắn biển báoYêu cầu tại Chương V58Cột
41Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngYêu cầu tại Chương V14,805m3
42Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchYêu cầu tại Chương V27,72m3
43Phá dỡ nhà dân hiện cóYêu cầu tại Chương V42ca
44Xúc bê tông, phế thải lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu tại Chương V3,9253100m3
45Vận chuyển bê tông, phế thảiYêu cầu tại Chương V3,9253100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu tại Chương V0,2945100m3
47Bê tông nền, M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V26,51m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V28,4391100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V14,1435100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu tại Chương V135,64m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmYêu cầu tại Chương V931 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmYêu cầu tại Chương V1801 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mmYêu cầu tại Chương V1101 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1250mmYêu cầu tại Chương V461 đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V186cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmYêu cầu tại Chương V363cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmYêu cầu tại Chương V220cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1250mmYêu cầu tại Chương V92cái
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu tại Chương V2.733,7625m2
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V92mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmYêu cầu tại Chương V179mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmYêu cầu tại Chương V109mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mmYêu cầu tại Chương V45mối nối
17Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V3,7292100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Yêu cầu tại Chương V18,14m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V21,82m3
20Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại Chương V6,3335100m2
21Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V60,61m3
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V0,904tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmYêu cầu tại Chương V10,0172tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V0,5872100m2
25Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V6,25m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V31,84m3
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V100,99m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu tại Chương V952,9759m2
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V1,3334100m3
30Nắp ga bằng composite (tải trọng 40T)Yêu cầu tại Chương V36cái
31Nắp ga bằng composite D1000 (Tải trọng 40T)Yêu cầu tại Chương V4cái
32Lưới chắn rác bằng tấm composite (Tải trọng 40T) kt 870X440Yêu cầu tại Chương V36cái
33Lưới chắn rác bằng tấm composite kt 360x806 (Tải 40T)Yêu cầu tại Chương V26cái
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,0432100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V0,5073tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V1,82m3
37Lắp đặt tấm đanYêu cầu tại Chương V591cấu kiện
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,578100m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V0,1926100m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V5,78m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Yêu cầu tại Chương V31,24m3
42Xây cống, vữa XM M100Yêu cầu tại Chương V12,84m3
43Ván khuôn bê tông lótYêu cầu tại Chương V0,0424100m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V10,7051100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V248,472m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V5,9517100m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmYêu cầu tại Chương V487,21 đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V974cái
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu tại Chương V1.643,8685m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V486mối nối
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V3,7141100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V13,271m3
10Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V19,9066m3
11Ván khuôn móng gaYêu cầu tại Chương V0,553100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V96,153m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V1,184tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V1,3517100m2
15Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M150, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V10,5881m3
16Gia công góc ke đan gaYêu cầu tại Chương V2,2498tấn
17Lắp đặt góc ke đan gaYêu cầu tại Chương V2,2498tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,4608100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V1,6608tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V9,216m3
21Lắp đặt tấm đanYêu cầu tại Chương V1281cấu kiện
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V406,5688m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V592,4776m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V7,6101100m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V64m2
26Lắp đặt ống nhựa chờ thoát nước thải - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V24100m
27Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V240cái
28Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V480cái
29Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V240cái
30Thùng rácYêu cầu tại Chương V45cái
31Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V3,51m3
32Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngYêu cầu tại Chương V1,476m3
33Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Yêu cầu tại Chương V4,4184m3
34Miết mạch tường đáYêu cầu tại Chương V9,68m2
E HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V3,3037100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại Chương V1,0729100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V16,8368100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,8862100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,8862100m3/1km
6Ván khuôn lót móngYêu cầu tại Chương V0,0382100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại Chương V7,93m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại Chương V0,0935100m2
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V18,88m3
10Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,1191tấn
11Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V1,441tấn
12Ván khuôn tườngYêu cầu tại Chương V3,6477100m2
13Bê tông thành bể - M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V43,4386m3
14Cốt thép thành bể, đường kính Yêu cầu tại Chương V0,0548tấn
15Cốt thép thành bể, đường kính Yêu cầu tại Chương V3,789tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm D1Yêu cầu tại Chương V0,023100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm D1 kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,0034tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm D1 đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,0223tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V0,1925m3
20Láng bể sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu tại Chương V54,24m2
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V101,43m2
22Quét dung dịch chống thấm bểYêu cầu tại Chương V155,58m2
23Ván khuôn tấm đanYêu cầu tại Chương V0,5135100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V8,817m3
25Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu tại Chương V7,049100kg
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ nắp bểYêu cầu tại Chương V0,3192100m2
27Đổ bê tông cổ nắp bể chiều cao Yêu cầu tại Chương V2,394m3
28Ván khuôn tấm đanYêu cầu tại Chương V0,0168100m2
29Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại Chương V0,294m3
30Cốt thép tấm đanYêu cầu tại Chương V0,0108tấn
31Lắp đặt tấm đanYêu cầu tại Chương V121 cấu kiện
32Bê tông nền, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V13,305m3
33Ván khuôn bê tông nền, bệ bơmYêu cầu tại Chương V0,1124100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,1617tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Yêu cầu tại Chương V17,1573m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại Chương V0,1673100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,0262tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,1694tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại Chương V1,3464m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu tại Chương V0,401100m2
41Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V4,4604m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V0,462tấn
43Xây thành sê nô gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Yêu cầu tại Chương V1,342m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V104,896m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V99,272m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V37,17m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu tại Chương V104,896m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu tại Chương V130,442m2
49Láng mái tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V37,17m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu tại Chương V37,17m2
51Bộ cửa đi bằng sắt bịt tônYêu cầu tại Chương V2bộ
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x250mmYêu cầu tại Chương V1hộp
53Lắp đặt đèn led báoYêu cầu tại Chương V1bộ
54Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100AYêu cầu tại Chương V1cái
55Nút bấm báo có đènYêu cầu tại Chương V32cái
56Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500AYêu cầu tại Chương V1cái
57Lắp đặt các automat 3 pha 100AYêu cầu tại Chương V1cái
58Lắp đặt các automat 3 pha 16AYêu cầu tại Chương V2cái
59Lắp đặt các automat 3 pha 6AYêu cầu tại Chương V12cái
60Lắp đặt Rơ le bảo vệ phaYêu cầu tại Chương V1cái
61Khởi động từ 9AYêu cầu tại Chương V14Cái
62Khởi động từ 22AYêu cầu tại Chương V2Cái
63Lắp đặt Rơ le nhiệt 1-1.6AYêu cầu tại Chương V12cái
64Lắp đặt Rơ le nhiệt 4-6AYêu cầu tại Chương V2cái
65Lắp đặt Rơ le nhiệt 12-18AYêu cầu tại Chương V2cái
66Dây điện CU/XLPE/PVC - CVX 3x35+1x16mm2Yêu cầu tại Chương V30m
67Dây điện CU/XLPE/PVC - CVV 4x1.5mm2Yêu cầu tại Chương V140m
68Dây điện CU/XLPE/PVC - CVV 4x4mm2Yêu cầu tại Chương V12m
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu tại Chương V1bể
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu tại Chương V0,1100m
F HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V28,5638100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại Chương V138,7275m3
3Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại Chương V5,1764100m2
4Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V177,032m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V8,2822100m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V68,328m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V3,934100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V0,0932tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V93,175m3
10Lắp đặt tấm đan bằng máyYêu cầu tại Chương V1.035cái
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V413,484m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V1.863,504m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V724,696m2
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V9,6064100m3
15Gia công thép gócYêu cầu tại Chương V18,1485tấn
16Lắp đặt thép gócYêu cầu tại Chương V18,1485tấn
17Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu tại Chương V12.423cái
18Ống u.PVC D90 thoátYêu cầu tại Chương V1,7388100m
19Nút bịt nhựa D90Yêu cầu tại Chương V414cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 150mmYêu cầu tại Chương V6,756100 m
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V2,626100m3
22Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Yêu cầu tại Chương V18,78m3
23Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại Chương V0,505100m2
24Bê tông móng, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V25,149m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V1,01100m2
26Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V10,302m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,7272100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V1,8756tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V21,21m3
30Lắp đặt tấm đan bằng máyYêu cầu tại Chương V101cái
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V59,994m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V181,8m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V101m2
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V0,2586100m3
35Gia công thép gócYêu cầu tại Chương V1,7705tấn
36Lắp đặt thép gócYêu cầu tại Chương V1,7705tấn
37Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu tại Chương V1.212bộ
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Rọ chắn rác thôYêu cầu tại Chương V1Bộ
2Bơm chìm nước thải bể gomYêu cầu tại Chương V2Bộ
3Khớp nối nhanhYêu cầu tại Chương V2Bộ
4Phụ kiện lắp đặtYêu cầu tại Chương V2Bộ
5Phao báo mức bểYêu cầu tại Chương V2Bộ
6Rọ chắn rác tinhYêu cầu tại Chương V1Bộ
7Bơm chìm nước thảiYêu cầu tại Chương V2Bộ
8Khớp nối nhanhYêu cầu tại Chương V2Bộ
9Phụ kiện lắp đặtYêu cầu tại Chương V2Bộ
10Phao báo mức bểYêu cầu tại Chương V1Bộ
11Máy khuấy chìmYêu cầu tại Chương V2Bộ
12Phụ kiện lắp đặtYêu cầu tại Chương V2Bộ
13Máy thổi khíYêu cầu tại Chương V2Bộ
14Bơm chìm nước thảiYêu cầu tại Chương V2Bộ
15Khớp nối nhanhYêu cầu tại Chương V2Bộ
16Phụ kiện lắp đặtYêu cầu tại Chương V2Bộ
17Giá thể vi sinhYêu cầu tại Chương V1Hệ
18Đĩa phân phối khíYêu cầu tại Chương V1Hệ
19Bơm bùnYêu cầu tại Chương V2Bộ
20Khớp nối nhanhYêu cầu tại Chương V2Bộ
21Phụ kiện lắp đặtYêu cầu tại Chương V2Bộ
22Ống trung tâmYêu cầu tại Chương V1Hệ
23Đồng hồ đo lưu lượngYêu cầu tại Chương V1Cái
24Phao báo mức bểYêu cầu tại Chương V1Bộ
25Quạt thu khíYêu cầu tại Chương V2Bộ
26Tháp hấp thụYêu cầu tại Chương V1Bộ
27Bơm hóa chấtYêu cầu tại Chương V2Bộ
28Bồn hóa chấtYêu cầu tại Chương V2Bộ
29Bơm định lượng khử trùngYêu cầu tại Chương V2Bộ
30Giá đỡ bơm định lượngYêu cầu tại Chương V1Hệ
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Hệ thống đường ống công nghệYêu cầu tại Chương V1Hệ
2Hệ thống Phụ kiệnYêu cầu tại Chương V1Hệ
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Tủ điều khiểnYêu cầu tại Chương V1Hệ
2Cáp điện và thang máng cápYêu cầu tại Chương V1Hệ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.951E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.405.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu hạng mục trạm xử lý nước thải 01 công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cần trục Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw2
8 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 14 T2
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 T1
10 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 15 T1
11 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
12 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
16 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
17 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->