Gói thầu: Gói thầu số 7: Nâng cấp, cải tạo Chợ Nhà lồng thị trấn Phước Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Nâng cấp, cải tạo Chợ Nhà lồng thị trấn Phước Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 09:50:00 đến ngày 2022-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,843,958,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng (có thi công hệ thống PCCC)- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 05 người- Thợ cốp pha: 03 người- Thợ sắt: 04 người- Thợ điện: 01 người- Thợ nước: 01 người- Thợ sơn: 01 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ lắp dụng giàn giáo: 01 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc, lực ép ≥ 30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Nâng cấp, cải tạo Chợ Nhà lồng thị trấn Phước Long Nâng cấp, cải tạo Chợ Nhà lồng thị trấn Phước Long 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.864925; Fax: 02913.864925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU CHỢ NÔNG SẢN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,28 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,728 | 100m2 |
| 3 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,589 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,74 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,204 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,32 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,576 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,036 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,576 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,767 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,002 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,154 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,229 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,972 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,878 | 100m2 |
| 21 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,584 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,665 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,312 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,885 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,423 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,641 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,48 | tấn |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38,1 | m3 |
| 32 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,54 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,04 | tấn |
| 34 | Kẻ jont 2000x2000x10 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,4 | 10m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,764 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,666 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,079 | tấn |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,568 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,2 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | m2 |
| 42 | Cung cấp - lắp dựng nắp mương thép V50x50x5, D12 (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250x6,2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,704 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,04 | m2 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,459 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,72 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,46 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,874 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,669 | m3 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | 1 cấu kiện |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 67,73 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 67,73 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 265,74 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150,612 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,36 | m2 |
| 57 | Cung cấp - lắp dựng đá granit màu đỏ (bao gồm VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,73 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 67,73 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 473,712 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 541,442 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 331,68 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 171,432 | m |
| 65 | Cung cấp - lắp dựng bộ chữ inox màu vàng bảng tên chợ, ngôi sao (bao gồm VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,8 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,8 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77,76 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77,76 | m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,991 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,991 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,68 | m2 |
| 73 | Bulong M16x50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 108 | cái |
| 74 | Bulong M16x350 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | cái |
| 75 | Bulong nở M10x100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | cái |
| 76 | Bulong M14x150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 77 | Tăng đơ D14, L=300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 78 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,379 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,379 | tấn |
| 80 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,382 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp - lắp dựng lưới chống chim inox ô vuông 10x10 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,96 | m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn Led IP65 20W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn tròn 40W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A-250V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-250V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x8mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt MCCB 1pha 2 cực 40A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 15A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện composite KT 200x300x150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 95 | Bulong M12 treo đèn dài TB 1.5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 96 | Kéo rải cáp đồng trần D22mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cọc |
| 98 | Lắp đặt phễu thu D150mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 105 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,208 | 100m2 |
| 106 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,461 | tấn |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,62 | m3 |
| B | CẢI TẠO KHU CHỢ NHÀ LỒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,091 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,696 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,496 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,408 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,811 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,205 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,865 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81,12 | m2 |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,054 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,054 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40,796 | m2 |
| 13 | Bulong nở M10x100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 156 | cái |
| 14 | Bulong M14x150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,75 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,75 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,235 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp - lắp dựng lưới chống chim inox ô vuông 10x10 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143,79 | m2 |
| 19 | Vệ sinh sạch bề mặt sàn bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 108,714 | 1m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sikaproof membrane 2 lớp (tiêu chuẩn lớp lót 0.2kg/m2, lớp phủ 0.6kg/m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 108,714 | 1m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 108,714 | 1m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,033 | m3 |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,695 | 1m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng Sila Grout GP “hoặc tương đương” | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,107 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4 | 100m |
| 26 | Cao su trương nở cổ ống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 208 | cái |
| 28 | Móc inox 90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 182 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác inox D150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52 | cái |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 654,128 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.246,644 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 342,102 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.900,772 | 1m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 423,222 | 1m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 654,128 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.669,866 | 1m2 |
| 37 | Cung cấp - lắp dựng bộ chữ inox màu vàng bảng tên chợ (bao gồm VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,84 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,863 | 100m3 |
| 41 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,863 | 100m3 |
| 42 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,63 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,81 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,491 | tấn |
| 45 | Kẻ ron (2x2)m rộng 1cm sâu 2cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | 10m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 660,13 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 660,13 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,09 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ - KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,192 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,027 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,255 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,034 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,322 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,092 | tấn |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Phụ gia liên kết khoan cấy thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | chai |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,846 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,02 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,195 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50,945 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,195 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50,945 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,195 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50,945 | m2 |
| 23 | Cung cấp - lắp dựng trần tấm thạch cao khung nổi (bao gồm VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,09 | m2 |
| 24 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,063 | m2 |
| 25 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,875 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,404 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,404 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,019 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,16 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,112 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,4 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,76 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,223 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | 1tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn LED đơn 0.6m-18W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt xoay gắn trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt CB 1 pha 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu lavabo + bộ xả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu D150mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| D | SÂN ĐƯỜNG - VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,6 | m3 |
| 2 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,32 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,421 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,9 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 186 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè 400x400x33mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 186 | m2 |
| 7 | Kẻ jont 2000x2000x10 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,6 | 10m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,234 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,425 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,698 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,5 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,784 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,84 | m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 15 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,295 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,59 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,332 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè 400x400x33mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m2 |
| 20 | Kẻ jont 2000x2000x10 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,16 | 10m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,168 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,905 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ nền sân bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,5 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,73 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,924 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,933 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 92,43 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,953 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,65 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250x6,2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,212 | 100m |
| E | HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=126m3/h, H=60m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=126m3/h, H=60m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 4 | cuộn vòi B chữa cháy D50, L=20m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cuộn |
| 5 | Lăng phun B chữa cháy D13 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hai đầu răng D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chữa cháy D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100, 02 họng D65mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ tiếp nước xe cứu hỏa D100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều DN100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống SKT D114x4mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,06 | 100m |
| 15 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển + phụ kiện bên trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt Y lọc D114mm đồng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống chống rung D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu hút D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co, tê, giảm...các loại STK D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối mềm D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khớp nối cứng DN100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 82,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 82,4 | m3 |
| 26 | Dây cáp nguồn 3pha CXV/DSTA - 3x10mm2+1x6mm2 - 0.6/1kV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 55 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50-40mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,55 | 100m |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ R=65m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 29 | Kéo rải dây cáp đồng bọc tiết diện 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 30 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 31 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | LĐ co nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Bộ đếm sét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 36 | bộ chân đế (cột đỡ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Bộ dây chằng cáp, tăng đơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng (có thi công hệ thống PCCC)- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Trung cấp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC | 3 | 1 |
| 9 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 18 | - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 05 người- Thợ cốp pha: 03 người- Thợ sắt: 04 người- Thợ điện: 01 người- Thợ nước: 01 người- Thợ sơn: 01 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ lắp dụng giàn giáo: 01 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 10 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 2 | - Đã được đào tạo các ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đào | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 8T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 30T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo) | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi