Gói thầu: Gói thầu số 7: Nâng cấp, cải tạo Chợ Nhà lồng thị trấn Phước Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365534-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Nâng cấp, cải tạo Chợ Nhà lồng thị trấn Phước Long
Số hiệu KHLCNT 20220363011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 09:50:00 đến ngày 2022-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,843,958,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng (có thi công hệ thống PCCC)- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 05 người- Thợ cốp pha: 03 người- Thợ sắt: 04 người- Thợ điện: 01 người- Thợ nước: 01 người- Thợ sơn: 01 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ lắp dụng giàn giáo: 01 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc, lực ép ≥ 30T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Nâng cấp, cải tạo Chợ Nhà lồng thị trấn Phước Long
Nâng cấp, cải tạo Chợ Nhà lồng thị trấn Phước Long
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 04C, ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.864925; Fax: 02913.864925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Trường Sơn Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Kinh Xáng, xã Lộc Ninh, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Vạn Phú Hưng; Địa chỉ: Ấp Long Thành, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 04C, ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.864925; Fax: 02913.864925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.864925; Fax: 02913.864925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU CHỢ NÔNG SẢN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT17,28m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,728100m2
3Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,864100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,589tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT2,74tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT0,204tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT36mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT4,32100m
9Đập đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,576m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,225100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,036m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT9,576m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,424100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,767tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT6,36m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,002100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,154tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,229tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT16,972m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,878100m2
21Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,124100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,584tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,665tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT4,312m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,885100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,423tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,641m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,214100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,48tấn
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,445100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT38,1m3
32Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,54100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,04tấn
34Kẻ jont 2000x2000x10Theo quy định tại Chương V của HSMT25,410m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,764m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT1,666m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,118100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,079tấn
39Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,568m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT39,2m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT11m2
42Cung cấp - lắp dựng nắp mương thép V50x50x5, D12 (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT201 cấu kiện
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250x6,2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,02100m
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,704m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT27,04m2
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,459m3
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT54,72m2
48Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT11,46m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT11,874m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,669m3
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT701 cấu kiện
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT67,73m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT67,73m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT265,74m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT150,612m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT57,36m2
57Cung cấp - lắp dựng đá granit màu đỏ (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT8,73m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT59m2
59Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT67,73m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT473,712m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT59m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT541,442m2
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT331,68m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT171,432m
65Cung cấp - lắp dựng bộ chữ inox màu vàng bảng tên chợ, ngôi sao (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT22,8m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT22,8m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT77,76m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 500x500mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT77,76m2
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT2,991tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT2,991tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT63,68m2
73Bulong M16x50Theo quy định tại Chương V của HSMT108cái
74Bulong M16x350Theo quy định tại Chương V của HSMT72cái
75Bulong nở M10x100Theo quy định tại Chương V của HSMT72cái
76Bulong M14x150Theo quy định tại Chương V của HSMT32cái
77Tăng đơ D14, L=300Theo quy định tại Chương V của HSMT26cái
78Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,379tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT2,379tấn
80Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,382100m2
81Cung cấp - lắp dựng lưới chống chim inox ô vuông 10x10Theo quy định tại Chương V của HSMT15,96m2
82Lắp đặt đèn Led IP65 20WTheo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
83Lắp đặt đèn tròn 40WTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
84Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A-250VTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
85Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-250VTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
86Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT25hộp
87Lắp đặt dây đơn, loại 1x8mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT30m
88Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT10m
89Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
90Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT150m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT80m
92Lắp đặt MCCB 1pha 2 cực 40ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
93Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 15ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
94Lắp đặt tủ điện composite KT 200x300x150Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
95Bulong M12 treo đèn dài TB 1.5mTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
96Kéo rải cáp đồng trần D22mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT10m
97Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cọc
98Lắp đặt phễu thu D150mmTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
99Lắp đặt van 1 chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2100m
102Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT32cái
103Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT60cái
104Lắp đặt đồng hồ đo nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
105Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V của HSMT4,208100m2
106Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V của HSMT1,461tấn
107Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT1,62m3
B CẢI TẠO KHU CHỢ NHÀ LỒNG
1Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V của HSMT10,091100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V của HSMT0,696tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,496m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT5,408m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT5,408m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,811100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,205tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,865tấn
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT81,12m2
10Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT1,054tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT1,054tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT40,796m2
13Bulong nở M10x100Theo quy định tại Chương V của HSMT156cái
14Bulong M14x150Theo quy định tại Chương V của HSMT104cái
15Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT7,75tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT7,75tấn
17Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT13,235100m2
18Cung cấp - lắp dựng lưới chống chim inox ô vuông 10x10Theo quy định tại Chương V của HSMT143,79m2
19Vệ sinh sạch bề mặt sàn bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT108,7141m2
20Quét dung dịch chống thấm sikaproof membrane 2 lớp (tiêu chuẩn lớp lót 0.2kg/m2, lớp phủ 0.6kg/m2)Theo quy định tại Chương V của HSMT108,7141m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo quy định tại Chương V của HSMT108,7141m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,033m3
23Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo quy định tại Chương V của HSMT14,6951m
24Đổ bê tông thủ công bằng Sila Grout GP “hoặc tương đương”Theo quy định tại Chương V của HSMT0,107m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4100m
26Cao su trương nở cổ ốngTheo quy định tại Chương V của HSMT8cuộn
27Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT208cái
28Móc inox 90Theo quy định tại Chương V của HSMT182cái
29Cầu chắn rác inox D150Theo quy định tại Chương V của HSMT52cái
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT654,128m2
31Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT1.246,644m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT342,102m2
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.900,7721m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT423,2221m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT654,1281m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.669,8661m2
37Cung cấp - lắp dựng bộ chữ inox màu vàng bảng tên chợ (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,84m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT21m2
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,863100m3
41San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,863100m3
42Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT8,63100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT65,81m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,491tấn
45Kẻ ron (2x2)m rộng 1cm sâu 2cmTheo quy định tại Chương V của HSMT1810m
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT660,13m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 500x500mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT660,13m2
48Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT12,09m2
C NHÀ BẢO VỆ - KHU VỆ SINH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,192m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,294m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,017100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,027tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,255m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,068100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,009tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,034tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,322m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,171100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,056tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,092tấn
13Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo quy định tại Chương V của HSMT281 lỗ khoan
14Phụ gia liên kết khoan cấy thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1chai
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT4,846m3
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT28,02m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT42,195m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT50,945m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT42,195m2
20Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT50,945m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT42,195m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT50,945m2
23Cung cấp - lắp dựng trần tấm thạch cao khung nổi (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT12,09m2
24Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT5,063m2
25Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,875m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,015100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,404m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,404m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,019tấn
32Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,16m3
33Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,112m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT24,4m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1,76m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,223m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,012100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,021tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT4cấu kiện
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
41Lắp đặt đèn LED đơn 0.6m-18WTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
42Lắp đặt quạt xoay gắn trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
43Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
44Lắp đặt CB 1 pha 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
45Lắp đặt ổ cắm ba 10ATheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
46Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT3hộp
47Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
48Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
50Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
51Lắp đặt chậu lavabo + bộ xảTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
52Lắp đặt phễu thu D150mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
53Lắp đặt van 1 chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,15100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m
59Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
60Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
61Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
D SÂN ĐƯỜNG - VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT18,6m3
2Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT3,32100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,421tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT23,9m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT186m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè 400x400x33mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT186m2
7Kẻ jont 2000x2000x10Theo quy định tại Chương V của HSMT14,610m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT8,234m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT13,425m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,698100m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT2,5m3
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,784m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT27,84m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,253100m3
15Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,295100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,59tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT23,332m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT25m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè 400x400x33mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT25m2
20Kẻ jont 2000x2000x10Theo quy định tại Chương V của HSMT14,1610m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,168m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,905m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,099100m2
24Phá dỡ nền sân bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT21,5m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,358100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,107100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn tấm đan đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT3,73m3
28Ván khuôn gỗ tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,11100m2
29Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,924m3
30Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,933m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT92,43m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,953m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,423100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,65tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT481 cấu kiện
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250x6,2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,212100m
E HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=126m3/h, H=60mTheo quy định tại Chương V của HSMT11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=126m3/h, H=60mTheo quy định tại Chương V của HSMT11 máy
3Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trờiTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
4cuộn vòi B chữa cháy D50, L=20mTheo quy định tại Chương V của HSMT7cuộn
5Lăng phun B chữa cháy D13Theo quy định tại Chương V của HSMT7cái
6Lắp đặt Hai đầu răng D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
7Lắp đặt van chữa cháy D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
8Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100, 02 họng D65mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
9Lắp đặt trụ tiếp nước xe cứu hỏa D100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
10Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg)Theo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
11Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Theo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m3Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
13Lắp đặt van 1 chiều DN100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
14Lắp đặt ống SKT D114x4mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,06100m
15Tiêu lệnh nội quy PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển + phụ kiện bên trongTheo quy định tại Chương V của HSMT1tủ
17Lắp đặt Y lọc D114mm đồngTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
18Lắp đặt ống chống rung D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
19Lắp đặt công tắc áp suấtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
20Lắp đặt đầu hút D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
21Lắp đặt co, tê, giảm...các loại STK D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
22Lắp đặt khớp nối mềm D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
23Lắp đặt van khớp nối cứng DN100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT82,4m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT82,4m3
26Dây cáp nguồn 3pha CXV/DSTA - 3x10mm2+1x6mm2 - 0.6/1kVTheo quy định tại Chương V của HSMT55m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE D50-40mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,55100m
28Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ R=65mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
29Kéo rải dây cáp đồng bọc tiết diện 50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
30Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT25m
31Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cọc
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
33LĐ co nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
34Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
35Bộ đếm sétTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
36bộ chân đế (cột đỡ)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
37Bộ dây chằng cáp, tăng đơTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng (có thi công hệ thống PCCC)- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp IV trở lên) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
8 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 - Trung cấp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC31
9 Đội ngũ công nhân có tay nghề 18 - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 05 người- Thợ cốp pha: 03 người- Thợ sắt: 04 người- Thợ điện: 01 người- Thợ nước: 01 người- Thợ sơn: 01 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ lắp dụng giàn giáo: 01 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
10 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 2 - Đã được đào tạo các ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Máy đào còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Máy lu ≥ 8T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Máy ép cọc, lực ép ≥ 30T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
7 Máy vận thăng còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo) còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->