Gói thầu: Cung cấp hóa chất xét nghiệm miễn dịch năm 2022-2023 cho Bệnh viện A Thái Nguyên (gồm 128 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220372197-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất xét nghiệm miễn dịch năm 2022-2023 cho Bệnh viện A Thái Nguyên (gồm 128 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20220350206
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 10:04:00 đến ngày 2022-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,705,637,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, tự động hóa, công nghệ sinh học. Y tế), dược, y.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên về chuyên ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, tự động hóa, công nghệ sinh học, thiết bị y tế), dược hoặc y tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tài chính kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên về chuyên ngành chuyên ngành tài chính/ kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất xét nghiệm miễn dịch năm 2022-2023 cho Bệnh viện A Thái Nguyên (gồm 128 mặt hàng)
Mua vật tư y tế, hóa chất năm 2022 cho Bệnh viện A Thái Nguyên
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện A Thái Nguyên, Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện A Thái Nguyên, Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; + Thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp lệ tại Việt Nam đối với hàng hóa, thiết bị theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu về phân nhóm theo quy định trong Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Các cam kết của nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Hàng hóa tham dự thầu phải được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân quy định tại Mục 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ y tế. - Có đầy đủ Catalogue đối với hàng hóa được yêu cầu cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT. - Cung cấp giấy phép lưu hành đối với hàng hóa sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa phải còn tối thiểu hạn sử dụng 50% hạn sử dụng theo thông tin của nhà sản xuất, đã được niêm yết trên hàng hóa bàn giao. Hạn sử dụng tính từ thời điểm giao hàng đối với những mặt hàng có quy định hạn sử dụng của nhà sản xuất ghi trên bao bì
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải có thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam đối với một số hàng hóa, chào thầu có yêu cầu. + Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu về phân nhóm theo quy định trong Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. +Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. +Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện A Thái Nguyên, Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Phùng Chí Kiên, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư-TBYT, Bệnh viện A Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH82HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
2Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
3Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do90HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
4Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
5Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần.75HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
6Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần2BộTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
7Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TG30HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
8Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TG2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
9Hóa chất xét nghiệm chức năng tuyến giáp(hỗ trợ chẩn đoán bệnh tuyến giáp tự miễn)12HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
10Hóa chất chuẩn xét nghiệm chức năng tuyến giáp (hỗ trợ chẩn đoán bệnh tuyến giáp tự miễn)2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
11Hóa chất xét nghiệm miễn dịch dùng để định lượng kháng thể kháng Thyroglobulin12HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
12Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Thyroglobulin3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
13Hóa chất định lượng Calcitonin8HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
14Chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
15Hóa chất xét nghiệm định lượng nhồi máu cơ tim12HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
16Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nhồi máu cơ tim2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
17Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
18Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ a1-fetoprotein trong ung thư gan40HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
19Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ a1-fetoprotein trong ung thư gan2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
20Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư vú.10HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
21Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư vú2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
22Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư tụy32HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
23Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư tụy2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
24Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư dạ dày5HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
25Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư dạ dày2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
26Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư buồng trứng15HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
27Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư buồng trứng2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
28Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần30HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
29Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
30Hóa chất xét nghiệm ung thư tuyến tiền liệt dạng tự do15HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
31Hóa chất chuẩn xét nghiệm ung thư tuyến tiền liệt dạng tự do2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
32Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi32HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
33Dung dịch chuẩn xét nghiệm kháng nguyên ung thư biểu mô phôi2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
34Hóa chất xét nghiệm định lượng ung thư phổi35HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
35Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng ung thư phổi2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
36Hóa chất xét nghiệm định lượng ung thư phổi tế bào nhỏ20HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
37Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng ung thư phổi tế bào nhỏ2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
38Hóa chất xét nghiệm ung thư vòm họng20HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
39Hóa chất chuẩn xét nghiệm ung thư vòm họng2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
40Hóa chất xét nghiệm ung thư buồng trứng5HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
41Hóa chất chuẩn xét nghiệm ung thư buồng trứng2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
42Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ung thư buồng trứng2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
43Hóa chất xét nghiệm định tính HBSAG60HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
44Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBSAG định tính3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
45Hóa chất xét nghiệm định lượng HBSAG2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
46Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBSAG định lượng2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
47Hóa chất xét nghiệm Anti-HBS15HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
48Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBS2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
49Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
50Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBC2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
51Hóa chất xét nghiệm Anti-HBC IGM3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
52Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBC IGM2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
53Hóa chất xét nghiệm HBEAG2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
54Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBEAG2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
55Hóa chất xét nghiệm Anti-HBE2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
56Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBE2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
57Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV60HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
58Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
59Hóa chất xét nghiệm HIV60HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
60Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
61Hóa chất xét nghiệm CMV IgG2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
62Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IGG1HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
63Hóa chất xét nghiệm CMV IgM2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
64Dung dịch kiểm tra chất lượng xét CMV IGM1HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
65Hóa chất xét nghiệm định lượng Rubella IGG2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
66Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IGG2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
67Hóa chất xét nghiệm định lượng Rubella IGM2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
68Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IGM2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
69Hóa chất xét nghiệm định lượng Toxo IGG2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
70Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IGG2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
71Hóa chất xét nghiệm định lượng Toxo IGM2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
72Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IGM2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
73Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH40HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
74Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FSH3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
75Hóa chất xét nghiệm định lượng LH50HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
76Chất chuẩn xét nghiệm định lượng LH3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
77Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG100HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
78Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG3BộTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
79Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin50HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
80Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
81Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone30HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
82Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
83Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone30HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
84Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesteron3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
85Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol60HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
86Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Estraldiol5HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
87Hóa chất định lượng nội tiết tố AMH15HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
88Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AMH3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
89Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng AMH2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
90Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
91Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
92Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG tự do15HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
93Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG tự do2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
94Hóa chất xét nghiệm định lượng PAPP-A15HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
95Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
96Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm beta HCG tự do và PAPP-A4HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
97Hóa chất định lượng tyrosine kinase-1 dạng hòa tan3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
98Dung dịch chuẩn định lượng tyrosine kinase-1 dạng hòa tan2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
99Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng nhau thai3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
100Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng nhau thai .2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
101Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH6HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
102Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PTH2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
103Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin35HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
104Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
105Hóa chất định lượng Folate3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
106Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Folate2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
107Hóa chất xét nghiệm Vitamin B124HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
108Chất chuẩn xét nghiệm Vitamin B122HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
109Hóa chất xét nghiệm định lượng insulin1HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
110Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin1HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
111Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-CCP3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
112Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
113Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin8HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
114Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
115Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cho Vitamin B12, Ferritin, P1NP, Vitamin D2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
116Dung dịch kiểm tra chất lượng bộ xét nghiệm hormone tuyến giáp2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
117Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư.2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
118Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
119Hóa chất pha loãng chung cho một số xét nghiệm miễn dịch6HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
120Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch10HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
121Dung dịch rửa hệ thống100HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
122Hóa chất rửa bổ sung cho các xét nghiệm miễn dịch80HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
123Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch3HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
124Dung dịch phản ứng hệ thống110HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
125Dung dịch rửa điện cực2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
126Điện cực cho máy Cobas E 6011HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
127Cốc phản ứng và đầu côn hút mẫu30HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
128Cốc đựng mẫu2HộpTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, tự động hóa, công nghệ sinh học. Y tế), dược, y.33
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên về chuyên ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, tự động hóa, công nghệ sinh học, thiết bị y tế), dược hoặc y tế.22
3 Cán bộ tài chính kế toán 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên về chuyên ngành chuyên ngành tài chính/ kế toán.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->