Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 3 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220372745-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 3 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220357422
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 11:20:00 đến ngày 2022-04-01 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 167,245,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A31
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 3 năm 2022
Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 3 năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy A31 , địa chỉ: Trần Phú ,Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Atomat khối1CáiSố cực: 2Dòng điện dịnh mức: 30ADòng cắt ngắn mạch: 25kA
2Atomat khối1CáiSố cực: 2Dòng điện dịnh mức: 20ADòng cắt ngắn mạch: 25kA
3Bảng nối dây1CáiSố chân: 42 (2х11+2х10)Điện áp chịu đựng: 600 vDòng chịu đựng: 5АKích thước: (77х55х18) mm
4Biến thế1CáiĐộ rộng xung đầu vào: 0,05 ÷10 µsKích thước: Ф12x27 mm
5Biến thế xung2CáiKích thước: 80x60x80mmSố chân: 10Tham số xung đầu vào - Biên độ, V 100- Độ rộng, µs 0,5 ± 0,1Tham số xung đầu ra - Biên độ đầu ra 3-4, V 100 ± 5- Biên độ đầu ra 5-6, V 200 ± 10- Độ rộng sườn trước, µs ≤ 0,15
6Biến thế1CáiĐộ rộng xung đầu vào: 0,05 ÷10 µsKích thước: Ф10x27 mm
7Biến thế1CáiKích thước: 150x120x120 mmĐiền áp đầu vào: 220 VĐiện áp đầu ra: 200V
8Biến thế1CáiKích thước: 110x60x60 mmĐầu vào ~ 220VĐầu ra ~6,3 V
9Biến thế1CáiKích thước: 110x60x60 mmĐầu vào ~ 220vĐầu ra 6,3, 2,1 V
10Biến thế1CáiKích thước: 110x60x60 mmĐầu vào ~ 220vĐầu ra 6,3 V
11Biến thế2CáiKích thước: 120x80x80 mmĐầu vào: 220vĐầu ra: 6,3 V
12Biến thế1CáiKích thước: 200x150x150 mmĐiền áp đầu vào: 220 VĐiện áp đầu ra: 1,6kV, 250V, 150V
13Biến thế1CáiKích thước: 250x200x200 mmĐiền áp đầu vào: 220 VĐiện áp đầu ra: 1,5kV, 1,3kV, 350V, 280V, 200V, 105V.
14Biến trở1CáiKích thước: Ф23x15mmCông suất định mức: 1WĐiện trở định mức: 20 kΩSai số: 10%Dải nhiệt độ -60 đến +155 độ C
15Biến trở3CáiKích thước: Ф23x15mmCông suất định mức: 1WĐiện trở định mức: 68 OмSai số: 10%Dải nhiệt độ -60 đến +155 độ C
16Biến trở3CáiKích thước: Ф23x15mmCông suất định mức: 1WĐiện trở định mức: 680 OмSai số: 10%Dải nhiệt độ -60 đến +155 độ C
17Bóng đèn đui ngạnh20CáiĐiện áp định mức: 28VCông suất định mức: 2,8WKích thước: Ф9x 26mm
18Bóng đèn đui xoáy20CáiĐiện áp định mức: 28VCông suất định mức: 2,8WKích thước: Ф9x 26mm
19Bóng đèn16CáiĐiện áp định mức: 26VCông suất định mức: 15WKích thước: Ф15x 40mm
20Bóng đèn20CáiĐiện áp định mức: 6,3VCông suất định mức: 20mAThời gian làm việc tối thiểu: 600hKích thước: Ф9x 26mm
21Cầu chì9CáiDòng danh định: 0,15 ADải nhiệt độ làm việc:-60…+100 °CKích thước: Ф7х45 mm
22Cầu chì24CáiDòng danh định: 0,25 ADải nhiệt độ làm việc:-60…+100 °CKích thước: Ф7х45 mm
23Cầu chì50CáiDòng danh định: 0,5 ADải nhiệt độ làm việc:-60…+100 °CKích thước: Ф7х45 mm
24Cầu chì43CáiDòng danh định: 1 ADải nhiệt độ làm việc:-60…+100 °CKích thước: Ф7х45 mm
25Cầu chì18CáiDòng danh định: 4 ADải nhiệt độ làm việc:-60…+100 °CKích thước:Ф7х45 mm
26Cầu chì21CáiDòng danh định: 5 ADải nhiệt độ làm việc:-60…+100 °CKích thước:Ф7х45 mm
27Cầu chì3CáiDòng danh định: 2 ADải nhiệt độ làm việc:-60…+100 °CKích thước:Ф7х30 mm
28Cầu chì7CáiChất liệu: nhựa phípDòng điện danh định: Imax = 35 A Kích thước: Ф20х75 mm
29Cầu chì4CáiChất liệu: nhựa phípDòng điện danh định: Imax = 60 A Kích thước: Ф20х75 mm
30Cầu chì (mỏ quạ)3CáiDòng danh định: 50 ADải nhiệt độ làm việc:-60…+100 °CKích thước: Ф10х38 mm
31Chiết áp1CáiDải điều chỉnh: 4,7Ω...220 kΩSai số: 10 %Công suất danh định: 1 WĐiện áp làm việc : 400 V Kích thước: Ø23x29,5 mm
32Chiết áp1CáiDải điều chỉnh: 4,7Ω...220ΩSai số: 10 %Công suất danh định: 1 WĐiện áp làm việc : 400 VKích thước: Ø23x29,5 mm
33Chiết áp1CáiDải điều chỉnh: 2,2Ω...22kΩSai số: 10 %Công suất danh định: 15 WĐiện áp làm việc : 500 VKích thước: 58х35х42 mm
34Chiết áp1CáiDải điều chỉnh: 2,2Ω...33kΩSai số: 10 %Công suất danh định: 15 WĐiện áp làm việc : 500 VKích thước: 58х35х42 mm
35Chiết áp1CáiDải điều chỉnh: 2,2Ω...47kΩSai số: 10 %Công suất danh định: 15 WĐiện áp làm việc : 500 VKích thước: Ø35x54 mm
36Chổi than16CáiKích thước: 40x10x5mmKhối lượng: 40g
37Cơ cấu chương trình1CáiKích thước: 150x150x 100Điện áp nguồn danh định: 27V.Độ rộng xung khởi động: >= 6 s.Số lượng tín hiệu cấp ra: 6.Thời gian xử lý chương trình: (183 ±7)s.Dòng tiêu thụ: không lớn hơn 0,75A.Điện trở cách điện ở điều kiện bình thường: không nhỏ hơn 20 MW.Nguồn dòng 1 chiều điện áp từ 24 đến 30V
38Công tắc1CáiĐiện áp làm việc: (1,6...250) VCông suất: (55..120) WKích thước: 13x35x41 mm
39Công tắc2CáiĐiện áp danh định:220 VDòng danh định: 8 AKích thước: 50х18х29 mm
40Cuộn cảm1CáiKích thước: Ф15x5mmCường độ dòng điện,A
41Cuộn cảm1CáiKích thước: Ф15x5mmCường độ dòng điện,A
42Cuộn chặn1CáiKích thước: 80x80x60 mmTrọng lượng: 0,5kgCường độ dòng điện,A
43Cuộn chặn1CáiKích thước: 80x80x60 mmCường độ dòng điện,A
44Cuộn chặn1CáiKích thước: 80x80x60 mmCường độ dòng điện,A
45Cuộn chặn1CáiKích thước: 80x80x60 mmCường độ dòng điện,A
46Đầu cắm điện cái5CáiSố hàng tiếp điểm: 3Số tiếp điểm : 30Chân tiếp điểm: vuôngKích thước: 83х20х23 mm
47Đầu cắm phi cái15CáiLoại : đầu cắm tín hiệu-lỗ cắm , 2 vòng tiếp điện, được cách điện với nhau bằng vòng phíp. Chất liệu: Đồng, mạ bạc Kích thước: Ф20x30mm
48Đầu cắm phi đực4CáiLoại : đầu cắm tín hiệu-lỗ cắm , 2 vòng tiếp điện, được cách điện với nhau bằng vòng phíp.Chất liệu: Đồng, mạ bạcKích thước: Ф20x100mm
49Đầu cắm xa 16 chân4CáiLoại: đầu cắm thẳngSố tiếp điểm: 16. Chất liệu: Đồng, mạ bạcĐiện áp: Umax= 600 VDòng: I max= 6 A
50Đầu cắm1CáiLoại: Ổ cắm thẳngSố chân: 4 Chất liệu: Đồng, mạ bạcĐường kính chân: Ф14 mmĐiện áp làm việc : Umax=850 V
51Đầu cắm1CáiLoại: đầu cắm thẳng-chân cắmSố tiếp điểm : 24 Chất liệu: Đồng, mạ bạcĐiện áp: Umax=800 VDòng : I max=20 A
52Đầu cắm1CáiLoại: đầu cắm thẳng-chân cắmSố tiếp điểm : 1 Chất liệu: Đồng, mạ bạcĐiện áp: Umax=800 VDòng : I max=20 A
53Đầu cắm2CáiKích thước: Ф40x80 mm, 16 lỗ cắm, chất liệu: Hợp kim nhôm, trọng lượng 400g
54Đầu cắm1CáiKích thước: Ф55x80mmTrọng lượng: 400gSố chân: 35
55Đầu cắm1CáiKích thước: Ф55x80mmTrọng lượng: 400gSố chân: 35
56Đầu cắm2CáiKích thước: Ф60 mm, 47 lỗ cắm, chất liệu: Hợp kim nhôm, trọng lượng 600g
57Đầu cắm2CáiKích thước: Ф60 mm, 47chân cắm, chất liệu: Hợp kim nhôm, trọng lượng 600g
58Dây bọc vải20mCách nhiệt: Làm bằng hợp chất polyvinylcloruaBện bằng sợi bông xoắn khử trùng hoặc bện kết hợp của sợi bông xoắn khử trùng và chỉ tổng hợp được phủ bằng etyl xenluloza hoặc vecni nitroDây dẫn lõi Đồng Tiết diện: 10 Điện áp tối đa: 250 VAC hoặc 500 VDCTần số tối đa: 2000 HzDây phải chịu được các yếu tố sau:- rung động hình sin; tiếng ồn âm thanh (dải tần 50-10000 Hz, mức áp suất âm thanh 160 dB);- xung kích cơ học của tác động đơn (gia tốc xung kích cực đại 10000 m / s2 , thời gian tác động 0,1-2 mili giây);- xung kích cơ học khi tác động nhiều lần (gia tốc tác động cực đại 1500 m / s2 , thời gian tác động 1-5 ms);- gia tốc tuyến tính 5000 m / s2 ;
59Dây giữ chậm1CáiKích thước: 80x20x8mmTrở kháng sóng, Ω 1200 ± 10%Thời gian giữ chậm, µs 4± 10%
60Đế đèn1CáiSố tiếp điểm: 4Kích thước: Ф32 x12 mm
61Đế đèn hình1CáiSố tiếp điểm: 8Kích thước: Ф52,5 x14 mm
62Đế sứ cao áp Ф271CáiKích thước: Ф27x33mmTrọng lượng: 450g Kích thước lỗ cố định: Ф5x10mm
63Đệm sứ đầu cắm điện đực5CáiChất liệu: Sứ cách điện. 4 lỗ thẳng hàng Ф12x70 mm
64Đèn điện tử3CáiKích thước: Ф52x140mmTrọng lượng: 75gĐiện áp sợi đốt bình thường: 5VĐiện áp sợi đốt lớn nhất: 5,5VĐiện áp sợi đốt nhỏ nhất: 4,5VDòng sợi đốt: 3±0,3AĐiện áp a nốt bình thường: 75VDòng a nốt bình thường: ≥ 250mADòng a nốt giới hạn: 750mAĐiện áp a nốt giới hạn: 1700VDòng chỉnh lưu bình thường: 230mADòng chỉnh lưu giới hạn: 250mA
65Đèn điện tử2CáiĐiện áp sử dụng: 6,3 ± 0,6VDòng điện định mức: 170 ± 15 mACông suất: 1,8 WĐiện trở trong mạch catốt để phân cực tự động: 200 ΩĐiện dung đầu vào: 3,8-4,7 pF
66Đèn điện tử2CáiĐiện áp sợi đốt UH, V 6,3Điện áp anốt Ua, V 300Điện áp lưới 1 Uc1, V -2Điện áp lưới 2 Uc2, V 150Dòng sợi đốt, mA 450 ± 25Dòng anốt, mA 5÷14Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn), mA/V 6÷12
67Đèn điện tử2CáiĐiện áp sợi đốt UH, V 6,3Dòng sợi đốt, mA 600 ± 50Điện áp anốt, V 250Dòng anốt, mA 6 ÷ 9Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn), mA/V 3,8 ÷ 5,1
68Đèn điện tử3CáiĐiện áp sợi đốt UH, V 6,3Dòng sợi đốt, mA 345 ± 25Điện áp lưới 1, V (Uc1) - 2Điện áp anốt, V 150Dòng anốt, mA 5,5÷12Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn), mA/V 3,6÷7,8
69Đèn điện tử2CáiĐiện áp sợi đốt UH, V 6,3Dòng sợi đốt, mA 750 ± 60Điện áp lưới 1, V (Uc1) - 2Điện áp anốt, V 120Dòng anốt, mA 20÷40Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn), mA/V 8,1÷13,9
70Đèn điện tử1CáiKích thước: Ф23,4x31,3mmTrọng lượng: 12gDải tần: 5 ÷2000 HzNhiệt độ môi trường: -60 ÷1000CĐộ ẩm: 90%ĐIện áp sợi đốt: 6,0÷6,6VĐiện áp a nôt trong chế độ lien tục: 1kVĐiện áp a nốt trong chế độ xung: 2kVĐiện áp lưới trong chế độ xung: -100÷50VDòng ka tốt trong chế độ xung: 2ACông suất danh định:- Theo mạch a nốt: 10W- Theo mạch lưới: 0,1WBước sóng: ≥5cmChu kỳ : ≥800Thời gian làm nóng ka tốt: 30sNhiệt độ vỏ: 2000C
71Đi ốt8CáiKích thước: Ф30x15mmTrọng lượng: 60gDòng điện phân cực thuận: 5A Dòng điện phân cực ngược: 0,01mA Điện áp ngược tối đa: 500 V
72Điện trở1CáiKích thước: Ф30x150mmTrọng lượng: 250gTrở kháng: 56 kΩ Công suất định mức: 75 WSai số: 20%
73Điện trở1CáiKích thước: Ф15x15mmTrọng lượng: 20gTrở kháng: 330 kΩ Công suất định mức: 1 WSai số: 1%
74Điện trở2CáiKích thước: Ф15x25mmTrọng lượng: 30gTrở kháng: 1,8 kΩ Công suất định mức: 7,5 WSai số: 10%
75Điện trở1Cái- Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 82 Ω - Sai số ±10%- Công suất định mức: 0,25 W- Chiều dài thân điện trở: 25 mm
76Điện trở3Cái- Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 2,4 мΩ - Sai số ±10%- Công suất định mức: 0,25 W- Chiều dài thân điện trở: 25 mm
77Điện trở1Cái- Loại điện trở: ống- Trở kháng: 20 kΩ ±10%- Công suất định mức: 15 W- Kích thước: Ф20x50 mm
78Điện trở4Cái- Loại điện trở: ống- Trở kháng: 22 kΩ ±10%- Công suất định mức: 15 W- Kích thước: Ф20x50 mm
79Điện trở2Cái- Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 1 kΩ ±10%- Công suất định mức: 0,5 W- Chiều dài thân điện trở: 11 mm
80Điện trở1Cái- Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 100 Ω ±10%- Công suất định mức: 0,5 W- Chiều dài thân điện trở: 11 mm
81Điện trở8Cái- Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 100 Ω ±10%- Công suất định mức: 2 W- Chiều dài thân điện trở: 11 mm
82Điện trở10Cái- Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 2,7Ω ±5%- Công suất định mức: 2 W- Chiều dài thân điện trở: 11 mm
83Điện trở1Cái- Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 390Ω ±10%- Công suất định mức: 2 W- Chiều dài thân điện trở: 11 mm
84Điện trở1Cái- Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 6,8Ω ±10%- Công suất định mức: 2 W- Chiều dài thân điện trở: 11 mm
85Điện trở1Cái- Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 82 Ω ±10%- Công suất định mức: 2 W- Chiều dài thân điện trở: 11 mm
86Điện trở1Cái- Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 10Ω ±10%- Công suất định mức: 2 W- Chiều dài thân điện trở: 11 mm
87Điện trở Sun1CáiĐộ sụt điện áp: 75 mVDòng danh định: 20 A Sai số: 0,5 %Kích thước: 100x20x13 mm
88Điện trở1CáiCông suất: 1 WĐiện trở danh định: 2,4 мΩSai số: 10%
89Điện trở2CáiCông suất: 2 WĐiện trở danh định: 150 kΩSai số: 10%
90Điốt4CáiĐiện áp đánh thủng 200 VDòng bão hòa 200 mATần số hoạt động
91Điốt2CáiĐiện áp đánh thủng 150 VDòng bão hòa 120 mATần số hoạt động
92Động cơ điiều hòa1CáiCông suất: 80 WĐiện áp danh định: 220 V
93Đui đèn1CáiKích thước: Ø35x60Đui ngạnh: Mạ bạc
94Đui đèn neon2CáiKích thước: Ø35x60Đui ngạnh: Mạ bạc
95Khuyếch đại 7091CáiKích thước: 100x100mmDòng tiêu thụ:- Khi điện áp +150V
96Lá cầu chì 15A2CáiDòng chịu tải : 15 AKích thước : 4x15 mm
97Lá cầu chì 20A2CáiDòng chịu tải : 20 AKích thước : 5x15 mm
98Lá cầu chì 35A4CáiDòng chịu tải : 35 AKích thước : 5,5x15 mm
99Nút ấn1CáiLoại tiếp điểm: 1зĐiện áp danh đinh: 250 VDòng danh định: 5 ALực ấn: 10..50 N
100Nút ấn1CáiLoại tiếp điểm: 1зĐiện áp danh đinh: 250 VDòng danh định: 5 ALực ấn: 10..50 NMàu : đen
101Nút ấn1CáiLoại tiếp điểm: 1р.+ 1зĐiện áp danh đinh: 250 VDòng danh định: 5 ALực ấn: 10..50 NMàu : đỏ
102Nút ấn2CáiLoại tiếp điểm: 1р.+ 1зĐiện áp danh đinh: 250 VDòng danh định: 5 ALực ấn: 10..50 NMàu : đen
103Rơ le phân cực1CáiSố cặp chân: 1Dòng làm việc: 0,058…1,76 mAĐiện trở cuộn dây: 4080…5520ΩTrọng lượng: 25 g
104Rơ le phân cực1CáiSố cặp chân: 1Dòng làm việc: 1,95...3,65 mAĐiện trở cuộn dây: 1920...2880Ω
105Rơ le phân cực1CáiĐiện trở cuộn dây I: 1600ΩDòng làm việc: 1,75 mAĐiện trở cuộn dây II: 970ΩDòng làm việc: 3,5 mAĐiện trở cuộn dây III: 765ΩDòng làm việc: 4,5 mAKích thước: Ф41,5 x96 mm
106Rơ le3CáiSố cặp chân: 2Điện áp làm việc: 22 VĐiện trở cuộn dây: 495…605ΩDòng giải phóng : 8 mA
107Rơ le1CáiKích thước: 44x24x54mmDải điện áp DC trong mạch tiếp điểm: 5-30 VDải điện áp AC trong mạch tiếp điểm: 12-220 VDải dòng điện trong mạch tiếp điểm: 0,05-5 ADải điện áp trong mạch điều khiển DC: 24-30 VSố mạch chuyển mạch: 4Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ môi trường hoạt động phạm vi: -60ºС÷ + 85ºС
108Rơ le1CáiKích thước: 43,6x34,6x58,5mmDải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V: 16-30Điện áp AC trong mạch tiếp điểm, V: 20-220Dòng điện trong mạch tiếp điểm, A: 0,05-5Dải điện áp trong mạch điều khiển DC, V: 24-30Số mạch chuyển mạch: 4Thiết kế rơ le: rơ le kínĐiều kiện hoạt động: Nhiệt độ môi trường hoạt động phạm vi: -60ºС÷ + 85ºС
109Rơ le3CáiNhiệt độ hoạt động: -40 ± 50 ℃Điện áp làm việc: DC 24V đến 27VDòng tiêu thụ: 0,25 – 0,4A
110Rơ le1CáiKích thước: 44x24x54mmDải điện áp DC trong mạch tiếp điểm: 5-30 VDải điện áp AC trong mạch tiếp điểm: 12-220 VDải dòng điện trong mạch tiếp điểm: 0,05-5 ADải điện áp trong mạch điều khiển DC: 24-30 VSố mạch chuyển mạch: 4Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ môi trường hoạt động phạm vi: -60ºС÷ + 85ºС
111Rơ le1CáiDải điện áp DC trong mạch tiếp điểm: 16-30 VDải điện áp AC trong mạch tiếp điểm: 20-220 VDải dòng điện trong mạch tiếp điểm: 0,05-5 ADải điện áp trong mạch điều khiển DC: 24-30 VSố mạch chuyển mạch: 6 cái
112Rơ le1cáiKích thước: 45x45x130 mmĐiện áp nguồn nuôi 1 chiều, V 26 ± 1,5Dòng tiêu thụ: 0,55 – 0,7ADải thời gian giữ chậm, s 0,2 ÷ 760Giá trị vạch chia, s 0,2Độ sai lệch thời gian cho phép so với giá trị danh định, s ± 1
113Tụ điện20CáiĐiện dung: 0.022uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng: 630 VKích thước:12x4.8x8.5 mm
114Tụ điện1CáiKích thước: Ф35x50mmĐiện dung: 20 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 370VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C
115Tụ điện2CáiKích thước: Ф40x80mmĐiện dung: 200 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 450VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C
116Tụ điện1CáiKích thước: 20x10x4mmĐiện dung: 2200 pFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
117Tụ điện2CáiKích thước: 30x50x40 Điện dung: 0,03µFSai số: 1%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
118Tụ điện7CáiKích thước: 30x50x40Điện dung: 0,04 µFSai số: 1%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
119Tụ điện4CáiKích thước: 30x35x30Điện dung: 0,1 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
120Tụ điện30CáiKích thước: Ф8x30mmTrọng lượng: 25gĐiện dung: 0,047 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 1000VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
121Tụ điện7CáiKích thước: Ф8x21mmĐiện dung: 0,1µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 160VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
122Tụ điện5CáiKích thước: Ф8x21mmĐiện dung: 0,5µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 160VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
123Tụ điện56CáiKích thước: Ф8x25mmĐiện dung: 0,05 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 250VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
124Tụ điện23CáiKích thước: Ф8x25mmĐiện dung: 0,1 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 250VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
125Tụ điện6CáiKích thước: Ф8x25mmĐiện dung: 0,25 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 250VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
126Tụ điện4CáiKích thước: Ф8x25mmĐiện dung: 0,5 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 250VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
127Tụ điện50CáiKích thước: Ф12x30mmĐiện dung: 001 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 400VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
128Tụ điện2CáiKích thước: Ф12x 30mmĐiện dung: 0,05 µFSai số: 5%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
129Tụ điện2CáiKích thước: Ф12x 30mmĐiện dung: 0,1 µFSai số: 5%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
130Tụ điện2CáiKích thước: Ф8x21mmĐiện dung: 0,25 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
131Tụ điện3CáiKích thước: Ф12x 30mmĐiện dung: 0,5 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
132Tụ điện1CáiKích thước: Ф12x 30mmĐiện dung: 0,1 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 630VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
133Tụ điện30CáiKích thước: Ф8x21mmĐiện dung: 0,022 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 630VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
134Tụ điện3CáiKích thước: Ф12x 30mmĐiện dung: 0,25 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 750VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
135Tụ điện1CáiKích thước: Ф8x21mmĐiện dung: 0,22 µFSai số: 5%Điện áp giới hạn: 250VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
136Tụ điện1CáiKích thước: Ф8x21mmĐiện dung: 0,01 µFSai số: 5%Điện áp giới hạn: 360VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
137Tụ điện1CáiKích thước: 15x10x4mmĐiện dung: 2000 pF Sai số: 5%Điện áp giới hạn: 250VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
138Tụ điện1CáiKích thước: 15x10x4mmĐiện dung: 220 pF Sai số: 5%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->