Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 3 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220372745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 3 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357422 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 11:20:00 đến ngày 2022-04-01 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,245,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A31 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 3 năm 2022 Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 3 năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Atomat khối | 1 | Cái | Số cực: 2Dòng điện dịnh mức: 30ADòng cắt ngắn mạch: 25kA | ||
| 2 | Atomat khối | 1 | Cái | Số cực: 2Dòng điện dịnh mức: 20ADòng cắt ngắn mạch: 25kA | ||
| 3 | Bảng nối dây | 1 | Cái | Số chân: 42 (2х11+2х10)Điện áp chịu đựng: 600 vDòng chịu đựng: 5АKích thước: (77х55х18) mm | ||
| 4 | Biến thế | 1 | Cái | Độ rộng xung đầu vào: 0,05 ÷10 µsKích thước: Ф12x27 mm | ||
| 5 | Biến thế xung | 2 | Cái | Kích thước: 80x60x80mmSố chân: 10Tham số xung đầu vào - Biên độ, V 100- Độ rộng, µs 0,5 ± 0,1Tham số xung đầu ra - Biên độ đầu ra 3-4, V 100 ± 5- Biên độ đầu ra 5-6, V 200 ± 10- Độ rộng sườn trước, µs ≤ 0,15 | ||
| 6 | Biến thế | 1 | Cái | Độ rộng xung đầu vào: 0,05 ÷10 µsKích thước: Ф10x27 mm | ||
| 7 | Biến thế | 1 | Cái | Kích thước: 150x120x120 mmĐiền áp đầu vào: 220 VĐiện áp đầu ra: 200V | ||
| 8 | Biến thế | 1 | Cái | Kích thước: 110x60x60 mmĐầu vào ~ 220VĐầu ra ~6,3 V | ||
| 9 | Biến thế | 1 | Cái | Kích thước: 110x60x60 mmĐầu vào ~ 220vĐầu ra 6,3, 2,1 V | ||
| 10 | Biến thế | 1 | Cái | Kích thước: 110x60x60 mmĐầu vào ~ 220vĐầu ra 6,3 V | ||
| 11 | Biến thế | 2 | Cái | Kích thước: 120x80x80 mmĐầu vào: 220vĐầu ra: 6,3 V | ||
| 12 | Biến thế | 1 | Cái | Kích thước: 200x150x150 mmĐiền áp đầu vào: 220 VĐiện áp đầu ra: 1,6kV, 250V, 150V | ||
| 13 | Biến thế | 1 | Cái | Kích thước: 250x200x200 mmĐiền áp đầu vào: 220 VĐiện áp đầu ra: 1,5kV, 1,3kV, 350V, 280V, 200V, 105V. | ||
| 14 | Biến trở | 1 | Cái | Kích thước: Ф23x15mmCông suất định mức: 1WĐiện trở định mức: 20 kΩSai số: 10%Dải nhiệt độ -60 đến +155 độ C | ||
| 15 | Biến trở | 3 | Cái | Kích thước: Ф23x15mmCông suất định mức: 1WĐiện trở định mức: 68 OмSai số: 10%Dải nhiệt độ -60 đến +155 độ C | ||
| 16 | Biến trở | 3 | Cái | Kích thước: Ф23x15mmCông suất định mức: 1WĐiện trở định mức: 680 OмSai số: 10%Dải nhiệt độ -60 đến +155 độ C | ||
| 17 | Bóng đèn đui ngạnh | 20 | Cái | Điện áp định mức: 28VCông suất định mức: 2,8WKích thước: Ф9x 26mm | ||
| 18 | Bóng đèn đui xoáy | 20 | Cái | Điện áp định mức: 28VCông suất định mức: 2,8WKích thước: Ф9x 26mm | ||
| 19 | Bóng đèn | 16 | Cái | Điện áp định mức: 26VCông suất định mức: 15WKích thước: Ф15x 40mm | ||
| 20 | Bóng đèn | 20 | Cái | Điện áp định mức: 6,3VCông suất định mức: 20mAThời gian làm việc tối thiểu: 600hKích thước: Ф9x 26mm | ||
| 21 | Cầu chì | 9 | Cái | Dòng danh định: 0,15 ADải nhiệt độ làm việc:-60…+100 °CKích thước: Ф7х45 mm | ||
| 22 | Cầu chì | 24 | Cái | Dòng danh định: 0,25 ADải nhiệt độ làm việc:-60…+100 °CKích thước: Ф7х45 mm | ||
| 23 | Cầu chì | 50 | Cái | Dòng danh định: 0,5 ADải nhiệt độ làm việc:-60…+100 °CKích thước: Ф7х45 mm | ||
| 24 | Cầu chì | 43 | Cái | Dòng danh định: 1 ADải nhiệt độ làm việc:-60…+100 °CKích thước: Ф7х45 mm | ||
| 25 | Cầu chì | 18 | Cái | Dòng danh định: 4 ADải nhiệt độ làm việc:-60…+100 °CKích thước:Ф7х45 mm | ||
| 26 | Cầu chì | 21 | Cái | Dòng danh định: 5 ADải nhiệt độ làm việc:-60…+100 °CKích thước:Ф7х45 mm | ||
| 27 | Cầu chì | 3 | Cái | Dòng danh định: 2 ADải nhiệt độ làm việc:-60…+100 °CKích thước:Ф7х30 mm | ||
| 28 | Cầu chì | 7 | Cái | Chất liệu: nhựa phípDòng điện danh định: Imax = 35 A Kích thước: Ф20х75 mm | ||
| 29 | Cầu chì | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa phípDòng điện danh định: Imax = 60 A Kích thước: Ф20х75 mm | ||
| 30 | Cầu chì (mỏ quạ) | 3 | Cái | Dòng danh định: 50 ADải nhiệt độ làm việc:-60…+100 °CKích thước: Ф10х38 mm | ||
| 31 | Chiết áp | 1 | Cái | Dải điều chỉnh: 4,7Ω...220 kΩSai số: 10 %Công suất danh định: 1 WĐiện áp làm việc : 400 V Kích thước: Ø23x29,5 mm | ||
| 32 | Chiết áp | 1 | Cái | Dải điều chỉnh: 4,7Ω...220ΩSai số: 10 %Công suất danh định: 1 WĐiện áp làm việc : 400 VKích thước: Ø23x29,5 mm | ||
| 33 | Chiết áp | 1 | Cái | Dải điều chỉnh: 2,2Ω...22kΩSai số: 10 %Công suất danh định: 15 WĐiện áp làm việc : 500 VKích thước: 58х35х42 mm | ||
| 34 | Chiết áp | 1 | Cái | Dải điều chỉnh: 2,2Ω...33kΩSai số: 10 %Công suất danh định: 15 WĐiện áp làm việc : 500 VKích thước: 58х35х42 mm | ||
| 35 | Chiết áp | 1 | Cái | Dải điều chỉnh: 2,2Ω...47kΩSai số: 10 %Công suất danh định: 15 WĐiện áp làm việc : 500 VKích thước: Ø35x54 mm | ||
| 36 | Chổi than | 16 | Cái | Kích thước: 40x10x5mmKhối lượng: 40g | ||
| 37 | Cơ cấu chương trình | 1 | Cái | Kích thước: 150x150x 100Điện áp nguồn danh định: 27V.Độ rộng xung khởi động: >= 6 s.Số lượng tín hiệu cấp ra: 6.Thời gian xử lý chương trình: (183 ±7)s.Dòng tiêu thụ: không lớn hơn 0,75A.Điện trở cách điện ở điều kiện bình thường: không nhỏ hơn 20 MW.Nguồn dòng 1 chiều điện áp từ 24 đến 30V | ||
| 38 | Công tắc | 1 | Cái | Điện áp làm việc: (1,6...250) VCông suất: (55..120) WKích thước: 13x35x41 mm | ||
| 39 | Công tắc | 2 | Cái | Điện áp danh định:220 VDòng danh định: 8 AKích thước: 50х18х29 mm | ||
| 40 | Cuộn cảm | 1 | Cái | Kích thước: Ф15x5mmCường độ dòng điện,A | ||
| 41 | Cuộn cảm | 1 | Cái | Kích thước: Ф15x5mmCường độ dòng điện,A | ||
| 42 | Cuộn chặn | 1 | Cái | Kích thước: 80x80x60 mmTrọng lượng: 0,5kgCường độ dòng điện,A | ||
| 43 | Cuộn chặn | 1 | Cái | Kích thước: 80x80x60 mmCường độ dòng điện,A | ||
| 44 | Cuộn chặn | 1 | Cái | Kích thước: 80x80x60 mmCường độ dòng điện,A | ||
| 45 | Cuộn chặn | 1 | Cái | Kích thước: 80x80x60 mmCường độ dòng điện,A | ||
| 46 | Đầu cắm điện cái | 5 | Cái | Số hàng tiếp điểm: 3Số tiếp điểm : 30Chân tiếp điểm: vuôngKích thước: 83х20х23 mm | ||
| 47 | Đầu cắm phi cái | 15 | Cái | Loại : đầu cắm tín hiệu-lỗ cắm , 2 vòng tiếp điện, được cách điện với nhau bằng vòng phíp. Chất liệu: Đồng, mạ bạc Kích thước: Ф20x30mm | ||
| 48 | Đầu cắm phi đực | 4 | Cái | Loại : đầu cắm tín hiệu-lỗ cắm , 2 vòng tiếp điện, được cách điện với nhau bằng vòng phíp.Chất liệu: Đồng, mạ bạcKích thước: Ф20x100mm | ||
| 49 | Đầu cắm xa 16 chân | 4 | Cái | Loại: đầu cắm thẳngSố tiếp điểm: 16. Chất liệu: Đồng, mạ bạcĐiện áp: Umax= 600 VDòng: I max= 6 A | ||
| 50 | Đầu cắm | 1 | Cái | Loại: Ổ cắm thẳngSố chân: 4 Chất liệu: Đồng, mạ bạcĐường kính chân: Ф14 mmĐiện áp làm việc : Umax=850 V | ||
| 51 | Đầu cắm | 1 | Cái | Loại: đầu cắm thẳng-chân cắmSố tiếp điểm : 24 Chất liệu: Đồng, mạ bạcĐiện áp: Umax=800 VDòng : I max=20 A | ||
| 52 | Đầu cắm | 1 | Cái | Loại: đầu cắm thẳng-chân cắmSố tiếp điểm : 1 Chất liệu: Đồng, mạ bạcĐiện áp: Umax=800 VDòng : I max=20 A | ||
| 53 | Đầu cắm | 2 | Cái | Kích thước: Ф40x80 mm, 16 lỗ cắm, chất liệu: Hợp kim nhôm, trọng lượng 400g | ||
| 54 | Đầu cắm | 1 | Cái | Kích thước: Ф55x80mmTrọng lượng: 400gSố chân: 35 | ||
| 55 | Đầu cắm | 1 | Cái | Kích thước: Ф55x80mmTrọng lượng: 400gSố chân: 35 | ||
| 56 | Đầu cắm | 2 | Cái | Kích thước: Ф60 mm, 47 lỗ cắm, chất liệu: Hợp kim nhôm, trọng lượng 600g | ||
| 57 | Đầu cắm | 2 | Cái | Kích thước: Ф60 mm, 47chân cắm, chất liệu: Hợp kim nhôm, trọng lượng 600g | ||
| 58 | Dây bọc vải | 20 | m | Cách nhiệt: Làm bằng hợp chất polyvinylcloruaBện bằng sợi bông xoắn khử trùng hoặc bện kết hợp của sợi bông xoắn khử trùng và chỉ tổng hợp được phủ bằng etyl xenluloza hoặc vecni nitroDây dẫn lõi Đồng Tiết diện: 10 Điện áp tối đa: 250 VAC hoặc 500 VDCTần số tối đa: 2000 HzDây phải chịu được các yếu tố sau:- rung động hình sin; tiếng ồn âm thanh (dải tần 50-10000 Hz, mức áp suất âm thanh 160 dB);- xung kích cơ học của tác động đơn (gia tốc xung kích cực đại 10000 m / s2 , thời gian tác động 0,1-2 mili giây);- xung kích cơ học khi tác động nhiều lần (gia tốc tác động cực đại 1500 m / s2 , thời gian tác động 1-5 ms);- gia tốc tuyến tính 5000 m / s2 ; | ||
| 59 | Dây giữ chậm | 1 | Cái | Kích thước: 80x20x8mmTrở kháng sóng, Ω 1200 ± 10%Thời gian giữ chậm, µs 4± 10% | ||
| 60 | Đế đèn | 1 | Cái | Số tiếp điểm: 4Kích thước: Ф32 x12 mm | ||
| 61 | Đế đèn hình | 1 | Cái | Số tiếp điểm: 8Kích thước: Ф52,5 x14 mm | ||
| 62 | Đế sứ cao áp Ф27 | 1 | Cái | Kích thước: Ф27x33mmTrọng lượng: 450g Kích thước lỗ cố định: Ф5x10mm | ||
| 63 | Đệm sứ đầu cắm điện đực | 5 | Cái | Chất liệu: Sứ cách điện. 4 lỗ thẳng hàng Ф12x70 mm | ||
| 64 | Đèn điện tử | 3 | Cái | Kích thước: Ф52x140mmTrọng lượng: 75gĐiện áp sợi đốt bình thường: 5VĐiện áp sợi đốt lớn nhất: 5,5VĐiện áp sợi đốt nhỏ nhất: 4,5VDòng sợi đốt: 3±0,3AĐiện áp a nốt bình thường: 75VDòng a nốt bình thường: ≥ 250mADòng a nốt giới hạn: 750mAĐiện áp a nốt giới hạn: 1700VDòng chỉnh lưu bình thường: 230mADòng chỉnh lưu giới hạn: 250mA | ||
| 65 | Đèn điện tử | 2 | Cái | Điện áp sử dụng: 6,3 ± 0,6VDòng điện định mức: 170 ± 15 mACông suất: 1,8 WĐiện trở trong mạch catốt để phân cực tự động: 200 ΩĐiện dung đầu vào: 3,8-4,7 pF | ||
| 66 | Đèn điện tử | 2 | Cái | Điện áp sợi đốt UH, V 6,3Điện áp anốt Ua, V 300Điện áp lưới 1 Uc1, V -2Điện áp lưới 2 Uc2, V 150Dòng sợi đốt, mA 450 ± 25Dòng anốt, mA 5÷14Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn), mA/V 6÷12 | ||
| 67 | Đèn điện tử | 2 | Cái | Điện áp sợi đốt UH, V 6,3Dòng sợi đốt, mA 600 ± 50Điện áp anốt, V 250Dòng anốt, mA 6 ÷ 9Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn), mA/V 3,8 ÷ 5,1 | ||
| 68 | Đèn điện tử | 3 | Cái | Điện áp sợi đốt UH, V 6,3Dòng sợi đốt, mA 345 ± 25Điện áp lưới 1, V (Uc1) - 2Điện áp anốt, V 150Dòng anốt, mA 5,5÷12Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn), mA/V 3,6÷7,8 | ||
| 69 | Đèn điện tử | 2 | Cái | Điện áp sợi đốt UH, V 6,3Dòng sợi đốt, mA 750 ± 60Điện áp lưới 1, V (Uc1) - 2Điện áp anốt, V 120Dòng anốt, mA 20÷40Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn), mA/V 8,1÷13,9 | ||
| 70 | Đèn điện tử | 1 | Cái | Kích thước: Ф23,4x31,3mmTrọng lượng: 12gDải tần: 5 ÷2000 HzNhiệt độ môi trường: -60 ÷1000CĐộ ẩm: 90%ĐIện áp sợi đốt: 6,0÷6,6VĐiện áp a nôt trong chế độ lien tục: 1kVĐiện áp a nốt trong chế độ xung: 2kVĐiện áp lưới trong chế độ xung: -100÷50VDòng ka tốt trong chế độ xung: 2ACông suất danh định:- Theo mạch a nốt: 10W- Theo mạch lưới: 0,1WBước sóng: ≥5cmChu kỳ : ≥800Thời gian làm nóng ka tốt: 30sNhiệt độ vỏ: 2000C | ||
| 71 | Đi ốt | 8 | Cái | Kích thước: Ф30x15mmTrọng lượng: 60gDòng điện phân cực thuận: 5A Dòng điện phân cực ngược: 0,01mA Điện áp ngược tối đa: 500 V | ||
| 72 | Điện trở | 1 | Cái | Kích thước: Ф30x150mmTrọng lượng: 250gTrở kháng: 56 kΩ Công suất định mức: 75 WSai số: 20% | ||
| 73 | Điện trở | 1 | Cái | Kích thước: Ф15x15mmTrọng lượng: 20gTrở kháng: 330 kΩ Công suất định mức: 1 WSai số: 1% | ||
| 74 | Điện trở | 2 | Cái | Kích thước: Ф15x25mmTrọng lượng: 30gTrở kháng: 1,8 kΩ Công suất định mức: 7,5 WSai số: 10% | ||
| 75 | Điện trở | 1 | Cái | - Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 82 Ω - Sai số ±10%- Công suất định mức: 0,25 W- Chiều dài thân điện trở: 25 mm | ||
| 76 | Điện trở | 3 | Cái | - Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 2,4 мΩ - Sai số ±10%- Công suất định mức: 0,25 W- Chiều dài thân điện trở: 25 mm | ||
| 77 | Điện trở | 1 | Cái | - Loại điện trở: ống- Trở kháng: 20 kΩ ±10%- Công suất định mức: 15 W- Kích thước: Ф20x50 mm | ||
| 78 | Điện trở | 4 | Cái | - Loại điện trở: ống- Trở kháng: 22 kΩ ±10%- Công suất định mức: 15 W- Kích thước: Ф20x50 mm | ||
| 79 | Điện trở | 2 | Cái | - Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 1 kΩ ±10%- Công suất định mức: 0,5 W- Chiều dài thân điện trở: 11 mm | ||
| 80 | Điện trở | 1 | Cái | - Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 100 Ω ±10%- Công suất định mức: 0,5 W- Chiều dài thân điện trở: 11 mm | ||
| 81 | Điện trở | 8 | Cái | - Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 100 Ω ±10%- Công suất định mức: 2 W- Chiều dài thân điện trở: 11 mm | ||
| 82 | Điện trở | 10 | Cái | - Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 2,7Ω ±5%- Công suất định mức: 2 W- Chiều dài thân điện trở: 11 mm | ||
| 83 | Điện trở | 1 | Cái | - Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 390Ω ±10%- Công suất định mức: 2 W- Chiều dài thân điện trở: 11 mm | ||
| 84 | Điện trở | 1 | Cái | - Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 6,8Ω ±10%- Công suất định mức: 2 W- Chiều dài thân điện trở: 11 mm | ||
| 85 | Điện trở | 1 | Cái | - Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 82 Ω ±10%- Công suất định mức: 2 W- Chiều dài thân điện trở: 11 mm | ||
| 86 | Điện trở | 1 | Cái | - Loại điện trở: chân cắm- Trở kháng: 10Ω ±10%- Công suất định mức: 2 W- Chiều dài thân điện trở: 11 mm | ||
| 87 | Điện trở Sun | 1 | Cái | Độ sụt điện áp: 75 mVDòng danh định: 20 A Sai số: 0,5 %Kích thước: 100x20x13 mm | ||
| 88 | Điện trở | 1 | Cái | Công suất: 1 WĐiện trở danh định: 2,4 мΩSai số: 10% | ||
| 89 | Điện trở | 2 | Cái | Công suất: 2 WĐiện trở danh định: 150 kΩSai số: 10% | ||
| 90 | Điốt | 4 | Cái | Điện áp đánh thủng 200 VDòng bão hòa 200 mATần số hoạt động | ||
| 91 | Điốt | 2 | Cái | Điện áp đánh thủng 150 VDòng bão hòa 120 mATần số hoạt động | ||
| 92 | Động cơ điiều hòa | 1 | Cái | Công suất: 80 WĐiện áp danh định: 220 V | ||
| 93 | Đui đèn | 1 | Cái | Kích thước: Ø35x60Đui ngạnh: Mạ bạc | ||
| 94 | Đui đèn neon | 2 | Cái | Kích thước: Ø35x60Đui ngạnh: Mạ bạc | ||
| 95 | Khuyếch đại 709 | 1 | Cái | Kích thước: 100x100mmDòng tiêu thụ:- Khi điện áp +150V | ||
| 96 | Lá cầu chì 15A | 2 | Cái | Dòng chịu tải : 15 AKích thước : 4x15 mm | ||
| 97 | Lá cầu chì 20A | 2 | Cái | Dòng chịu tải : 20 AKích thước : 5x15 mm | ||
| 98 | Lá cầu chì 35A | 4 | Cái | Dòng chịu tải : 35 AKích thước : 5,5x15 mm | ||
| 99 | Nút ấn | 1 | Cái | Loại tiếp điểm: 1зĐiện áp danh đinh: 250 VDòng danh định: 5 ALực ấn: 10..50 N | ||
| 100 | Nút ấn | 1 | Cái | Loại tiếp điểm: 1зĐiện áp danh đinh: 250 VDòng danh định: 5 ALực ấn: 10..50 NMàu : đen | ||
| 101 | Nút ấn | 1 | Cái | Loại tiếp điểm: 1р.+ 1зĐiện áp danh đinh: 250 VDòng danh định: 5 ALực ấn: 10..50 NMàu : đỏ | ||
| 102 | Nút ấn | 2 | Cái | Loại tiếp điểm: 1р.+ 1зĐiện áp danh đinh: 250 VDòng danh định: 5 ALực ấn: 10..50 NMàu : đen | ||
| 103 | Rơ le phân cực | 1 | Cái | Số cặp chân: 1Dòng làm việc: 0,058…1,76 mAĐiện trở cuộn dây: 4080…5520ΩTrọng lượng: 25 g | ||
| 104 | Rơ le phân cực | 1 | Cái | Số cặp chân: 1Dòng làm việc: 1,95...3,65 mAĐiện trở cuộn dây: 1920...2880Ω | ||
| 105 | Rơ le phân cực | 1 | Cái | Điện trở cuộn dây I: 1600ΩDòng làm việc: 1,75 mAĐiện trở cuộn dây II: 970ΩDòng làm việc: 3,5 mAĐiện trở cuộn dây III: 765ΩDòng làm việc: 4,5 mAKích thước: Ф41,5 x96 mm | ||
| 106 | Rơ le | 3 | Cái | Số cặp chân: 2Điện áp làm việc: 22 VĐiện trở cuộn dây: 495…605ΩDòng giải phóng : 8 mA | ||
| 107 | Rơ le | 1 | Cái | Kích thước: 44x24x54mmDải điện áp DC trong mạch tiếp điểm: 5-30 VDải điện áp AC trong mạch tiếp điểm: 12-220 VDải dòng điện trong mạch tiếp điểm: 0,05-5 ADải điện áp trong mạch điều khiển DC: 24-30 VSố mạch chuyển mạch: 4Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ môi trường hoạt động phạm vi: -60ºС÷ + 85ºС | ||
| 108 | Rơ le | 1 | Cái | Kích thước: 43,6x34,6x58,5mmDải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V: 16-30Điện áp AC trong mạch tiếp điểm, V: 20-220Dòng điện trong mạch tiếp điểm, A: 0,05-5Dải điện áp trong mạch điều khiển DC, V: 24-30Số mạch chuyển mạch: 4Thiết kế rơ le: rơ le kínĐiều kiện hoạt động: Nhiệt độ môi trường hoạt động phạm vi: -60ºС÷ + 85ºС | ||
| 109 | Rơ le | 3 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: -40 ± 50 ℃Điện áp làm việc: DC 24V đến 27VDòng tiêu thụ: 0,25 – 0,4A | ||
| 110 | Rơ le | 1 | Cái | Kích thước: 44x24x54mmDải điện áp DC trong mạch tiếp điểm: 5-30 VDải điện áp AC trong mạch tiếp điểm: 12-220 VDải dòng điện trong mạch tiếp điểm: 0,05-5 ADải điện áp trong mạch điều khiển DC: 24-30 VSố mạch chuyển mạch: 4Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ môi trường hoạt động phạm vi: -60ºС÷ + 85ºС | ||
| 111 | Rơ le | 1 | Cái | Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm: 16-30 VDải điện áp AC trong mạch tiếp điểm: 20-220 VDải dòng điện trong mạch tiếp điểm: 0,05-5 ADải điện áp trong mạch điều khiển DC: 24-30 VSố mạch chuyển mạch: 6 cái | ||
| 112 | Rơ le | 1 | cái | Kích thước: 45x45x130 mmĐiện áp nguồn nuôi 1 chiều, V 26 ± 1,5Dòng tiêu thụ: 0,55 – 0,7ADải thời gian giữ chậm, s 0,2 ÷ 760Giá trị vạch chia, s 0,2Độ sai lệch thời gian cho phép so với giá trị danh định, s ± 1 | ||
| 113 | Tụ điện | 20 | Cái | Điện dung: 0.022uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng: 630 VKích thước:12x4.8x8.5 mm | ||
| 114 | Tụ điện | 1 | Cái | Kích thước: Ф35x50mmĐiện dung: 20 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 370VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C | ||
| 115 | Tụ điện | 2 | Cái | Kích thước: Ф40x80mmĐiện dung: 200 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 450VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C | ||
| 116 | Tụ điện | 1 | Cái | Kích thước: 20x10x4mmĐiện dung: 2200 pFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 117 | Tụ điện | 2 | Cái | Kích thước: 30x50x40 Điện dung: 0,03µFSai số: 1%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 118 | Tụ điện | 7 | Cái | Kích thước: 30x50x40Điện dung: 0,04 µFSai số: 1%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 119 | Tụ điện | 4 | Cái | Kích thước: 30x35x30Điện dung: 0,1 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 120 | Tụ điện | 30 | Cái | Kích thước: Ф8x30mmTrọng lượng: 25gĐiện dung: 0,047 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 1000VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 121 | Tụ điện | 7 | Cái | Kích thước: Ф8x21mmĐiện dung: 0,1µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 160VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 122 | Tụ điện | 5 | Cái | Kích thước: Ф8x21mmĐiện dung: 0,5µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 160VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 123 | Tụ điện | 56 | Cái | Kích thước: Ф8x25mmĐiện dung: 0,05 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 250VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 124 | Tụ điện | 23 | Cái | Kích thước: Ф8x25mmĐiện dung: 0,1 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 250VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 125 | Tụ điện | 6 | Cái | Kích thước: Ф8x25mmĐiện dung: 0,25 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 250VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 126 | Tụ điện | 4 | Cái | Kích thước: Ф8x25mmĐiện dung: 0,5 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 250VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 127 | Tụ điện | 50 | Cái | Kích thước: Ф12x30mmĐiện dung: 001 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 400VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 128 | Tụ điện | 2 | Cái | Kích thước: Ф12x 30mmĐiện dung: 0,05 µFSai số: 5%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 129 | Tụ điện | 2 | Cái | Kích thước: Ф12x 30mmĐiện dung: 0,1 µFSai số: 5%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 130 | Tụ điện | 2 | Cái | Kích thước: Ф8x21mmĐiện dung: 0,25 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 131 | Tụ điện | 3 | Cái | Kích thước: Ф12x 30mmĐiện dung: 0,5 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 132 | Tụ điện | 1 | Cái | Kích thước: Ф12x 30mmĐiện dung: 0,1 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 630VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 133 | Tụ điện | 30 | Cái | Kích thước: Ф8x21mmĐiện dung: 0,022 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 630VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 134 | Tụ điện | 3 | Cái | Kích thước: Ф12x 30mmĐiện dung: 0,25 µFSai số: 10%Điện áp giới hạn: 750VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 135 | Tụ điện | 1 | Cái | Kích thước: Ф8x21mmĐiện dung: 0,22 µFSai số: 5%Điện áp giới hạn: 250VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 136 | Tụ điện | 1 | Cái | Kích thước: Ф8x21mmĐiện dung: 0,01 µFSai số: 5%Điện áp giới hạn: 360VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 137 | Tụ điện | 1 | Cái | Kích thước: 15x10x4mmĐiện dung: 2000 pF Sai số: 5%Điện áp giới hạn: 250VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% | ||
| 138 | Tụ điện | 1 | Cái | Kích thước: 15x10x4mmĐiện dung: 220 pF Sai số: 5%Điện áp giới hạn: 500VĐiều kiện làm việc:- Nhiệt độ: -50 ÷50 độ C- Độ ẩm: 98% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi