Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220372935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát Triển Nông Thôn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 13:31:00 đến ngày 2022-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,859,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.057E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ), có giá trị ≥ 4.115.000.000 x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (đường BTXM, cống BTLT) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình NN&PTNT, cấp IV và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong E-HSDT nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục Hợp đồng (nếu có), PLKL, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.115.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công: tại địa phương nơi thực hiện công trình này - xã Vĩnh Hậu (có xác nhận của địa phương nơi thực hiện công trình - xã Vĩnh Hậu), kèm CMND hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động còn hiệu lực. (Cung cấp đối chiếu với bên mời thầu khi vào thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sà lan 40T đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành – TL>=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành – TL >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành – TL>= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm BT, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn BT ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cần cẩu bánh xích sức nâng >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đê bao tiểu vùng 2 Vĩnh Bảo 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bù thủy lợi phí và nguồn vốn theo Nghị định 35 năm trước chuyển sang năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện An Phú, địa chỉ: Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Phú, thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 826 766. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÊ BAO | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 108,8721 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 123,0255 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly | Theo HSTK được duyệt | 173,962 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 173,962 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt | 83,9488 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 9,4281 | 100m3 |
| 7 | Trải nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt | 78,568 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông mác 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1.414,224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 4,047 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 20,93 | 100m |
| 11 | Thi công khe giãn | Theo HSTK được duyệt | 147 | m |
| B | CỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,1382 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | mối nối |
| C | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,8252 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 1,2168 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,6178 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,2059 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0532 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo HSTK được duyệt | 13,104 | m2 |
| D | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng XS bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn ĐK70 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| E | BỐC XẾP VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp cát xây dựng lên từ phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 764,2756 | m3 |
| 2 | Bốc xếp đá dăm các loại lên từ phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2.522,4055 | m3 |
| 3 | Bốc xi măng lên từ phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 443,1145 | tấn |
| 4 | Bốc thép các loại, nhựa đường lên từ phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,4264 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.057E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ), có giá trị ≥ 4.115.000.000 x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (đường BTXM, cống BTLT) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình NN&PTNT, cấp IV và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong E-HSDT nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục Hợp đồng (nếu có), PLKL, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.115.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự trực tiếp thi công | 20 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công: tại địa phương nơi thực hiện công trình này - xã Vĩnh Hậu (có xác nhận của địa phương nơi thực hiện công trình - xã Vĩnh Hậu), kèm CMND hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động còn hiệu lực. (Cung cấp đối chiếu với bên mời thầu khi vào thương thảo hợp đồng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 9T | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Sà lan 40T đặt máy bơm | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy bơm cát | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành – TL>=10T | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành – TL >=25T | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành – TL>= 16T | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy đầm BT, đầm dùi | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 2 |
| 15 | Máy trộn BT ≥250l | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 3 |
| 16 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 2 |
| 18 | Cần cẩu bánh xích sức nâng >=10T | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ >=5T | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi