Gói thầu: XD20: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351483-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | XD20: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 13:23:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,033,063,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.153.000.000 VNĐ (2 x 2.153.000.000 = 4.306.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
XD20: Thi công xây dựng Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 35kV lộ 373E4.8 (giai đoạn 1) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTMKHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; + Bảo lãnh dự thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính. + Báo cáo tài chính Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Thọ.
Địa chỉ: số 1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: 0210.367.3333 - Fax: 0210.374.3333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 0422.100.703 - Fax: 0438.244.038. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ - Công ty Điện lực Phú Thọ. Số1520 đường Hùng Vương, phường Gia cẩm, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt | |||
| B | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,798 | km |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 làm lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | km |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | km |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE làm lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 6 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | quả |
| 7 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 18m thi công bằng máy NPC.I-18-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm thi công bằng máy NPC.I-18-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 18m thi công bằng thủ công NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm 20m thi công bằng máy NPC.I-20-190-13 (M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm 20m thi công bằng máy NPC.I-20-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 20m thi công bằng thủ công NPC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| C | Phần nhà thầu cấp và lắp đặt | |||
| D | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Bộ xà đỡ đây dẫn cột đơn XĐT-35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ đây dẫn cột đơn XĐT-35-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đỡ đây dẫn cột đơn XĐV-35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Bộ |
| 4 | Bộ xà néo dây dẫn cột kép XNCK-35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây dẫn cột kép XNGK-35-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây dẫn cột kép XNGK-35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây dẫn cột kép XNGK-35-3Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Bộ xà rẽ nhánh dây dẫn XRK-35-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ xà rẽ nhánh dây dẫn XRĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ xà néo dây dẫn cột PI XNII-35-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện cột PI GCĐ-35-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao cột PI XCD-35-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Dây néo cột ly tâm DN-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Cổ dể dây néo CDN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ tay giật cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 21 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 22 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 23 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 24 | Kéo dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ >= 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Khoảng |
| 25 | Kéo dây dẫn AC-120/19 vượt đường ô tô 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Khoảng |
| 26 | Kéo dây tại vị trí góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | góc |
| 27 | Kéo dây vượt sông, suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Khoảng |
| 28 | Tiếp địa hỗn hợp RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Bộ |
| 29 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | Cái |
| 30 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 31 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| E | Phần ngầm | |||
| F | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 Thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-14 Thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-14 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-16 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-16 Thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-18 Thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-20 Thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-3 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4-14 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4-14 thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4-16 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4-16 thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-18 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-18 thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-20 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-20 thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 18 | Móng néo MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 19 | Tiếp địa hỗn hợp RC-4 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Bộ |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| H | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Vị trí |
| I | Phần thu hồi | |||
| J | Khối lượng phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột tông bê tông ly tâm cao 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 2 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cột |
| 3 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cột |
| 4 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m thu hồi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 5 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 6 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 7 | Xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 8 | Chuỗi sứ néo 4 bát sứ thủy tinh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | chuỗi |
| 9 | Sứ đứng VHD-35 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | Quả |
| 10 | Sứ đỡ Polyme 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 11 | Chuỗi sứ néo 4 bát sứ gốm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | chuỗi |
| 12 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | km |
| 13 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | km |
| 14 | Vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 15 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.153.000.000 VNĐ (2 x 2.153.000.000 = 4.306.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành | công suất ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi