Gói thầu: Gói 23 2022 TB-AL: Cung cấp VTTB phục vụ cấp điện thi công hầm - Nhà máy thủy điện A Lưới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói 23 2022 TB-AL: Cung cấp VTTB phục vụ cấp điện thi công hầm - Nhà máy thủy điện A Lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371638 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 14:04:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,342,908 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 23 2022 TB-AL: Cung cấp VTTB phục vụ cấp điện thi công hầm - Nhà máy thủy điện A Lưới Cung cấp VTTB phục vụ cấp điện thi công hầm - Nhà máy thủy điện A Lưới 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đèn Led 40W | , | 145 | Cái | Led trụ, công suất 40W, ánh sáng trắng tự nhiên, điện áp 220V/50Hz, đui xoáy E27 | |
| 2 | Đui đèn | , | 145 | Cái | Đui đèn xoáy E27 (fi27mm) | |
| 3 | Móc treo | , | 150 | Cái | Móc dán tường siêu chắc, loại chịu lực 10kg | |
| 4 | Keo 502 | , | 20 | Chai | Đóng gói 20gr/1 chai, thương hiệu Thuận Phong hoặc tương đương | |
| 5 | Dây điện đôi 2x2.5mm2 | , | 400 | Mét | Ruột dẫn: đồng mềm, 0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ bọc ngoài PVC, tiết diện 2x2.5mm2 | |
| 6 | Tủ điện nhựa | , | 2 | Cái | Kích thước: 400x600x180mm, chất liệu nhựa ABS Chống nước IP67, màu xám, khóa inox chống gỉ | |
| 7 | MCCB 3 pha 100A | , | 2 | Cái | MCCB 3 pha, dòng định mức 100A, dòng cắt 25kA Điện áp định mức: 415VAC Số cực: 3P | |
| 8 | MCB 2 pha 25A | , | 10 | Cái | MCB 2 pha, dòng định mức 25A, dòng cắt 6kA Điện áp định mức: 230VAC Số cực: 2P | |
| 9 | MCB 2 pha 10A | , | 7 | Cái | MCB 2 pha, dòng định mức 10A, dòng cắt 6kA Điện áp định mức: 230VAC Số cực: 2P | |
| 10 | Đèn pin đội đầu | , | 10 | Bộ | Đèn Pin Đội Đầu 3 Bóng T6 Siêu Sáng Chất liệu: Hợp Kim Nhôm Nút bấm: Nhấn Chuyển Đổi Công suất: 50W Pin: 2 * Pin 18650 Không thấm nước: Có Góc chiếu sáng: 60 ° | |
| 11 | Ghíp nối cáp nhôm | , | 40 | Cái | Ghíp IPC 25 - 120mm, 6kV Loại 2 bulong | |
| 12 | Bay xây dựng | , | 5 | Cái | Loại vừa | |
| 13 | Ổ cắm điện 3 lỗ | , | 20 | Cái | Ổ cắm điện 3 lỗ, có màng che bảo vệ, 220VAC, 16A | |
| 14 | Phích cắm điện (đực) | , | 20 | Cái | Phích cắm điện chân tròn bằng đồng 250V/16A | |
| 15 | Đầu cos nối thẳng cáp nhôm 4x50mm2 | , | 40 | Cái | Đầu cos nối nhôm GL50 Dài: 80mm Đường kính ngoài: 14mm Dày: 2mm | |
| 16 | Băng keo cách điện Nano | , | 30 | Cuộn | Băng keo cách điện Nano Cách điện, không thấm nước Loại lớn 20y ( 18,2m) Chất liệu PVC Chiều rộng 18mm Điện áp 600v | |
| 17 | Tủ điện nhựa | , | 2 | Cái | Kích thước: 400x600x180mm, chất liệu nhựa ABSChống nước IP67, màu xám, khóa inox chống gỉ | |
| 18 | Nam châm 1 móc tròn | , | 5 | Cái | Nam châm tròn với móc trên đầuD: 60mm; D1: 21mm; D2: 34mmh: 15mm; H: 49mmTải trọng nâng: 150kg | |
| 19 | Nam châm 1 móc tròn | , | 5 | Cái | Nam châm tròn với móc trên đầuD: 48 mm; D1: 21 mm; D2: 34mmh: 11,5 mm; H: 45,5 mmTải trọng nâng: 80kg | |
| 20 | Đèn báo hiệu các chế độ của máy phát | , | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật đèn quay cảnh báo RHE-200-R Patlite Series RHE series Kích thước Φ100, Hình dạng Mái vòm Loại Đèn LED, không còi báo Màu sắc đèn LED Đỏ Điện áp định mức AC 220V Dòng điện 0.02 A Tốc độ nháy (fpm) 120 Kết nối Dây dẫn Vật liệu -Thân chính: nhựa ABS -Ống kính mái vòm: nhựa polycarbonate Cấp bảo vệ IP 65 | |
| 21 | Băng keo cách điện | , | 30 | Cuộn | Hãng: NanoCách điện, không thấm nướcLoại lớn 20y ( 18,2m)Chất liệu PVCChiều rộng 18mmĐiện áp 600v | |
| 22 | Chống sét van hạ áp 3 pha (HT bơm nước lần dầu) | , | 2 | Cái | Model: KDM/M380-40Uc: 385VIn 20kAImax: 40kAUp: | |
| 23 | Ắc quy khô | , | 1 | Cái | Loại: Ắc quy khôDung lượng: 40AhĐiện áp ắc quy: 12VKích thước: L x W x H = 196 x 127 x 200 mm | |
| 24 | Đồng hồ đo áp suất | , | 1 | Cái | Đồng hồ đo áp suất 0 ÷ 1 bar Loại YAMAKI (hoặc tương đương)Dải đo: 0-1 barSai số: 1% FSDĐường kính mặt : 100mmMặt hiển thị: Nền trắng, chữ đen, kim nằm giữa xoay 270°Kính quan sát :Kính cường lựcVật liệu ống bourdon : inox 316Vật liệu kết nối: chân inox 316Vật liệu truyền động: inox 316Vật liệu vỏ : inox 316Kiểu kết nối : chân đứng và chân sau lắp bảng với kiểu ren kết nối cơ bản ren 1/2”NPT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi