Gói thầu: Thi công kéo dây, gắn điện kế, di dời điện kế và đóng, cắt điện nợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Thi công kéo dây, gắn điện kế, di dời điện kế và đóng, cắt điện nợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 13:50:00 đến ngày 2022-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 654,632,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458 triệu đồng (458x2=916 triệu đồng)- số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 916 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc ≥ 02 biên bản nghiệm thu đóng điện công trình có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).- Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu (ít nhất 01 đội, mỗi đội ít nhất 06 người) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Kèm theo danh sách đội thi công.- Có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.- Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kìm ép cosse 16-35mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Kìm ép cosse 50-120mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kìm cách điện, tuốc nơ vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Khoan Pin | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giỏ đựng vật tư thiết bị(đựng điện kế) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Thang nhôm di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Kích tăng dây ABC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Găng tay cách điện hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công kéo dây, gắn điện kế, di dời điện kế và đóng, cắt điện nợ Thi công kéo dây, gắn điện kế, di dời điện kế và đóng, cắt điện nợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Trị An – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Dũng Tiến - Giám đốc, Điện lực Trị An, địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại Điện thoại 0251.2217736; Fax: 0251.2811012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- lực Điện lực Trị An, địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại Điện thoại 0251.2217736; Fax: 0251.2811012 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Trị An, địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại Điện thoại 0251.2217736; Fax: 0251.2811012 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn tại trụ (khối lượng 2.300 bộ) | |||
| 1 | Lắp hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 2.300 | hộp |
| 2 | Lắp điện kế 01 pha | Vật tư A cấp | 2.300 | cái |
| 3 | Lắp aptomat 1 pha | Vật tư A cấp | 2.300 | cái |
| 4 | Lắp ống nhựa D | Vật tư A cấp | 9.200 | mét |
| 5 | Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2 | Vật tư A cấp | 14.950 | mét |
| C | Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn vào nhà không có potelet (khối lượng 50 bộ) | |||
| 1 | Lắp hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 50 | hộp |
| 2 | Lắp điện kế 01 pha | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 3 | Lắp aptomat 1 pha | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 4 | Lắp khung U + sứ ống chỉ trên tường | Vật tư A cấp | 50 | mét |
| 5 | Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2 | Vật tư A cấp | 750 | mét |
| D | Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn vào nhà có potelet (khối lượng 50 bộ) | |||
| 1 | Lắp hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 10 | hộp |
| 2 | Lắp điện kế 01 pha | Vật tư A cấp | 10 | cái |
| 3 | Lắp aptomat 1 pha | Vật tư A cấp | 10 | cái |
| 4 | Đục lỗ tường và lắp đặt potelet | Vật tư A cấp | 10 | mét |
| 5 | Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2 | Vật tư A cấp | 750 | mét |
| E | Gắn mới HTĐĐ 3 pha gắn tại trụ (khối lượng 150 bộ) | |||
| 1 | Lắp hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 150 | hộp |
| 2 | Lắp điện kế 03 pha | Vật tư A cấp | 150 | cái |
| 3 | Lắp aptomat 3 pha | Vật tư A cấp | 150 | cái |
| 4 | Lắp ống nhựa D | Vật tư A cấp | 600 | mét |
| 5 | Kéo dây đồng xuống các thiết bị (dây muller và các dây đấu nối điện kế). | Vật tư A cấp | 975 | mét |
| F | Di dời hệ thống đo đếm 1 pha (khối lượng 400 bộ) | |||
| 1 | Tháo hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 400 | hộp |
| 2 | Tháo điện kế 01 pha | Vật tư A cấp | 400 | cái |
| 3 | Tháo aptomat 1 pha | Vật tư A cấp | 400 | cái |
| 4 | Lắp hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 400 | hộp |
| 5 | Lắp điện kế 01 pha | Vật tư A cấp | 400 | cái |
| 6 | Lắp aptomat 1 pha | Vật tư A cấp | 400 | cái |
| 7 | Lắp ống nhựa D | Vật tư A cấp | 1.600 | mét |
| 8 | Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2 | Vật tư A cấp | 2.600 | mét |
| G | Di dời hệ thống đo đếm 3 pha (khối lượng 50 bộ) | |||
| 1 | Tháo hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 50 | hộp |
| 2 | Tháo điện kế 03 pha | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 3 | Tháo aptomat 3 pha | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 4 | Lắp hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 50 | hộp |
| 5 | Lắp điện kế 03 pha | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 6 | Lắp aptomat 3 pha | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 7 | Lắp ống nhựa D | Vật tư A cấp | 200 | mét |
| 8 | Kéo dây đồng xuống các thiết bị (dây muller và các dây đấu nối điện kế) | Vật tư A cấp | 325 | mét |
| H | Di dời, nâng cấp hệ thống đo đếm từ 1 pha lên 3 pha (khối lượng 50 bộ) | |||
| 1 | Tháo hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 50 | hộp |
| 2 | Tháo điện kế 01 pha | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 3 | Tháo aptomat 1 pha | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 4 | Lắp hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 50 | hộp |
| 5 | Lắp điện kế 03 pha | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 6 | Lắp aptomat 3 pha | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 7 | Lắp ống nhựa D | Vật tư A cấp | 200 | mét |
| 8 | Kéo dây đồng xuống các thiết bị (dây muller và các dây đấu nối điện kế) | Vật tư A cấp | 325 | mét |
| I | Kéo dây 1 pha sau công tơ gồm cáp điện kế: CVV2x7mm2; CVV 2x11mm2; duplex DuAV 2x16mm2; AVV 2x16mm2; duplex DuCV 2x7mm2; duplex DuCV 2x11mm2; cáp ngầm hạ thế 2x11mm2 (khối lượng 15 mét) | |||
| 1 | Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2 | Vật tư A cấp | 5.000 | mét |
| J | Kéo dây 3 pha muller sau công tơ: CVV 3x11+1x8mm2; CVV 3x22+1x11mmm2 (khối lượng 500 mét) | |||
| 1 | Kéo dây đồng xuống các thiết bị (dây muller và các dây đấu nối điện kế). | Vật tư A cấp | 200 | mét |
| K | Kéo dây 3 pha sau công tơ cáp ABC 4x35mm2 | |||
| 1 | Kéo dây vặn xoắn ≤ 4x35mm2 | Vật tư Bên A cấp | 200 | mét |
| L | Kéo dây 3 pha sau công tơ cáp ABC 4x50mm2 | |||
| 1 | Kéo dây vặn xoắn ≤ 4x50mm2 | Vật tư Bên A cấp | 200 | mét |
| M | Đóng, cắt điện nợ cấp điện áp từ 0,4kV trở xuống | |||
| 1 | Đóng cắt điện nợ cấp điện áp từ 0,4kV trở xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | khách hàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458 triệu đồng (458x2=916 triệu đồng)- số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 916 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc ≥ 02 biên bản nghiệm thu đóng điện công trình có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).- Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân thi công gói thầu (ít nhất 01 đội, mỗi đội ít nhất 06 người) | 6 | Yêu cầu:- Kèm theo danh sách đội thi công.- Có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.- Có thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kìm ép cosse 16-35mm2 | cái | 2 |
| 2 | Kìm ép cosse 50-120mm2 | cái | 2 |
| 3 | Kìm cách điện, tuốc nơ vít | Bộ | 6 |
| 4 | Khoan Pin | Bộ | 2 |
| 5 | Giỏ đựng vật tư thiết bị(đựng điện kế) | cái | 8 |
| 6 | Thang nhôm di động | cái | 2 |
| 7 | Kích tăng dây ABC | Bộ | 2 |
| 8 | Găng tay cách điện hạ thế | cái | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi