Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359289-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220353056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công năm 2022 (Ngân sách tỉnh bổ sung từ nguồn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 15:39:00 đến ngày 2022-04-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,385,565,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.078348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615669E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.769.896.000 VND);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.769.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.309.688.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 04 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn, công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Mẫu giáo xã Lâm Hải
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công năm 2022 (Ngân sách tỉnh bổ sung từ nguồn xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn , địa chỉ: số 238 đường Hùng Vương, khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc - Xây dựng Phúc An ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Men Building ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Năm Căn + Tư vấn lập, thẩm định E - HSMT: ++ Tư vấn lập E - HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định E - HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất + Tư vấn đánh giá E - HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn , địa chỉ: số 238 đường Hùng Vương, khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình dân dụng, hạng III trở lên. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự) 6. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân H Năm Căn; + Địa chỉ: Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 3 858 002 + Số Fax: +84 (0290) 3 858 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT5,941100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT4,1587100m3
3Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IChương V, E-HSMT397,7608100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E-HSMT33,852m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT33,852m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT104,6884m3
7Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT1,6175100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT1,3648tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT8,637tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT16,0579m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT9,914m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT4,0848100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,8618tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT5,1541tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,947tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT7,818m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,7714100m2
18Cao su lótChương V, E-HSMT26,03m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1891tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,0414tấn
21Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT5,1376m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT27,04m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT17,6908m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,8388100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,4108tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT3,808tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT39,0603m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT3,8494100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT5,3431tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT20,1368m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,0731100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,4941tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT3,6462tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,7868tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT34,604m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT3,494100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT5,0207tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0312tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT30,9908m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT3,7958100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,7004tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT5,3012tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,1396m3
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,2279100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0136tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1088tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT20,3041m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,628100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT3,0042tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,2042tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,76m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0781100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0205tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2514tấn
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT6,0002m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,454100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2972tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,8178tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT9,4109m3
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,1586100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2581tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0009tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT2,9536m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,3908100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,337tấn
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT3,9864m3
67Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,9711100m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0504tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2468tấn
70Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT24,5927m3
71Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V, E-HSMT22,7165m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT8,9196m3
73Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT29,659m3
74Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100Chương V, E-HSMT25,5607m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT5,6456m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT6,3654m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT5,8301m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT3,2546m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT3,6821m3
80Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT1,8m2
81Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungChương V, E-HSMT147,4m2
82Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 cao 200Chương V, E-HSMT19,52m2
83Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Chương V, E-HSMT435,51m2
84Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 giả đáChương V, E-HSMT48,0975m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT995,0723m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT25,98m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT445,523m2
88Trát trần, vữa XM M75Chương V, E-HSMT180,8m2
89Trát trần, vữa XM M75Chương V, E-HSMT363,2665m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT43,7643m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT142,4878m2
92Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V, E-HSMT271,388m
93Miết mạch tường gạch loại lồiChương V, E-HSMT17,4368m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V, E-HSMT99,8m
95Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch granite 600x600Chương V, E-HSMT741,6612m2
96Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 600x600Chương V, E-HSMT20,7675m2
97Lát gạch bậc cầu thang gạch granite 600x600Chương V, E-HSMT53,2m2
98Lắp dựng lan can inox 304Chương V, E-HSMT55,5236m2
99Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can inox D60 dày 1,5mmChương V, E-HSMT33,656m
100Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT1.440,5953m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT730,3186m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT1.358,3388m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT812,5751m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT128,02m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V, E-HSMT128,02m2
106Lát đá mặt bệ các loạiChương V, E-HSMT9,32m2
107Lắp dựng cửa vào khuôn - cửa tủ nhôm kính dày 5mmChương V, E-HSMT4,41m2
108Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT1,5055tấn
109Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT1,5055tấn
110Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V, E-HSMT4,4998100m2
111Cung cấp, lắp đặt máng tole phẳng thu nước dày 0,45mmChương V, E-HSMT7,406m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V, E-HSMT1,903100m
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT22cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT22cái
115Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110Chương V, E-HSMT22cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V, E-HSMT0,036100m
117Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + khung bảo vệ inox và phụ kiệnChương V, E-HSMT72,54m2
118Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + khung bảo vệ inox và phụ kiệnChương V, E-HSMT92,48m2
119Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền - vách kính khung nhôm hệ 7, kính cường lực dày 8mmChương V, E-HSMT10,96m2
120Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà - vách kính khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + khung bảo vệ inoxChương V, E-HSMT6m2
121Thi công trần bằng tấm hợp kim 600x600 Clip-in dày 0,8mm, khung nhôm nổiChương V, E-HSMT336,5m2
122Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V, E-HSMT2bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT2bộ
124Lắp đặt phễu thu inox 200x200Chương V, E-HSMT1cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V, E-HSMT0,06100m
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT3cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V, E-HSMT0,06100m
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmChương V, E-HSMT3cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT6cái
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT3cái
131Lắp đặt van khoá D27Chương V, E-HSMT3cái
132Lắp đặt van khoá D21Chương V, E-HSMT3cái
133Lắp đặt chậu rửa + vòi inox và phụ kiệnChương V, E-HSMT16bộ
134Lắp đặt xí bệt + vòi xịt và phụ kiệnChương V, E-HSMT16bộ
135Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT8bộ
136Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V, E-HSMT8bộ
137Lắp đặt chậu rửa + vòi inox và phụ kiệnChương V, E-HSMT2bộ
138Lắp đặt xí bệt + vòi xịt và phụ kiệnChương V, E-HSMT2bộ
139Lắp đặt phễu thu inox 200x200Chương V, E-HSMT27cái
140Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V, E-HSMT1bể
141Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V, E-HSMT1bể
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmChương V, E-HSMT0,18100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V, E-HSMT0,36100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V, E-HSMT0,42100m
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V, E-HSMT36cái
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT18cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT26cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V, E-HSMT14cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT18cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT26cái
151Lắp đặt van khoá D90Chương V, E-HSMT4cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V, E-HSMT1,26100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V, E-HSMT0,42100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChương V, E-HSMT0,18100m
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mmChương V, E-HSMT18cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmChương V, E-HSMT22cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V, E-HSMT24cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT18cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT18cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT16cái
161Lắp đặt van khoá D34Chương V, E-HSMT8cái
162Lắp đặt van khoá D27Chương V, E-HSMT22cái
163Lắp đặt van khoá D21Chương V, E-HSMT4cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V, E-HSMT16100m
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V, E-HSMT4cái
166Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT0,4073100m3
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,1629100m3
168Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IChương V, E-HSMT13,4307100m
169Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E-HSMT1,786m3
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT1,786m3
171Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,786m3
172Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,0322100m2
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,1539tấn
174Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT7,4875m3
175Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,6632m3
176Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT94,1776m2
177Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,624m3
178Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0664100m2
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0534tấn
180Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT1,1808m3
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0566100m2
182Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,0975tấn
183Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT181cấu kiện
184Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT0,3081100m3
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0616100m3
186Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT0,8m3
187Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,8m3
188Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,032100m2
189Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0608tấn
190Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,902m3
191Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT22,55m2
192Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,224m3
193Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0448100m2
194Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0329tấn
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,4096m3
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0205100m2
197Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,0384tấn
198Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT81cấu kiện
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmChương V, E-HSMT0,618100m
200Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC 8kgChương V, E-HSMT4bình
201Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgChương V, E-HSMT4bình
202Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dở thông thườngChương V, E-HSMT4cái
203Cung cấp, lắp đặtChương V, E-HSMT8cái
204Lắp đặt kệ đỡ bình chữa cháyChương V, E-HSMT4cái
205Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 45m + chân đế và phụ kiệnChương V, E-HSMT1cái
206Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V, E-HSMT6cọc
207Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm - cáp đồng trần 50mm2Chương V, E-HSMT50m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V, E-HSMT0,3100m
209Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Chương V, E-HSMT1hộp
210Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Chương V, E-HSMT1hộp
211Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT57bộ
212Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT2bộ
213Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V, E-HSMT6bộ
214Lắp đặt quạt ốp trầnChương V, E-HSMT12cái
215Lắp đặt ô cắm đơnChương V, E-HSMT26cái
216Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, E-HSMT29cái
217Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT4cái
218Lắp đặt linh kiện chống điện giậtChương V, E-HSMT2bộ
219Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT2cái
220Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V, E-HSMT10cái
221Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V, E-HSMT2cái
222Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V, E-HSMT1.104m
223Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V, E-HSMT520m
224Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V, E-HSMT120m
225Lắp đặt dây đơn 25mm2Chương V, E-HSMT162m
226Lắp đặt dây đơn 35mm2Chương V, E-HSMT180m
227Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V, E-HSMT8hộp
228Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V, E-HSMT33hộp
229Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V, E-HSMT620m
230Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V, E-HSMT120m
231Băng keo cách điệnChương V, E-HSMT15cuộn
232Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V, E-HSMT3cọc
233Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm - cáp đồng trần 25mm2Chương V, E-HSMT20m
234Ốc xiết cableChương V, E-HSMT3cái
235Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V, E-HSMT20m
B SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT210,5m2
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50Chương V, E-HSMT88,5m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V, E-HSMT2,968m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT2,968m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT5,6392m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT74,2m2
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,228100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT8,14m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT81,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.078348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615669E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.769.896.000 VND);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.769.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.309.688.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcĐã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 04 công trình (công trình dân dụng cấp IV).Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục hạ tầng kỹ thuật) 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình cấp III hoặc 04 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 04 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
3 Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật2
4 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
5 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
6 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
7 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
8 Máy hàn, công suất ≥ 23KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
9 Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
10 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
11 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->