Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp theo kế hoạch vốn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:40:00 đến ngày 2022-04-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,597,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.893133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.379226E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (năm 2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Công trình dân dụng từ hạng III (ba) trở lên, trong đó có các hạng mục Gia công lắp đặt vì kèo thép hình; Gia công lắp dựng vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô và lợp mái ngói; Gia công lắp dựng vì kèo, xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm và lợp mái tôn. (Kèm các hồ sơ được bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu thanh lý hoàn thành công trình; Hóa đơn tài chính thanh lý hoàn thành công trình;).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là >= 3.500.000.000 đồng (Ba tỷ, năm trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 7.000.000.000 đồng (Bảy tỷ đồng).Phân loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III (ba)*/ Tất cả các hồ sơ kèm theo phải có bản gốc để đối chiếu hồ sơ khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát CT dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III hoặc công trình dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ)- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng CT dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia CT tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu CT tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 03 (ba) công trình dân dụng cấp III hoặc 05 (năm) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 04 (bốn) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia CT tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu CT tương tự trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 02 (hai) CT dân dụng cấp III hoặc 04 (bốn) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 04 (bốn) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 04 (bốn) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 04 (bốn) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ PCCC (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 04 (bốn) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác PCCC.*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy cắt gạch không tiếng ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2.7KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0.8T, Còn sử dụng tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*/ Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*/ Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*/ Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy bơm tăng áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 200W, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp Chỉnh trang chợ Đông Ba 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp theo kế hoạch vốn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư . - Nhà thầu phải nộp Giấy phép kinh doanh (Hoạt động trong lĩnh vực xây dựng >=3 năm). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. - Báo cáo tài chính của năm 2019, 2020, 2021. - Đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Văn bản, chứng chỉ, bằng cấp của các nhân tham gia thực hiên gói thầu. - Các hồ sơ, văn bản, chứng từ liên quan đến kinh nghiệm năng lực đã thực hiện các gói thầu tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý chợ Đông Ba. Địa chỉ trụ sở cơ quan: Số 02 Trần Hưng Đạo, Phường Đông Ba, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý chợ Đông Ba. Địa chỉ trụ sở cơ quan: Số 02 Trần Hưng Đạo, Phường Đông Ba, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Huế, Địa chỉ: 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý chợ Đông Ba. Địa chỉ trụ sở cơ quan: Số 02 Trần Hưng Đạo, Phường Đông Ba, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Cải tạo, chỉnh trang nhà A: | |||
| B | +)1.1. Phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc xây gạch, hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, loại 22v/m2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lam bê tông hiện trạng, kích thước 50x200mm | Chương V của E-HSMT | 80 | Cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ tường xông mái, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 5 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sàn, trám vá các vị trí bị hư hỏng để chống thấm, | Chương V của E-HSMT | 313,5 | m2 |
| C | +)1.2. Cải tạo, chỉnh trang: | |||
| D | +) Nhà A: | |||
| 1 | Xây tường xông bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, định mức tiêu thụ theo nhà sản xuất | Chương V của E-HSMT | 171 | m2 |
| 4 | Láng sàn bảo vệ lớp chống thấm, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 171 | m2 |
| 5 | Gia công vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô, bằng thép hộp mạ kẽm hàn bịt đầu | Chương V của E-HSMT | 7,028 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô, bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 7,028 | Tấn |
| 7 | Bu lông nở, thép V đệm, liên kết vì kèo vào dầm sê nô, tường | Chương V của E-HSMT | 60 | Bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 538,175 | m2 |
| 9 | Lợp mái ngói màu theo thiết kế, Loại 22 V/m2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 10 | Xây bờ nóc bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 161,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ, | Chương V của E-HSMT | 161,4 | m2 |
| E | +) Sê nô, khung bảng hiệu: | |||
| 1 | Gia công xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽm hàn bịt đầu | Chương V của E-HSMT | 0,274 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,274 | Tấn |
| 3 | Bu lông nở, thép V đệm, liên kết vì kèo vào dầm sê nô, tường | Chương V của E-HSMT | 49 | Bộ |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,456 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn sóng màu theo thiết kế, có ke chống bão, giữa 2 mái ngói | Chương V của E-HSMT | 254,1 | m2 |
| 6 | Máng xối inox dày 1.2mm, gò các đoạn nối, xịt silicon các đoạn tiếp giáp | Chương V của E-HSMT | 119,548 | m2 |
| 7 | Trần lam nhôm kt 26x50x0.8mm, đặt khoảng cách a=70, màu theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 8 | ống nhựa thoát nước mái, ống nhựa PVC d90 dày 2.2mm | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 9 | Cút nhựa thoát nước mái, Đkính cút d90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Phễu inox chắn rác mái, Đkính d90mm, | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| F | *\2- Cải tạo, chỉnh trang nhà A': | |||
| G | +)2.1. Phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc xây gạch, hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, loại 22v/m2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lam bê tông hiện trạng, kích thước 50x200mm | Chương V của E-HSMT | 80 | Cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ tường xông mái, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 5 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sàn | Chương V của E-HSMT | 313,5 | m2 |
| H | +)2.2. Cải tạo, chỉnh trang: | |||
| I | +) Nhà A': | |||
| 1 | Xây tường xông bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 172 | m2 |
| 4 | Láng sàn bảo vệ lớp chống thấm, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 172 | m2 |
| 5 | Gia công vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô, bằng thép hộp mạ kẽm hàn bịt đầu | Chương V của E-HSMT | 6,404 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô, bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 6,404 | Tấn |
| 7 | Bu lông nở, thép V đệm, liên kết vì kèo vào dầm sê nô, tường | Chương V của E-HSMT | 60 | Bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 491,375 | m2 |
| 9 | Lợp mái ngói màu theo thiết kế, Loại 22 V/m2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 10 | Xây bờ nóc bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 161,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ, | Chương V của E-HSMT | 161,4 | m2 |
| J | +) Giữa 2 mái ngói: | |||
| 1 | Lợp mái tôn sóng màu theo thiết kế, có ke chống bão, giữa 2 mái ngói, có úp nóc, | Chương V của E-HSMT | 28,925 | m2 |
| K | +) Sê nô, khung bảng hiệu: | |||
| 1 | Gia công vì kèo, xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽm hàn bịt đầu | Chương V của E-HSMT | 2,571 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,571 | Tấn |
| 3 | Bu lông nở, thép V đệm, liên kết vì kèo vào dầm sê nô, tường | Chương V của E-HSMT | 49 | Bộ |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 154,279 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn sóng màu theo thiết kế, có ke chống bão, giữa 2 mái ngói | Chương V của E-HSMT | 254,1 | m2 |
| 6 | Máng xối inox dày 1.2mm, gò các đoạn nối, xịt silicon các đoạn tiếp giáp | Chương V của E-HSMT | 119,548 | m2 |
| 7 | Trần lam nhôm kt 26x50x0.8mm, đặt khoảng cách a=70, màu theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 8 | ống nhựa thoát nước mái, ống nhựa PVC d90 dày 2.2mm | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 9 | Cút nhựa thoát nước mái, Đkính cút d90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Phễu inox chắn rác mái, Đkính d90mm, | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| L | *\3- Cải tạo, chỉnh trang nhà B + Cổng số 02: | |||
| M | +)3.1. Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 246,186 | m2 |
| 2 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sàn, trám vá các vị trí bị hư hỏng để chống thấm, | Chương V của E-HSMT | 449,198 | m2 |
| N | +)3.2. Cải tạo, chỉnh trang nhà B: | |||
| O | +) Mái cao độ +7.2m: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô mái nhà B | Chương V của E-HSMT | 365,358 | m2 |
| 2 | Láng sàn bảo vệ lớp chống thấm, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 365,358 | m2 |
| 3 | Gia công vì kèo, xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽm hàn bịt đầu | Chương V của E-HSMT | 3,934 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô, bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,934 | Tấn |
| 5 | Bu lông nở, thép V đệm, liên kết vì kèo vào dầm sê nô, tường | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 295,058 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn sóng màu theo thiết kế, có ke chống bão, giữa 2 mái ngói, có úp nóc, | Chương V của E-HSMT | 276,642 | m2 |
| P | +)3.3. Cải tạo, chỉnh trang cổng số 02: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô mái cổng số 02 | Chương V của E-HSMT | 83,84 | m2 |
| 2 | Láng sàn bảo vệ lớp chống thấm, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 83,84 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn sóng màu theo thiết kế, có ke chống bão, giữa 2 mái ngói, có úp nóc, | Chương V của E-HSMT | 56,5 | m2 |
| Q | +) 3.4. Sê nô, khung bảng hiệu: | |||
| 1 | Gia công vì kèo, xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽm hàn bịt đầu | Chương V của E-HSMT | 0,276 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,276 | Tấn |
| 3 | Bu lông nở, thép V đệm, liên kết vì kèo vào dầm sê nô, tường | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,586 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn sóng màu theo thiết kế, có ke chống bão, giữa 2 mái ngói | Chương V của E-HSMT | 169,25 | m2 |
| 6 | Máng xối inox dày 1.2mm, gò các đoạn nối, xịt silicon các đoạn tiếp giáp | Chương V của E-HSMT | 123,296 | m2 |
| 7 | Trần lam nhôm kt 26x50x0.8mm, đặt khoảng cách a=70, màu theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 40,859 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bằng hóa chất làm sạch bề mặt tường, tường mặt ngoài | Chương V của E-HSMT | 377,33 | m2 |
| 9 | ống nhựa thoát nước mái, ống nhựa PVC d90 dày 2.2mm | Chương V của E-HSMT | 64,2 | m |
| 10 | Cút nhựa thoát nước mái, Đkính cút d90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Phễu inox chắn rác mái, Đkính d90mm, | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| R | *\4- Cải tạo, chỉnh trang nhà B' + Cổng số 12: | |||
| S | +)4.1. Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 246,186 | m2 |
| 2 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sàn, trám vá các vị trí bị hư hỏng để chống thấm, | Chương V của E-HSMT | 449,198 | m2 |
| T | +)4.2. Cải tạo, chỉnh trang nhà B': | |||
| U | +) Mái cao độ +7.2m: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô mái nhà B' | Chương V của E-HSMT | 365,358 | m2 |
| 2 | Láng sàn bảo vệ lớp chống thấm, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 365,358 | m2 |
| 3 | Gia công vì kèo, xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽm hàn bịt đầu | Chương V của E-HSMT | 3,934 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô, bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,453 | Tấn |
| 5 | Bu lông nở, thép V đệm, liên kết vì kèo vào dầm sê nô, tường | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 295,058 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn sóng màu theo thiết kế, có ke chống bão, giữa 2 mái ngói, có úp nóc, | Chương V của E-HSMT | 276,642 | m2 |
| V | +)4.3. Cải tạo, chỉnh trang cổng số 12: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô mái cổng số 12 | Chương V của E-HSMT | 83,84 | m2 |
| 2 | Láng sàn bảo vệ lớp chống thấm, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 83,84 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn sóng màu theo thiết kế, có ke chống bão, giữa 2 mái ngói, có úp nóc, | Chương V của E-HSMT | 56,5 | m2 |
| W | +) 4.4. Sê nô, khung bảng hiệu: | |||
| 1 | Gia công vì kèo, xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽm hàn bịt đầu | Chương V của E-HSMT | 0,276 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,276 | Tấn |
| 3 | Bu lông nở, thép V đệm, liên kết vì kèo vào dầm sê nô, tường | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,586 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn sóng màu theo thiết kế, có ke chống bão, giữa 2 mái ngói | Chương V của E-HSMT | 169,25 | m2 |
| 6 | Máng xối inox dày 1.2mm, gò các đoạn nối, xịt silicon các đoạn tiếp giáp | Chương V của E-HSMT | 123,296 | m2 |
| 7 | Trần lam nhôm kt 26x50x0.8mm, đặt khoảng cách a=70, màu theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 40,859 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bằng hóa chất làm sạch bề mặt tường, tường mặt ngoài | Chương V của E-HSMT | 377,33 | m2 |
| 9 | ống nhựa thoát nước mái, ống nhựa PVC d90 dày 2.2mm | Chương V của E-HSMT | 64,2 | m |
| 10 | Cút nhựa thoát nước mái, Đkính cút d90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Phễu inox chắn rác mái, Đkính d90mm, | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| X | *\5- Cải tạo, chỉnh trang Cổng số 01: | |||
| Y | +)5.1. Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 107,44 | m2 |
| 2 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sàn, trám vá các vị trí bị hư hỏng để chống thấm, | Chương V của E-HSMT | 131,32 | m2 |
| Z | +)5.2. Mái chính: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 169 | m2 |
| 2 | Láng sàn bảo vệ lớp chống thấm, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 169 | m2 |
| 3 | Gia công vì kèo, xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽm hàn bịt đầu | Chương V của E-HSMT | 1,788 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô, bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,788 | Tấn |
| 5 | Bu lông nở, thép V đệm, liên kết vì kèo vào dầm sê nô, tường | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 173,04 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn sóng màu theo thiết kế, có ke chống bão, giữa 2 mái ngói, có úp nóc, | Chương V của E-HSMT | 107,44 | m2 |
| AA | +)5.3. Mái mặt tiền: | |||
| 1 | Gia công vì kèo, xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽm hàn bịt đầu | Chương V của E-HSMT | 0,815 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô, bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,815 | Tấn |
| 3 | Bu lông nở, thép V đệm, liên kết vì kèo vào dầm sê nô, tường | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 60,588 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn sóng màu theo thiết kế, có ke chống bão, giữa 2 mái ngói, có úp nóc, | Chương V của E-HSMT | 39,33 | m2 |
| AB | +) 5.4. Sê nô, khung bảng hiệu: | |||
| 1 | Gia công khung thép, bằng thép hộp mạ kẽm hàn bịt đầu | Chương V của E-HSMT | 0,202 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép, bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,202 | Tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 4 | Máng xối inox dày 1.2mm, gò các đoạn nối, xịt silicon các đoạn tiếp giáp | Chương V của E-HSMT | 51,8 | m2 |
| 5 | Trần lam nhôm kt 26x50x0.8mm, đặt khoảng cách a=70, màu theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 6 | Tấm alu dày 5mm, | Chương V của E-HSMT | 49,32 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bằng hóa chất làm sạch bề mặt tường, tường mặt ngoài | Chương V của E-HSMT | 106,7 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng hộp đèn Led quanh cầu thang, kích thước rộng 100mm, cao 1000mm | Chương V của E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 9 | ống nhựa thoát nước mái, ống nhựa PVC d90 dày 2.2mm | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 10 | Cút nhựa thoát nước mái, Đkính cút d90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Phễu inox chắn rác mái, Đkính d90mm, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| AC | *\6- Cải tạo Lầu chuông: | |||
| AD | +)6.1. Phá dỡ: | |||
| 1 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sàn, trám vá các vị trí bị hư hỏng để chống thấm, | Chương V của E-HSMT | 813,2 | m2 |
| AE | +)6.2. Mái chính: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 170 | m2 |
| 2 | Láng sàn bảo vệ lớp chống thấm, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 170 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ, bằng thép hộp mạ | Chương V của E-HSMT | 3,424 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,424 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.985,92 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn sóng màu theo thiết kế, có ke chống bão, giữa 2 mái ngói, có úp nóc | Chương V của E-HSMT | 2.679,7 | m2 |
| 7 | Máng xối inox dày 1.2mm, gò các đoạn nối, xịt silicon các đoạn tiếp giáp | Chương V của E-HSMT | 295,4 | m2 |
| 8 | Sửa chữa trần gỗ lam ri, khoảng 5%, | Chương V của E-HSMT | 134,4 | m2 |
| AF | +) Nền: | |||
| 1 | Vệ sinh, thay gạch các khu vực gạch bi bong tróc, khoảng 5%, | Chương V của E-HSMT | 285 | m2 |
| AG | +) Tường và trần: | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường, trần tầng 1 trước khi sơn | Chương V của E-HSMT | 4.815,346 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.815,346 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bằng hóa chất làm sạch bề mặt tường, tường mặt ngoài | Chương V của E-HSMT | 2.112,76 | m2 |
| 4 | ống nhựa thoát nước mái, ống nhựa PVC d90 dày 2.2mm | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 5 | Cút nhựa thoát nước mái, Đkính cút d90mm | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 6 | Phễu inox chắn rác mái, Đkính d90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng hộp đèn Led quanh cầu thang, kích thước rộng 100mm, cao 1000mm | Chương V của E-HSMT | 49,8 | m2 |
| 8 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt, trát VXM M75, các vị trí bị bong tróc | Chương V của E-HSMT | 197,882 | m2 |
| 9 | Trát granitô cầu thang, màu chỉ định, phủ sơn 2K | Chương V của E-HSMT | 197,882 | m2 |
| 10 | Sửa chữa, gia cố lan cầu thang sắt tròn D16 cao 750, mài láng sơn lại 3 lớp màu ghi | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 11 | Sửa chữa tay vịn cầu thang gỗ 50x180 có bo cạnh, vệ sinh, sơn PU, | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.893133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.379226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (năm 2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Công trình dân dụng từ hạng III (ba) trở lên, trong đó có các hạng mục Gia công lắp đặt vì kèo thép hình; Gia công lắp dựng vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô và lợp mái ngói; Gia công lắp dựng vì kèo, xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm và lợp mái tôn. (Kèm các hồ sơ được bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu thanh lý hoàn thành công trình; Hóa đơn tài chính thanh lý hoàn thành công trình;).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là >= 3.500.000.000 đồng (Ba tỷ, năm trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 7.000.000.000 đồng (Bảy tỷ đồng).Phân loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III (ba)*/ Tất cả các hồ sơ kèm theo phải có bản gốc để đối chiếu hồ sơ khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát CT dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III hoặc công trình dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ)- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng CT dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia CT tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu CT tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 03 (ba) công trình dân dụng cấp III hoặc 05 (năm) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 04 (bốn) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia CT tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu CT tương tự trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 02 (hai) CT dân dụng cấp III hoặc 04 (bốn) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 04 (bốn) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 04 (bốn) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 04 (bốn) công trình dân dụng cấp IV.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình dân dụng cấp III trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ PCCC (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III hoặc 04 (bốn) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác PCCC.*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy cắt gạch không tiếng ồn | >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | - Máy hàn | >= 23KW, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | - Máy mài | >= 2.7KW, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Máy trộn | >= 150L, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | - Máy vận thăng | >= 0.8T, Còn sử dụng tốt, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*/ Khi đối chiếu phải có bản gốc | 1 |
| 6 | - Tời điện | >= 5T, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | - Ô tô tự đổ | >= 7T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*/ Khi đối chiếu phải có bản gốc | 1 |
| 8 | - Ô tô vận tải thùng | >= 7T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*/ Khi đối chiếu phải có bản gốc | 1 |
| 9 | - Máy bơm tăng áp | >= 200W, Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi