Gói thầu: Gói 8A: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220374786-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 8A: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220374027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 21:03:00 đến ngày 2022-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,336,343,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện và xây lắp TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) và hóa đơn VAT (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình sửa chữa, thay thế lắp đặt thiết bị điện cho các TBA có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình sửa chữa, thay thế lắp đặt thiết bị điện cho các TBA có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, kiến trúc (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình sửa chữa, thay thế lắp đặt thiết bị điện cho các TBA có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình sửa chữa, thay thế lắp đặt thiết bị điện cho các TBA có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 3-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 3-12T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 1,25-5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 1,25-5T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói 8A: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị
Gói 8A: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp)
1Tủ điều khiển ngăn máy biến áp 110kV (01 bộ BCU, 01 bộ cảnh báo 24 kênh, đồng hồ đa năng, bộ biến đổi thu thập tín hiệu nấc phân thế MBA, bộ thử nghiệm dòng/áp, khóa điều khiển/chỉ thị, MIMIC và trọn bộ phụ kiện lắp đặt)Chương V1tủ
2Tủ điều khiển 2 ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV (03 bộ BCU, 01 bộ cảnh báo 40 kênh, 03 bộ đồng hồ đa năng, bộ thử nghiệm dòng/áp, khóa điều khiển/chỉ thị, MIMIC và trọn bộ phụ kiện lắp đặtChương V1tủ
3Bình xịt keo bọt chống chim chuộtChương V50bình
4Silicone chống cháy PC606, chai 410mlChương V40chai
5Băng dính cách điệnChương V30cuộn
6Dây thít bó dây các loạiChương V30túi
7Hàng kẹp các loại (mạch dòng, mạch áp, tín hiệu)Chương V300cái
8Dây Cu/PVC 1*1,5mm2Chương V150m
9Dây Cu/PVC 1*2,5mm2Chương V150m
10Dây Cu/PVC 1*4mm2Chương V150m
11Ống gen vặn xoắn bảo vệ cáp nhị thứ, cáp mạng LANChương V200m
12Dây mạng LAN Cat6Chương V200m
13Cáp điều khiển và bảo vệ 2x4mm2Chương V88m
14Cáp điều khiển và bảo vệ 4x2.5mm2Chương V110m
15Cáp điều khiển và bảo vệ 4x4mm2Chương V340m
16Cáp điều khiển và bảo vệ 7x1.5mm2Chương V19m
17Cáp điều khiển và bảo vệ 19x1.5mm2Chương V1.189m
18Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện…Chương V1
B Hạng mục 2: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1Tháo, lắp lại tấm đan qua đường 1200x300x250mmChương V17tấm
2Tháo, lắp lại tấm đan ngoài trời và trong nhà KT 1000x500x60mmChương V168tấm
C Hạng mục 3: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện)
1Bảo vệ so lệch MBA (F87T)Chương V1chức năng
2Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N)Chương V1chức năng
3Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51)Chương V1chức năng
4Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N)Chương V1chức năng
5Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46)Chương V1chức năng
6Bảo vệ quá tải MBA (F49)Chương V1chức năng
7Bảo vệ quá kích thích (F24)Chương V1chức năng
8Đo lườngChương V1chức năng
9Ghi chụp sự cốChương V1chức năng
10Ghi sự kiệnChương V1chức năng
D Hạng mục 4: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)) nhà thầu thực hiện
1Bảo vệ quá dòng pha có hướngChương V1chức năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V1chức năng
3Bảo vệ quá dòng phaChương V1chức năng
4Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V1chức năng
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V1chức năng
6Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V1chức năng
7Giám sát mạch cắt (74)Chương V1chức năng
8Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V1chức năng
9Ghi chụp sự cốChương V1chức năng
10Ghi sự kiệnChương V1chức năng
E Hạng mục 5: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn MBA nhà thầu thực hiện)
1Chức năng điều khiểnChương V1chức năng
2Chức năng bảo vệChương V1chức năng
3Chức năng đo lườngChương V1chức năng
4Chức năng hiển thị trạng tháiChương V1chức năng
F Hạng mục 6: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn MBA 110kV) nhà thầu thực hiện)
1Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tửChương V7cái
2HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V1HT
3HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBAChương V1HT
4HT mạch dòng điệnChương V6HT
5Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho tủChương V1tủ
6Hệ thống mạch đo lường ngănChương V1HT
7Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V1HT
8HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (Thiết lập logic ĐK)Chương V1HT
G Hạng mục 7: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV- Rơ le so lệch đường dây kỹ thuật số, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện
1Bảo vệ so lệch dọcChương V2chức năng
2Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đấtChương V2chức năng
3Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướngChương V2chức năng
4Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V2chức năng
5Hư hỏng mạch ápChương V2chức năng
6Cắt 1 pha; 3 phaChương V2chức năng
7Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V2chức năng
8Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79)Chương V2chức năng
9Đóng vào điểm sự cốChương V2chức năng
10Giám sát mạch cắt (74)Chương V2chức năng
11Phát hiện đứt dây (46BC)Chương V2chức năng
12Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V2chức năng
13Ghi chụp sự cốChương V2chức năng
14Ghi sự kiệnChương V2chức năng
H Hạng mục 8: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV - Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67), gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện
1Bảo vệ quá dòng pha có hướngChương V2chức năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V2chức năng
3Bảo vệ quá dòng phaChương V2chức năng
4Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V2chức năng
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V2chức năng
6Tự động đóng lại (79)Chương V2chức năng
7Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V2chức năng
8Giám sát mạch cắt (74)Chương V2chức năng
9Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V2chức năng
10Ghi chụp sự cốChương V2chức năng
11Ghi sự kiệnChương V2chức năng
I Hạng mục 9: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV - Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn ĐZ 110kV, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện
1Chức năng điều khiểnChương V2chức năng
2Chức năng bảo vệChương V2chức năng
3Chức năng đo lườngChương V2chức năng
4Chức năng hiển thị trạng tháiChương V2chức năng
J Hạng mục 10: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV) nhà thầu thực hiện
1Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V14cái
2HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V2HT
3HT mạch điện áp (TU 1 pha)Chương V2HT
4HT mạch tín hiệu ngăn 110kV ĐZ, LLChương V2HT
5HT mạch dòng điệnChương V2HT
6Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho tủChương V2tủ
7Hệ thống mạch đo lường ngănChương V2HT
8Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V2HT
9Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kVChương V2HT
10HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính)Chương V4HT
K Hạng mục 11: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn liên lạc 110kV - Rơ le khoảng cách kỹ thuật số, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện
1Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đấtChương V1chức năng
2Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướngChương V1chức năng
3Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V1chức năng
4Hư hỏng mạch ápChương V1chức năng
5Cắt 1 pha; 3 phaChương V1chức năng
6Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V1chức năng
7Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79)Chương V1chức năng
8Đóng vào điểm sự cốChương V1chức năng
9Giám sát mạch cắt (74)Chương V1chức năng
10Phát hiện đứt dây (46BC)Chương V1chức năng
11Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V1chức năng
12Ghi chụp sự cốChương V1chức năng
13Ghi sự kiệnChương V1chức năng
L Hạng mục 12: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn liên lạc 110kV - Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV) nhà thầu thực hiện
1Chức năng điều khiểnChương V1chức năng
2Chức năng bảo vệChương V1chức năng
3Chức năng đo lườngChương V1chức năng
4Chức năng hiển thị trạng tháiChương V1chức năng
M Hạng mục 13: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn liên lạc 110kV, nhà thầu thực hiện
1Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V7cái
2HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V1HT
3HT mạch điện áp (TU 3 pha)Chương V2HT
4HT mạch tín hiệu ngăn 110kV ĐZ, LLChương V1HT
5HT mạch dòng điệnChương V4HT
6Mạch điều khiển sấy, chiếu sángChương V1HT
7Hệ thống mạch đo lường ngănChương V1HT
8Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V1HT
9Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kVChương V1HT
10HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (Thiết lập logic ĐK)Chương V1HT
N Hạng mục 14: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Chương V4hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Chương V4hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputChương V4hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtChương V4hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Chương V4hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Chương V4hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngChương V4hàm
8Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuChương V4hàm
9Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V4hàm
10Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Chương V4hàm
11Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPChương V4hàm
12Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLChương V4hàm
13Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V4hàm
14Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V1hàm
15Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLChương V4hàm
16Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V4hàm
17Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V1hàm
18Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATChương V4hàm
O Hạng mục 15: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI)), nhà thầu thực hiện
1Dòng cho 1 pha:Chương V12Tín hiệu
2Áp cho 1 pha:Chương V6Tín hiệu
3Áp cho 3 phaChương V2Tín hiệu
4Công suấtChương V6Tín hiệu
5Đo lường khácChương V10Tín hiệu
P Hạng mục 16: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Chương V84tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Chương V26tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Chương V13tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Chương V32tín hiệu
Q Hạng mục 17: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input), nhà thầu thực hiện
1Dòng cho 1 pha:Chương V12tín hiệu
2Áp cho 1 pha:Chương V6tín hiệu
3Áp cho 3 phaChương V2tín hiệu
4Công suấtChương V6tín hiệu
5Đo lường khácChương V10tín hiệu
R Hạng mục 18: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V84tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V26tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V13tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V32tín hiệu
S Hạng mục 19: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input), nhà thầu thực hiện
1Dòng cho 1 pha:Chương V4tín hiệu
2Áp cho 1 pha:Chương V2tín hiệu
3Áp cho 3 phaChương V2tín hiệu
4Công suấtChương V6tín hiệu
5Đo lường khácChương V3tín hiệu
T Hạng mục 20: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V17tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V25tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V9tín hiệu
U Hạng mục 21: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với TTGSGL - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input ), nhà thầu thực hiện
1Dòng cho 1 pha:Chương V12tín hiệu
2Áp cho 1 pha:Chương V6tín hiệu
3Áp cho 3 phaChương V2tín hiệu
4Công suấtChương V6tín hiệu
5Đo lường khácChương V10tín hiệu
V Hạng mục 22: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với TTGSGL - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input ), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V84tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V26tín hiệu
W Hạng mục 23: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Lưu Xá (Phần tháo dỡ thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Tủ điều khiển ngăn lộ 131Chương V1tủ
2Tủ điều khiển ngăn lộ 171,172 và 112Chương V1tủ
3Tủ thu thập tín hiệu tập trung RTU560Chương V1tủ
4Cáp nhị thứ các loạiChương V1.440m
X Hạng mục 24: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp)
1Tủ điều khiển ngăn máy biến áp 110kV (01 bộ BCU, 01 bộ cảnh báo 24 kênh, đồng hồ đa năng, bộ biến đổi thu thập tín hiệu nấc phân thế MBA, bộ thử nghiệm dòng/áp, khóa điều khiển/chỉ thị, MIMIC và trọn bộ phụ kiện lắp đặt)Chương V1tủ
2Cáp điều khiển và bảo vệ 2x2.5Chương V29m
3Cáp điều khiển và bảo vệ 4x2.5Chương V165m
4Cáp điều khiển và bảo vệ 4x4Chương V103m
5Cáp điều khiển và bảo vệ 7x1.5Chương V277m
6Cáp điều khiển và bảo vệ 19x1.5Chương V485m
7Dây mạng LAN Cat6Chương V50m
8Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện …Chương V1
9Bình xịt keo bọt chống chim chuộtChương V2bình
10Silicone chống cháy PC606, chai 410mlChương V2chai
11Băng dính cách điệnChương V5cuộn
12Dây thít bó dây các loạiChương V10túi
13Hàng kẹp các loại (mạch dòng, mạch áp, tín hiệu)Chương V20cái
14Dây đấu nối nội bộ Cu/PVC nhiều sợi, các loại 1x1,5mm2; 1x2,5mm2; 1x4mm2Chương V50m
15Ống gen vặn xoắn bảo vệ cáp nhị thứ, cáp mạng LANChương V30m
Y Hạng mục 25: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1Tháo, lắp lại tấm đan qua đường KT: 1200x300x250mmChương V26tấm
2Tháo, lắp lại tấm đan mương cáp nhị thứ KT: 1000x500x60mmChương V176tấm
Z Hạng mục 26: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện)
1Bảo vệ so lệch MBA (F87T)Chương V1chức năng
2Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N)Chương V1chức năng
3Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51)Chương V1chức năng
4Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N)Chương V1chức năng
5Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46)Chương V1chức năng
6Bảo vệ quá tải MBA (F49)Chương V1chức năng
7Bảo vệ quá kích thích (F24)Chương V1chức năng
8Đo lườngChương V1chức năng
9Ghi chụp sự cốChương V1chức năng
10Ghi sự kiệnChương V1chức năng
AA Hạng mục 27: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) nhà thầu thực hiện
1Bảo vệ quá dòng pha có hướngChương V1Chức năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V1Chức năng
3Bảo vệ quá dòng phaChương V1Chức năng
4Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V1Chức năng
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V1Chức năng
6Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V1Chức năng
7Giám sát mạch cắt (74)Chương V1Chức năng
8Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V1Chức năng
9Ghi chụp sự cốChương V1Chức năng
10Ghi sự kiệnChương V1Chức năng
AB Hạng mục 28: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn MBA nhà thầu thực hiện)
1Chức năng điều khiểnChương V1chức năng
2Chức năng bảo vệChương V1chức năng
3Chức năng đo lườngChương V1chức năng
4Chức năng hiển thị trạng tháiChương V1chức năng
AC Hạng mục 29: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV nhà thầu thực hiện)
1Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V7cái
2HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V1HT
3HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBAChương V1HT
4HT mạch dòng điệnChương V6HT
5Mạch nhị thứ ngăn thiết bịChương V1HT
6Mạch điều khiển sấy, chiếu sángChương V1HT
7Hệ thống mạch đo lường ngănChương V1HT
8Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V1HT
9HT mạch điều khiển tích hợp mức ngănChương V1HT
AD Hạng mục 30: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Chương V1hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Chương V1hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputChương V1hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtChương V1hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Chương V1hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Chương V1hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngChương V1hàm
8Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuChương V1hàm
9Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V1hàm
10Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Chương V1hàm
11Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPChương V1hàm
12Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLChương V1hàm
13Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V1hàm
14Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V1hàm
15Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLChương V1hàm
16Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V1hàm
17Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V1hàm
18Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATChương V1hàm
AE Hạng mục 31: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI), nhà thầu thực hiện
1Dòng cho 1 pha:Chương V3Tín hiệu
2Công suấtChương V2Tín hiệu
3Đo lường khácChương V6Tín hiệu
AF Hạng mục 32: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Chương V48tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Chương V16tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Chương V16tín hiệu
AG Hạng mục 33: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input), nhà thầu thực hiện
1Dòng cho 1 pha:Chương V3tín hiệu
2Công suấtChương V2tín hiệu
3Đo lường khácChương V3tín hiệu
AH Hạng mục 34: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V48tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V16tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V16tín hiệu
AI Hạng mục 35: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input), nhà thầu thực hiện
1Dòng cho 1 pha:Chương V2tín hiệu
2Công suấtChương V4tín hiệu
3Đo lường khácChương V2tín hiệu
AJ Hạng mục 36: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V32tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V33tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V9tín hiệu
AK Hạng mục 37: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Cài đặt, cấu hình), nhà thầu thực hiện
1Cài đặt, cấu hình các bộ IO A8000 tại tủ SCADA 1 và SCADA 2Chương V5tín hiệu
2Cài đặt, cấu hình lại gatcway tại trạmChương V1tín hiệu
AL Hạng mục 38: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Phú Lương (Phần tháo dỡ thu hồi), nhà thầu thực hiện
1Tủ điều khiểnChương V1tủ
2Tủ RTUChương V1tủ
3Tủ SICChương V1tủ
4Cáp nhị thứ - 2x2,5mm2Chương V20m
5Cáp nhị thứ - 4x2.5mm2Chương V100m
6Cáp nhị thứ - 4x4mm2Chương V70m
7Cáp nhị thứ - 7x1,5mm2Chương V150m
8Cáp nhị thứ - 19x1,5mm2Chương V300m
9Cáp nhị thứ - 32x0,75mm2Chương V70m
AM Hạng mục 39: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp), nhà thầu thực hiện
1Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s (tận dụng rơ le bảo vệ hiện có)Chương V1bộ
2Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1s (tận dụng rơ le bảo vệ hiện có)Chương V3bộ
3Tủ đo lường hợp bộ 24kV (tận dụng rơ le bảo vệ hiện có)Chương V1bộ
4Tủ cầu dao, cầu chì 24kV-25kA/1sChương V1bộ
5Cáp mạng LAN hoàn trả cho hệ thống SCADAChương V100m
6Đầu cốt các loại cho dây 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm2Chương V3túi
7Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện …Chương V1
AN Hạng mục 40: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp), nhà thầu thực hiện
1Tháo dỡ lắp đặt lại rơ le kỹ thuật sốChương V5cái
AO Hạng mục 41: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm nhất thứ), nhà thầu thực hiện
1Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kVChương V1bộ
2Tủ máy cắt xuất tuyến 24kVChương V3bộ
AP Hạng mục 42: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm Tủ đo lường 24kV), nhà thầu thực hiện
1Biến điện áp (TU) 1 pha, cảm ứng, 24kVChương V1máy
2Dao cách ly 3 pha 24kV, 1 tiếp đất điều khiển cơ khí (xe đẩy TU)Chương V2máy
3Cầu chì cao áp 1 pha 22kVChương V1bộ
4Sứ đứng 24kVChương V3cái
5Cách điện xuyên 22kVChương V3cái
AQ Hạng mục 43: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm Tủ cầu dao - cầu chì 24kV cấp MBA TD), nhà thầu thực hiện
1Dao phụ tải 3 pha 24kVChương V1bộ
2Sứ đứng 24kVChương V3cái
3Cách điện xuyên 22kVChương V3cái
4Thanh cái (1 pha) 24kVChương V3phân đoạn
AR Hạng mục 44: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm nhị thứ -Tủ MC lộ tổng 22kV- Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)), nhà thầu thực hiện
1Bảo vệ quá dòng pha có hướngChương V1bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V1bộ
3Bảo vệ quá dòng phaChương V1bộ
4Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V1bộ
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V1bộ
6Chức năng kiểm tra đồng bộ 25Chương V1bộ
7Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V1bộ
8Giám sát mạch cắt (74)Chương V1bộ
9Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V1bộ
10Ghi chụp sự cốChương V1bộ
11Ghi sự kiệnChương V1bộ
AS Hạng mục 45: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm nhị thứ -Tủ MC lộ tổng 22kV - Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU), nhà thầu thực hiện
1Chức năng điều khiểnChương V1bộ
2Chức năng bảo vệChương V1bộ
3Chức năng đo lườngChương V1bộ
4Chức năng hiển thị trạng tháiChương V1bộ
AT Hạng mục 46: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm nhị thứ -Tủ MC lộ tổng 22kV), nhà thầu thực hiện
1Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V3cái
2Công tơ điện tử 3 phaChương V1cái
3Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trìnhChương V1bộ
4HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V1hệ thống
5HT mạch tín hiệuChương V1hệ thống
6HT mạch dòng điệnChương V3hệ thống
7Mạch nhị thứ ngăn thiết bịChương V1hệ thống
8Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho tủChương V1tủ
9Hệ thống mạch đo lường ngănChương V1hệ thống
10Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V1hệ thống
11Mạch đo xa ngăn thiết bịChương V1hệ thống
12HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤22kV (điều khiển máy tính)Chương V1hệ thống
AU Hạng mục 47: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm nhị thứ -Tủ MC xuất tuyến 22kV- Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)), nhà thầu thực hiện
1Bảo vệ quá dòng pha có hướngChương V3bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V3bộ
3Bảo vệ quá dòng phaChương V3bộ
4Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V3bộ
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V3bộ
6Tự động đóng lại (79)Chương V3bộ
7Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V3bộ
8Giám sát mạch cắt (74)Chương V3bộ
9Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V3bộ
10Ghi chụp sự cốChương V3bộ
11Ghi sự kiệnChương V3bộ
12Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V9cái
13Công tơ điện tử 3 phaChương V9cái
14Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trìnhChương V9bộ
15HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V9hệ thống
16HT mạch tín hiệuChương V9hệ thống
17HT mạch dòng điệnChương V6hệ thống
18Mạch nhị thứ ngăn thiết bịChương V3hệ thống
19Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho tủChương V3tủ
20Hệ thống mạch đo lường ngănChương V3hệ thống
21Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V3hệ thống
22Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 22kVChương V3hệ thống
23HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤22kV (điều khiển máy tính)Chương V3hệ thống
AV Hạng mục 48: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm nhị thứ -Tủ biến điện áp 22kV- Bảo vệ tần số 81), nhà thầu thực hiện
1Rơ le bảo vệ điện áp thấpChương V1bộ
2Rơ le bảo vệ điện áp caoChương V1bộ
3Ghi sự cốChương V1bộ
4Đo lườngChương V1bộ
5Chức năng đầu raChương V1bộ
AW Hạng mục 49: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm nhị thứ - Tủ biến điện áp 22kV), nhà thầu thực hiện
1Đồng hồ VolmetChương V1cái
2Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V4cái
3HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V1hệ thống
4HT mạch điện áp (TU 3 pha)Chương V1hệ thống
5HT mạch tín hiệuChương V1hệ thống
6Mạch nhị thứ ngăn thiết bịChương V1hệ thống
7Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho tủChương V1tủ
8Hệ thống mạch đo lường ngănChương V1hệ thống
9Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V1hệ thống
AX Hạng mục 50: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần khối lượng thí nghiệm nhị thứ - Tủ tự dùng (cầu dao - cầu chì 22kV)), nhà thầu thực hiện
1Công tơ điện tử 3 phaChương V1cái
2HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V1hệ thống
3Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủChương V0,1hệ thống
AY Hạng mục 51: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Test point – to - point- Tín hiệu đo lường (AI)), nhà thầu thực hiện
1Dòng, áp cho 1 pha:Chương V15Tín hiệu
2Công suấtChương V8Tín hiệu
3Đo lường khácChương V5Tín hiệu
AZ Hạng mục 52: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Test point – to - point), nhà thầu thực hiện
1Dòng, áp cho 1 pha:Chương V15Tín hiệu
2Công suấtChương V8Tín hiệu
3Đo lường khácChương V5Tín hiệu
4Tín hiệu cảnh báo (SI)Chương V81Tín hiệu
5Tín hiệu trạng thái (DI)Chương V16Tín hiệu
6Tín hiệu điều khiển (DO)Chương V4Tín hiệu
7Tín hiệu điều khiển (SO)Chương V4Tín hiệu
BA Hạng mục 53: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Test end – to - end - Danh sách tín hiệu SCADA đến Trung tâm điều khiển xa- Tín hiệu đo lường (AI)), nhà thầu thực hiện
1Dòng, áp cho 1 pha:Chương V15Tín hiệu
2Công suấtChương V8Tín hiệu
3Đo lường khácChương V5Tín hiệu
BB Hạng mục 54: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Test end – to - end - Danh sách tín hiệu SCADA đến Trung tâm điều khiển xa), nhà thầu thực hiện
1Tín hiệu cảnh báo (SI)Chương V81Tín hiệu
2Tín hiệu trạng thái (DI)Chương V16Tín hiệu
3Tín hiệu điều khiển (DO)Chương V4Tín hiệu
4Tín hiệu điều khiển (SO)Chương V4Tín hiệu
BC Hạng mục 55: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Test end – to - end - Danh sách tín hiệu SCADA đến Trung tâm giám sát dữ liệu - Tín hiệu đo lường (AI)), nhà thầu thực hiện
1Dòng, áp cho 1 pha:Chương V15Tín hiệu
2Công suấtChương V8Tín hiệu
3Đo lường khácChương V5Tín hiệu
BD Hạng mục 56: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Test end – to - end - Danh sách tín hiệu SCADA đến Trung tâm giám sát dữ liệu), nhà thầu thực hiện
1Tín hiệu cảnh báo (SI)Chương V81Tín hiệu
2Tín hiệu trạng thái (DI)Chương V16Tín hiệu
BE Hạng mục 57: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị), nhà thầu thực hiện
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kVChương V1
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiểnChương V1
BF Hạng mục 58: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị), nhà thầu thực hiện
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kVChương V1
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Bắc (A1)Chương V1
BG Hạng mục 59: Các tủ hợp bộ 24kV TBA 110kV Lưu Xá (Phần tháo dỡ thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Tủ hợp bộ máy cắt 22kV các loạiChương V4tủ
2Tủ hợp bộ đo lường 22kVChương V1tủ
3Tủ cầo dao, cầu chì 22kVChương V1tủ
BH Hạng mục 60: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp)
1Tủ điều khiển ngăn máy biến áp 110kV (01 bộ BCU, 01 bộ cảnh báo 24 kênh, đồng hồ đa năng, bộ biến đổi thu thập tín hiệu nấc phân thế MBA, bộ thử nghiệm dòng/áp, khóa điều khiển/chỉ thị, MIMIC và trọn bộ phụ kiện lắp đặt)Chương V2Tủ
2Tủ điều khiển 2 ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV (03 bộ BCU, 01 bộ cảnh báo 40 kênh, 03 bộ đồng hồ đa năng, bộ thử nghiệm dòng/áp, khóa điều khiển/chỉ thị, MIMIC và trọn bộ phụ kiện lắp đặtChương V1Tủ
3Bình xịt keo bọt chống chim chuộtChương V50bình
4Silicone chống cháy PC606, chai 410mlChương V40chai
5Băng dính cách điệnChương V30cuộn
6Dây thít bó dây các loạiChương V30túi
7Hàng kẹp các loại (mạch dòng, mạch áp, tín hiệu)Chương V300cái
8Dây Cu/PVC 1*1,5mm2Chương V150m
9Dây Cu/PVC 1*2,5mm2Chương V150m
10Dây Cu/PVC 1*4mm2Chương V150m
11Ống gen vặn xoắn bảo vệ cáp nhị thứ, cáp mạng LANChương V200m
12Dây mạng LAN Cat6Chương V200m
13Cáp điều khiển và bảo vệ 2x2.5mm2Chương V126m
14Cáp điều khiển và bảo vệ 4x2.5mm2Chương V158m
15Cáp điều khiển và bảo vệ 4x4mm2Chương V219m
16Cáp điều khiển và bảo vệ 7x1.5mm2Chương V68m
17Cáp điều khiển và bảo vệ 19x1.5mm2Chương V996m
18Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện …Chương V1
BI Hạng mục 61: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1Tháo lắp lại tấm đan qua đường 1200x300x250mmChương V40tấm
2Tháo lắp lại tấm đan ngoài trời và trong nhà KT 1000x500x60mmChương V148tấm
BJ Hạng mục 62: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện)
1Bảo vệ so lệch MBA (F87T)Chương V2chức năng
2Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N)Chương V2chức năng
3Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51)Chương V2chức năng
4Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N)Chương V2chức năng
5Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46)Chương V2chức năng
6Bảo vệ quá tải MBA (F49)Chương V2chức năng
7Bảo vệ quá kích thích (F24)Chương V2chức năng
8Đo lườngChương V2chức năng
9Ghi chụp sự cốChương V2chức năng
10Ghi sự kiệnChương V2chức năng
BK Hạng mục 63: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)) nhà thầu thực hiện
1Bảo vệ quá dòng pha có hướngChương V2chức năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V2chức năng
3Bảo vệ quá dòng phaChương V2chức năng
4Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V2chức năng
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V2chức năng
6Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V2chức năng
7Giám sát mạch cắt (74)Chương V2chức năng
8Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V2chức năng
9Ghi chụp sự cốChương V2chức năng
10Ghi sự kiệnChương V2chức năng
BL Hạng mục 64: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn MBA nhà thầu thực hiện)
1Chức năng điều khiểnChương V2chức năng
2Chức năng bảo vệChương V2chức năng
3Chức năng đo lườngChương V2chức năng
4Chức năng hiển thị trạng tháiChương V2chức năng
BM Hạng mục 65: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn MBA 110kV) nhà thầu thực hiện)
1Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tửChương V14cái
2HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V2HT
3HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBAChương V2HT
4HT mạch dòng điệnChương V12HT
5Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho tủChương V2tủ
6Hệ thống mạch đo lường ngănChương V2HT
7Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V2HT
8HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (Thiết lập liên động mềm)Chương V2HT
BN Hạng mục 66: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV- Rơ le so lệch đường dây kỹ thuật số, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện
1Bảo vệ so lệch dọcChương V2chức năng
2Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đấtChương V2chức năng
3Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướngChương V2chức năng
4Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V2chức năng
5Hư hỏng mạch ápChương V2chức năng
6Cắt 1 pha; 3 phaChương V2chức năng
7Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V2chức năng
8Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79)Chương V2chức năng
9Đóng vào điểm sự cốChương V2chức năng
10Giám sát mạch cắt (74)Chương V2chức năng
11Phát hiện đứt dây (46BC)Chương V2chức năng
12Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V2chức năng
13Ghi chụp sự cốChương V2chức năng
14Ghi sự kiệnChương V2chức năng
BO Hạng mục 67: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV - Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67), gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện
1Bảo vệ quá dòng pha có hướngChương V2chức năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V2chức năng
3Bảo vệ quá dòng phaChương V2chức năng
4Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V2chức năng
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V2chức năng
6Tự động đóng lại (79)Chương V2chức năng
7Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V2chức năng
8Giám sát mạch cắt (74)Chương V2chức năng
9Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V2chức năng
10Ghi chụp sự cốChương V2chức năng
11Ghi sự kiệnChương V2chức năng
BP Hạng mục 68: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV - Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn ĐZ 110kV, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện
1Chức năng điều khiểnChương V2chức năng
2Chức năng bảo vệChương V2chức năng
3Chức năng đo lườngChương V2chức năng
4Chức năng hiển thị trạng tháiChương V2chức năng
BQ Hạng mục 69: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV) nhà thầu thực hiện
1Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V14cái
2HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V2HT
3HT mạch điện áp (TU 1 pha)Chương V2HT
4HT mạch tín hiệu ngăn 110kV ĐZ, LLChương V2HT
5HT mạch dòng điệnChương V2HT
6Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho tủChương V2tủ
7Hệ thống mạch đo lường ngănChương V2HT
8Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V2HT
9Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kVChương V2HT
10HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điệnChương V2HT
11HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (Thiết lập liên động mềm)Chương V2HT
BR Hạng mục 70: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn liên lạc 110kV - Rơ le khoảng cách kỹ thuật số, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện
1Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đấtChương V1chức năng
2Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướngChương V1chức năng
3Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V1chức năng
4Hư hỏng mạch ápChương V1chức năng
5Cắt 1 pha; 3 phaChương V1chức năng
6Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V1chức năng
7Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79)Chương V1chức năng
8Đóng vào điểm sự cốChương V1chức năng
9Giám sát mạch cắt (74)Chương V1chức năng
10Phát hiện đứt dây (46BC)Chương V1chức năng
11Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V1chức năng
12Ghi chụp sự cốChương V1chức năng
13Ghi sự kiệnChương V1chức năng
BS Hạng mục 71: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn liên lạc 110kV - Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV) nhà thầu thực hiện
1Chức năng điều khiểnChương V1chức năng
2Chức năng bảo vệChương V1chức năng
3Chức năng đo lườngChương V1chức năng
4Chức năng hiển thị trạng tháiChương V1chức năng
BT Hạng mục 72: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn liên lạc 110kV, nhà thầu thực hiện
1Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V9cái
2HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V1HT
3HT mạch điện áp (TU 1 pha)Chương V2HT
4HT mạch tín hiệu ngăn 110kV ĐZ, LLChương V1HT
5HT mạch dòng điệnChương V1HT
6Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho tủChương V1tủ
7Hệ thống mạch đo lường ngănChương V1HT
8Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V1HT
9Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kVChương V1HT
10HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (Thiết lập liên động mềm)Chương V1HT
BU Hạng mục 73: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Chương V5hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Chương V5hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputChương V5hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtChương V5hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Chương V5hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Chương V5hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngChương V5hàm
8Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuChương V5hàm
9Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V5hàm
10Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Chương V5hàm
11Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPChương V5hàm
12Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLChương V5hàm
13Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V5hàm
14Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V2hàm
15Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLChương V5hàm
16Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V5hàm
17Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V5hàm
18Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATChương V5hàm
BV Hạng mục 74: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI)), nhà thầu thực hiện
1Dòng cho 1 pha:Chương V27Tín hiệu
2Áp cho 1 pha:Chương V18Tín hiệu
3Áp cho 3 phaChương V2Tín hiệu
4Công suấtChương V16Tín hiệu
5Đo lường khácChương V24Tín hiệu
BW Hạng mục 75: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Chương V145tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Chương V41tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Chương V6tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Chương V48tín hiệu
BX Hạng mục 76: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input), nhà thầu thực hiện
1Dòng cho 1 pha:Chương V27Tín hiệu
2Áp cho 1 pha:Chương V18Tín hiệu
3Áp cho 3 phaChương V2Tín hiệu
4Công suấtChương V16Tín hiệu
5Đo lường khácChương V24Tín hiệu
BY Hạng mục 77: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V145tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V41tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V6tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V48tín hiệu
BZ Hạng mục 78: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input), nhà thầu thực hiện
1Dòng cho 1 pha:Chương V7Tín hiệu
2Áp cho 1 pha:Chương V4Tín hiệu
3Áp cho 3 phaChương V2Tín hiệu
4Công suấtChương V12Tín hiệu
5Đo lường khácChương V6Tín hiệu
CA Hạng mục 79: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V38tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V35tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V9tín hiệu
CB Hạng mục 80: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với TTGSGL - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input ), nhà thầu thực hiện
1Dòng cho 1 pha:Chương V27Tín hiệu
2Áp cho 1 pha:Chương V18Tín hiệu
3Áp cho 3 phaChương V2Tín hiệu
4Công suấtChương V16Tín hiệu
5Đo lường khácChương V24Tín hiệu
CC Hạng mục 81: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với TTGSGL - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input ), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V145tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V41tín hiệu
CD Hạng mục 82: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Gang Thép (Phần tháo dỡ thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Tủ CP1, CP3Chương V2tủ
2Tủ CP2Chương V1tủ
3Tủ RTUChương V1tủ
4Cáp nhị thứ 2*2,5mm2Chương V60m
5Cáp nhị thứ 4*2,5mm2Chương V90m
6Cáp nhị thứ 4*4mm2Chương V100m
7Cáp nhị thứ 19*1,5mm2Chương V500m
CE Hạng mục 83: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp)
1Tủ điều khiển ngăn máy biến áp 110kV (01 bộ BCU, 01 bộ cảnh báo 24 kênh, đồng hồ đa năng, bộ biến đổi thu thập tín hiệu nấc phân thế MBA, bộ thử nghiệm dòng/áp, khóa điều khiển/chỉ thị, MIMIC và trọn bộ phụ kiện lắp đặt)Chương V3tủ
2Tủ điều khiển 2 ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV (03 bộ BCU, 01 bộ cảnh báo 40 kênh, 03 bộ đồng hồ đa năng, bộ thử nghiệm dòng/áp, khóa điều khiển/chỉ thị, MIMIC và trọn bộ phụ kiện lắp đặtChương V1tủ
3Bình xịt keo bọt chống chim chuộtChương V50bình
4Silicone chống cháy PC606, chai 410mlChương V40chai
5Băng dính cách điệnChương V30cuộn
6Dây thít bó dây các loạiChương V30túi
7Hàng kẹp các loại (mạch dòng, mạch áp, tín hiệu)Chương V300cái
8Dây Cu/PVC 1*1,5mm2Chương V150m
9Dây Cu/PVC 1*2,5mm2Chương V150m
10Dây Cu/PVC 1*4mm2Chương V150m
11Ống gen vặn xoắn bảo vệ cáp nhị thứ, cáp mạng LANChương V200m
12Dây mạng LAN Cat6Chương V200m
13Cáp điều khiển và bảo vệ 2x2,5mm2Chương V196m
14Cáp điều khiển và bảo vệ 4x2.5mm2Chương V287m
15Cáp điều khiển và bảo vệ 4x4mm2Chương V545m
16Cáp điều khiển và bảo vệ 7x1.5mm2Chương V102m
17Cáp điều khiển và bảo vệ 19x1.5mm2Chương V2.929m
18Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện …Chương V1
CF Hạng mục 84: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp)
1Tháo, lắp lại tấm đan qua đường KT: 1200x300x250mmChương V22tấm
2Tháo, lắp lại tấm đan mương cáp nhị thứ KT: 1000x500x60mmChương V218tấm
CG Hạng mục 85: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện)
1Bảo vệ so lệch MBA (F87T)Chương V3chức năng
2Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N)Chương V3chức năng
3Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51)Chương V3chức năng
4Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N)Chương V3chức năng
5Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46)Chương V3chức năng
6Bảo vệ quá tải MBA (F49)Chương V3chức năng
7Bảo vệ quá kích thích (F24)Chương V3chức năng
8Đo lườngChương V3chức năng
9Ghi chụp sự cốChương V3chức năng
10Ghi sự kiệnChương V3chức năng
CH Hạng mục 86: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) nhà thầu thực hiện
1Bảo vệ quá dòng pha có hướngChương V3chức năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V3chức năng
3Bảo vệ quá dòng phaChương V3chức năng
4Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V3chức năng
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V3chức năng
6Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V3chức năng
7Giám sát mạch cắt (74)Chương V3chức năng
8Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V3chức năng
9Ghi chụp sự cốChương V3chức năng
10Ghi sự kiệnChương V3chức năng
CI Hạng mục 87: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV- Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn MBA nhà thầu thực hiện)
1Chức năng điều khiểnChương V3chức năng
2Chức năng bảo vệChương V3chức năng
3Chức năng đo lườngChương V3chức năng
4Chức năng hiển thị trạng tháiChương V3chức năng
CJ Hạng mục 88: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ ngăn MBA 110kV nhà thầu thực hiện)
1Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tửChương V21cái
2Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86)Chương V6bộ
3Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Chương V6bộ
4HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V3HT
5HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBAChương V3HT
6HT mạch dòng điệnChương V18HT
7Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bịChương V3HT
8Mạch điều khiển HT làm mát (1 MBA)Chương V3HT
9Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho tủChương V3tủ
10Hệ thống mạch đo lường ngănChương V3HT
11Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V3HT
12Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảiChương V3HT
13HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính)Chương V3HT
CK Hạng mục 89: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV- Rơ le so lệch đường dây kỹ thuật số, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện
1Bảo vệ so lệch dọcChương V2chức năng
2Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đấtChương V2chức năng
3Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướngChương V2chức năng
4Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V2chức năng
5Hư hỏng mạch ápChương V2chức năng
6Cắt 1 pha; 3 phaChương V2chức năng
7Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V2chức năng
8Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79)Chương V2chức năng
9Đóng vào điểm sự cốChương V2chức năng
10Giám sát mạch cắt (74)Chương V2chức năng
11Phát hiện đứt dây (46BC)Chương V2chức năng
12Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V2chức năng
13Ghi chụp sự cốChương V2chức năng
14Ghi sự kiệnChương V2chức năng
CL Hạng mục 90: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV - Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67), gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện
1Bảo vệ quá dòng pha có hướngChương V2chức năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V2chức năng
3Bảo vệ quá dòng phaChương V2chức năng
4Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V2chức năng
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V2chức năng
6Tự động đóng lại (79)Chương V2chức năng
7Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V2chức năng
8Giám sát mạch cắt (74)Chương V2chức năng
9Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V2chức năng
10Ghi chụp sự cốChương V2chức năng
11Ghi sự kiệnChương V2chức năng
CM Hạng mục 91: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV - Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn ĐZ 110kV, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện
1Chức năng điều khiểnChương V2chức năng
2Chức năng bảo vệChương V2chức năng
3Chức năng đo lườngChương V2chức năng
4Chức năng hiển thị trạng tháiChương V2chức năng
CN Hạng mục 92: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV) nhà thầu thực hiện
1Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V14cái
2Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86)Chương V4bộ
3Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Chương V4bộ
4Hệ thống mạch cấp nguồn AC&DCChương V2HT
5Hệ thống mạch điện áp (TU 1 pha)Chương V2HT
6Hệ thống mạch tín hiệu ngăn 110kV ĐZ, LLChương V2HT
7Hệ thống mạch dòng điệnChương V2HT
8Mạch nhị thứ ngăn thiết bịChương V2HT
9Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho tủChương V2tủ
10Hệ thống mạch đo lường ngănChương V2HT
11Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V2HT
12Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kVChương V2HT
13HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (Thiết lập liên động mềm)Chương V2HT
CO Hạng mục 93: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn liên lạc 110kV - Rơ le khoảng cách kỹ thuật số, gồm các chức năng) nhà thầu thực hiện
1Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đấtChương V1chức năng
2Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướngChương V1chức năng
3Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V1chức năng
4Hư hỏng mạch ápChương V1chức năng
5Cắt 1 pha; 3 phaChương V1chức năng
6Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V1chức năng
7Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79)Chương V1chức năng
8Đóng vào điểm sự cốChương V1chức năng
9Giám sát mạch cắt (74)Chương V1chức năng
10Phát hiện đứt dây (46BC)Chương V1chức năng
11Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V1chức năng
12Ghi chụp sự cốChương V1chức năng
13Ghi sự kiệnChương V1chức năng
CP Hạng mục 94: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn liên lạc 110kV - Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV) nhà thầu thực hiện
1Chức năng điều khiểnChương V1chức năng
2Chức năng bảo vệChương V1chức năng
3Chức năng đo lườngChương V1chức năng
4Chức năng hiển thị trạng tháiChương V1chức năng
CQ Hạng mục 95: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống bảo vệ - Ngăn liên lạc 110kV, nhà thầu thực hiện
1Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V7cái
2Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86)Chương V1bộ
3Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Chương V1bộ
4Hệ thống mạch cấp nguồn AC&DCChương V1HT
5Hệ thống mạch điện áp (TU 1 pha)Chương V2HT
6Hệ thống mạch tín hiệu ngăn 110kV ĐZ, LLChương V1HT
7Hệ thống mạch dòng điệnChương V4HT
8Mạch nhị thứ ngăn thiết bịChương V1HT
9Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho tủChương V1tủ
10Hệ thống mạch đo lường ngănChương V1HT
11Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V1HT
12Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kVChương V1HT
13HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (Thiết lập logic điều khiển)Chương V1HT
CR Hạng mục 96: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Chương V6hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Chương V6hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputChương V6hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtChương V6hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Chương V6hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Chương V6hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngChương V6hàm
8Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuChương V6hàm
9Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V6hàm
10Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Chương V6hàm
11Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPChương V6hàm
12Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLChương V6hàm
13Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V6hàm
14Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V3hàm
15Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLChương V6hàm
16Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V6hàm
17Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V6hàm
18Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATChương V5hàm
CS Hạng mục 97: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI)), nhà thầu thực hiện
1Dòng cho 1 pha:Chương V27Tín hiệu
2Áp cho 1 pha:Chương V15Tín hiệu
3Áp cho 3 phaChương V2Tín hiệu
4Công suấtChương V16Tín hiệu
5Đo lường khácChương V28Tín hiệu
CT Hạng mục 98: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Chương V189tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Chương V47tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Chương V7tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Chương V60tín hiệu
CU Hạng mục 99: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input), nhà thầu thực hiện
1Dòng cho 1 pha:Chương V27tín hiệu
2Áp cho 1 pha:Chương V15tín hiệu
3Áp cho 3 phaChương V2tín hiệu
4Công suấtChương V16tín hiệu
5Đo lường khácChương V28tín hiệu
CV Hạng mục 100: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V189tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V47tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V7tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V60tín hiệu
CW Hạng mục 101: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input), nhà thầu thực hiện
1Dòng cho 1 pha:Chương V9tín hiệu
2Áp cho 1 pha:Chương V5tín hiệu
3Áp cho 3 phaChương V2tín hiệu
4Công suấtChương V16tín hiệu
5Đo lường khácChương V8tín hiệu
CX Hạng mục 102: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V51tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V44tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V9tín hiệu
CY Hạng mục 103: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL NPC - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input ), nhà thầu thực hiện
1Dòng cho 1 pha:Chương V27tín hiệu
2Áp cho 1 pha:Chương V15tín hiệu
3Áp cho 3 phaChương V2tín hiệu
4Công suấtChương V16tín hiệu
5Đo lường khácChương V28tín hiệu
CZ Hạng mục 104: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA - Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL NPC), nhà thầu thực hiện
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V189tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V47tín hiệu
DA Hạng mục 105: Hệ thống tủ điều khiển (CP), tủ RTU TBA 110kV Yên Bình (Phần tháo dỡ thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Tủ CP1, CP3, CP4Chương V3tủ
2Tủ CP2Chương V1tủ
3Tủ RTUChương V1tủ
4Cáp nhị thứ các loạiChương V1.300m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện và xây lắp TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) và hóa đơn VAT (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình sửa chữa, thay thế lắp đặt thiết bị điện cho các TBA có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình sửa chữa, thay thế lắp đặt thiết bị điện cho các TBA có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, kiến trúc (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình sửa chữa, thay thế lắp đặt thiết bị điện cho các TBA có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.32
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình sửa chữa, thay thế lắp đặt thiết bị điện cho các TBA có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 3-12T Xe ôtô tải trọng 3-12T (cái)1
2 Xe cẩu tự hành 1,25-5T Xe cẩu tự hành 1,25-5T (cái)1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện (cái)1
4 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại (bộ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->