Gói thầu: Gói thầu HH15-SCL2022: Cung cấp vật tư và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật phục vụ sửa chữa hệ thống Tuabin - Máy phát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH15-SCL2022: Cung cấp vật tư và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật phục vụ sửa chữa hệ thống Tuabin - Máy phát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356678 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 08:16:00 đến ngày 2022-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,681,486,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật (chuyên gia) phục vụ sửa chữa hệ thống Tuabin - Máy phát cho nhà máy nhiệt điện có công suất >= 300MW. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của bên mua bằng điện thoại hoặc bằng Fax, Nhà thầu sẽ đến xác nhận lỗi để bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 09 vị trí Chuyên gia nước ngoài (Chi tiết tại Phần II, chương V) |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji Electric hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của tổ máy có công suất ≥ 300 MW. Lý lịch của chuyên gia có xác nhận của hãng;- Có thư ủy quyền/ cam kết cử chuyên gia thực hiện gói thầu của Nhà sản xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH15-SCL2022: Cung cấp vật tư và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật phục vụ sửa chữa hệ thống Tuabin - Máy phát Sửa chữa lớn năm 2022 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước |
| E-CDNT 12.2 | * Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước yêu cầu Nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển và chi phí khác (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. ** Chi phí các dịch vụ liên quan đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của bên mua bằng điện thoại hoặc bằng Fax, Nhà thầu sẽ đến xác nhận lỗi để bảo hành; - Đối với dịch vụ liên quan: Có thư ủy quyền/ Cam kết cử chuyên gia thực hiện gói thầu của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Thái Bình
Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình
Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thuỵ - Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369 - Email:[email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ khóa/Set key | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 2 | Bộ khóa/Set key | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 3 | Bộ khóa/Set key | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 4 | Bu lông/Bolt | 24 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 5 | Chốt/Pin | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 6 | Bu lông /Bolt | 24 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 7 | Chốt /Pin | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 8 | Khóa kết nối/Fitting key | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 9 | Vòng đệm O /O-ring | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 10 | Tấm đệm ổ đỡ/Shim | 2 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 11 | Tấm lót/Shim | 2 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 12 | Tấm lót/Shim | 2 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 13 | Tấm đệm/Shim | 2 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 14 | Tấm đệm/Shim | 2 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 15 | Tấm đệm/Shim | 4 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 16 | Tấm đệm/Shim | 2 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 17 | Bạc lót gối đỡ trục số 2 tuabin hơi / No.2 JOURNAL BEARING BUSH | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 18 | Râu chèn dầu 8/Seal fin 8 | 6 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 19 | Râu chèn dầu 8/Seal fin 8 | 8 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 20 | Vòng đệm dạng O/Spring metal Oring | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 21 | Vít hãm/Hex.Socket set screw | 22 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 22 | Vít ren /Set screw | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 23 | Tấm đệm/Shim | 2 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 24 | Tấm đệm/Shim | 2 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 25 | Tấm đệm/Shim | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 26 | Tấm đệm/Shim | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 27 | Râu chèn dầu 8/Seal fin 8 | 14 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 28 | Tết chèn/Packing | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 29 | Tết chèn/Packing | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 30 | Tết chèn/Packing | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 31 | Tết chèn/Packing | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 32 | Tấm đệm/Shim | 12 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 33 | Vít hãm /Hex.Socket set screw | 20 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 34 | Tấm đệm/Shim | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 35 | Bu lông | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 36 | Tết chèn van stop hơi tái nhiệt bên trái/Packing | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 37 | Tết chèn van stop hơi tái nhiệt bên phải/Packing | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 38 | Sơn Epoxy chịu nhiệt | 5 | Kg | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 39 | Tết chèn cổ trục/ Gland Packing | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 40 | Gioăng/ Gasket | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 41 | Đệm/ Retaining ring | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 42 | Đệm/ Pressure seal ring | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 43 | Ép đệm/ Pressure seal spacer | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 44 | Tết chèn cổ trục/ Gland Packing | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 45 | Gioăng/ Seal Ring | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 46 | Gioăng làm kín cửa thăm/Packing for manhole | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 47 | Vòng đệm O/ O-ring | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 48 | Vòng đệm O/ O-ring | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 49 | Gioăng vỏ che/COVER GASKET | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 50 | Gioăng chữ U/ U-GASKET | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 51 | Gioăng phía đầu nước vào/NOZZLE HEADER O-RING | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 52 | Gioăng phía đầu nước hồi/RETURN HEADER O-RING | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 53 | Gioăng phía đầu nước vào/NOZZLE HEADER O-RING | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 54 | NOZZLE HEADER O-RING | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 55 | Gioăng phía đầu cuối/END COVER PLATE O-RING | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 56 | Gioăng làm kín/COUNTER FLANGE GASKET | 8 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 57 | Gioăng làm kín/COUNTER FLANGE GASKET | 8 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 58 | Long đen 2 lỗ/DOUBLE-HOLE WASHER | 24 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 59 | Long đen 2 lỗ/DOUBLE-HOLE WASHER | 112 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 60 | Ống cách điện/INS. HOSE | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 61 | Tấm chèn/PACKING | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 62 | Tấm chèn/PACKING | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 63 | Tấm lót cách điện/Tấm cách điện/INS. LINER | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 64 | Long đen cách điện/INS. WASHER | 7 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 65 | Tấm chèn/PACKING | 7 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 66 | Tấm chèn/PACKING | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 67 | Ống cách điện/INS. HOSE | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 68 | Tấm chèn/PACKING | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 69 | Tấm chèn/PACKING | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 70 | Tấm lót cách điện/Tấm cách điện/INS. LINER | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 71 | Long đen/TONGUED WASHER | 16 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 72 | Ống cách điện/INS. PIPE | 7 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 73 | Long đen/WASHER | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 74 | Long đen/WASHER | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 75 | Long đen 2 lỗ/DOUBLE HOLE WASHER | 7 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 76 | Tấm cách điện/INS. LINER | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 77 | Tấm cách điện/INS. LINER | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 78 | Tấm cách điện/INS. LINER | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 79 | Long đen cách điện/INS. WASHER | 16 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 80 | Long đen/WASHER | 16 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 81 | Tấm chèn cao su/RUBBER PACKING PLATE | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 82 | Vành cách điện/INS. RING;M666-118063FP-16 | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 83 | Gioăng chèn/O-RING | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 84 | Gioăng chèn/O-RING | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 85 | Tấm chèn cao su/RUBBER PACKING | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 86 | Ông cách điện/INS. PIPE | 14 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 87 | Ông cách điện/INS. PIPE | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 88 | Long đen/WASHER | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 89 | Long đen/WASHER | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 90 | Long đen 2 lỗ/DOUBLE HOLE WASHER | 7 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 91 | Tấm cách điện/INS. LINER | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 92 | Tấm cách điện/INS. LINER | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 93 | Tấm cách điện/INS. LINER | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 94 | Long đen cách điện/INS. WASHER | 16 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 95 | Long đen/WASHER | 16 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 96 | Tấm chèn cao su/RUBBER PACKING PLATE | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 97 | Vành cách điện/INS. RING | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 98 | Gioăng chèn/O-RING | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 99 | Gioăng chèn/O-RING | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 100 | Chèn cao su/RUBBER PACKING | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 101 | Ống nối/INS. PIPE | 14 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 102 | Ống nối/INS. PIPE | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 103 | Chốt/NUT | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 104 | Chốt/NUT | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 105 | Chèn cao su/RUBBER PACKING | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 106 | Tấm cách điện/INS. LINER | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 107 | Tấm cách điện/INS. LINER | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 108 | Long đen cách điện/INS. WASHER | 32 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 109 | Ống nối/INS. PIPE | 32 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 110 | Tấm chèn/PACKING | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 111 | Long đen cách điện/INS. WASHER | 48 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 112 | Ống nối/INS. PIPE | 48 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 113 | Tấm cách điện/INS. SHEET | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 114 | Tấm cách điện/INS. SHEET | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 115 | Tấm cách điện/INS. SHEET | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 116 | Tấm cách điện/INS. SHEET | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 117 | Gioăng/GASKET | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 118 | Tấm cách điện/INS. SHEET | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 119 | Tấm cách điện/INS. SHEET | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 120 | Tấm cách điện/INS. SHEET | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 121 | Tấm cách điện/INS. SHEET | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 122 | Băng làm kín/SEAL TAPE | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 123 | Gioăng/GASKET | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 124 | Tấm chèn/PACKING | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 125 | Tấm cách điện/INS. SHEET | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 126 | Tấm cách điện/INS. SHEET;M680-276740C1-17; G-185 | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 127 | Tấm cách điện/INS. SHEET | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 128 | Gioăng/GASKET | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 129 | Long đen/WASHER | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 130 | Tấm cách điện/INS. SHEET | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 131 | Gioăng/GASKET | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 132 | Tấm chèn/PACKING | 8 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 133 | Tấm lót/COUSHON | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 134 | Tấm chèn/PACKING | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 135 | Tấm chèn/PACKING | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 136 | Gioăng chèn/O-RING | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 137 | Shim chèn/Shim liner | 96 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 138 | Shim chèn/Shim liner | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 139 | Shim chèn/Shim liner | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 140 | Shim chèn/Shim liner | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 141 | Tấm cách điện/INS. SHEET | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 142 | Tấm chèn/PACKING | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 143 | Ống cách đện/INS. TUBE | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 144 | Tấm lót/INS. SHEET | 3 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 145 | Làm kín/RESIN | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 146 | Shim chèn/Shim liner | 32 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 147 | Shim chèn/Shim liner | 5 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 148 | Shim chèn/Shim liner | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 149 | Shim chèn/Shim liner | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 150 | Shim chèn/Shim liner | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 151 | Shim chèn/Shim liner | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật (chuyên gia) phục vụ sửa chữa hệ thống Tuabin - Máy phát cho nhà máy nhiệt điện có công suất >= 300MW. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của bên mua bằng điện thoại hoặc bằng Fax, Nhà thầu sẽ đến xác nhận lỗi để bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 09 vị trí Chuyên gia nước ngoài (Chi tiết tại Phần II, chương V) | 9 | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji Electric hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương của tổ máy có công suất ≥ 300 MW. Lý lịch của chuyên gia có xác nhận của hãng;- Có thư ủy quyền/ cam kết cử chuyên gia thực hiện gói thầu của Nhà sản xuất. | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi