Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn đồng gốc Sung (khu 12) xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy (Đợt 1) - Hạng mục 1: Hạ tầng giao thông, san nền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn đồng gốc Sung (khu 12) xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy (Đợt 1) - Hạng mục 1: Hạ tầng giao thông, san nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 08:05:00 đến ngày 2022-04-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,693,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng có đầy đủ các hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục san nền, giao thông, thoát nước) trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục san nền, giao thông, thoát nước) trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục san nền, giao thông, thoát nước) trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108CV trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Thiết bị nấu tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu hoặc ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn đồng gốc Sung (khu 12) xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy (Đợt 1) - Hạng mục 1: Hạ tầng giao thông, san nền Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn đồng gốc Sung (khu 12) xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy (Đợt 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Trong quá trình thương thảo đề nghị nhà thầu nộp kèm theo Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,3061 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 10 km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,3061 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,685 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,4535 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 9,5 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,4535 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2462 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6755 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 10 km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2462 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 10 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7098 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 10 km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7606 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,3049 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4722 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,0923 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 9,5 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,0923 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm ĐK D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4485 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8691 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5215 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5215 | 100m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,98 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót đáy móng vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1016 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, VK thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5716 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.127 | cấu kiện |
| 6 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.712,83 | m2 |
| 7 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.669,87 | m2 |
| 8 | Cốt thép lưới chắn rác và vỉa hàm ếch, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | tấn |
| 9 | Bê tông viên vỉa, tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,39 | m3 |
| 10 | Xây gạch bó gáy hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,1 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,66 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đường ống D110mm thoát nước nhà dân, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,808 | 100m3 |
| 2 | Lớp đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5823 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng (rãnh và hố ga), đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,152 | m3 |
| 4 | Xây gạch rãnh thoát nước + hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,8848 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (rãnh và hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,84 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,152 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6064 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1136 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| F | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333.022.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng có đầy đủ các hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục san nền, giao thông, thoát nước) trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục san nền, giao thông, thoát nước) trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục san nền, giao thông, thoát nước) trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt | 8 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt | 3 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 108CV trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy lu | Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn | 4 |
| 5 | Thiết bị nấu tưới nhựa | Vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | Vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Vận hành tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | 80l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 15 | Cần cẩu hoặc ô tô cẩu | Vận hành tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi