Gói thầu: Thi công Cải tạo và trang trí nội thất, mạng LAN cho Công ty BV Phú Mỹ và một bộ phận Ban GĐBTXCG khu vực phía Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo và trang trí nội thất, mạng LAN cho Công ty BV Phú Mỹ và một bộ phận Ban GĐBTXCG khu vực phía Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi quản lý của Tổng công ty BHBV và chi quản lý của Công ty Bảo Việt Phú Mỹ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 09:18:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,375,240,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo và trang trí nội thất, mạng LAN cho Công ty BV Phú Mỹ và một bộ phận Ban GĐBTXCG khu vực phía Nam Cải tạo và trang trí nội thất, mạng LAN cho Công ty BV Phú Mỹ và một bộ phận Ban GĐBTXCG khu vực phía Nam 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi quản lý của Tổng công ty BHBV và chi quản lý của Công ty Bảo Việt Phú Mỹ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 024.38244467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | CHƯƠNG V | 122,735 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn kính cường lực, vách gỗ kính | CHƯƠNG V | 77,455 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | CHƯƠNG V | 24,03 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ điều hòa không khí | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ thảm nền | CHƯƠNG V | 401,22 | m2 |
| 6 | Tháo rời vách ngăn bàn, thiết bị điện gắn ở bàn, tháo rời bàn trước khi vận chuyển xuống tầng trệt | CHƯƠNG V | 12 | công |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển thủ công thiết bị tháo dỡ xuống tầng trệt (Tủ, bàn, kệ, thùng sắt hồ sơ…) | CHƯƠNG V | 15 | công |
| 8 | Hoàn thiện trám trét nền các vị trí vách kính, vách thạch cao, các lỗ cắt sàn | CHƯƠNG V | 9 | công |
| 9 | Vệ sinh công nghiệp trước khi hoàn trả mặt bằng | CHƯƠNG V | 401,22 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các thiết bị tận dụng đến văn phòng mới (Tủ, bàn ghế,) | CHƯƠNG V | 3 | Xe |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển thủ công thiết bị tận dụng từ tầng trệt lên các tầng tại văn phòng mới | CHƯƠNG V | 9 | công |
| 12 | Nhân công lắp đặt thiết bị tận dụng (bàn, ghế, tủ hồ sơ, tủ sắt…)tại văn phòng mới | CHƯƠNG V | 5 | công |
| B | CẢI TẠO, XÂY DỰNG - BẢO VIỆT PHÚ MỸ | |||
| C | HOÀN THIỆN, TƯỜNG NỀN | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | CHƯƠNG V | 47,727 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | CHƯƠNG V | 54,927 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 54,927 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt thảm trải sàn | CHƯƠNG V | 651,34 | m2 |
| D | CẢI TẠO TRẦN: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | CHƯƠNG V | 321,72 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao khung nổi | CHƯƠNG V | 259,8 | 1m2 |
| 3 | Thi công trần thạch cao khung chìm | CHƯƠNG V | 74,984 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần | CHƯƠNG V | 74,984 | 1m2 |
| 5 | Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 74,984 | 1m2 |
| E | HOÀN THIỆN CỬA - VÁCH: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn kính cường lực | CHƯƠNG V | 149,1895 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ và hoàn thiện lại nền vị trí bản lề sàn (trám lại vị trí bản lề sàn, lỗ vít….) | CHƯƠNG V | 17 | vị trí |
| 3 | Lắp đặt vách kính cường lực trong nhà | CHƯƠNG V | 55,5865 | m2 |
| 4 | Cung cấp vách kính cường lực trong nhà (Kính dày 10ly - bao gồm phụ kiện lắp đặt) | CHƯƠNG V | 38,494 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực | CHƯƠNG V | 38,28 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi kính cường lực dày 10ly | CHƯƠNG V | 38,28 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa: Bản lề sàn | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa: Kẹp kính dưới | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa: Kẹp kính trên | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa: Kẹp góc vuông | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa: Khóa sàn | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa: Tay nắm cửa (bộ 2 cái) | CHƯƠNG V | 16 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa: Khóa cửa từ (tích hợp thẻ từ + vân tay) | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 14 | Dán decan mờ vách kính | CHƯƠNG V | 129,3821 | m2 |
| F | CÁC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt rèm cửa cuốn | CHƯƠNG V | 100,674 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | CHƯƠNG V | 28 | công |
| 3 | Đóng bao, vận chuyển vật tư, phế thải từ tầng cao xuống trệt bằng thủ công | CHƯƠNG V | 14 | công |
| 4 | Vận chuyển vật tư phế thải đi đổ đúng nơi quy định | CHƯƠNG V | 6 | xe |
| G | HỆ THỐNG MẠNG LAN - ĐIỆN THOẠI BẢO VIỆT PHÚ MỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị tận dụng từ văn phòng cũ | CHƯƠNG V | 10 | công |
| 2 | Chi phí bốc xếp, vận chuyển thủ công lên, xuống | CHƯƠNG V | 5 | công |
| 3 | Chi phí vận chuyển thiết bị đến văn phòng mới (Tủ rank + TB tận dụng) | CHƯƠNG V | 5 | xe |
| 4 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để đi ống >=5cm | CHƯƠNG V | 20,9 | m |
| 5 | Trát hoàn thiện lại rãnh đục | CHƯƠNG V | 20,9 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 400x100x1,2mm2 | CHƯƠNG V | 9 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 600x100x1,2mm2 | CHƯƠNG V | 18,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | CHƯƠNG V | 317,295 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | CHƯƠNG V | 1.301,539 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cáp tín hiệu cat5e | CHƯƠNG V | 539,611 | 10 m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đơn (Đế ổ cắm-mặt ổ cắm-nhân mạng) | CHƯƠNG V | 105 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đôi (Đế ổ cắm-mặt ổ cắm-nhân mạng+nhân thoại) | CHƯƠNG V | 25 | cái |
| 13 | Cung cấp đầu cắm mạng RJ45 (Jack RJ45) | CHƯƠNG V | 130 | cái |
| 14 | Cung cấp đầu cắm thoại RJ11 (Jack RJ11) | CHƯƠNG V | 25 | cái |
| 15 | Cung cấp cáp nhảy 7FT (L=2m) | CHƯƠNG V | 130 | sợi |
| 16 | Cung cấp cáp nhảy 7FT (L=3m) | CHƯƠNG V | 155 | sợi |
| 17 | Lắp đặt tủ thiết bị | CHƯƠNG V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Nhân công lắp đặt đầu cắm mạng, cáp nhảy, đấu nối các thiết bị lắp mới | CHƯƠNG V | 15 | công |
| 19 | Nhân công lắp đặt thiết bị tận dụng, đấu nối vào tủ | CHƯƠNG V | 10 | công |
| 20 | Cài đặt tổng đài điện thoại | CHƯƠNG V | 1 | hệ thống |
| 21 | Kiểm tra, đo test in kết quả | CHƯƠNG V | 185 | nút |
| H | HỆ THỐNG CAMERA BẢO VIỆT PHÚ MỸ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V | 229,823 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cáp tín hiệu cat6A | CHƯƠNG V | 27,932 | 10 m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cáp HDMI | CHƯƠNG V | 6,875 | 10 m |
| 4 | Cung cấp đầu cắm mạng RJ45 (Jack RJ45) | CHƯƠNG V | 20 | cái |
| 5 | Cung cấp cáp nhảy 7FT (L=2m) | CHƯƠNG V | 10 | sợi |
| 6 | Nhân công lắp đặt đầu cắm mạng, cáp nhảy | CHƯƠNG V | 3 | Công |
| 7 | Lắp đắp đặt thiết bị camera - Camera (NC+VTP) | CHƯƠNG V | 10 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đắp đặt thiết bị camera - Đầu ghi hình (NC+VTP) | CHƯƠNG V | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đắp đặt thiết bị camera - Switch 24port (NC+VTP) | CHƯƠNG V | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đắp đặt thiết bị camera - Router (NC+VTP) | CHƯƠNG V | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đắp đặt thiết bị camera - Patch panel 24 Port (NC+VTP) | CHƯƠNG V | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | CHƯƠNG V | 1 | 1 hệ thống |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN+ĐHKK BẢO VIỆT PHÚ MỸ | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện 8modun | CHƯƠNG V | 7 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | CHƯƠNG V | 54 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6KA | CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 5 | Đèn Led panel âm trần 600x600 | CHƯƠNG V | 161 | bộ |
| 6 | Đèn downlight âm trần | CHƯƠNG V | 71 | bộ |
| 7 | Đèn led ray trượt | CHƯƠNG V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | CHƯƠNG V | 174 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | CHƯƠNG V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm thiết bị | CHƯƠNG V | 201 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | CHƯƠNG V | 1.283,744 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | CHƯƠNG V | 3.029,697 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | CHƯƠNG V | 30,48 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | CHƯƠNG V | 63 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | CHƯƠNG V | 252 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | CHƯƠNG V | 347,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V | 608,759 | m |
| 20 | Tháo dỡ máy điều hòa cũ | CHƯƠNG V | 9 | máy |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | CHƯƠNG V | 9 | máy |
| 22 | Vệ sinh + bơm ga điều hòa loại âm trần | CHƯƠNG V | 23 | bộ |
| 23 | Vệ sinh + bơm ga điều hòa loại gắn tường | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (lắp lại điều hòa cũ) | CHƯƠNG V | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt dàn nóng máy điều hòa | CHƯƠNG V | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | CHƯƠNG V | 0,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | CHƯƠNG V | 0,35 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | CHƯƠNG V | 0,35 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | CHƯƠNG V | 0,35 | 100m |
| 30 | Ống thoát nước ngưng D21 | CHƯƠNG V | 0,1 | 100m |
| J | CẢI TẠO XÂY DỰNG - BAN GĐBT XE CƠ GIỚI | |||
| K | CẢI TẠO TRẦN, SÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | CHƯƠNG V | 61,77 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao khung nổi | CHƯƠNG V | 61,77 | 1m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt thảm trải sàn | CHƯƠNG V | 47,45 | m2 |
| L | HOÀN THIỆN CỬA VÁCH | |||
| 1 | Lắp đặt vách kính trong nhà | CHƯƠNG V | 14,674 | m2 |
| 2 | Cung cấp vách kính cường lực trong nhà (Kính dày 10ly - bao gồm phụ kiện lắp đặt) | CHƯƠNG V | 1,65 | m2 |
| 3 | Dán decan mờ vách kính | CHƯƠNG V | 25,8555 | m2 |
| M | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | CHƯƠNG V | 3 | công |
| 2 | Đóng bao, vận chuyển vật tư, phế thải từ tầng cao xuống trệt bằng thủ công | CHƯƠNG V | 3 | công |
| 3 | Vận chuyển vật tư phế thải đi đổ đúng nơi quy định | CHƯƠNG V | 1 | xe |
| N | HỆ THỐNG MẠNG LAN-ĐIỆN THOẠI BAN GĐ BỒI THƯỜNG XE CƠ GIỚI | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để đi ống >=5cm | CHƯƠNG V | 1,4 | m |
| 2 | Trát hoàn thiện lại rãnh đục | CHƯƠNG V | 1,4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | CHƯƠNG V | 15,4 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | CHƯƠNG V | 60,672 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cáp tín hiệu cat5e | CHƯƠNG V | 25,357 | 10 m |
| O | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đơn (Đế ổ cắm-mặt ổ cắm-nhân mạng) | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đôi (Đế ổ cắm-mặt ổ cắm-nhân mạng+nhân thoại) | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp đầu cắm mạng RJ45 (Jack RJ45) | CHƯƠNG V | 20 | cái |
| 4 | Cung cấp cáp nhảy 7FT (L=2m) | CHƯƠNG V | 18 | sợi |
| 5 | Cung cấp cáp nhảy 7FT (L=3m) | CHƯƠNG V | 20 | sợi |
| 6 | Nhân công lắp đặt đầu cắm mạng, cáp nhảy, đấu nối các thiết bị lắp mới | CHƯƠNG V | 5 | công |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN+ĐHKK BAN GĐBT | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện 8modun | CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6KA | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 4 | Đèn Led panel âm trần 600x600 | CHƯƠNG V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Công tơ điện | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | CHƯƠNG V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm thiết bị | CHƯƠNG V | 28 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | CHƯƠNG V | 66,3 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | CHƯƠNG V | 304,545 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | CHƯƠNG V | 9 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | CHƯƠNG V | 36 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | CHƯƠNG V | 28 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | CHƯƠNG V | 63,315 | m |
| 15 | Vệ sinh + bơm ga điều hòa loại gắn tường | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (lắp lại điều hòa cũ) | CHƯƠNG V | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt dàn nóng máy điều hòa | CHƯƠNG V | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | CHƯƠNG V | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | CHƯƠNG V | 0,35 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | CHƯƠNG V | 0,35 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | CHƯƠNG V | 0,35 | 100m |
| 22 | Ống thoát nước ngưng D21 | CHƯƠNG V | 0,1 | 100m |
| Q | NỘI THẤT | |||
| R | NỘI THẤT TRỆT - Phú Mỹ | |||
| 1 | Vách gỗ trang trí phía sau quầy lễ tân( MDF phủ milamin màu trắng + vân sồi, cắt ron 10mm âm 5mm) | CHƯƠNG V | 7,873 | m2 |
| 2 | Vách lam gỗ MDF MELAMINE vân gỗ 40x60 @100 | CHƯƠNG V | 3,525 | m2 |
| 3 | Bậc thềm ốp gỗ( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 1,81 | m2 |
| 4 | Quầy lễ tân( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 5 | Bộ sofa tiếp khách( gỗ + simili giả da ) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 6 | Bàn họp( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 7 | Ghế phòng họp KT 550 x 650 x 900 - Khung tựa lưới, đệm mút bọc simili, ốp tay nhựa, chân mạ inox | CHƯƠNG V | 30 | cái |
| S | NỘI THẤT TẦNG 2 - BV PHÚ MỸ | |||
| 1 | Tủ gỗ cao + kệ hồ sơ loại 3x2,2m( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 2 | Tủ gỗ thấp + kệ hồ sơ loại 2,85x0,76m( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| T | Bàn ghế nhân viên (tận dụng từ VP cũ) | |||
| U | NỘI THẤT TẦNG 3,4,5 - Bảo Việt Phú Mỹ | |||
| 1 | Tủ gỗ cao + kệ hồ sơ loại 3x2,2m( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 9 | cái |
| 2 | Tủ gỗ cao + kệ trang trí loại 2x2,7m( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 3 | Tủ gỗ thấp+ kệ trang trí loại 2.85x0,76m( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 4 | Tủ gỗ thấp+ kệ trang trí loại 2.55x0,76m( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 5 | Bàn nhân viên 1.2x0,6m+ tủ nhân viên rời( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 33 | cái |
| 6 | Bàn nhân viên 1.6x0,6m+ tủ nhân viên rời( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 7 | Bàn phòng riêng 2,2x0,6m+ tủ hồ sơ rời( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 8 | Ghế nhân viên (Ghế xoay 600x520Lưng tựa, đệm bọc vải, tay nhựa) | CHƯƠNG V | 45 | cái |
| 9 | Ghế nhân viên và khách chờ (Ghế xoay 600x520Lưng tựa, đệm bọc vải, tay nhựa) | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 10 | Ghế phòng riêng (KT: 635 x 660 x (1085÷1210), Lựng tựa và đệm bọc simili giả da, chân mạ inox) | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 11 | Bộ sofa tiếp khách( gỗ + simili giả da ) | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| V | NỘI THẤT TẦNG 6 - Bảo Việt Phú Mỹ | |||
| 1 | tủ gỗ cao + kệ hồ sơ loại 3x2,2m( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 2 | Tủ gỗ cao + kệ trang trí loại 2x2,7m( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 3 | Tủ gỗ thấp+ kệ trang trí loại 2.85x0,76m( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 4 | Tủ gỗ thấp+ kệ trang trí loại 2.55x0,76m( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 5 | Bàn nhân viên 1.20m+ tủ nhân viên rời( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 13 | cái |
| 6 | Bàn nhân viên 1.6x0,6m+ tủ nhân viên rời( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 7 | Bàn kế toán trưởng + tủ hồ sơ rời( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 8 | Ghế nhân viên (Ghế xoay 600x520Lưng tựa, đệm bọc vải, tay nhựa) | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 9 | Ghế nhân viên và khách chờ (Ghế xoay 600x520Lưng tựa, đệm bọc vải, tay nhựa) | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 10 | Ghế kế toán trưởng (KT: 635 x 660 x (1085÷1210), Lựng tựa và đệm bọc simili giả da, chân mạ inox) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 11 | Bộ sofa tiếp khách( gỗ + simili giả da ) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| W | NỘI THẤT TẦNG 7 - Bảo Việt Phú Mỹ | |||
| 1 | Vách + ốp cột( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 18,6 | m2 |
| 2 | Tủ gỗ cao + kệ trang trí có cao đến trần 3,6x2,7m( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 3 | Tủ gỗ cao + kệ trang trí loại 2,85x0,76m( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 4 | Tủ gỗ cao + kệ trang trí loại 2,55x0,76m( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 5 | Bộ sofa tiếp khách bộ 9 ghế (GĐ)( gỗ + simili giả da ) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 6 | Bàn giám đốc ( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 7 | Ghế giám đốc (KT: 635 x 660 x (1085÷1210), Da PU Cao cấp, Tay ghế nhựa PP bọc da, chân ghế thép cường lực) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 8 | Bàn họp( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 9 | Ghế phòng họp KT 550 x 650 x 900 - Khung tựa lưới, đệm mút bọc simili, ốp tay nhựa, chân mạ inox | CHƯƠNG V | 15 | cái |
| X | THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ Rank 42U (tận dụng lại) | CHƯƠNG V | 1 | Tủ |
| 2 | Hệ thống máy chủ (Tận dụng lại) | CHƯƠNG V | 1 | hệ thống |
| 3 | Bộ Lưu điện USP (Tận dụng lại) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 4 | Bộ phát Wifi (Tận dụng 4; lắp mới 10) (TP Link/Tenda/tương đương) | CHƯƠNG V | 10 | bộ |
| 5 | Switch 24 Port (Cisco 24 port/tương đương) | CHƯƠNG V | 1 | thiết bị |
| 6 | Patch panel 24 Port | CHƯƠNG V | 1 | thiết bị |
| 7 | Điện thoại nội bộ để bàn (Panasonic/tương đương) | CHƯƠNG V | 25 | bộ |
| 8 | Tổng đài 28 số Analog (NEC/Panasonic/tương đương) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| Y | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera IP 2MP (Tận dụng 4cam, lắp mới 6 cam) - Hikvision / tương đương | CHƯƠNG V | 6 | thiết bị |
| 2 | Đầu ghi hình DVR 16 kênh (Hikvision/tương đương) | CHƯƠNG V | 1 | thiết bị |
| 3 | Switch 24 Port - (Cisco 24 port/tương đương) | CHƯƠNG V | 1 | thiết bị |
| 4 | Router (TpLink/tương đương) | CHƯƠNG V | 1 | thiết bị |
| 5 | Patch panel 24 Port | CHƯƠNG V | 1 | thiết bị |
| Z | NỘI THẤT TẦNG 2 - BAN GĐBT XE | |||
| 1 | tủ gỗ cao + kệ hồ sơ loại 3x2,2m( MDF phủ milamin vân gỗ ) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| AA | Bàn ghế nhân viên (tận dụng từ VP cũ) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥5 T | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | công suất 1,50 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 1,50 kW | 2 |
| 5 | Máy mài | công suất 2,7 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi