Gói thầu: Xây dựng công trình: Thủy lợi Khe Đắc, xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375281-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Thủy lợi Khe Đắc, xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220375202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 09:13:00 đến ngày 2022-04-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,656,952,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ trung cấp thủy lợi trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Thủy lợi Khe Đắc, xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Thủy lợi Khe Đắc, xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2022. Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI + KÊNH SỐ 1
B ĐẬP TRÀN
1Đào móng đất C4,b>3mChương V. E-HSMT87,122m3
2Đào móng cống đất C4, bChương V. E-HSMT33,286m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,3226100m3
4Đắp đất cuội sỏi tận dụng đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,038100m3
5Đào phá đê dẫn dòng đất C2Chương V. E-HSMT6,2845m3
6Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT45,6477m3
7Bao tải đấtChương V. E-HSMT6,2845m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,6825m3
9Bê tông móng đá 1x2 R200Chương V. E-HSMT1,967m3
10Bê tông tường đá 1x2 R200Chương V. E-HSMT2,8048m3
11Bê tông tường đá 2x4 R200Chương V. E-HSMT39,0758m3
12Bê tông đập đá 2x4 R200Chương V. E-HSMT19,981m3
13Bê tông sân tiêu năng đá 2x4 R200Chương V. E-HSMT16,273m3
14Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200Chương V. E-HSMT0,6132m3
15Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,1557100m2
16Ván khuôn tường bChương V. E-HSMT1,5637100m2
17Ván khuôn mặt nghiêng đậpChương V. E-HSMT0,1219100m2
18Ván khuôn đậpChương V. E-HSMT0,1087100m2
19Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V. E-HSMT0,0381100m2
20Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,0675tấn
21Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,0075tấn
22Lắp dựng cột thépChương V. E-HSMT0,0075tấn
23Bao tải nhựa đườngChương V. E-HSMT15,525m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT17cấu kiện
25Bơm nước hố móngChương V. E-HSMT10ca
26Lắp ống nhựa PVC, d=40mmChương V. E-HSMT0,727100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 300mmChương V. E-HSMT0,09100m
C KÊNH K ĐOẠN C6-K20
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT93,1305m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT12,52m3
3Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT50,2275m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,3029100m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V. E-HSMT30,285m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT1,518m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. E-HSMT15,535m3
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,967m3
9Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,8123m3
10Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT26,195m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,312m3
12Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,0256100m2
13Ván khuôn tườngChương V. E-HSMT0,1246100m2
14Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT3,3567100m2
15Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,0797100m2
16Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,1266tấn
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT2,75m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT34cấu kiện
D KÊNH K ĐOẠN K20-K40
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT16,104m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT11,2577m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT30,552m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V. E-HSMT30,552m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiChương V. E-HSMT30,552m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,2339100m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V. E-HSMT23,3855m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT5,878m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. E-HSMT11,5844m3
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,8654m3
11Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,5299m3
12Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT18,6164m3
13Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,612m3
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,43m3
15Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT1,4418m3
16Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,236100m2
17Ván khuôn tườngChương V. E-HSMT0,1758100m2
18Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT2,3892100m2
19Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT0,0816100m2
20Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,0942100m2
21Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0792tấn
22Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,192tấn
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT1,98m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT29cấu kiện
25Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V. E-HSMT12m
E KÊNH K KÊNH K ĐOẠN K40-K48
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V. E-HSMT4,17m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT16,68m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT18,8524m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V. E-HSMT18,8524m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiChương V. E-HSMT18,8524m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,1855100m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V. E-HSMT18,5525m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. E-HSMT6,475m3
9Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT17,05m3
10Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT2,1887100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT1,87m2
F KÊNH H
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V. E-HSMT30,2118m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,924m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT37,678m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V. E-HSMT37,678m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiChương V. E-HSMT37,678m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,3474100m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V. E-HSMT34,7439m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT1,326m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. E-HSMT15,4503m3
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,56m3
11Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,3876m3
12Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT29,6725m3
13Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,204m3
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,33m3
15Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,076100m2
16Ván khuôn tườngChương V. E-HSMT0,0404100m2
17Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT3,8073100m2
18Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT0,0272100m2
19Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,0226100m2
20Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0275tấn
21Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,0496tấn
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT3,08m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT6cấu kiện
G ĐẦU MỐI + KÊNH SỐ 2
H ĐẬP TRÀN
1Đào móng đất C4,b>3mChương V. E-HSMT34,5667m3
2Đào móng cống đất C4, bChương V. E-HSMT14,1614m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1214100m3
4Đào phá đê dẫn dòng đất C2Chương V. E-HSMT1,7922m3
5Bao tải đấtChương V. E-HSMT1,7922m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,9475m3
7Bê tông móng đá 1x2 R200Chương V. E-HSMT1,253m3
8Bê tông tường đá 1x2 R200Chương V. E-HSMT2,1112m3
9Bê tông tường đá 2x4 R200Chương V. E-HSMT13,974m3
10Bê tông đập đá 2x4 R200Chương V. E-HSMT7,155m3
11Bê tông sân tiêu năng đá 2x4 R200Chương V. E-HSMT5,481m3
12Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200Chương V. E-HSMT0,4132m3
13Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,0805100m2
14Ván khuôn tường bChương V. E-HSMT0,7258100m2
15Ván khuôn mặt nghiêng đậpChương V. E-HSMT0,0467100m2
16Ván khuôn đậpChương V. E-HSMT0,0446100m2
17Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V. E-HSMT0,0261100m2
18Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,0436tấn
19Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,0075tấn
20Lắp dựng cột thépChương V. E-HSMT0,0075tấn
21Bao tải nhựa đườngChương V. E-HSMT9,695m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT12cấu kiện
23Bơm nước hố móngChương V. E-HSMT3ca
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 300mmChương V. E-HSMT0,06100m
I KÊNH M
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V. E-HSMT14,1433m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT56,5732m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,78m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT79,1326m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,7093100m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V. E-HSMT70,934m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,776m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. E-HSMT18,388m3
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,7m3
10Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,352m3
11Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT48,986m3
12Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,264m3
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,08m3
14Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,096100m2
15Ván khuôn tườngChương V. E-HSMT0,0368100m2
16Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT6,2837100m2
17Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT0,0352100m2
18Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,0678100m2
19Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0354tấn
20Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,1334tấn
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT5,06m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT26cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,0245100m
J KÊNH G
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V. E-HSMT26,133m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. E-HSMT104,532m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,25m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,5505100m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V. E-HSMT55,05m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,21m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. E-HSMT31,915m3
8Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT61,0775m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,12m3
10Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT7,8061100m2
11Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,0072100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,0118tấn
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT6,16m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT3cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,017100m
K ĐẦU MỐI + KÊNH SỐ 3
L ĐẬP TRÀN
1Đào móng đất C3, b>3mChương V. E-HSMT49,9994m3
2Đào móng đất C4,b>3mChương V. E-HSMT60,1303m3
3Đào móng cống đất C4, bChương V. E-HSMT12,0937m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,3044100m3
5Đào kênh dẫn dòng, đất cấp IIIChương V. E-HSMT12,9777m3
6Đào phá đê dẫn dòng đất C2Chương V. E-HSMT14,1614m3
7Lấp kênh dẫn dòngChương V. E-HSMT10,3822m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. E-HSMT5,4m3
9Bao tải đấtChương V. E-HSMT14,1614m3
10Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT2,4928m3
11Bê tông móng đá 1x2 R200Chương V. E-HSMT2,9568m3
12Bê tông tường đá 1x2 R200Chương V. E-HSMT4,3645m3
13Bê tông tường đá 2x4 R200Chương V. E-HSMT19,8405m3
14Bê tông đập đá 2x4 R200Chương V. E-HSMT23,85m3
15Bê tông sân tiêu năng đá 2x4 R200Chương V. E-HSMT16,569m3
16Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200Chương V. E-HSMT0,9216m3
17Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,2257100m2
18Ván khuôn tường bChương V. E-HSMT1,1649100m2
19Ván khuôn mặt nghiêng đậpChương V. E-HSMT0,1557100m2
20Ván khuôn đậpChương V. E-HSMT0,1485100m2
21Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V. E-HSMT0,0508100m2
22Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,0893tấn
23Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,0083tấn
24Lắp dựng cột thépChương V. E-HSMT0,0083tấn
25Bao tải nhựa đườngChương V. E-HSMT13,79m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT21cấu kiện
27Bơm nước hố móngChương V. E-HSMT5ca
28Lắp ống nhựa PVC, d=40mmChương V. E-HSMT0,0795100m
M KÊNH SỐ 4
N KÊNH F
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V. E-HSMT10,455m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V. E-HSMT23,635m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT39,8671m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V. E-HSMT39,8671m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Đất các loạiChương V. E-HSMT39,8671m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,2344100m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V. E-HSMT23,44m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,15m3
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,27m3
10Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT16,06m3
11Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,0342100m2
12Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT2,0616100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT1,76m2
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,016100m
O KÊNH L
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V. E-HSMT2,825m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V. E-HSMT14,135m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT26,62m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,2662100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V. E-HSMT26,62m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Đất các loạiChương V. E-HSMT26,62m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,147100m3
8Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V. E-HSMT14,6975m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,05m3
10Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT0,09m3
11Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT9,9m3
12Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V. E-HSMT0,0114100m2
13Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT1,271100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT1,1m2
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,004100m
P KÊNH E
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V. E-HSMT7,81m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V. E-HSMT11,875m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT12,49m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1249100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V. E-HSMT12,49m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 220m tiếp theo - Đất các loạiChương V. E-HSMT12,49m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,101100m3
8Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V. E-HSMT10,1m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,1m3
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,18m3
11Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT9,57m3
12Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,0228100m2
13Ván khuôn kênh mươngChương V. E-HSMT1,229100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT1,1m2
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,013100m
Q Chi phí thuế Tài nguyên + phí môi trường
1Chi phí thuế Tài nguyên + phí môi trườngChương V. E-HSMT1KHOẢN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ hành nghề giám sát53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ trung cấp thủy lợi trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Còn hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt2
5 Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥7T Còn hoạt động tốt1
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->