Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị dự án Đầu tư xây dựng nhà khoa khám bệnh cận lâm sàng, cấp cứu, phẫu thuật và điều trị nội trú Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị dự án Đầu tư xây dựng nhà khoa khám bệnh cận lâm sàng, cấp cứu, phẫu thuật và điều trị nội trú Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720046 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Được ghi trong Quyết định số 2349/QĐ-UBND ngày 06/7/2021 của UBND tỉnh Thanh Hoá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 10:08:00 đến ngày 2022-04-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,757,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.865E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình y tế cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu thiết bị có sự cố nhà thầu cam kết phải có mặt để khắc phục sự cố trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ lúc nhận được thông báo. Cam kết phụ tùng thay thế ≥10 Năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Cán bộ điều hành) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành cơ khí, điện, điện dân dụng và công nghiệp, cơ điện tử , tự động hóa, nhiệt lạnh, điện lạnh.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật hành hiện và phù hợp với quy mô của gói thầu kèm theo đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ ..- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 03 năm gần đây (tài liệu liên quan để chứng minh).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thang máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên nghành cơ khí/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;- Đã được hãng sản xuất thang máy hoặc nhà phân phối sản phẩm, mà nhà thầu chào thầu cấp Chứng chỉ/ Chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống thang máy;- Có đủ điều kiện là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình theo quy định của pháp luật hành hiện và phù hợp với quy mô của gói thầu kèm theo đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ …..Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó có thang máy (tài liệu liên quan để chứng minh).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật Điều hòa, khí sạch |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên nghành nhiệt lạnh/điện lạnh, điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó có hệ thống Điều hòa không khí (tài liệu liên quan để chứng minh).- Có đủ điều kiện là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình theo quy định của pháp luật hành hiện và phù hợp với quy mô của gói thầu kèm theo đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ …..- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử thiết bị hệ thống khí y tế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học chuyên ngành điện tử y sinh, cơ khí, xây dựng dân dụngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình y tế.( tài liệu liên quan để chứng minh).- Có đủ điều kiện là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình theo quy định của pháp luật hành hiện và phù hợp với quy mô của gói thầu kèm theo đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ ATLĐ – PCCC…..- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thi công xây dựng công trình điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; xây dựng dân dụng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công hệ thống điện, báo gọi y tá, an toàn phòng mổ, cấp cứu.(tài liệu liên quan để chứng minh).- Có đủ điều kiện là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình theo quy định của pháp luật hành hiện và phù hợp với quy mô của gói thầu kèm theo đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ ATLĐ – PCCC…..- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị dự án Đầu tư xây dựng nhà khoa khám bệnh cận lâm sàng, cấp cứu, phẫu thuật và điều trị nội trú Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương Đầu tư xây dựng nhà khoa khám bệnh cận lâm sàng, cấp cứu, phẫu thuật và điều trị nội trú Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Được ghi trong Quyết định số 2349/QĐ-UBND ngày 06/7/2021 của UBND tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | * Tư cách hợp lệ của nhà thầu: Như giấy phép đăng ký kinh doanh và các giấy tờ khác chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp có ngành nghề kinh doanh đảm bảo phù hợp với gói thầu. (Scan bản gốc). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực xây dựng (trong đó có hạng mục thi công công trình dân dụng về lắp đặt đặt thiết bị điện cơ công trình hoặc thi công lắp đặt thiết bị công trình y tế)... * Về Hợp đồng tương tự: - Scan bản gốc hợp đồng hoặc bản chứng thực + Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và Hóa đơn bán hàng. * Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan.Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt. * Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 theo yêu cầu của E-HSMT và công văn xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế. * Bảng kê khai thiết bị thi công lắp đặt. * Bảng tiến độ thực hiện. * Bảng cam kết chủng loại vật tư, vật liệu, máy móc, thiết bị, hàng hóa đưa vào thi công lắp đặt. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng kê khai đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, ký mã hiệu/model (nếu có) của hàng hóa do nhà thầu đề xuất. * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, nguyên chiếc chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Hàng hóa phải được vận hành chạy thử trước khi giao nhận và được bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Có cam kết về hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu. - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Có đầy đủ catalogue, tài liệu kỹ thuật. Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Hàng hóa phải có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc công ty thành viên của nhà sản xuất ủy quyền; đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam (đối với các hàng hóa: Thang máy tải cáng; Thang máy tải khách; Điều hòa, Bộ xử lý không khí FCU 1,2,3,4/CDU 1,2,3,4 ( 4 phòng mổ); Bộ xử lý không khí FCU 5/CDU 5 (Hành lang sạch và hồi tỉnh); BỘ HỘP LỌC HEPA KÈM QUẠT (FAN FILTER UNIT - FFU); Thiết bị hệ thống khí y tế. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ cácloại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 ChươngIV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số19 ChươngIV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm đối với các thiết bị chính |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tín dụng do ngân hàng cấp cho nhà thầu (nếu có). - Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, gồm có: Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính. - Bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu quy định tại điểm c, E-CDNT 10.2 (c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Khu phố 2 Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: (0373)863.403.; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Khu phố 2 Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THANG MÁY TẢI CÁNG | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 2 | THANG MÁY TẢI KHÁCH | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 3 | THANG RÁC | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 4 | Indoor gắn tường 7500BTU | 22 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 5 | Indoor gắn tường 9000BTU | 8 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 6 | Indoor gắn tường 12000BTU | 45 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 7 | Indoor gắn tường 18000BTU | 8 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 8 | Điều hòa cục bộ 9000BTU/h | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 9 | Điều hòa cục bộ 12000BTU/h | 38 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 10 | Outdoor 24HP | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 11 | Outdoor 34HP | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 12 | Outdoor 42HP | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 13 | Remote điều khiển có dây | 63 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 14 | Bộ nối dàn nóng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 15 | Bộ chia ga dàn lạnh | 80 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 16 | Quạt hút khói hành lang : Quạt ly tâm chống cháy QHKHL 13000M3/H@1600PA | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 17 | Tủ điện HKHL | 1 | Tủ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 18 | Quạt Tăng áp thang bộ : Quạt ly tâm chống cháy QTATB 38000M3/H@750PA | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 19 | Tủ điện QTATB | 1 | Tủ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 20 | Quạt Tăng áp thang máy : Quạt ly tâm chống cháy QTATM 2500M3/H@500PA | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 21 | Tủ điện QTATM | 1 | Tủ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 22 | Quạt hút vệ sinh: 9000m3/h@500Pa | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 23 | Tủ điện QWC | 1 | Tủ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 24 | Quạt hút kho bẩn: Quạt hướng trục 1600m3/h@500Pa | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 25 | Tủ điện QKB | 1 | Tủ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 26 | Quạt cấp gió tươi: Quạt hướng trục 1600m3/h@200Pa | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 27 | Quạt cấp gió tươi: Quạt hướng trục 1000m3/h@200Pa | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 28 | Quạt cấp gió tươi:Quạt hướng trục 300m3/h@200Pa | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 29 | Tủ điện QCGT | 3 | Tủ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 30 | Bộ xử lý không khí FCU 1,2,3,4/CDU 1,2,3,4 ( 4 phòng mổ) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 31 | Bộ xử lý không khí FCU 5/CDU 5 (Hành lang sạch và hồi tỉnh) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 32 | Bộ hộp lọc HEPA kèm quạt (FAN FILTER UNIT - FFU) | 20 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 33 | Hệ thống điều khiển và bảo vệ AHU | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt thiết bị xử lý không khí FCU/CDU | 5 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt tủ điện | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 36 | Điện trở sưởi 6kw | 5 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt thiết bị FFU | 20 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 38 | Trạm phân phối Oxy tự động 20 bình (2X10) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 39 | Báo động khu vực 4 loại khí (O,A4,A7,V) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 40 | Báo động khu vực 3 loại khí (O,A4,V) | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 41 | Hộp van cho khí Oxy (O) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 42 | Hộp van cho khí nén (A4) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 43 | Hộp van cho khí nén (A7) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 44 | Hộp van cho khí hút (V) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 45 | Van cách ly đường kính 12mm | 12 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 46 | Van cách ly đường kính 15mm | 11 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 47 | Van cách ly đường kính 22mm | 5 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 48 | Van cách ly đường kính 28mm | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 49 | Van cách ly đường kính 35mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 50 | Van cách ly đường kính 42mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 51 | Ổ khí ra cho Oxy (O) | 72 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 52 | Ổ khí ra cho khí nén (A4) | 31 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 53 | Ổ khí ra cho khí hút (V) | 73 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 54 | Cánh tay khí treo trần (O,O,A4,A4,V,V,CO2) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 55 | Hộp đầu giường daif1,2m cho 3 loại khí Oxy, khí nén 4 bar, khí hút (không bao gồm khẩu ra) | 20 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 56 | BỘ ĐIỀU CHỈNH LƯU LƯỢNG OXY KÈM BÌNH LÀM ẨM | 20 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 57 | Bộ hút dịch gắn tường | 20 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 58 | Bộ hút dịch di động cho phòng mổ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 59 | Đầu căm nhanh cho khí Oxy | 5 | Cái | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 60 | Đầu căm nhanh cho khínén | 5 | Cái | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 61 | Đầu căm nhanh cho khíhút | 5 | cái | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 62 | Bộ cấp nguồn | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 63 | Máy chủ | 3 | Cái | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 64 | Máy con | 60 | Cái | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 65 | Nút báo hiện diện y tá | 20 | cái | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 66 | Đèn báo hành lang | 20 | cái | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 67 | Nút bấm khẩn cấp | 20 | cái | Theo yêu cầu của E.HSMT | ||
| 68 | Tủ biến áp cách ly y tế 8KVA | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của E.HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.865E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình y tế cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu thiết bị có sự cố nhà thầu cam kết phải có mặt để khắc phục sự cố trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ lúc nhận được thông báo. Cam kết phụ tùng thay thế ≥10 Năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Cán bộ điều hành) | 1 | Trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành cơ khí, điện, điện dân dụng và công nghiệp, cơ điện tử , tự động hóa, nhiệt lạnh, điện lạnh.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật hành hiện và phù hợp với quy mô của gói thầu kèm theo đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ ..- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 03 năm gần đây (tài liệu liên quan để chứng minh).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thang máy | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên nghành cơ khí/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;- Đã được hãng sản xuất thang máy hoặc nhà phân phối sản phẩm, mà nhà thầu chào thầu cấp Chứng chỉ/ Chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống thang máy;- Có đủ điều kiện là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình theo quy định của pháp luật hành hiện và phù hợp với quy mô của gói thầu kèm theo đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ …..Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó có thang máy (tài liệu liên quan để chứng minh).- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật Điều hòa, khí sạch | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên nghành nhiệt lạnh/điện lạnh, điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó có hệ thống Điều hòa không khí (tài liệu liên quan để chứng minh).- Có đủ điều kiện là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình theo quy định của pháp luật hành hiện và phù hợp với quy mô của gói thầu kèm theo đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ …..- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử thiết bị hệ thống khí y tế | 2 | Trình độ: Đại học chuyên ngành điện tử y sinh, cơ khí, xây dựng dân dụngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình y tế.( tài liệu liên quan để chứng minh).- Có đủ điều kiện là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình theo quy định của pháp luật hành hiện và phù hợp với quy mô của gói thầu kèm theo đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ ATLĐ – PCCC…..- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần thi công xây dựng công trình điện | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; xây dựng dân dụng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công hệ thống điện, báo gọi y tá, an toàn phòng mổ, cấp cứu.(tài liệu liên quan để chứng minh).- Có đủ điều kiện là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình theo quy định của pháp luật hành hiện và phù hợp với quy mô của gói thầu kèm theo đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ ATLĐ – PCCC…..- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định có chữ ký của người kê khai và xác nhận của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi