Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375485-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 10:15:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,402,202,087 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng là: Hợp đồng xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên (trong đó có hạng mục kéo dây OPGW)(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.962.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên (công trình năng lượng cấp I)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I trở lên;-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động vị trí Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng-Có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu của gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp kéo dây OPGW ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên (công trình năng lượng cấp I) trong vòng 05 năm gần đây.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng I trở lên hoặc tương đương;-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐLưu ý: Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động vị trí Giám sát kỹ thuật B |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc ATLĐ-Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải >5T chở vật tư | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải >5T chở vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kéo, rãi dây OPGW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, rãi dây OPGW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Bộ chống xoắn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ chống xoắn cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Múp chuyển hướng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Múp chuyển hướng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Rọ néo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rọ néo cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cáp mồi (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cáp mồi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị hàn nối sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hàn nối sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị kiểm tra độ suy hao quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra độ suy hao quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Các dụng cụ lắp đặt, thí nghiệm khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (toàn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các dụng cụ lắp đặt, thí nghiệm khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình Thay dây chống sét bằng dây cáp quang OPGW 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, tiếp địa, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
Bên mờ thầu là Công ty Truyền tải Điện 4, số 7 Quốc lộ 52 P. Trường Thọ TP. Thủ Đức TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.2220 4444; Fax: 024.2220 4455]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VTTB A CẤP, B VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRƯỜNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| B | Dây cáp quang OPGW70 - 24 sợi quang - ITU-T G652 (DZ 220kV Rạch Giá - Thốt Nốt) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 70 | Chương V của E-HSMT | 63,38 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây OPGW70 | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Chuỗi đỡ dây cáp quang với armour rod | Chương V của E-HSMT | 150 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang kiểu dây xoắn | Chương V của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 5 | Hộp nối OPGW-70/OPGW-70 (24/24 sợi) | Chương V của E-HSMT | 15 | Hộp |
| 6 | Hộp nối OPGW-70/OPC (24/24 sợi) | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 7 | Kẹp định vị cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 375 | Cái |
| 8 | Kẹp định vị cáp quang tại hộp nối | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| C | Dây cáp quang OPGW70 - 24 sợi quang - ITU-T G652 (DZ 220kV Thuận An - Hóc Môn) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 70 | Chương V của E-HSMT | 5,97 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây OPGW70 | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Chuỗi đỡ dây cáp quang với armour rod | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang kiểu dây xoắn | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 5 | Hộp nối OPGW-70/OPGW-70 (24/24 sợi) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Hộp nối OPGW-70/OPC (24/24 sợi) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Hộp nối OPGW-70/OPC (24/24 sợi) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Kẹp định vị cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 9 | Kẹp định vị cáp quang tại hộp nối | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| D | Lắp đặt hệ thống thông tin trong TBA 220kV Rạch Giá | |||
| 1 | Cáp quang Non-metallic loại đơn mode: - Số sợi quang: 24 - Tiêu chuẩn ITU-G.652 - Vỏ chịu nước, chống gặm nhấm | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| E | Lắp đặt hệ thống thông tin trong TBA 220kV Thốt Nốt | |||
| 1 | Cáp quang Non-metallic loại đơn mode: - Số sợi quang: 24 - Tiêu chuẩn ITU-G.652 - Vỏ chịu nước, chống gặm nhấm | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| F | Lắp đặt hệ thống thông tin trong TBA 220kV Thuận An | |||
| 1 | Cáp quang Non-metallic loại đơn mode: - Số sợi quang: 24 - Tiêu chuẩn ITU-G.652 - Vỏ chịu nước, chống gặm nhấm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| G | Lắp đặt hệ thống thông tin trong TBA 220kV Hóc Môn | |||
| 1 | Cáp quang Non-metallic loại đơn mode: - Số sợi quang: 24 - Tiêu chuẩn ITU-G.652 - Vỏ chịu nước, chống gặm nhấm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| H | VTTB B CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| I | Đường dây 220kV Rạch Giá – Thốt Nốt | |||
| 1 | Chi tiết bổ sung néo cáp quang cho cột đỡ (8,14 kg/bộ) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Chi tiết bổ sung néo cáp quang cho cột đỡ (10,39 kg/bộ) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| J | Hệ thống thông tin trong TBA 220kV Rạch Giá | |||
| 1 | Ống nhựa PVC 2 mảnh: Tiêu chuẩn TCN 68-144:1995 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Ống nhựa ruột gà | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Kẹp cáp quang | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Hộp đầu cuối kèm giá ODF 1x24 sợi quang | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| K | Hệ thống thông tin trong TBA 220kV Thốt Nốt | |||
| 1 | Ống nhựa PVC 2 mảnh: Tiêu chuẩn TCN 68-144:1995 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 2 | Ống nhựa ruột gà | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Kẹp cáp quang | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Hộp đầu cuối kèm giá ODF 1x24 sợi quang | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| L | Hệ thống thông tin trong TBA 220kV Thuận An | |||
| 1 | Ống nhựa PVC 2 mảnh: Tiêu chuẩn TCN 68-144:1995 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Ống nhựa ruột gà | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Kẹp cáp quang | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Hộp đầu cuối kèm giá ODF 1x24 sợi quang | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| M | Hệ thống thông tin trong TBA 220kV Hóc Môn | |||
| 1 | Ống nhựa PVC 2 mảnh: Tiêu chuẩn TCN 68-144:1995 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Ống nhựa ruột gà | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Kẹp cáp quang | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Hộp đầu cuối kèm giá ODF 1x24 sợi quang | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| N | THU HỒI CÁC ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU, VẬN CHUYỂN VỀ KHO CỦA ĐƠN VỊ QLVH | |||
| O | Thu hồi ĐD 220kV Rạch Giá - Thốt Nốt | |||
| 1 | Chiều dài dây TK70 | Chương V của E-HSMT | 60,98 | km |
| 2 | Tạ chống rung FR20 | Chương V của E-HSMT | 336 | cái |
| 3 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 156 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| P | Thu hồi ĐD 220kV Thuận An - Hóc Môn | |||
| 1 | Chiều dài dây TK70 | Chương V của E-HSMT | 5,7 | km |
| 2 | Tạ chống rung FR20 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 3 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| Q | CÁC HẠNG MỤC LIÊN QUAN | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm VTTB | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Chi phí vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Chi phí phụ trợ phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng là: Hợp đồng xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên (trong đó có hạng mục kéo dây OPGW)(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.962.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên (công trình năng lượng cấp I)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I trở lên;-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động vị trí Chỉ huy trưởng công trường | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | - Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng-Có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu của gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp kéo dây OPGW ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên (công trình năng lượng cấp I) trong vòng 05 năm gần đây.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng I trở lên hoặc tương đương;-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐLưu ý: Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động vị trí Giám sát kỹ thuật B | 5 | 5 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc ATLĐ-Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải >5T chở vật tư | Xe tải >5T chở vật tư | 2 |
| 2 | Máy kéo, rãi dây OPGW | Máy kéo, rãi dây OPGW | 2 |
| 3 | Puly | Puly | 5 |
| 4 | Bộ chống xoắn cáp | Bộ chống xoắn cáp | 4 |
| 5 | Múp chuyển hướng | Múp chuyển hướng | 5 |
| 6 | Rọ néo cáp | Rọ néo cáp | 2 |
| 7 | Cáp mồi (bộ) | Cáp mồi | 2 |
| 8 | Thiết bị hàn nối sợi quang | Thiết bị hàn nối sợi quang | 1 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra độ suy hao quang | Thiết bị kiểm tra độ suy hao quang | 1 |
| 10 | Các dụng cụ lắp đặt, thí nghiệm khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (toàn bộ) | Các dụng cụ lắp đặt, thí nghiệm khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi