Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333196-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV
Số hiệu KHLCNT 20211052449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 09:57:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,968,292,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thờihạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào dung tích gầu 0,8 mét khối trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép 9 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV
Đường dây 110kV và TBA 110kV Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế xây dựng: Công ty Tư vấn Điện miền Bắc; + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty Cổ phần TSQ Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii)danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Khoản 20 – Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng trong E-HSDT hoặc khi được yêu cầu làm rõ). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó có thể sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng. *Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; + Email của Ban Quản lý đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]; + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt
1Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTUTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT9Máy
2Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 18.000BTUTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Máy
3Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTUTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Máy
4Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối ≥50 lít/ngàyTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Máy
5Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xaTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Bộ
6Máy bơm cấp nước sạch sinh hoạt 0,75kW kèm hộp che bơmTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Máy
7Máy bơm hút nước giếng khoan 0,75kW kèm hộp che bơmTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Máy
B I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo
1Cầu dao phụ tải 35kV, 3 pha -630ATheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Bộ
2Chống sét van 35kV, 3 pha class 1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
3Cầu chi tự rơi 35kV, 3 pha -100ATheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
4Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-W/W/FR-3x240mm²Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT53m
5Hộp đầu cáp 3 pha, 35kV ngoài trời cho cáp 3x240mm²Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
6Hộp đầu cáp 3 pha, 35kV trong nhà cho cáp 3x240mm²Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
7Cáp 0,6/1kV vào tủ AC Cu/XLPE/PVC/Fr-4x95mm² kèm đầu cốt lắpTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT30m
8Dây dẫn xuống bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50mm² kèm đầu cốtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT21m
9Dây đông nối chống sét van bọc Cu/PVC-1x35mm² kèm đầu cốtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT23m
10Sứ đứng 35kV (cà ty) đỡ thanh cái và dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT16Quả
11Dây nối đất trinh tính MBA Cu/PVC-120mm² kèm đầu cốt lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6m
12Thanh đồng dẹt -50x5mm²Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT9m
13Ống nhựa HDPE luồn cáp D195/165Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6m
14Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng (gồm cả dây nối và phụ kiên lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Vị trí
C I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3.Hệ thống tiếp địa trạm
1Dây lưới tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D14 (cả đào và đắp đất)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1.820m
2Cọc tiếp địa bằng thép mạ L63x63x6 dài 3m (bao gồm cả đóng cọc)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT111Cọc
3Cọc tiếp địa khu kim thu sét bằng thép mạ L63x63x6 dài 4m (bao gồm cả đóng cọc)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT15Cọc
4Dây chờ lên thiết bị và kim thu sét bằng thép tròn D14 mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT800m
5Thanh ke liên kết bằng thép D14 mạ kẽm, dài 0,3mTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT500Cái
6Cờ tiếp địa 40x4x100mm kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT300Bộ
D I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Bộ đèn Led cao áp 220V-200W lắp trên dàn đèn cột bê tôngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT8Bộ
2Bộ đèn Led 220V-200W có chụp trên cột bát giác liền cầnTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT5Bộ
3Cột bát giác liền cần cao 8mTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT5Bộ
4Đèn Led 220V-20W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạmTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Bộ
5Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1
E I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1.San nền trạm
1Bóc đất thực vật, chuyển và đấp đất nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kếTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1
F I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2.Đường vào trạm
1Đường vào trạm rộng 5m, có kết cấu và chiều dài theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT71m dài
2Cống đôi qua đường vào trạm bằng 2 ống bê tôngD600 bao gồm cả việc xây kè đá hộc cửa đầu cốngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT10m dài
G I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3.Cổng và hàng rào trạm
1Tường rào gạch xây có móng và trụ, giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT239m dài
2Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạmTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cổng
H I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3.Đường, sân trong trạm
1Đường trong trạm rộng 4m có kết cấu, kiến trúc theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT176m dài
2Rải đá 2x4 sân phân phối nền trạm, dày 10cm theo diện tích thiết kếTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1.382
3Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT390
I I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.1.Móng, bể cát cứu hỏa
1Móng máy biến áp 110kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
2Móng cột thép pooctich cao 15mTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Móng
3Móng cột thép pooctich cao 11mTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Móng
4Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Móng
5Móng trụ đỡ cho 1 bộ dao cách ly 3 pha 110kV, 2 tiếp đấtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT15Móng
6Móng trụ đỡ cho 1 bộ dao cách ly 3 pha 110kV, 1 tiếp đấtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT9Móng
7Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
8Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT9Móng
9Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT8Móng
10Móng trụ đỡ chống sét van 110kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT3Móng
11Móng trụ đỡ sứ đứng 110kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT14Móng
12Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
13Móng cột đèn bê tông ly tâm MT-6Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
14Móng cột đèn chiếu sàng bất giácTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT5Móng
15Bể cát cứu hỏaTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bể
16Móng đỡ tủ đấu dây ngoài trời MKTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4Bệ
J I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.2.Các cấu kiện ngoài trời
1Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT-15Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Cột
2Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT-11Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Cột
3Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Bộ
4Kim thu sét cột thép K-6CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Bộ
5Cột chiếu sáng và chống sét bằng bê tông ly tâm cao 18mTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
6Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
7Kim thu sét trên cột bê tông K-6DTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
8Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT3Bệ
K I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.3.Cột, xà, móng trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo
1Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Cột
2Móng cột bê tông ly tâm MT-3Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Móng
3Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
4Xà đỉnh trạm: XĐTTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
5Xà trung gian 1: XTG1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
6Xà trung gian 2: XTG2Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi: XCCTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
8Giá đỡ chống sét mặt máy: X-CSVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
9Ghế thao tác cấu dao - càu chìTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
10Tay giữ cáp lực 1: TGC1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Bộ
11Tay giữ cáp lực 2: TGC2Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Bộ
12Giá lắp cáp tổng hạ ápTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
13Đai thép không rỉ kèm bu lông cho 1 cột: ĐTKG-INOXTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Bộ
L I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời
1Mương cáp một chìm rộng 0.6m; loại B600 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đan và máng cáp)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT46,8m dài
2Mương cáp một chìm rộng 1,0m; loại B1000 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đan và máng cáp)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT73,6m dài
3Mương cáp một chìm rộng 1.2m; loại B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và máng cáp)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT178,5m dài
4Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng 1.0m; loại 2B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và máng cáp)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT49,3m dài
5Mương cáp ba chìm có 2 rộng 1.2m và 1 rộng 1,0m; loại 2B1200+B1000 (gồm tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan, thang cáp)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT13m dài
6Mương cáp đôi qua đường cả 2 rộng 1.2m; loại 2B1200-QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng cáp)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT9m dài
7Mương cáp ba qua đường có 2 rộng 1.2m và 1 rộng 1,0m; loại 2B1200 + 1B1000-QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng cáp)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4,5m dài
M I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Hệ thống cấp nước
1Giếng khoan khai thác nước ngầmTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Giếng
2Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọcTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
3Đường ống cấp nước băng ống nhựa PP-R D25 từ bể lọc nước đến bồn nước inox nhà điều khiển kèm van, cút và phụ kiện lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT25m
4Đường ống cấp nước di động băng ống cao su mềm D32Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT30m
N I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Hệ thống thoát nước, thoát dầu
1Đường thoát nước từ hố ga trong trạm ra ngoài bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT10m
2Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT134m
3Đường thoát nước nhà điều khiển phân phối bằng nhựa PVC D200 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT76m
4Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT35m
5Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT5m
6Hố ga thu nước, thu dầu các loạiTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT13Hố
7Bể chứa dầu sự cố bằng bê tông cốt thép dung tích theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bể
O I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.6.Nhà điều khiển phân phối
1Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Nhà
2Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang máng cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1H.thống
3Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió, sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sángTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1H.thống
P I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.7.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.7.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ
1Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 kèm giá đựngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Bình
2Bình bọt chữa cháy - MFZ8 kèm giá đựngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Bình
3Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Bình
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Bộ
5Bảng sơ đồ PCCCTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Bộ
Q I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.7.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.7.2.Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính (đã bao gồm phần mềm cài đặt, ắc quy và các phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Tủ
2Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Hộp
3Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4Cái
4Đầu báo khói ion hóa địa chỉ chống nổ kèm đế phòng ắc quiTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cái
5Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế trong nhàTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT7Cái
6Đầu báo khói ion hóa địa chỉ kèm đế trong nhàTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT7Cái
7Điện trở cuối đường dâyTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Cái
8Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT3Bộ
9Đèn thoát hiểm ExitTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4Bộ
10Đèn chiếu sáng sự cốTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT9Bộ
11Cáp cấp điện, cáp tín hiệu kèm phụ kiện lắp đặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1
R II.Đấu nối DDK 110kV vào trạm (gồm cả cung cấp và lắp đặt)
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT210m
2Dây chống sét TK-50Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT70m
3Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-240/32, loại CNĐ-120-240Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT12Chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-240/32, loại CĐD-70-240Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4Chuỗi
5Chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại CNCSTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4Chuỗi
6Xà phụ đấu nối XP2Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
7Cải tạo xà néo 59 trện cột hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Bộ
S III.Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.1.Cung cấp và lắp tuyến cáp quang ADSS
1Dây cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 300mTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2.800m
2Bộ néo cáp quang ADSS khoảng néo 300mTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT34Bộ
3Bộ đỡ cáp quang ADSS khoảng néo 300mTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT10Bộ
4Gông bắt bộ néo cáp quang ADSS trên bê tông ly tâmTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT17Bộ
5Gông bắt bộ đỡ cáp quang ADSS trên bê tông ly tâmTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT10Bộ
6Giá cuốn cáp dự phòng trên cột bê tôngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Bộ
7Biến báo hiệu tuyến cáp và cao độ cáp quangTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT5Biển
8Biến báo hiệu tuyến cáp và cao độ cáp quangTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT3Biển
T III.Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.2.Thí nghiệm và kiểm tra đường truyền tín hiệu tuyến cáp
1Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Sợi cáp
2Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2HT
U III.Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.3.Di chuyển đường day 35kV/III.3.1.Cung câp, lắp đặt và xây dựng di chuyển đường dây 35kV
1Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT581m
2Chuối néo đơn polime 35kV: CNĐ-PolimeTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Chuỗi
3Chuối néo kép polime 35kV: CNK-PolimeTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Chuỗi
4Ghip nhôm đa năng 3 bu lông A95-240Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT12Bộ
5Cột bê tông ly tâm 20m NPC.1-20-190--13KNTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4Cột
6Xà néo góc kép 35kV 3 pha nằm ngang: XNGK35-3NTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Bộ
7Gông cột đúp cao 20m: GC1+GC2+GC3+GC4+GC5Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Bộ
8Dây nối tiếp địa lên ngon cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Bộ
9Móng cột kép bê tông ly tâm MTK-7Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Móng
10Biển báo an toan và sô thứ tự cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Biển
11Cung và lắp đặt tiêp địa cột bê tong RC4Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Vị trí
V III.Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.3.Di chuyển đường day 35kV/III.3.2.Tháo dỡ và thu hồi đoạn đường dây 35kV hiện trang
1Tháo dỡ và thu hồi dây ACSR-70/11 hiện trangTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT581m
2Tháo dỡ và thu hồi xà PI 35kV hiện trangTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
3Tháo dỡ và thu hồi xà néo góc 35kV hiện trangTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Bộ
4Tháo dỡ và thu hồi dây néo DN-24 cột hiện trangTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Bộ
5Tháo dỡ, thu hối cột bê tông ly tâm 12m BTLT-12Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Cột
6Tháo dỡ, thu hối cột bê tông ly tâm 20m BTLT-20Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hànhTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Chuyến
W III.Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.3.Di chuyển đường day 35kV/III.3.3.Phần thí nghiệm tiếp đất
1Thí nghiệm tiếp đát cột bê tông đường dây 35kV di chuyểnTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng 5 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu Tải trọng 10 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thờihạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào một gầu Loại xúc đào dung tích gầu 0,8 mét khối trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe lu Xe lu bánh thép 9 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->