Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 09:57:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,968,292,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thờihạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào dung tích gầu 0,8 mét khối trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép 9 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV Đường dây 110kV và TBA 110kV Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii)danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Khoản 20 – Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng trong E-HSDT hoặc khi được yêu cầu làm rõ). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó có thể sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. *Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; + Email của Ban Quản lý đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]; + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | Máy |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 18.000BTU | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTU | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối ≥50 lít/ngày | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Máy |
| 5 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Máy bơm cấp nước sạch sinh hoạt 0,75kW kèm hộp che bơm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 7 | Máy bơm hút nước giếng khoan 0,75kW kèm hộp che bơm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| B | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV, 3 pha -630A | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV, 3 pha class 1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chi tự rơi 35kV, 3 pha -100A | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-W/W/FR-3x240mm² | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 53 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp 3 pha, 35kV ngoài trời cho cáp 3x240mm² | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp 3 pha, 35kV trong nhà cho cáp 3x240mm² | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp 0,6/1kV vào tủ AC Cu/XLPE/PVC/Fr-4x95mm² kèm đầu cốt lắp | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 8 | Dây dẫn xuống bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50mm² kèm đầu cốt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 21 | m |
| 9 | Dây đông nối chống sét van bọc Cu/PVC-1x35mm² kèm đầu cốt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 23 | m |
| 10 | Sứ đứng 35kV (cà ty) đỡ thanh cái và dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 16 | Quả |
| 11 | Dây nối đất trinh tính MBA Cu/PVC-120mm² kèm đầu cốt lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | m |
| 12 | Thanh đồng dẹt -50x5mm² | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE luồn cáp D195/165 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | m |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng (gồm cả dây nối và phụ kiên lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Vị trí |
| C | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3.Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D14 (cả đào và đắp đất) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1.820 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ L63x63x6 dài 3m (bao gồm cả đóng cọc) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 111 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa khu kim thu sét bằng thép mạ L63x63x6 dài 4m (bao gồm cả đóng cọc) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 15 | Cọc |
| 4 | Dây chờ lên thiết bị và kim thu sét bằng thép tròn D14 mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 800 | m |
| 5 | Thanh ke liên kết bằng thép D14 mạ kẽm, dài 0,3m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 500 | Cái |
| 6 | Cờ tiếp địa 40x4x100mm kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 300 | Bộ |
| D | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Bộ đèn Led cao áp 220V-200W lắp trên dàn đèn cột bê tông | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Bộ đèn Led 220V-200W có chụp trên cột bát giác liền cần | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Cột bát giác liền cần cao 8m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Đèn Led 220V-20W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| E | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1.San nền trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, chuyển và đấp đất nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| F | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2.Đường vào trạm | |||
| 1 | Đường vào trạm rộng 5m, có kết cấu và chiều dài theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 71 | m dài |
| 2 | Cống đôi qua đường vào trạm bằng 2 ống bê tôngD600 bao gồm cả việc xây kè đá hộc cửa đầu cống | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 10 | m dài |
| G | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3.Cổng và hàng rào trạm | |||
| 1 | Tường rào gạch xây có móng và trụ, giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 239 | m dài |
| 2 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cổng |
| H | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3.Đường, sân trong trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm rộng 4m có kết cấu, kiến trúc theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 176 | m dài |
| 2 | Rải đá 2x4 sân phân phối nền trạm, dày 10cm theo diện tích thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1.382 | m² |
| 3 | Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 390 | m² |
| I | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ cho 1 bộ dao cách ly 3 pha 110kV, 2 tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 15 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ cho 1 bộ dao cách ly 3 pha 110kV, 1 tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 14 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột đèn bê tông ly tâm MT-6 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột đèn chiếu sàng bất giác | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | Móng |
| 15 | Bể cát cứu hỏa | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bể |
| 16 | Móng đỡ tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Bệ |
| J | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT-15 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT-11 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét cột thép K-6C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột chiếu sáng và chống sét bằng bê tông ly tâm cao 18m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Kim thu sét trên cột bê tông K-6D | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bệ |
| K | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.3.Cột, xà, móng trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Xà đỉnh trạm: XĐT | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà trung gian 1: XTG1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà trung gian 2: XTG2 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XCC | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ chống sét mặt máy: X-CSV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác cấu dao - càu chì | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tay giữ cáp lực 1: TGC1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Tay giữ cáp lực 2: TGC2 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Giá lắp cáp tổng hạ áp | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Đai thép không rỉ kèm bu lông cho 1 cột: ĐTKG-INOX | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| L | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp một chìm rộng 0.6m; loại B600 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đan và máng cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 46,8 | m dài |
| 2 | Mương cáp một chìm rộng 1,0m; loại B1000 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đan và máng cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 73,6 | m dài |
| 3 | Mương cáp một chìm rộng 1.2m; loại B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và máng cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 178,5 | m dài |
| 4 | Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng 1.0m; loại 2B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và máng cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 49,3 | m dài |
| 5 | Mương cáp ba chìm có 2 rộng 1.2m và 1 rộng 1,0m; loại 2B1200+B1000 (gồm tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan, thang cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 13 | m dài |
| 6 | Mương cáp đôi qua đường cả 2 rộng 1.2m; loại 2B1200-QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | m dài |
| 7 | Mương cáp ba qua đường có 2 rộng 1.2m và 1 rộng 1,0m; loại 2B1200 + 1B1000-QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và máng cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4,5 | m dài |
| M | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Giếng |
| 2 | Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Đường ống cấp nước băng ống nhựa PP-R D25 từ bể lọc nước đến bồn nước inox nhà điều khiển kèm van, cút và phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 4 | Đường ống cấp nước di động băng ống cao su mềm D32 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| N | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước từ hố ga trong trạm ra ngoài bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 134 | m |
| 3 | Đường thoát nước nhà điều khiển phân phối bằng nhựa PVC D200 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 76 | m |
| 4 | Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 35 | m |
| 5 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | m |
| 6 | Hố ga thu nước, thu dầu các loại | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 13 | Hố |
| 7 | Bể chứa dầu sự cố bằng bê tông cốt thép dung tích theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bể |
| O | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.6.Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang máng cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió, sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | H.thống |
| P | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.7.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.7.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 kèm giá đựng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bình |
| 2 | Bình bọt chữa cháy - MFZ8 kèm giá đựng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Bảng sơ đồ PCCC | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| Q | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.7.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.7.2.Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính (đã bao gồm phần mềm cài đặt, ắc quy và các phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ chống nổ kèm đế phòng ắc qui | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ kèm đế trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Điện trở cuối đường dây | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Đèn thoát hiểm Exit | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Cáp cấp điện, cáp tín hiệu kèm phụ kiện lắp đặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| R | II.Đấu nối DDK 110kV vào trạm (gồm cả cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 210 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 70 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-240/32, loại CNĐ-120-240 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-240/32, loại CĐD-70-240 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại CNCS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Chuỗi |
| 6 | Xà phụ đấu nối XP2 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cải tạo xà néo 59 trện cột hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| S | III.Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.1.Cung cấp và lắp tuyến cáp quang ADSS | |||
| 1 | Dây cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 300m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2.800 | m |
| 2 | Bộ néo cáp quang ADSS khoảng néo 300m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 34 | Bộ |
| 3 | Bộ đỡ cáp quang ADSS khoảng néo 300m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Gông bắt bộ néo cáp quang ADSS trên bê tông ly tâm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 17 | Bộ |
| 5 | Gông bắt bộ đỡ cáp quang ADSS trên bê tông ly tâm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 6 | Giá cuốn cáp dự phòng trên cột bê tông | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Biến báo hiệu tuyến cáp và cao độ cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | Biển |
| 8 | Biến báo hiệu tuyến cáp và cao độ cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Biển |
| T | III.Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.2.Thí nghiệm và kiểm tra đường truyền tín hiệu tuyến cáp | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | HT |
| U | III.Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.3.Di chuyển đường day 35kV/III.3.1.Cung câp, lắp đặt và xây dựng di chuyển đường dây 35kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 581 | m |
| 2 | Chuối néo đơn polime 35kV: CNĐ-Polime | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Chuối néo kép polime 35kV: CNK-Polime | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Ghip nhôm đa năng 3 bu lông A95-240 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 20m NPC.1-20-190--13KN | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Xà néo góc kép 35kV 3 pha nằm ngang: XNGK35-3N | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Gông cột đúp cao 20m: GC1+GC2+GC3+GC4+GC5 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Dây nối tiếp địa lên ngon cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Móng cột kép bê tông ly tâm MTK-7 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 10 | Biển báo an toan và sô thứ tự cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Biển |
| 11 | Cung và lắp đặt tiêp địa cột bê tong RC4 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Vị trí |
| V | III.Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.3.Di chuyển đường day 35kV/III.3.2.Tháo dỡ và thu hồi đoạn đường dây 35kV hiện trang | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi dây ACSR-70/11 hiện trang | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 581 | m |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi xà PI 35kV hiện trang | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi xà néo góc 35kV hiện trang | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi dây néo DN-24 cột hiện trang | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hối cột bê tông ly tâm 12m BTLT-12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Tháo dỡ, thu hối cột bê tông ly tâm 20m BTLT-20 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hành | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Chuyến |
| W | III.Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.3.Di chuyển đường day 35kV/III.3.3.Phần thí nghiệm tiếp đất | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đát cột bê tông đường dây 35kV di chuyển | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng 5 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng 10 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thờihạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Loại xúc đào dung tích gầu 0,8 mét khối trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe lu | Xe lu bánh thép 9 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi