Gói thầu: Gói thầu 10TC.SCL2022: Thi công các công trình Sửa chữa, xử lý chống sạt lở móng cột VT263A và VT280 Đường dây 500kV Sơn La - Lai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375693-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu 10TC.SCL2022: Thi công các công trình Sửa chữa, xử lý chống sạt lở móng cột VT263A và VT280 Đường dây 500kV Sơn La - Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220135439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 10:40:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,385,253,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,800,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp (có công việc thi công mới/gia cố bề mặt mái dốc hoặc kè, móng chống sạt lở ở khu vực đồi núi dốc);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 1.669.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Điện;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng hoặc Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu 10TC.SCL2022: Thi công các công trình Sửa chữa, xử lý chống sạt lở móng cột VT263A và VT280 Đường dây 500kV Sơn La - Lai Châu
thi công đợt 2 cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: (+) Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. (+) Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: (+) Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. (+) Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo file đính kèm
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (+) Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. (+) Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Sửa chữa, xử lý chống sạt lở móng cột vị trí 263A Đường dây 500kV Sơn La – Lai Châu
1Đào móng cột trụ M1 bằng thủ công, rộng 1 m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật54,23m3
2Đào móng cột trụ M2 bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,22m3
3Đào dầm giằng bằng thủ công , đất cấp 3, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,43m3
4Đào rãnh thoát nước RTN1, rộng ≥1 m, sâu ≤1 m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật123,4m3
5Đào rãnh thoát nước RTN2, rộngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,18m3
6Đào mái taluy bằng thủ công, đất cấp 2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật265,5m3
7Đắp đất mái taluy bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,89100m3
8Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,93m3
9Bê tông dầm, giằng đá 1x2, M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,43m3
10Bê tông mặt móng đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 dày 10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,45m3
11Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông sàn mái M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,77m3
12Bê tông mương cáp rãnh thoát nước, M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,88m3
13Bê tông gờ giảm áp, M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
14Bê tông thềm giảm áp , M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,22m3
15Bê tông thềm, M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
16Bê tông gân thềm, M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
17Bê tông rãnh bậc, M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,63m3
18Bê tông bậc, M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,59m3
19Bê tông bể thu, M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5m3
20Bê tông gờ chắn đá nhỏ lăn, M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,37m3
21Bê tông lót móng M50 ≤250cm, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,62m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,315tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,174tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >=18 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,067tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,887tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép trên mặt bằng móng, fi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,722tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bê tông mặt mái, fi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,56tấn
29Gia công, lắp dựng ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,19100m2
30Gia công, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7100m2
31Gia công, lắp dựng ván khuôn rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8100m2
32Lắp đặt ống thoát nước ɸ50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
33Rải vải địa kỹ thuật gia cố đáy móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
34Khe nhiệt chèn bitumChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,74m2
35Xây đá hộc rãnh thoát nước, vữa XMCV M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8m3
B Công trình: Sửa chữa, xử lý chống sạt lở móng cột vị trí 280 Đường dây 500kV Sơn La – Lai Châu
1Đào giếng neo bằng thủ công, rộng 1 m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,12m3
2Đào đất xếp đá khan bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
3Đào dầm giằng bằng thủ công , đất cấp 3, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,08m3
4Đào rãnh thoát nước RTN1, rộng ≥1 m, sâu ≤1 m, đất cấp III, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,35m3
5Đào mái taluy bằng thủ công, đất cấp 2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật813,2m3
6Đắp đất mái taluy bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,023100m3
7Bê tông móng đổ bằng thủ công đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,12m3
8Bê tông dầm, giằng đá 1x2, M200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,078m3
9Bê tông mặt móng đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200 dày 10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,322m3
10Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông sàn mái M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76,557m3
11Đá hộc xếp khan không chít mạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
12Thi công tầng lọc bằng cát bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,592m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dămChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,592m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,305tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,51tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,88tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,27tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép trên mặt bằng móng, fi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,929tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bê tông mặt mái, fi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,841tấn
20Gia công, lắp dựng ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m2
21Lắp đặt ống thoát nước ɸ50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,96100m
22Rải vải địa kỹ thuật gia cố đáy móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,154100m2
23Khe nhiệt chèn bitumChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,188m2
24Xây đá hộc rãnh thoát nước, vữa XMCV M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,98m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp (có công việc thi công mới/gia cố bề mặt mái dốc hoặc kè, móng chống sạt lở ở khu vực đồi núi dốc);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 1.669.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Điện;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng hoặc Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->