Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375495-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220365400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 10:34:00 đến ngày 2022-04-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,222,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5334135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.066827E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV gồm hạng mục giao thông, công trình thoát nước, hạng mục cấp điện.Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng và loại công trình, cấp công trình phải phù hợp với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.155.929.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng 3 trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng. có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt bằng điểm dân cư nông thôn tại thôn Giát, xã Điền Trung, huyện Bá Thước
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn khảo sát: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Lộc Xuân; +Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần TVXD và thương mại Hưng Phát K.T; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Vân Anh + Đơn vị thẩm đin E-HSMT, KQLCNT: Phòng Tài chính kế hoac huyện Bá thước


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường giao thông
1Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,3404100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt302,0063100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,7432100m3
4Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2737100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7125100m3
6Đào đất không thích hợp xử lý nền đường đất C1Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt91,0383100m3
7Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi tại mặt bằng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt91,0383100m3
8Vận chuyển đất đào nền + đánh cấp + đào khuôn đổ đi tại mặt bằng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9862100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt370,0839100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt370,0839100m3
11Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt370,0839100m3/1km
12Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,0929100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt52,197100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,0929100m2
B Phần hè đường
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,0cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.791,76m2
2Đệm cát dày 5cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt189,59m3
3Bê tông bó vỉa M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50,75m3
4Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt352,82m2
5Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,28m3
6Bê tông đan rãnh, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,52m3
7Bê tông khóa vai hè M150Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,79m3
8Ván khuôn bó vỉaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,9061100m2
9Ván khuôn móng bó vỉa + đan rãnh + khóa vai hèTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,2405100m2
10Lắp đặt bó vỉaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.357m
C Mặt cầu (Phần cầu bản KĐ=5,4m)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,26m3
2Cốt thép mặt cầu DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1453tấn
D Sân cống + tường cánh + thân cầu (Phần cầu bản KĐ=5,4m)
1Bê tông móng cầu + móng tường cánh + chân khay + thanh chống M150Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt116,52m3
2Bê tông thân tường cánh M150Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt130,17m3
3Bê tông thân cầu M150Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt74,4m3
E Mũ mố (Phần cầu bản KĐ=5,4m)
1Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,16m3
2Cốt thép mũ mố cầu ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2928tấn
3Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0432tấn
F Dầm bản cầu (Phần cầu bản KĐ=5,4m)
1Bê tông dầm bản+ khớp nối M300Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,51m3
2Cốt thép dầm bản ĐKTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0397tấn
3Cốt thép dầm bản ĐKTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,145tấn
4Cốt thép dầm bản ĐK>18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3365tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
G Lan can (Phần cầu bản KĐ=5,4m)
1Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,72m3
2Cốt thép lan can ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2089tấn
3Cốt thép lan can ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1676tấn
4Thép hình, thép ống lan canTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4062tấn
5Lắp đặt thép hình, thép ống lan can cầuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4062tấn
6Sơn lan can cầuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt101m2
7Ván khuôn lan can cầuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2516100m2
8Bu long U-D22, L=554Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48cái
H Hạng mục khác (Phần cầu bản KĐ=5,4m)
1Ván khuôn dầm bảnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,536100m2
2Ván khuôn đổ tại chỗ các loạiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,891100m2
3Đào đất hố móng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,92651m3
4Đào đất hố móng bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,546100m3
5Đắp trả hố móng bằng đằm cóc K=0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6238100m3
6Đắp bãi đúc dầm K=0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0848100m3
7Đá dăm đệm bãi đúcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7m3
8Láng nền bãi đúc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt70m2
9Bơm nướcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3ca
10Đào cải dòngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,72100m3
11Đào xúc đất về đắp bằng máy đào Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9848100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9848100m3
13Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9848100m3/1km
I Phần thoát nước mưa kết hợp nước thải sinh hoạt
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,84m3
2Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,48m3
3Bê tông thân hố thu + rãnh dẫn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt56,32m3
4Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,56m3
5Ván khuôn hố thu + rãnh dẫnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4896100m2
6Ván khuôn tấm đan hố thuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2368100m2
7Lắp đặt tấm đan hố thuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt64cái
8Cốt thép hố thu DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,632tấn
9Cốt thép hố thu 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3437tấn
10Cốt thép tấm đan DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2061tấn
11Cốt thép tấm đan 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6138tấn
12Thép góc L50x50x5Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.542,08kg
13Thép thang bảo dưỡng D=20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1894tấn
14Khung và tấm chắn rác CompositeTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt32bộ
15Bê tông tấm đan nắp rãnh M250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt64,08m3
16Bê tông thân rãnh M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt252,9m3
17Bê tông thân rãnh M250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt46m3
18Bê tông đáy rãnh M200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt143,28m3
19Cốt thép tấm đan DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,8017tấn
20Cốt thép tấm đan 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1689tấn
21Cốt thép thân rãnh DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,3432tấn
22Cốt thép thân rãnh 10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6691tấn
23Ván khuôn tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5372100m2
24Ván khuôn rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,996100m2
25Nilông tái sinh lót đáy rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,915100m2
26Đá dăm đệm rãnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt79,76m3
27Lắp đặt tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.8781cấu kiện
J Phần mương thoát nước
1Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt576,75m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt424,24m3
3Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt55,46m3
4Ván khuôn giằng đỉnh tường chắnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2182100m2
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,4027100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,5256100m3
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Xà phụ 1 pha 35kV: XP-1Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
2Xà phụ 2 pha 35kV: XP-2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Xà néo lệch 35kV cột đơn: XNL35-3T-1LTTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV-2TTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cột đôiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
6Rãnh cáp đơn 35kV đi trên nền đất + hè đườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt181m
7Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt211m
8Dây dẫn AL/XLPE/PCV-35kV-1x70mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9m
9Dây đồng mềm M-50Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
10Đầu cáp co ngót ngoài trời 35kV-3x70Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Đầu cáp T-PLUG-35KV RSTI- 3P-70Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
12Lắp đặt sứ đứng 35kV + tyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3quả
13Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3chuỗi
14Bảo vệ dự phòng cáp lên cộtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2Vị trí
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10m
16Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cápTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
17Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
18Ghíp nhôm 3 bulong (70-120)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
L PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cột điện PC 12-5.4kN Ngọn 190 x Gốc 350Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cột
2Móng cột trạm MT-5Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
3Tiếp địa TBATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
4Xà đón dây đầu trạmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Xà lắp cầu chì tự rơiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Xà lắp chống sét van 35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Xà lắp sứ đỡ thanh cáiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Giá lắp máy biến ápTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Cô li ê chống trượt máy biến ápTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Công son ghế cách điệnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Sàn ghế và sàn điTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
12Thang trèoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
13Dây dẫn Al/XLPE/PVC-1x70mm2-35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
14Lắp đặt sứ đứng 35kV TBATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16quả
15Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x70Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12m
16Dây nối đất M50 pha 0 MBA và tủ điệnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10m
17Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
18Đầu cốt đồng M70Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
19Đầu cốt đồng M50Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
20Hộp chống tổn thất máy biến áp 320kVATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
21Nắp chụp SITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
22Nắp chụp chống sét vanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
23Nắp chụp cực hạ thế máy biến ápTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
24Cầu chì tự rơi 35KVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
25San lấp mặt bằng xây dựng trạm (Diện tích =(5x7)m2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tb
26Biển tên trạmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
27Biển báo an toànTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn chiếu sáng 8mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13móng
2Cột đèn chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời cao 8m trọn bộTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13Cột
N PHẦN CẤP ĐIỆN HỘ DÂN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x35mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt180m/dây
2Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt155m/dây
3Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x120mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt217m/dây
4Kéo rải, căng dây cáp đỡ dây TK 35mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt552m
5Đầu cốt nhôm M35Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
6Đầu cốt nhôm M70Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
7Đầu cốt nhôm M120Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
8Xà treo dây ra sau công tơ cột đơnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15bộ
9Cổ dề treo cápTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15bộ
10Kẹp hãm cápTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt22bộ
11Bịt đầu cápTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
12Cột bê tông li tâm LT -12BTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cột
13Cột bê tông li tâm LT -12DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cột
14Lắp đặt tiếp địa RC-1Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15bộ
15Móng cột MT-4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15móng
O PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Lắp đặt chống sét van 35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
P PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp 320kVA-35/0,4kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Lắp đặt chống sét van 35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
Q PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2TN t/c hoá học mẫu dầu cách điệnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1mẫu
3TN điện áp xuyên thủngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1mẫu
4TN biến dòng hạ thếTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
5TN Ampemét Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
6TN Vônmét 450VTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
7TN công tơ 3 phaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
8TN chống sét hạ thế (1bộ = 3 cái)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
9TN tiếp địa trạmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ
10TN cáp 1-35kV (NCx1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1sợi
R HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Thiết bị đường dây trung thế 35kV)
1Chống sét van ZnO-35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
S HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Phần trạm biến áp)
1Máy biến áp 3 pha 320kVA-35/0,4kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 0,4kV-50A-600VTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
3Chống sét van ZnO-35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
T BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5334135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.066827E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV gồm hạng mục giao thông, công trình thoát nước, hạng mục cấp điện.Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng và loại công trình, cấp công trình phải phù hợp với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.155.929.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng cầu đường31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành điện31
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực31
5 Cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng 3 trở lên còn hiệu lực31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng. có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép ≥ 8,5T1
2 Máy đào Sử dụng bình thường1
3 Máy ủi Sử dụng bình thường1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
5 Ô tô vận chuyển ≥ 7T2
6 Máy đầm dùi Sử dụng bình thường4
7 Máy đầm bàn Sử dụng bình thường4
8 Máy đầm cóc Sử dụng bình thường1
9 Máy phun tưới nhựa Sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->