Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 10:34:00 đến ngày 2022-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,222,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5334135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.066827E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV gồm hạng mục giao thông, công trình thoát nước, hạng mục cấp điện.Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng và loại công trình, cấp công trình phải phù hợp với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.155.929.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng 3 trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng. có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả bảo hiểm công trình) Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt bằng điểm dân cư nông thôn tại thôn Giát, xã Điền Trung, huyện Bá Thước 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.580.183) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, Thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường giao thông | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,3404 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 302,0063 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,7432 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2737 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7125 | 100m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp xử lý nền đường đất C1 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 91,0383 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi tại mặt bằng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 91,0383 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào nền + đánh cấp + đào khuôn đổ đi tại mặt bằng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9862 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 370,0839 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 370,0839 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 370,0839 | 100m3/1km |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,0929 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,197 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,0929 | 100m2 |
| B | Phần hè đường | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,0cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.791,76 | m2 |
| 2 | Đệm cát dày 5cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 189,59 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,75 | m3 |
| 4 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 352,82 | m2 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,28 | m3 |
| 6 | Bê tông đan rãnh, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,52 | m3 |
| 7 | Bê tông khóa vai hè M150 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,79 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,9061 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng bó vỉa + đan rãnh + khóa vai hè | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,2405 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.357 | m |
| C | Mặt cầu (Phần cầu bản KĐ=5,4m) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1453 | tấn |
| D | Sân cống + tường cánh + thân cầu (Phần cầu bản KĐ=5,4m) | |||
| 1 | Bê tông móng cầu + móng tường cánh + chân khay + thanh chống M150 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116,52 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường cánh M150 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130,17 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cầu M150 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,4 | m3 |
| E | Mũ mố (Phần cầu bản KĐ=5,4m) | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,16 | m3 |
| 2 | Cốt thép mũ mố cầu ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2928 | tấn |
| 3 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0432 | tấn |
| F | Dầm bản cầu (Phần cầu bản KĐ=5,4m) | |||
| 1 | Bê tông dầm bản+ khớp nối M300 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,51 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm bản ĐK | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0397 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm bản ĐK | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,145 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm bản ĐK>18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3365 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| G | Lan can (Phần cầu bản KĐ=5,4m) | |||
| 1 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép lan can ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2089 | tấn |
| 3 | Cốt thép lan can ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1676 | tấn |
| 4 | Thép hình, thép ống lan can | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4062 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình, thép ống lan can cầu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4062 | tấn |
| 6 | Sơn lan can cầu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn lan can cầu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2516 | 100m2 |
| 8 | Bu long U-D22, L=554 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| H | Hạng mục khác (Phần cầu bản KĐ=5,4m) | |||
| 1 | Ván khuôn dầm bản | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,536 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn đổ tại chỗ các loại | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,891 | 100m2 |
| 3 | Đào đất hố móng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,9265 | 1m3 |
| 4 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,546 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả hố móng bằng đằm cóc K=0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6238 | 100m3 |
| 6 | Đắp bãi đúc dầm K=0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0848 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm bãi đúc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | m3 |
| 8 | Láng nền bãi đúc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | m2 |
| 9 | Bơm nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | ca |
| 10 | Đào cải dòng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9848 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9848 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9848 | 100m3/1km |
| I | Phần thoát nước mưa kết hợp nước thải sinh hoạt | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,84 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,48 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố thu + rãnh dẫn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu + rãnh dẫn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4896 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan hố thu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2368 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | cái |
| 8 | Cốt thép hố thu D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,632 | tấn |
| 9 | Cốt thép hố thu 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3437 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2061 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6138 | tấn | |
| 12 | Thép góc L50x50x5 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.542,08 | kg |
| 13 | Thép thang bảo dưỡng D=20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1894 | tấn |
| 14 | Khung và tấm chắn rác Composite | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | bộ |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp rãnh M250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,08 | m3 |
| 16 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 252,9 | m3 |
| 17 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh M200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 143,28 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,8017 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1689 | tấn | |
| 21 | Cốt thép thân rãnh D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3432 | tấn |
| 22 | Cốt thép thân rãnh 10mm| Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6691 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5372 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,996 | 100m2 |
| 25 | Nilông tái sinh lót đáy rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,915 | 100m2 |
| 26 | Đá dăm đệm rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79,76 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.878 | 1cấu kiện |
| J | Phần mương thoát nước | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 576,75 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 424,24 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng đỉnh tường chắn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2182 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,4027 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,5256 | 100m3 |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Xà phụ 1 pha 35kV: XP-1 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ 2 pha 35kV: XP-2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch 35kV cột đơn: XNL35-3T-1LT | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV-2T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cột đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Rãnh cáp đơn 35kV đi trên nền đất + hè đường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 181 | m |
| 7 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 211 | m |
| 8 | Dây dẫn AL/XLPE/PCV-35kV-1x70mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | m |
| 9 | Dây đồng mềm M-50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 10 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 35kV-3x70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Đầu cáp T-PLUG-35KV RSTI- 3P-70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 35kV + ty | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | quả |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | chuỗi |
| 14 | Bảo vệ dự phòng cáp lên cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Vị trí |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong (70-120) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| L | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột điện PC 12-5.4kN Ngọn 190 x Gốc 350 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm MT-5 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa TBA | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp chống sét van 35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá lắp máy biến áp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cô li ê chống trượt máy biến áp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Công son ghế cách điện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Sàn ghế và sàn đi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dây dẫn Al/XLPE/PVC-1x70mm2-35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 35kV TBA | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | quả |
| 15 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 16 | Dây nối đất M50 pha 0 MBA và tủ điện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Hộp chống tổn thất máy biến áp 320kVA | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Nắp chụp SI | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp chống sét van | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Nắp chụp cực hạ thế máy biến áp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Cầu chì tự rơi 35KV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | San lấp mặt bằng xây dựng trạm (Diện tích =(5x7)m2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tb |
| 26 | Biển tên trạm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Biển báo an toàn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng 8m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | móng |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời cao 8m trọn bộ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | Cột |
| N | PHẦN CẤP ĐIỆN HỘ DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180 | m/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 155 | m/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x120mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 217 | m/dây |
| 4 | Kéo rải, căng dây cáp đỡ dây TK 35mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 552 | m |
| 5 | Đầu cốt nhôm M35 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Đầu cốt nhôm M70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Đầu cốt nhôm M120 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Xà treo dây ra sau công tơ cột đơn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 9 | Cổ dề treo cáp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm cáp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 11 | Bịt đầu cáp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Cột bê tông li tâm LT -12B | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm LT -12D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cột |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 15 | Móng cột MT-4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | móng |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-35/0,4kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | TN t/c hoá học mẫu dầu cách điện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | TN điện áp xuyên thủng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | mẫu |
| 4 | TN biến dòng hạ thế | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | TN Ampemét | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | TN Vônmét 450V | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | TN công tơ 3 pha | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | TN chống sét hạ thế (1bộ = 3 cái) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | TN tiếp địa trạm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ |
| 10 | TN cáp 1-35kV (NCx1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | sợi |
| R | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Thiết bị đường dây trung thế 35kV) | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 320kVA-35/0,4kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV-50A-600V | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| T | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5334135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.066827E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV gồm hạng mục giao thông, công trình thoát nước, hạng mục cấp điện.Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng và loại công trình, cấp công trình phải phù hợp với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.155.929.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng 3 trở lên còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư xây dựng. có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép | ≥ 8,5T | 1 |
| 2 | Máy đào | Sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Máy ủi | Sử dụng bình thường | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng bình thường | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng bình thường | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | Sử dụng bình thường | 1 |
| 9 | Máy phun tưới nhựa | Sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi