Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220353038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 10:24:00 đến ngày 2022-04-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,503,901,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Khối nhà 2 tầng hiện hữu:- Cải tạo, mở rộng phòng giao dịch tầng 1 với diện tích sau mở rộng là 125,5m2: Tháo dỡ tường trục 2 đoạn B-D nhằm mở rộng phòng giao dịch; xây mới tường trục D đoạn 1-2, gia trát diện tích phần xây mới và phần tường phá dỡ; cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà phòng giao dịch tầng 1, tầng 2 dành cho bộ phận quản lý, bả Matit, sơn lại màu NDTH; thay mới cửa sổ tầng 2 bằng cửa nhôm hệ. Trần phòng giao dịch đóng trần thạch cao khung nổi 600x600; cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài toàn bộ khối nhà, bả Matit, sơn lại màu NDTH; đi lại hệ thống điên, mạng lan, lắp đặt thiết bị điện.- Cải tạo khu vệ sinh của tòa nhà, thay gạch lát nền, ốp tường, thiết bị vệ sinh. Cạo bỏ lớp sơn tường phần không ốp, sơn lại màu NDTHb. Xây mới nhà khai thác:- Xây mới nhà khai thác 01 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 171m2: Kết cấu móng, cột BTCT, vì kèo thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch, trần tôn dày 0,4mm, hệ thống điện, mạng lan; hệ thống cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa đi bằng cửa cuốn; thiết bị PCCC và chống sét, rải lớp vải nhựa PVC chống thấm ngược, nền đổ bê tông M250 mài phẳng dày 10cm, sơn nền Epoxy có chất phụ gia tăng cứng mầu ghi sáng theo mầu nhận diện thương hiệu của Tổng công ty. c. Tháo dỡ nhà để xe cũ, làm lại nhà để xe cho CBCNV, gara ô tô và khách hàng tổng diện tích khoảng 40m2 tại vị trí mới với kết cấu nhà khung thép: cột, vì kèo, xà gồ bằng thép hình mái lợp tôn, nền đổ bê tông.d. Tháo dỡ toàn bộ bồn hoa, cải tạo, mở rộng toàn bộ sân, đường nội bộ trong khuôn viên Bưu điện huyện có diện tích khoảng 630m2 bằng BTXM đá 4x6 dày 10cm làm lớp móng, 10cm BTXM đá 1x2 làm lớp mặt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 5 năm): 01 người- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp IV, nhà 01 tầng, Xây mới nhà khai thác 01 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 171m2: Kết cấu móng, cột BTCT, vì kèo thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch, trần tôn dày 0,4mm, hệ thống điện, mạng lan; hệ thống cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa đi bằng cửa cuốn; thiết bị PCCC và chống sét, rải lớp vải nhựa PVC chống thấm ngược, nền đổ bê tông M250 mài phẳng dày 10cm, sơn nền Epoxy có chất phụ gia tăng cứng) (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm): 01 người- Đã tham gia thực hiện ít nhất công trình dân dụng cấp IV, nhà 01 tầng, (Xây mới nhà khai thác 01 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 171m2: Kết cấu móng, cột BTCT, vì kèo thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch, trần tôn dày 0,4mm, hệ thống điện, mạng lan; hệ thống cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa đi bằng cửa cuốn; thiết bị PCCC và chống sét, rải lớp vải nhựa PVC chống thấm ngược, nền đổ bê tông M250 mài phẳng dày 10cm, sơn nền Epoxy có chất phụ gia tăng cứng) (có tài liệu chứng minh kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giáo hoàn thiện (đơn vị tính m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo hoàn thiện (đơn vị tính m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn 2,2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 2,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Cải tạo, nâng cấp nhà giao dịch và xây mới nhà khai thác Bưu điện huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của TCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File excel phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Bổ sung làm rõ các hồ sơ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu như báo cáo tài chính; các hồ sơ nhân lực con người trong HSĐX; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và các hồ sơ khác khi bên mời thầu yêu cầu làm rõ, chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh – Phó tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ GIAO DỊCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,11 | m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9812 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,05 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,4875 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,307 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,66 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,95 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,8524 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,583 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,4315 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,257 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,05 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,34 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,82 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,736 | m2 |
| 23 | Ốp đá chẻ vào tường cột trụ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,33 | m2 |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,325 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,325 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,945 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000 - kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 - kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 1000-kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 - kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,44 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,82 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,41 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,82 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 54 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 55 | Tháo dỡ các loại đèn tròn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 56 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, aptomat, hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn (loại 2 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB - 63A - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB - 50A - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB - 20A - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp aptomat chứa 2-4 modunle | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 77 | Cung cấp điều hòa 3hp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 79 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| B | XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,985 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,886 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3106 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2513 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,903 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4337 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4776 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0949 | 100m3 |
| 18 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà (hệ số khai thác 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,8243 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1482 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,593 | 100m3/1km |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4572 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | tấn |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bulong neo M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1824 | m3 |
| 37 | Trải nilon lót sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,28 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt lưới B40 chống nứt sàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,28 | m2 |
| 39 | Rải bột tăng cứng bề mặt bê tông Hardener | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,28 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,828 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6335 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5296 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0633 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9356 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2799 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2823 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,774 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,83 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,748 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | m |
| 60 | Kẻ ron chỉ tường rộng 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,272 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,14 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,04 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,952 | m2 |
| 68 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,6 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 71 | Ốp đá chẻ vào tường cột trụ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,375 | m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nhôm, nẹp nổi, tấm thả 600x600x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,58 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa cuốn, khe cửa thoáng Austdoor (cửa, hộp kỹ thuật và phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 1000-kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 77 | Cung cấp khung bảo cửa sổ thép hộp 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp aptomat chứa 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 94 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D16 dài 2.4m+bulong siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 103 | Cung cấp cầu chắn rác hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt co 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,184 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4805 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền nhà (hệ số khai thác 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2965 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1719 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4946 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1103 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1772 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5548 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,772 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3081 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Bulong M20 L=500 neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,245 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4785 | 100m2 |
| E | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Máy bơm hỏa tiễn 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp chứa 1 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt MCB - 20A - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Cáp treo máy bơm DK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 8 | Keo chống truyền điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn thu PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PVC D114/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp bịt nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| F | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy C02 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 2 | Bình chữa bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đầu báo khói quang kèm đế Hochiki DOC-24VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Exit chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Cung cấp báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét Rb=61m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Trụ đỡ kim thu sét bao gồm cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cáp thoát sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D16 dài 2.4m+bulong siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Khối nhà 2 tầng hiện hữu:- Cải tạo, mở rộng phòng giao dịch tầng 1 với diện tích sau mở rộng là 125,5m2: Tháo dỡ tường trục 2 đoạn B-D nhằm mở rộng phòng giao dịch; xây mới tường trục D đoạn 1-2, gia trát diện tích phần xây mới và phần tường phá dỡ; cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà phòng giao dịch tầng 1, tầng 2 dành cho bộ phận quản lý, bả Matit, sơn lại màu NDTH; thay mới cửa sổ tầng 2 bằng cửa nhôm hệ. Trần phòng giao dịch đóng trần thạch cao khung nổi 600x600; cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài toàn bộ khối nhà, bả Matit, sơn lại màu NDTH; đi lại hệ thống điên, mạng lan, lắp đặt thiết bị điện.- Cải tạo khu vệ sinh của tòa nhà, thay gạch lát nền, ốp tường, thiết bị vệ sinh. Cạo bỏ lớp sơn tường phần không ốp, sơn lại màu NDTHb. Xây mới nhà khai thác:- Xây mới nhà khai thác 01 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 171m2: Kết cấu móng, cột BTCT, vì kèo thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch, trần tôn dày 0,4mm, hệ thống điện, mạng lan; hệ thống cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa đi bằng cửa cuốn; thiết bị PCCC và chống sét, rải lớp vải nhựa PVC chống thấm ngược, nền đổ bê tông M250 mài phẳng dày 10cm, sơn nền Epoxy có chất phụ gia tăng cứng mầu ghi sáng theo mầu nhận diện thương hiệu của Tổng công ty. c. Tháo dỡ nhà để xe cũ, làm lại nhà để xe cho CBCNV, gara ô tô và khách hàng tổng diện tích khoảng 40m2 tại vị trí mới với kết cấu nhà khung thép: cột, vì kèo, xà gồ bằng thép hình mái lợp tôn, nền đổ bê tông.d. Tháo dỡ toàn bộ bồn hoa, cải tạo, mở rộng toàn bộ sân, đường nội bộ trong khuôn viên Bưu điện huyện có diện tích khoảng 630m2 bằng BTXM đá 4x6 dày 10cm làm lớp móng, 10cm BTXM đá 1x2 làm lớp mặt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng). | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 5 năm): 01 người- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp IV, nhà 01 tầng, Xây mới nhà khai thác 01 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 171m2: Kết cấu móng, cột BTCT, vì kèo thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch, trần tôn dày 0,4mm, hệ thống điện, mạng lan; hệ thống cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa đi bằng cửa cuốn; thiết bị PCCC và chống sét, rải lớp vải nhựa PVC chống thấm ngược, nền đổ bê tông M250 mài phẳng dày 10cm, sơn nền Epoxy có chất phụ gia tăng cứng) (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm): 01 người- Đã tham gia thực hiện ít nhất công trình dân dụng cấp IV, nhà 01 tầng, (Xây mới nhà khai thác 01 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 171m2: Kết cấu móng, cột BTCT, vì kèo thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch, trần tôn dày 0,4mm, hệ thống điện, mạng lan; hệ thống cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa đi bằng cửa cuốn; thiết bị PCCC và chống sét, rải lớp vải nhựa PVC chống thấm ngược, nền đổ bê tông M250 mài phẳng dày 10cm, sơn nền Epoxy có chất phụ gia tăng cứng) (có tài liệu chứng minh kèm theo); | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 2 | Giáo hoàn thiện (đơn vị tính m2) | Giáo hoàn thiện (đơn vị tính m2) | 200 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW | Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW | 2 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 6 | Đầm bàn 2,2 KW | Đầm bàn 2,2 KW | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi