Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353038-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220352968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 10:24:00 đến ngày 2022-04-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,503,901,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Khối nhà 2 tầng hiện hữu:- Cải tạo, mở rộng phòng giao dịch tầng 1 với diện tích sau mở rộng là 125,5m2: Tháo dỡ tường trục 2 đoạn B-D nhằm mở rộng phòng giao dịch; xây mới tường trục D đoạn 1-2, gia trát diện tích phần xây mới và phần tường phá dỡ; cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà phòng giao dịch tầng 1, tầng 2 dành cho bộ phận quản lý, bả Matit, sơn lại màu NDTH; thay mới cửa sổ tầng 2 bằng cửa nhôm hệ. Trần phòng giao dịch đóng trần thạch cao khung nổi 600x600; cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài toàn bộ khối nhà, bả Matit, sơn lại màu NDTH; đi lại hệ thống điên, mạng lan, lắp đặt thiết bị điện.- Cải tạo khu vệ sinh của tòa nhà, thay gạch lát nền, ốp tường, thiết bị vệ sinh. Cạo bỏ lớp sơn tường phần không ốp, sơn lại màu NDTHb. Xây mới nhà khai thác:- Xây mới nhà khai thác 01 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 171m2: Kết cấu móng, cột BTCT, vì kèo thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch, trần tôn dày 0,4mm, hệ thống điện, mạng lan; hệ thống cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa đi bằng cửa cuốn; thiết bị PCCC và chống sét, rải lớp vải nhựa PVC chống thấm ngược, nền đổ bê tông M250 mài phẳng dày 10cm, sơn nền Epoxy có chất phụ gia tăng cứng mầu ghi sáng theo mầu nhận diện thương hiệu của Tổng công ty. c. Tháo dỡ nhà để xe cũ, làm lại nhà để xe cho CBCNV, gara ô tô và khách hàng tổng diện tích khoảng 40m2 tại vị trí mới với kết cấu nhà khung thép: cột, vì kèo, xà gồ bằng thép hình mái lợp tôn, nền đổ bê tông.d. Tháo dỡ toàn bộ bồn hoa, cải tạo, mở rộng toàn bộ sân, đường nội bộ trong khuôn viên Bưu điện huyện có diện tích khoảng 630m2 bằng BTXM đá 4x6 dày 10cm làm lớp móng, 10cm BTXM đá 1x2 làm lớp mặt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 5 năm): 01 người- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp IV, nhà 01 tầng, Xây mới nhà khai thác 01 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 171m2: Kết cấu móng, cột BTCT, vì kèo thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch, trần tôn dày 0,4mm, hệ thống điện, mạng lan; hệ thống cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa đi bằng cửa cuốn; thiết bị PCCC và chống sét, rải lớp vải nhựa PVC chống thấm ngược, nền đổ bê tông M250 mài phẳng dày 10cm, sơn nền Epoxy có chất phụ gia tăng cứng) (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm): 01 người- Đã tham gia thực hiện ít nhất công trình dân dụng cấp IV, nhà 01 tầng, (Xây mới nhà khai thác 01 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 171m2: Kết cấu móng, cột BTCT, vì kèo thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch, trần tôn dày 0,4mm, hệ thống điện, mạng lan; hệ thống cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa đi bằng cửa cuốn; thiết bị PCCC và chống sét, rải lớp vải nhựa PVC chống thấm ngược, nền đổ bê tông M250 mài phẳng dày 10cm, sơn nền Epoxy có chất phụ gia tăng cứng) (có tài liệu chứng minh kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Giáo hoàn thiện (đơn vị tính m2)
- Đặc điểm thiết bị Giáo hoàn thiện (đơn vị tính m2)
- Số lượng tối thiểu 200
3-Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 2,2 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 2,2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo, nâng cấp nhà giao dịch và xây mới nhà khai thác Bưu điện huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 416 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Nhà thầu tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Đăng. Địa chỉ: Tổ 5B, khu phố Tân Trà 2, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Nhà thầu thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Đông Nam Bộ. Địa chỉ: khu phố Tân Trà 2, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Lập E-HSMT: Bưu điện tỉnh Bình Phước, địa chỉ: Số 416 Quốc lộ 14, khu phố Phú Thanh, phường Tân Phú, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Đánh giá E-HSDT: Bưu điện tỉnh Bình Phước, địa chỉ: Số 416 Quốc lộ 14, khu phố Phú Thanh, phường Tân Phú, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSDT: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 416 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File excel phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Bổ sung làm rõ các hồ sơ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu như báo cáo tài chính; các hồ sơ nhân lực con người trong HSĐX; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và các hồ sơ khác khi bên mời thầu yêu cầu làm rõ, chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh – Phó tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ GIAO DỊCH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V99,62m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V42,56m2
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,305m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V149,11m2
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9812m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,05m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,08m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V549,4875m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V485,307m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V191,66m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96,95m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V394,8524m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V86,583m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V736,4315m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,08m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V582,257m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,05m2
20Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V105,34m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V142,82m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,736m2
23Ốp đá chẻ vào tường cột trụ vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,33m2
24Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V66,325m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V31,62m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,62m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,325m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V97,945m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,72m2
30Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000 - kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
31Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 - kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
32Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 1000-kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
33Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 - kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V69,44m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90,82m2
40Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V21,24m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V104,7m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,41m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,7m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V90,82m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V21,24m2
46Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V21,24m2
47Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
53Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
54Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
55Tháo dỡ các loại đèn tròn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
56Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, aptomat, hộp số quạtMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
58Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn (loại 2 chấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt MCB - 63A - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt MCB - 50A - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt MCB - 20A - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt hộp aptomat chứa 2-4 modunleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
72Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
74Lắp đặt mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
75Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
76Lắp đặt mặt nạ 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
77Cung cấp điều hòa 3hp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
78Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
79Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
80Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
81Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
82Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
B XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,985m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,886m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3106tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2513m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,903m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4337100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4776tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3264100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0949100m3
18Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà (hệ số khai thác 1.13)Mô tả kỹ thuật theo chương V214,8243m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1482100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,593100m3/1km
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3016100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0595tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4572tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1352tấn
30Cung cấp và lắp đặt bulong neo M16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,204m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1755100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0914tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1824m3
37Trải nilon lót sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V158,28m2
38Cung cấp và lắp đặt lưới B40 chống nứt sàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V158,28m2
39Rải bột tăng cứng bề mặt bê tông HardenerMô tả kỹ thuật theo chương V158,28m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,828m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6335m3
43Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5296m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0633tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2166tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,9356m2
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2799tấn
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,2823100m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,774m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,83m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,68m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,748m2
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8m
60Kẻ ron chỉ tường rộng 2,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V90,6m
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V44,94m2
63Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V142,272m2
64Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V85,14m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,58m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,04m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,952m2
68Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,6m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,34m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
71Ốp đá chẻ vào tường cột trụ vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,375m2
72Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nhôm, nẹp nổi, tấm thả 600x600x9Mô tả kỹ thuật theo chương V161,58m2
73Cung cấp cửa cuốn, khe cửa thoáng Austdoor (cửa, hộp kỹ thuật và phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
74Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
75Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 1000-kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
77Cung cấp khung bảo cửa sổ thép hộp 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
85Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt hộp aptomat chứa 2-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
89Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
92Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
94Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt mặt nạ 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
98Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D16 dài 2.4m+bulong siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
99Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20md
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m3
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3915100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
103Cung cấp cầu chắn rác hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Lắp đặt co 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
C SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,184m3
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
3Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4805100m3
5Mua đất đắp nền nhà (hệ số khai thác 1.13)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2965m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1719100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4946m3
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1103m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1772m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,5548m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V63m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V63m3
D NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V141,772m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3081tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
5Bulong M20 L=500 neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,624m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1916tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,245m2
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1916tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4785100m2
E GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Máy bơm hỏa tiễn 1HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt hộp chứa 1 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt MCB - 20A - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Cáp treo máy bơm DK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
8Keo chống truyền điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
13Lắp đặt côn thu PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn thu PVC D114/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt nắp bịt nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3116m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
F PCCC
1Bình chữa cháy C02 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
2Bình chữa bột 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
3Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Đầu báo khói quang kèm đế Hochiki DOC-24VNMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
5Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Công tắc khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Exit chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Cung cấp báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt kim thu sét Rb=61mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Trụ đỡ kim thu sét bao gồm cả đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Cáp thoát sét 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
17Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D16 dài 2.4m+bulong siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Khối nhà 2 tầng hiện hữu:- Cải tạo, mở rộng phòng giao dịch tầng 1 với diện tích sau mở rộng là 125,5m2: Tháo dỡ tường trục 2 đoạn B-D nhằm mở rộng phòng giao dịch; xây mới tường trục D đoạn 1-2, gia trát diện tích phần xây mới và phần tường phá dỡ; cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà phòng giao dịch tầng 1, tầng 2 dành cho bộ phận quản lý, bả Matit, sơn lại màu NDTH; thay mới cửa sổ tầng 2 bằng cửa nhôm hệ. Trần phòng giao dịch đóng trần thạch cao khung nổi 600x600; cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài toàn bộ khối nhà, bả Matit, sơn lại màu NDTH; đi lại hệ thống điên, mạng lan, lắp đặt thiết bị điện.- Cải tạo khu vệ sinh của tòa nhà, thay gạch lát nền, ốp tường, thiết bị vệ sinh. Cạo bỏ lớp sơn tường phần không ốp, sơn lại màu NDTHb. Xây mới nhà khai thác:- Xây mới nhà khai thác 01 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 171m2: Kết cấu móng, cột BTCT, vì kèo thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch, trần tôn dày 0,4mm, hệ thống điện, mạng lan; hệ thống cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa đi bằng cửa cuốn; thiết bị PCCC và chống sét, rải lớp vải nhựa PVC chống thấm ngược, nền đổ bê tông M250 mài phẳng dày 10cm, sơn nền Epoxy có chất phụ gia tăng cứng mầu ghi sáng theo mầu nhận diện thương hiệu của Tổng công ty. c. Tháo dỡ nhà để xe cũ, làm lại nhà để xe cho CBCNV, gara ô tô và khách hàng tổng diện tích khoảng 40m2 tại vị trí mới với kết cấu nhà khung thép: cột, vì kèo, xà gồ bằng thép hình mái lợp tôn, nền đổ bê tông.d. Tháo dỡ toàn bộ bồn hoa, cải tạo, mở rộng toàn bộ sân, đường nội bộ trong khuôn viên Bưu điện huyện có diện tích khoảng 630m2 bằng BTXM đá 4x6 dày 10cm làm lớp móng, 10cm BTXM đá 1x2 làm lớp mặt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng). 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 5 năm): 01 người- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp IV, nhà 01 tầng, Xây mới nhà khai thác 01 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 171m2: Kết cấu móng, cột BTCT, vì kèo thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch, trần tôn dày 0,4mm, hệ thống điện, mạng lan; hệ thống cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa đi bằng cửa cuốn; thiết bị PCCC và chống sét, rải lớp vải nhựa PVC chống thấm ngược, nền đổ bê tông M250 mài phẳng dày 10cm, sơn nền Epoxy có chất phụ gia tăng cứng) (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm): 01 người- Đã tham gia thực hiện ít nhất công trình dân dụng cấp IV, nhà 01 tầng, (Xây mới nhà khai thác 01 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 171m2: Kết cấu móng, cột BTCT, vì kèo thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch, trần tôn dày 0,4mm, hệ thống điện, mạng lan; hệ thống cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, cửa đi bằng cửa cuốn; thiết bị PCCC và chống sét, rải lớp vải nhựa PVC chống thấm ngược, nền đổ bê tông M250 mài phẳng dày 10cm, sơn nền Epoxy có chất phụ gia tăng cứng) (có tài liệu chứng minh kèm theo);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Giáo hoàn thiện (đơn vị tính m2) Giáo hoàn thiện (đơn vị tính m2)200
3 Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW Máy đầm dùi bê tông 2,2 KW2
4 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
5 Đầm cóc Đầm cóc2
6 Đầm bàn 2,2 KW Đầm bàn 2,2 KW2
7 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->