Gói thầu: Bảo trì hệ thống hệ thống phòng cháy, chữa cháy bằng khí, bọt tại nhà Quốc hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống hệ thống phòng cháy, chữa cháy bằng khí, bọt tại nhà Quốc hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376119 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 11:44:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,665,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy và chữa cháy cho trụ sở, tòa nhà văn phòng tương đương công trình cấp I (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn bản sao chứng thực để chứng minh hoàn thành Hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, tự động hóa, điện - điện tử, cơ khí, điều hòa thông gió, xây dựng.Có chứng chỉ chỉ huy trưởng PCCC được Cục Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...)- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (Bản sao chứng thực)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, tự động hóa, điện - điện tử, cơ khí, điều hòa thông gió, xây dựng. (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (Bản sao chứng thực)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)- Có 01 trong 03 nhân sự có khả năng hướng dẫn, cài đặt hệ thống PCCC; Được hãng thiết bị đang sử dụng tại hệ thống PCCC tại Nhà Quốc hội cấp giấy chứng nhận đào tạo; Có kinh nghiệm làm việc từ 20 năm trở lên; Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về tủ báo cháy Flexes (Fire alarm panel Flexes). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì hệ thống hệ thống phòng cháy, chữa cháy bằng khí, bọt tại nhà Quốc hội Bảo trì hệ thống hệ thống phòng cháy, chữa cháy bằng khí, bọt tại nhà Quốc hội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. - Có tiến độ thực hiện phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có biểu Phạm vi cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có danh sách nhân sự, thiết bị phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có 02 nhân sự đã từng được Cục PCCC cấp chứng chỉ hành nghề về tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ gốc E-HSDT (bản giấy). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội
Địa chỉ: 22 Hùng Vương, ba Đình, Hà Nội
ĐT: 080.48965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Địa chỉ: 22 Hùng Vương, ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.48965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Địa chỉ: 22 Hùng Vương, ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.44855 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp và mua sắm tài sản Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Địa chỉ: 22 Hùng Vương, ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.48965 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì tủ báo cháy trung tâm chính, loại địa chỉ, tích hợp card kết nối mạng. | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Hệ thống báo cháy |
| 2 | Bảo trì tủ báo cháy trung tâm phụ, loại địa chỉ, 40 loop, tích hợp card kết nối mạng. | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Hệ thống báo cháy |
| 3 | Bảo trì tủ báo cháy trung tâm phụ, loại địa chỉ, 4 loop, tích hợp card kết nối mạng. | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Hệ thống báo cháy |
| 4 | Cài phần mềm tools 8000 /1 năm sử dụng | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | Hệ thống báo cháy |
| 5 | Bảo trì màn hình hiển thị phụ | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 22 | Hệ thống báo cháy |
| 6 | Bảo trì nút ấn chức năng/ Công tắc liên động | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Hệ thống báo cháy |
| 7 | Bảo trì đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 3.342 | Hệ thống báo cháy |
| 8 | Bảo trì đầu báo khói địa chỉ tích hợp còi báo động, kèm đế | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 534 | Hệ thống báo cháy |
| 9 | Bảo trì đầu báo khói - nhiệt kết hợp, kèm đế | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 86 | Hệ thống báo cháy |
| 10 | Bảo trì đầu báo khói thường kèm đế | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 42 | Hệ thống báo cháy |
| 11 | Bảo trì nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 432 | Hệ thống báo cháy |
| 12 | Bảo trì đầu báo Beam | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 58 | Hệ thống báo cháy |
| 13 | Bảo trì thiết bị hiển thị dò nhiệt tuyến tính cho cáp dò nhiệt dạng dây | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 176 | Hệ thống báo cháy |
| 14 | Bảo trì đầu báo nhiệt địa chỉ, kèm đế | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 120 | Hệ thống báo cháy |
| 15 | Bảo trì thiết bị dò khói dạng ống | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 30 | Hệ thống báo cháy |
| 16 | Bảo trì còi hú báo cháy địa chỉ cho khu vực kỹ thuật, IP65 | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 248 | Hệ thống báo cháy |
| 17 | Thuê giàn giáo lau đầu báo tầng 1 (4 bộ; bao gồm nhân công tháo lắp) | Theo yêu cầu tại chương V | ngày | 120 | Hệ thống báo cháy |
| 18 | Bảo trì tủ điều khiển xả khí FM 200. | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Chữa cháy trong phòng trực |
| 19 | Bình khí FM-200 loại 600Lb được nạp 430Lbs khí | Theo yêu cầu tại chương V | bình | 2 | Chữa cháy trong phòng trực |
| 20 | Bảo trì đầu báo khói thường kèm đế | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 8 | Chữa cháy trong phòng trực |
| 21 | Bảo trì đầu báo nhiệt cố định thường kèm đế | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 8 | Chữa cháy trong phòng trực |
| 22 | Bảo trì nút ấn tạm dừng xả khí | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Chữa cháy trong phòng trực |
| 23 | Bảo trì nút ấn xả khí | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Chữa cháy trong phòng trực |
| 24 | Bảo trì chuông báo động xả khí 24VDC,6" | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Chữa cháy trong phòng trực |
| 25 | Bảo trì chuông đèn kết hợp báo xả khí | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Chữa cháy trong phòng trực |
| 26 | Bảo trì tiêu lệnh cảnh báo xả khí | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Chữa cháy trong phòng trực |
| 27 | Bảo trì đầu phun khí FM200 loại áp lực thấp 360/180 độ, bán kính làm việc 9m | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Chữa cháy trong phòng trực |
| 28 | Bảo trì van điện kích hoạt đầu bình 24VDC | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | Chữa cháy trong phòng trực |
| 29 | Bảo trì bình foam 300L kèm dung dịch foam | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | Hệ thống chữa cháy Form |
| 30 | Bảo trì bộ trộn D80 | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 5 | Hệ thống chữa cháy Form |
| 31 | Bảo trì đầu phun Foam | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 40 | Hệ thống chữa cháy Form |
| 32 | Bảo trì van tràn ngập (Deludge valve) D80 | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 5 | Hệ thống chữa cháy Form |
| 33 | Bảo trì công tắc giám sát áp lực | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 5 | Hệ thống chữa cháy Form |
| 34 | Bảo trì van điện từ | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 5 | Hệ thống chữa cháy Form |
| 35 | Bảo trì nút ấn xả Foam | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 10 | Hệ thống chữa cháy Form |
| 36 | Bảo trì còi đèn báo xả Foam | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 10 | Hệ thống chữa cháy Form |
| 37 | Bảo trì bình khí FM200 loại 675Lb được nạp 625Lb khí | Theo yêu cầu tại chương V | bình | 2 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 38 | Bảo trì bình khí N2 loại 80L N2 | Theo yêu cầu tại chương V | bình | 4 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 39 | Bảo trì tủ trung tâm điều khiển xả khí FM 200. | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 40 | Bảo trì van chọn vùng xả khí D80 | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 41 | Bảo trì van chọn vùng xả khí D50 | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 42 | Bảo trì cụm van kích hoạt | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 43 | Bảo trì van 1 chiều D80 | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 44 | Bảo trì van 1 chiều 1/4" | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 45 | Bảo trì van an toàn | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 46 | Bảo trì đầu phun loại 360 độ | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 6 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 47 | Bảo trì van giảm áp hệ thống | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 48 | Bảo trì bộ kích hoạt đầu bình | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 49 | Bảo trì van điện kích hoạt (kích hoạt đầu bình) | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 50 | Bảo trì đầu báo khói thường kèm đế | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 18 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 51 | Bảo trì đầu báo nhiệt thường | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 16 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 52 | Bảo trì còi báo xả khí | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 53 | Bảo trì đèn báo xả khí | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 54 | Bảo trì nút ấn xả khí | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 55 | Bảo trì nút ấn tạm dừng xả khí | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Hệ thống PCCC đường hầm |
| 56 | Bảo trì tủ điều khiển xả khí FM 200. | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 10 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 57 | Bảo trì cụm 02 Bình khí FM-200 loại 225Lbs được nạp 395Lbs khí | Theo yêu cầu tại chương V | bình | 1 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 58 | Bảo trì bình khí N2 loại 80L dùng cho bình 225Lbs, có kèm công tắc áp lực bình | Theo yêu cầu tại chương V | bình | 2 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 59 | Bảo trì bình khí N2 kích hoạt kèm công tắc áp lực | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 60 | Bảo trì đầu báo khói thường kèm đế | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 22 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 61 | Bảo trì đầu báo nhiệt cố định thường kèm đế | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 22 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 62 | Bảo trì nút ấn tạm dừng xả khí | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 10 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 63 | Bảo trì nút ấn xả khí MCP | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 10 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 64 | Bảo trì chuông báo động xả khí 24VDC,6" | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 10 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 65 | Bảo trì chuông đèn kết hợp báo xả khí Horn/Strobe | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 10 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 66 | Bảo trì bảng cảnh báo xả khí | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 10 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 67 | Bảo trì đầu phun khí FM200 loại áp lực cao 360 độ bán kính làm việc 11m | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 24 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 68 | Bảo trì van chọn vùng chuyên dùng cho khí loại 3 đường , D32 áp suất làm việc 800Psi, áp suất kích hoạt 40 - 60PSI, bao gồm công tắc giám sát hành trình trạng thái van, chất liệu | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 69 | Bảo trì van chọn vùng chuyên dùng cho khí loại 3 đường , D40 áp suất làm việc 800Psi, áp suất kích hoạt 40 - 60PSI, bao gồm công tắc giam sát hành trình trạng thái van | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 70 | Bảo trì van điện kích hoạt đầu bình 24VDC | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 3 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 71 | Bảo trì bộ kích hoạt đầu bình cho cụm 2 bình 225lb/395lb2 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 4 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 72 | Bảo trì van 1 chiều,2" | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 73 | Bảo trì cụm van kích hoạt | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 74 | Bảo trì van giảm áp hệ thống | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Cụm bình 1 bao gồm các phòng: kết nối TTLL ngầm bên ngoài, Phòng kết nối TTLL bên ngoài , chiếu sáng sự cố và UPS1,kỹ thuật GDC âm thanh,thông tin liên lạc |
| 75 | Bảo trì tủ điều khiển xả khí FM 200. | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 12 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 76 | Bảo trì cụm 04 Bình khí FM-200 loại 225Lbs được nạp 770Lbs khí | Theo yêu cầu tại chương V | bình | 1 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 77 | Bảo trì bình khí N2 loại 80L dùng cho bình 225Lbs, có kèm công tắc áp lực bình | Theo yêu cầu tại chương V | bình | 4 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 78 | Bảo trì bình khí N2 kích hoạt kèm công tắc áp lực | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 79 | Bảo trì đầu báo khói thường kèm đế | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 68 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 80 | Bảo trì đầu báo nhiệt cố định thường kèm đế | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 68 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 81 | Bảo trì nút ấn tạm dừng xả khí | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 12 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 82 | Bảo trì nút ấn xả khí MCP | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 12 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 83 | Bảo trì chuông báo động xả khí 24VDC,6" | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 20 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 84 | Bảo trì chuông đèn kết hợp báo xả khí Horn/Strobe | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 20 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 85 | Bảo trì đầu phun khí FM200 loại áp lực cao 360 độ bán kính làm việc 11m | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 30 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 86 | Bảo trì van chọn vùng chuyên dùng cho khí loại 3 đường , D80 áp suất làm việc 800Psi, áp suất kích hoạt 40 - 60PSI, bao gồm công tắc giam sát hành trình trạng tháI van | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 87 | Bảo trì van chọn vùng chuyên dùng cho khí loại 3 đường , D50 áp suất làm việc 800Psi, áp suất kích hoạt 40 - 60PSI, bao gồm công tắc giam sát hành trình trạng tháI van | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 88 | Bảo trì van chọn vùng chuyên dùng cho khí loại 3 đường , D32 áp suất làm việc 800Psi, áp suất kích hoạt 40 - 60PSI, bao gồm công tắc giam sát hành trình trạng tháI van | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 89 | Bảo trì van điện kích hoạt đầu bình 24VDC | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 5 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 90 | Bảo trì bộ kích hoạt đầu bình cho cụm 4 bình 225 lb./395 lb. | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 91 | Bảo trì van 1 chiều 2" | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 92 | Bảo trì cụm van kích hoạt | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 93 | Bảo trì van giảm áp hệ thống | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Bảo trì Cụm bình 2 bao gồm các phòng: Tủ trung thế MV, kỹ thuật mdc/ups, kỹ thuật isp, LV-MDC 1, LV-MDC 2; server tổng |
| 94 | Bảo trì tủ điều khiển xả khí FM 200 | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Cụm bình 3 bao gồm các phòng thư viện |
| 95 | Bảo trì bình khí FM-200 loại 900Lb được nạp 653Lbs khí | Theo yêu cầu tại chương V | bình | 2 | Cụm bình 3 bao gồm các phòng thư viện |
| 96 | Bảo trì đầu báo khói thường kèm đế | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 7 | Cụm bình 3 bao gồm các phòng thư viện |
| 97 | Bảo trì đầu báo nhiệt cố định thường kèm đế | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 14 | Cụm bình 3 bao gồm các phòng thư viện |
| 98 | Bảo trì nút ấn tạm dừng xả khí | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Cụm bình 3 bao gồm các phòng thư viện |
| 99 | Bảo trì nút ấn xả khí MCP | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Cụm bình 3 bao gồm các phòng thư viện |
| 100 | Bảo trì chuông báo động xả khí 24VDC,6" | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Cụm bình 3 bao gồm các phòng thư viện |
| 101 | Bảo trì chuông đèn kết hợp báo xả khí Horn/Strobe | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | Cụm bình 3 bao gồm các phòng thư viện |
| 102 | Bảo trì đầu phun khí FM200 loại áp thấp 360/180 độ bán kính làm việc 9m | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 6 | Cụm bình 3 bao gồm các phòng thư viện |
| 103 | Bảo trì van điện kích hoạt đầu bình 24VDC | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | Cụm bình 3 bao gồm các phòng thư viện |
| 104 | Bảo trì tủ điều khiển xả khí FM 200. | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 20 | Khu vực phòng máy biến áp |
| 105 | Bảo trì bình khí FM-200 loại 125Lbs được nạp 83Lbs khí | Theo yêu cầu tại chương V | bình | 2 | Khu vực phòng máy biến áp |
| 106 | Bảo trì bình khí FM-200 loại 125Lbs được nạp 77Lbs khí | Theo yêu cầu tại chương V | bình | 2 | Khu vực phòng máy biến áp |
| 107 | Bảo trì bình khí FM-200 loại 125Lbs được nạp 87Lbs khí | Theo yêu cầu tại chương V | bình | 2 | Khu vực phòng máy biến áp |
| 108 | Bảo trì bình khí FM-200 loại 125Lbs được nạp 82Lbs khí | Theo yêu cầu tại chương V | bình | 2 | Khu vực phòng máy biến áp |
| 109 | Bảo trì bình khí FM-200 loại 125Lbs được nạp 86Lbs khí | Theo yêu cầu tại chương V | bình | 2 | Khu vực phòng máy biến áp |
| 110 | Bảo trì bộ đầu báo dò khói dạng ống | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 20 | Khu vực phòng máy biến áp |
| 111 | Bảo trì nút ấn tạm dừng xả khí | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 20 | Khu vực phòng máy biến áp |
| 112 | Bảo trì nút ấn xả khí MCP | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 20 | Khu vực phòng máy biến áp |
| 113 | Bảo trì chuông báo động xả khí 24VDC,6" | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 20 | Khu vực phòng máy biến áp |
| 114 | Bảo trì chuông đèn kết hợp báo xả khí Horn/Strobe | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 20 | Khu vực phòng máy biến áp |
| 115 | Bảo trì đầu phun khí FM200 loại áp thấp 360/180 độ bán kính làm việc 9m | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 10 | Khu vực phòng máy biến áp |
| 116 | Bảo trì van điện kích hoạt đầu bình 24VDC | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 10 | Khu vực phòng máy biến áp |
| 117 | Bảo trì công tắc giám sát áp lực bình cho van 1,5" và 2" | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 10 | Khu vực phòng máy biến áp |
| 118 | Bảo trì trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 Loop | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | Báo cháy gara |
| 119 | Bảo trì đầu báo khói địa chỉ, kèm đế | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 82 | Báo cháy gara |
| 120 | Bảo trì đầu báo cháy nhiệt địa chỉ, kèm đế | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 90 | Báo cháy gara |
| 121 | Bảo trì bộ điều khiển cáp dò nhiệt loại 4 đầu ra | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 202 | Báo cháy gara |
| 122 | Bảo trì mối nối cáp dò nhiệt 68 độ với bộ điều khiển | Theo yêu cầu tại chương V | mối | 56 | Báo cháy gara |
| 123 | Bảo trì nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 62 | Báo cháy gara |
| 124 | Bảo trì đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 62 | Báo cháy gara |
| 125 | Bảo trì chuông báo cháy 24 VDC, 6" | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 62 | Báo cháy gara |
| 126 | Bảo trì tủ cấp nguồn 24Vdc | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 6 | Báo cháy gara |
| 127 | Bảo trì tủ điều khiển đầu dò khí CO | Theo yêu cầu tại chương V | tủ | 6 | Hệ thống dò khí CO |
| 128 | Bảo trì đầu dò khí CO | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 34 | Hệ thống dò khí CO |
| 129 | Bảo trì đế đầu dò khí CO | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 34 | Hệ thống dò khí CO |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy và chữa cháy cho trụ sở, tòa nhà văn phòng tương đương công trình cấp I (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn bản sao chứng thực để chứng minh hoàn thành Hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, tự động hóa, điện - điện tử, cơ khí, điều hòa thông gió, xây dựng.Có chứng chỉ chỉ huy trưởng PCCC được Cục Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...)- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (Bản sao chứng thực)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, tự động hóa, điện - điện tử, cơ khí, điều hòa thông gió, xây dựng. (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (Bản sao chứng thực)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)- Có 01 trong 03 nhân sự có khả năng hướng dẫn, cài đặt hệ thống PCCC; Được hãng thiết bị đang sử dụng tại hệ thống PCCC tại Nhà Quốc hội cấp giấy chứng nhận đào tạo; Có kinh nghiệm làm việc từ 20 năm trở lên; Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về tủ báo cháy Flexes (Fire alarm panel Flexes). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi