Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo dãy nhà 2 tầng (lô A) khu tập thể

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220354504-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cải tạo dãy nhà 2 tầng (lô A) khu tập thể
Số hiệu KHLCNT 20220350950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu hoặc nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 11:46:00 đến ngày 2022-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,342,870,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình xây dựng trong đó có ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phu trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chat lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Đã làm quản lý chất lượng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện AT lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 02 công trình trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,5m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu ≥7T.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥23KW.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 5 KVA.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc để đầm nền.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng yêu cầu: ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uôn· thép
- Đặc điểm thiết bị Để cắt, uốn thép.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cải tạo dãy nhà 2 tầng (lô A) khu tập thể
Cải tạo, nâng cấp khu tập thể Thành Công (khu tập thể Công nhân phường Hà Khánh)
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu hoặc nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV , địa chỉ: Số 169 - Lê Thánh Tông - P Hồng Gai - TP Hạ Long - T Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty CP Tư vấn kiến trúc Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 2, ngõ 12 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV , địa chỉ: Số 169 - Lê Thánh Tông - P Hồng Gai - TP Hạ Long - T Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bảo đảm dự thầu của Ngân hàng đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. Thỏa thuận liên doanh (nếu có); Các giải pháp, biện pháp, cam kết,… của nhà thầu theo quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại chương III trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Công ty than Hòn Gai-TKV, Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO DÃY NHÀ 2 TẦNG (LÔ A)
1Tháo dỡ cửaPhần phá dỡ161,28m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.780,358m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V691,024m2
4Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V133,81m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,74m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,258m3
7Tháo tấm lợp tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,991100m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,853m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,767m2
10Vệ sinh sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,704m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaPhần phá dỡ nhà vệ sinh lô A2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
13Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,97m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,687m3
15Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,6m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,221100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tiếp, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,221100m3
18Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Phần cải tạo0,623m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,706m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,011m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,044m3
22Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,024m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,086100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V181 cấu kiện
26Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,11m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,031100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,014tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 cấu kiện
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V138,27m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V729,055m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.722,312m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V380,728m2
34Trát hèm cửa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V434,5m
35Lát nền, sàn vệ sinh kích thước gạch 300x300 (chống trơn), vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,085m2
36Lát nền gạch Ceramic 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V542,927m2
37Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V252,285m2
38Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V63,138m2
39Lát bậc sảnh, bàn bếp gạch Granit, D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,003m2
40Lát cầu thang đá Granit, D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,754m2
41Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,161m3
42Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,674m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,097100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,193tấn
45Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn bằng gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,79md
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V403,188m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.617,846m2
48Chống thấm nền vệ sinh bằng phụ gia chống thấm Tamsil 7Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,085m2
49SXLD trần nhôm và khung xương nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,26m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,149tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V77,55m2
52Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,065tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,065tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi tận dụng lạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,828100m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi thường chiều dài bất kỳ dầu 0.42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,092100m2
56Tôn úp nóc, khổ 400, tôn dày 0,42lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6md
57Lợp lại Tôn úp nóc, khổ 400, tôn dày 0,42ly ( tôn tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,8md
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,23m2
59Láng mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,227m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,227m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,508100m2
62SXLĐ cửa đi 2 cánh nhôm SX+LD cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly,Phần cửa60,48m2
63SXLĐ cửa đi 1 cánh nhôm HMA Kính dày 5lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,14m2
64SX+LD cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,15m2
65Vách kính nhôm Xingfa, kính dày 6,38 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V96,822m2
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIBể tự hoại45,936m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,242100m3
68Bơm nước duy trì thi công hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Ca
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,022100m2
70Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,408m3
71Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8m3
72Ván khuôn gỗ bê tông đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,186tấn
74Xây tường bể bằng gạch đặc, gạch đất sét nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,938m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,77m2
76Láng đáy bể XM M75 D30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,375m2
77Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,052100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,101tấn
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 cấu kiện
81Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,217100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tiếp theo, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,217100m3
83Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 m - 18WPhần điện44bộ
84Lắp đặt các loại đèn Led 300-24WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20bộ
85Lắp đặt quạt trần điện cơ 80WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
86Áp tô mát 100A - 3 pha - 3 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
87Áp tô mát 63A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
88Áp tô mát 50A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
89Áp tô mát 40A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
90Áp tô mát 32A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
91Áp tô mát 20A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
92Áp tô mát 15A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
93Lắp đặt công tắc đơn ( hạt + mặt )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64cái
94Lắp đặt công tắc đôi ( mặt + hạt đèn báo )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
95Lắp đặt công tắc cầu thang ( hạt + mặt )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V118cái
97Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V195bảng
98Hộp áp tô mát 6 vị tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9hộp
99Hộp đấu nối 110x110x80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20hộp
100Hộp đấu nối 160x160x80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20hộp
101Tủ điện 800x600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
102Tủ điện 600x400x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
103Lắp đặt dây dẫn 2x6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
104Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V340m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V560m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.250m
107Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
108Ghen 24 x14, ống Φ27 tương đươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.000m
109Ghen 39 x18, ống Φ32 tương đươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V400m
110Vít cả sâuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Túi
111Băng dính cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cuộn
112Tháo công tơ điện 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
113Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
114Máy điều hòa 1 chiều 9000BTU ( tương đương Gree)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18Bộ
115Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18máy
116Ống đồng + bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90m
117Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V144m
118Cung cấp, lắp đặt Ống nước nhựa PVC Φ27 Class2 ( thoát nước ngưng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,54100m
119Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC Φ27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
120Vật tư phụ ( sâu, vít, băng dính, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
121Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChống sét7cái
122Bu lông M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
123Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cọc
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
125Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
126Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
127Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m3
128Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m3
129Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm, C3Cấp nước0,45100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm, C3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6100m
131Ống hàn nhiệt PPR PN10-D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,86100m
132Ống hàn nhiệt PPR PN10-D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
133Ống hàn nhiệt PPR PN10-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5100m
134Ống hàn nhiệt PPR PN20-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6100m
135Lắp đặt côn thu PPR D50x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
136Lắp đặt côn thu PPR D40x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
137Cút 90 PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
138Cút 90 PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
139Cút 90 PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V265cái
140Cút ren trong PPR D25x1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60cái
141Cút nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
142Tê PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
143Tê PPR D50 x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
144Tê PPR D40 x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
145Tê PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60cái
146Tê ren trong PPR D25x1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60cái
147Tê PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
148Măng sông PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
149Măng sông PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
150Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
151Van 2 chiều PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
152Van 2 chiều PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
153Ống nhựa PVC D110, C2Thoát nước1,65100m
154Ống nhựa PVC D90, C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,75100m
155Ống nhựa PVC D76, C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6100m
156Ống nhựa PVC D48, C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m
157Ống nhựa PVC D42, C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m
158Côn nhựa PVC D90-76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
159Côn nhựa PVC D76-42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
160Cút nhựa PVC 135 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60cái
161Cút nhựa PVC 135 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V65cái
162Cút nhựa PVC 135 D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90cái
163Cút nhựa PVC 135 D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110cái
164Tê nhựa PVC 45 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
165Tê nhựa PVC 45 D90x76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
166Tê nhựa PVC 45 D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
167Tê nhựa PVC 45 D76-42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
168Tê, cút nhựa PVC 90 D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
169Xí bệt 2 khối Inax C306VAThiết bị vệ sinh10bộ
170Vòi xịt Inax CFV102ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
171Chậu rửa mặt Inax L284FTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
172Vòi rửa nóng - lạnh Inax LFV-1112Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
173Xi Phông chậu rửa mặt Inax A325PLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Bộ
174Gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
175Kệ gươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
176Hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
177Hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
178Móc treo quần áoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
179Móc treo khănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
180Vòi sen tắm nóng - lạnh Inax BFV-1113STheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
181Bình nước nóng 20 lít AristonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
182Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
183Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19bộ
184Dây cấp D20-40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60Dây
185Kép Inox D20(1/2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110Cái
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
187Máy bơm nước 405W Wilo PW-401E (400W)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
188Tủ che máy bơm + tủ điện + áp to mát + dây điện đấu nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ht
189Van phao điện Mac3 NEOP.H07BN-4FTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
190Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 ngăn + xi phôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
191Lắp đặt vòi chậu rửa bát nóng lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
192Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
193Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
194Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
195Zắc co mạ kẽm D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18Cái
196Kép D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54Cái
197Côn thu D25-20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
198Măng sông ren D25-1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
199Hộp đồng hồ D20 InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9Cái
200Ống nhựa PVC D90, C2Thoát nước mái1,2100m
201Cút nhựa PVC 135 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
202Quả cầu chắn rác Inox D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình xây dựng trong đó có ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.52
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật phu trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây.32
4 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chat lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên- Đã làm quản lý chất lượng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây.32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện AT lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 02 công trình trong vòng 5 năm trở lại đây.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,5m3.1
2 Đầm dùi Đầm dùi đầm bê tông1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu ≥7T.2
4 Xe trộn bê tông Để trộn bê tông1
5 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥23KW.1
6 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥ 5 KVA.2
7 Đầm cóc Đầm cóc để đầm nền.1
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn: ≥80L1
9 Cẩu tự hành Trọng lượng yêu cầu: ≥5T1
10 Máy cắt uôn· thép Để cắt, uốn thép.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->