Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo dãy nhà 2 tầng (lô A) khu tập thể
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354504-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cải tạo dãy nhà 2 tầng (lô A) khu tập thể |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu hoặc nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 11:46:00 đến ngày 2022-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,342,870,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình xây dựng trong đó có ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phu trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chat lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Đã làm quản lý chất lượng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện AT lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 02 công trình trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,5m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu ≥7T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥23KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥ 5 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc để đầm nền. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng yêu cầu: ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uôn· thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để cắt, uốn thép. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cải tạo dãy nhà 2 tầng (lô A) khu tập thể Cải tạo, nâng cấp khu tập thể Thành Công (khu tập thể Công nhân phường Hà Khánh) 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu hoặc nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bảo đảm dự thầu của Ngân hàng đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. Thỏa thuận liên doanh (nếu có); Các giải pháp, biện pháp, cam kết,… của nhà thầu theo quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại chương III trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Công ty than Hòn Gai-TKV, Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO DÃY NHÀ 2 TẦNG (LÔ A) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Phần phá dỡ | 161,28 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.780,358 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 691,024 | m2 |
| 4 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,8 | 1m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,74 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,258 | m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,991 | 100m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,853 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,767 | m2 |
| 10 | Vệ sinh sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,704 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần phá dỡ nhà vệ sinh lô A | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 13 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,97 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,687 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,6 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,221 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tiếp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,221 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Phần cải tạo | 0,623 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,706 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,011 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,044 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,024 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138,27 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 729,055 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.722,312 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 380,728 | m2 |
| 34 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 434,5 | m |
| 35 | Lát nền, sàn vệ sinh kích thước gạch 300x300 (chống trơn), vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,085 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 542,927 | m2 |
| 37 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 252,285 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,138 | m2 |
| 39 | Lát bậc sảnh, bàn bếp gạch Granit, D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,003 | m2 |
| 40 | Lát cầu thang đá Granit, D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,754 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,161 | m3 |
| 42 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,674 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,097 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,193 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn bằng gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,79 | md |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 403,188 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.617,846 | m2 |
| 48 | Chống thấm nền vệ sinh bằng phụ gia chống thấm Tamsil 7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,085 | m2 |
| 49 | SXLD trần nhôm và khung xương nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,26 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,149 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,55 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi tận dụng lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,828 | 100m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi thường chiều dài bất kỳ dầu 0.42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc, khổ 400, tôn dày 0,42ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | md |
| 57 | Lợp lại Tôn úp nóc, khổ 400, tôn dày 0,42ly ( tôn tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,8 | md |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,23 | m2 |
| 59 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,227 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,227 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,508 | 100m2 |
| 62 | SXLĐ cửa đi 2 cánh nhôm SX+LD cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly, | Phần cửa | 60,48 | m2 |
| 63 | SXLĐ cửa đi 1 cánh nhôm HMA Kính dày 5ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,14 | m2 |
| 64 | SX+LD cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,15 | m2 |
| 65 | Vách kính nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,822 | m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Bể tự hoại | 45,936 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,242 | 100m3 |
| 68 | Bơm nước duy trì thi công hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Ca |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,408 | m3 |
| 71 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,186 | tấn |
| 74 | Xây tường bể bằng gạch đặc, gạch đất sét nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,938 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,77 | m2 |
| 76 | Láng đáy bể XM M75 D30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,375 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,101 | tấn |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,217 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tiếp theo, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,217 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 m - 18W | Phần điện | 44 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn Led 300-24W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần điện cơ 80W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 86 | Áp tô mát 100A - 3 pha - 3 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Áp tô mát 63A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 88 | Áp tô mát 50A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Áp tô mát 40A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 90 | Áp tô mát 32A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 91 | Áp tô mát 20A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 92 | Áp tô mát 15A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn ( hạt + mặt ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đôi ( mặt + hạt đèn báo ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc cầu thang ( hạt + mặt ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195 | bảng |
| 98 | Hộp áp tô mát 6 vị trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 99 | Hộp đấu nối 110x110x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 100 | Hộp đấu nối 160x160x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 101 | Tủ điện 800x600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 102 | Tủ điện 600x400x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 560 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.250 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 108 | Ghen 24 x14, ống Φ27 tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 109 | Ghen 39 x18, ống Φ32 tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 110 | Vít cả sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Túi |
| 111 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 112 | Tháo công tơ điện 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 114 | Máy điều hòa 1 chiều 9000BTU ( tương đương Gree) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | máy |
| 116 | Ống đồng + bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144 | m |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Ống nước nhựa PVC Φ27 Class2 ( thoát nước ngưng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC Φ27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 120 | Vật tư phụ ( sâu, vít, băng dính, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 121 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chống sét | 7 | cái |
| 122 | Bu lông M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 123 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 127 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm, C3 | Cấp nước | 0,45 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm, C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 131 | Ống hàn nhiệt PPR PN10-D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,86 | 100m |
| 132 | Ống hàn nhiệt PPR PN10-D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 133 | Ống hàn nhiệt PPR PN10-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 134 | Ống hàn nhiệt PPR PN20-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn thu PPR D50x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu PPR D40x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 137 | Cút 90 PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 138 | Cút 90 PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 139 | Cút 90 PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 265 | cái |
| 140 | Cút ren trong PPR D25x1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 141 | Cút nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 142 | Tê PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 143 | Tê PPR D50 x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 144 | Tê PPR D40 x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 145 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 146 | Tê ren trong PPR D25x1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 147 | Tê PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 148 | Măng sông PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 149 | Măng sông PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 150 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 151 | Van 2 chiều PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 152 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 153 | Ống nhựa PVC D110, C2 | Thoát nước | 1,65 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PVC D90, C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PVC D76, C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 156 | Ống nhựa PVC D48, C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 157 | Ống nhựa PVC D42, C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 158 | Côn nhựa PVC D90-76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 159 | Côn nhựa PVC D76-42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 160 | Cút nhựa PVC 135 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 161 | Cút nhựa PVC 135 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 162 | Cút nhựa PVC 135 D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 163 | Cút nhựa PVC 135 D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | cái |
| 164 | Tê nhựa PVC 45 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 165 | Tê nhựa PVC 45 D90x76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 166 | Tê nhựa PVC 45 D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 167 | Tê nhựa PVC 45 D76-42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 168 | Tê, cút nhựa PVC 90 D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 169 | Xí bệt 2 khối Inax C306VA | Thiết bị vệ sinh | 10 | bộ |
| 170 | Vòi xịt Inax CFV102A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 171 | Chậu rửa mặt Inax L284F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 172 | Vòi rửa nóng - lạnh Inax LFV-1112 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 173 | Xi Phông chậu rửa mặt Inax A325PL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 174 | Gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 175 | Kệ gương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 176 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 177 | Hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 178 | Móc treo quần áo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 179 | Móc treo khăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 180 | Vòi sen tắm nóng - lạnh Inax BFV-1113S | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 181 | Bình nước nóng 20 lít Ariston | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 182 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 184 | Dây cấp D20-40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | Dây |
| 185 | Kép Inox D20(1/2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | Cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 187 | Máy bơm nước 405W Wilo PW-401E (400W) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 188 | Tủ che máy bơm + tủ điện + áp to mát + dây điện đấu nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 189 | Van phao điện Mac3 NEOP.H07BN-4F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 ngăn + xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát nóng lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 195 | Zắc co mạ kẽm D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 196 | Kép D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | Cái |
| 197 | Côn thu D25-20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 198 | Măng sông ren D25-1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 199 | Hộp đồng hồ D20 Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 200 | Ống nhựa PVC D90, C2 | Thoát nước mái | 1,2 | 100m |
| 201 | Cút nhựa PVC 135 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 202 | Quả cầu chắn rác Inox D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.002E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình xây dựng trong đó có ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phu trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chat lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Đã làm quản lý chất lượng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện AT lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 02 công trình trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,5m3. | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi đầm bê tông | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải yêu cầu ≥7T. | 2 |
| 4 | Xe trộn bê tông | Để trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥23KW. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥ 5 KVA. | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc để đầm nền. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn: ≥80L | 1 |
| 9 | Cẩu tự hành | Trọng lượng yêu cầu: ≥5T | 1 |
| 10 | Máy cắt uôn· thép | Để cắt, uốn thép. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi