Gói thầu: Mua sắm phụ tùng thay thế phục vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm phụ tùng thay thế phục vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353840 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam cung cấp dịch vụ sự nghiệp công TTDH năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 14:13:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,623,473,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử và hoặc viễn thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phụ tùng thay thế phục vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải năm 2022 Mua sắm phụ tùng thay thế phục vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải năm 2022 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam cung cấp dịch vụ sự nghiệp công TTDH năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2) Cam kết thực hiện các yêu cầu tại mục 3,4,5 Chương V. 3) Catalogue, tài liệu kỹ thuật (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các hàng hóa quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào hàng hóa theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá của hàng hóa phải bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của chủ đầu tư, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và đã bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp bản gốc của bảo đảm thực hiện hợp đồng, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền (nếu có), các hồ sơ khác theo yêu cầu của Bên mời thầu trước khi vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam
Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770040 Fax: 0225 3747062.
E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Số 2 Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 7770040 Fax: 0225 3747062. E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Số 2 Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 7770040 Fax: 0225 3747062. E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Số 2 Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 7770040 Fax: 0225 3747062. E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối điều chế giải điều chế tín hiệu DSC dải tần VHF của Thiết bị xử lý tín hiệu điều khiển (DSC VHF MODEM) | CNM-261 (kèm cáp chuyển đổi tương thích với hệ thống) hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 1 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Khối giao tiếp chuẩn Serial của Thiết bị xử lý tín hiệu điều khiển đài TTDH (Bus Converter) | CMH-2283 hoặc tương đương. | 5 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 2 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Bộ điều khiển máy phát MF/HF của Thiết bị modem điều khiển (Modem) | CNM-299T hoặc tương đương. | 4 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 3 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Khối công suất cho máy phát NAVTEX 1kW (Power Amplifier) | PA3000 hoặc tương đương. | 2 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 4 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Khối nguồn cho máy phát NAVTEX 1kW (Power Supply) | CP2725AC48TEZ-FB hoặc tương đương. | 1 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 5 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Khối điều khiển chính máy phát Navtex (Digital module – Synthersizer and Control Board) | DFS3000 hoặc tương đương. | 1 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 6 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Bộ điều khiển máy thu phát VHF của Thiết bị modem điều khiển (Modem) | CNM-299V hoặc tương đương. | 5 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 7 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Khối điều chế tín hiệu DSC dải tần MF/HF của Thiết bị xử lý tín hiệu điều khiển (DSC MODEM) | CNM-262 hoặc tương đương. | 4 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 8 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Khối điều khiển của Thiết bị điều khiển ma trận anten thu (Control) | CDJ-1753B hoặc tương đương. | 2 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 9 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Nguồn cung cấp 500W | 500W HSTNS-PD40-1 hoặc tương đương. | 1 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 10 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Ổ cứng | 1,2 TB 6G SAS 10K Rpm SFF 2.5 Inch SC Dual Port Enterprise Hard Drive HDD hoặc tương đương. | 4 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 11 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Bộ xử lý CPU | Xeon Gold 5218 CPU 2.3GHz hoặc tương đương. | 1 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 12 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Bộ nhớ Ram | DDR4 32GB Dual Rank x4 2933 Mhz hoặc tương đương. | 2 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 13 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Thiết bị chuyển mạch điều khiển máy chủ KVM | 16-Port Combo KVM Switch - KVM-210-16 hoặc tương đương. | 1 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 14 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Màn hình hiển thị Thiết bị chuyển mạch điều khiển máy chủ KVM | LS22R350FHEXXV hoặc tương đương. | 1 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 15 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Bộ xử lý CPU | Xeon(R) CPU E5-2609 v4 2.4Ghz hoặc tương đương. | 1 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 16 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Ổ cứng 500GB | 500GB 6G SATA 7.2k 3.5 hoặc tương đương. | 2 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 17 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Nguồn cung cấp 460W | 460W hoặc tương đương. | 1 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 18 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Bộ nhớ Ram 8GB | RAM 8GB 1Rx4 PC3L-12800R-11 hoặc tương đương. | 1 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 19 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Ổ cứng thiết bị lưu trữ | 2TB SAS MDL 12G DP7.2K 3.5” hoặc tương đương. | 1 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 20 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Ổ cứng máy tính | HDD 500GB Blue 3.5"inch SATA3 hoặc tương đương. | 1 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 21 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Màn hình máy tính | E2417H hoặc tương đương. | 1 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại Hạng mục số 22 Mục 2, Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử và hoặc viễn thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi