Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường tuyến đường 27 3 khu Đồng Mát, phường Tân An, đoạn cuối tuyến đấu nối đường Minh Thành - Tân An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường tuyến đường 27 3 khu Đồng Mát, phường Tân An, đoạn cuối tuyến đấu nối đường Minh Thành - Tân An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 14:50:00 đến ngày 2022-04-11 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,400,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.620702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.689.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.379.322.000 VND. (Trong đó: (2 x 1.689.661.000 VND = 3.379.322.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.689.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.379.322.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường tuyến đường 27 3 khu Đồng Mát, phường Tân An, đoạn cuối tuyến đấu nối đường Minh Thành - Tân An Nâng cấp tuyến đường tuyến đường 27/3 khu Đồng Mát, phường Tân An, đoạn cuối tuyến đấu nối đường Minh Thành - Tân An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,9514 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường & vỉa hè bằng đất tận dụng K90 | Chương V của E-HSMT | 1,7131 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 3,7722 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 5,6646 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót đổ bê tông đường | Chương V của E-HSMT | 18,0873 | 100m2 |
| 6 | Đổ Bê tông xi măng mặt đường, XM M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 376,42 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm M300 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 376,42 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,7642 | 100m3 |
| 9 | Cốt thép khe co giãn D25 | Chương V của E-HSMT | 0,2667 | tấn |
| 10 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 313,05 | m |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,7786 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32 | Chương V của E-HSMT | 0,6927 | 100m |
| B | Viên bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa thường | Chương V của E-HSMT | 1,401 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bó vỉa M100 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thường | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa | Chương V của E-HSMT | 176 | 1 cấu kiện |
| C | Vỉa hè, bó hè | |||
| 1 | Lót nilon đổ bê tông lót vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 1,3905 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT | 13,91 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch tezzaro 400x400x35mm | Chương V của E-HSMT | 139,05 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung bó hè VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,52 | m3 |
| 5 | Trát mặt bó hè | Chương V của E-HSMT | 158,56 | m2 |
| D | Gờ giảm tốc và biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường tạo gờ giảm tốc (3 lớp) | Chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển phản quang, loại tam giác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Biển tam giác cạch 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đào hố móng cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột M150# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 6 | Ống thép DN80mm | Chương V của E-HSMT | 3,62 | m |
| 7 | Sơn màu trắng đỏ chân cột biển | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m2 |
| 8 | Bịt đầu cột thép | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chốt thép D16, L=300mm | Chương V của E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 10 | Thép hộp gia cường | Chương V của E-HSMT | 1,16 | md |
| E | Rãnh xây gạch tấm đan chịu lực KĐ50 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,548 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6475 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,2446 | 100m2 |
| 5 | Nilon lót đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,2992 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 34,49 | m3 |
| 7 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,71 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 275,94 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,65 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,54 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cốt thép bản D | Chương V của E-HSMT | 0,1369 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Chương V của E-HSMT | 6,4157 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 0,8184 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 489 | 1 cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 0,7338 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 1,9568 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,4083 | 100m2 |
| F | Hố ga rãnh KĐ50 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Nilon lót đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,1354 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy ga, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 6 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cốt thép bản D | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,2987 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông mũ mố hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đan ga | Chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| G | Cống hộp BTCT KĐ 100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 3 | Nilon lót đáy cống | Chương V của E-HSMT | 0,4244 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 5 | Bê tông thành cống M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cốt thép bản D | Chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,3875 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cốt thép thân rãnh D | Chương V của E-HSMT | 0,2323 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cốt thép thân rãnh D | Chương V của E-HSMT | 0,4836 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,1714 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông sân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 16 | Hoàn trả bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sân cống, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 0,1628 | 100m2 |
| 18 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,2556 | 100m3 |
| 20 | Đắp CPĐD loại I mang cống | Chương V của E-HSMT | 0,3808 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,975 | 100m |
| H | Đậy mương thủy lợi KĐ50 | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cốt thép bản D | Chương V của E-HSMT | 0,1736 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| I | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,63 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 cột |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 12 | Hạ cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 13 | Tháo dỡ cáp nhôm hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 0,1424 | km/dây |
| 14 | Tháo kẹp xiết + treo | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Tháo đai thép | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột điện, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,1424 | km/dây |
| 18 | Lắp kẹp xiết + treo vào cột mới | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt đai thép cũ vào cột mới | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.620702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.689.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.379.322.000 VND. (Trong đó: (2 x 1.689.661.000 VND = 3.379.322.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.689.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.379.322.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi