Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường tuyến đường 27 3 khu Đồng Mát, phường Tân An, đoạn cuối tuyến đấu nối đường Minh Thành - Tân An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314226-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường tuyến đường 27 3 khu Đồng Mát, phường Tân An, đoạn cuối tuyến đấu nối đường Minh Thành - Tân An
Số hiệu KHLCNT 20220236358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 14:50:00 đến ngày 2022-04-11 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,400,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.620702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.689.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.379.322.000 VND. (Trong đó: (2 x 1.689.661.000 VND = 3.379.322.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.689.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.379.322.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường tuyến đường 27 3 khu Đồng Mát, phường Tân An, đoạn cuối tuyến đấu nối đường Minh Thành - Tân An
Nâng cấp tuyến đường tuyến đường 27/3 khu Đồng Mát, phường Tân An, đoạn cuối tuyến đấu nối đường Minh Thành - Tân An
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường BTXM
1Đào nền đường -đất cấp II Chương V của E-HSMT7,9514100m3
2Đắp lề đường & vỉa hè bằng đất tận dụng K90 Chương V của E-HSMT1,7131100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Chương V của E-HSMT3,7722100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT5,6646100m3
5Nilon lót đổ bê tông đường Chương V của E-HSMT18,0873100m2
6Đổ Bê tông xi măng mặt đường, XM M300, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT376,42m3
7Bê tông thương phẩm M300 đá 2x4 Chương V của E-HSMT376,42m3
8Vận chuyển vữa bê tông Chương V của E-HSMT3,7642100m3
9Cốt thép khe co giãn D25 Chương V của E-HSMT0,2667tấn
10Thi công khe co Chương V của E-HSMT313,05m
11Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT2,7786100m2
12Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32 Chương V của E-HSMT0,6927100m
B Viên bó vỉa
1Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT8,45m3
2Ván khuôn viên bó vỉa thường Chương V của E-HSMT1,401100m2
3Bê tông lót móng bó vỉa M100 đá 2x4 Chương V của E-HSMT2,64m3
4Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thường Chương V của E-HSMT0,176100m2
5Lắp đặt viên vỉa Chương V của E-HSMT1761 cấu kiện
C Vỉa hè, bó hè
1Lót nilon đổ bê tông lót vỉa hè Chương V của E-HSMT1,3905100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 Chương V của E-HSMT13,91m3
3Lát vỉa hè bằng gạch tezzaro 400x400x35mm Chương V của E-HSMT139,05m2
4Xây gạch không nung bó hè VXM M75 Chương V của E-HSMT25,52m3
5Trát mặt bó hè Chương V của E-HSMT158,56m2
D Gờ giảm tốc và biển báo
1Sơn kẻ đường tạo gờ giảm tốc (3 lớp) Chương V của E-HSMT81m2
2Lắp đặt biển phản quang, loại tam giác Chương V của E-HSMT2cái
3Biển tam giác cạch 70cm Chương V của E-HSMT2cái
4Đào hố móng cột biển báo Chương V của E-HSMT0,15m3
5Bê tông móng cột M150# đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,15m3
6Ống thép DN80mm Chương V của E-HSMT3,62m
7Sơn màu trắng đỏ chân cột biển Chương V của E-HSMT0,91m2
8Bịt đầu cột thép Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt chốt thép D16, L=300mm Chương V của E-HSMT0,0009tấn
10Thép hộp gia cường Chương V của E-HSMT1,16md
E Rãnh xây gạch tấm đan chịu lực KĐ50
1Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V của E-HSMT2,548100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,6475100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT11,5m3
4Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT0,2446100m2
5Nilon lót đáy rãnh Chương V của E-HSMT2,2992100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT34,49m3
7Xây tường rãnh bằng gạch không nung VXM M75 Chương V của E-HSMT60,71m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT275,94m2
9Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT15,65m3
10Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT20,54m3
11Lắp đặt cốt thép bản D Chương V của E-HSMT0,1369tấn
12Lắp đặt cốt thép bản D>10 Chương V của E-HSMT6,4157tấn
13Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT0,8184tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnh Chương V của E-HSMT4891 cấu kiện
15Ván khuôn bê tông đáy Chương V của E-HSMT0,7338100m2
16Ván khuôn bê tông mũ mố Chương V của E-HSMT1,9568100m2
17Ván khuôn đan rãnh Chương V của E-HSMT1,4083100m2
F Hố ga rãnh KĐ50
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT0,68m3
2Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT0,0144100m2
3Nilon lót đáy ga Chương V của E-HSMT0,1354100m2
4Bê tông đáy ga, rộng  Chương V của E-HSMT2,03m3
5Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,24m3
6Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,01m3
7Lắp đặt cốt thép bản D Chương V của E-HSMT0,007tấn
8Lắp đặt cốt thép bản D>10 Chương V của E-HSMT0,2987tấn
9Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT0,0649tấn
10Lắp đặt tấm đan ga Chương V của E-HSMT201 cấu kiện
11Ván khuôn bê tông đáy ga Chương V của E-HSMT0,0432100m2
12Ván khuôn bê tông mũ mố hố ga Chương V của E-HSMT0,0776100m2
13Ván khuôn đan ga Chương V của E-HSMT0,0624100m2
G Cống hộp BTCT KĐ 100
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT2,56m3
2Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT0,0424100m2
3Nilon lót đáy cống Chương V của E-HSMT0,4244100m2
4Bê tông đáy cống, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT3,92m3
5Bê tông thành cống M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT5,1m3
6Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT3,02m3
7Lắp đặt cốt thép bản D Chương V của E-HSMT0,182tấn
8Lắp đặt cốt thép bản D>10 Chương V của E-HSMT0,3875tấn
9Lắp đặt cốt thép thân rãnh D Chương V của E-HSMT0,2323tấn
10Lắp đặt cốt thép thân rãnh D Chương V của E-HSMT0,4836tấn
11Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh Chương V của E-HSMT0,616100m2
12Ván khuôn đan rãnh Chương V của E-HSMT0,1714100m2
13Lắp đặt tấm đan BTCT Chương V của E-HSMT281 cấu kiện
14Bê tông sân cống, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT2,41m3
15Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT1,56m3
16Hoàn trả bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT1,86m3
17Ván khuôn sân cống, tường cánh Chương V của E-HSMT0,1628100m2
18Cắt mặt đường BTXM cũ Chương V của E-HSMT0,12100m
19Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp IV Chương V của E-HSMT0,2556100m3
20Đắp CPĐD loại I mang cống Chương V của E-HSMT0,3808100m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Chương V của E-HSMT15,975100m
H Đậy mương thủy lợi KĐ50
1Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT2,7m3
2Lắp đặt cốt thép bản D Chương V của E-HSMT0,1736tấn
3Lắp đặt cốt thép bản D>10 Chương V của E-HSMT0,368tấn
4Ván khuôn đan rãnh Chương V của E-HSMT0,168100m2
5Lắp đặt tấm đan BTCT Chương V của E-HSMT401 cấu kiện
I Di chuyển cột điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V của E-HSMT5,18m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT1,63100m3
3Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT0,0072100m2
4Ván khuôn gỗ móng cột Chương V của E-HSMT0,066100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT0,43m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT3,12m3
7Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m Chương V của E-HSMT3cột
8Vận chuyển cột bê tông Chương V của E-HSMT1ca
9Làm tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT3bộ
10Đánh số cột bê tông ly tâm Chương V của E-HSMT0,310 cột
11Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Chương V của E-HSMT31 vị trí
12Hạ cột bê tông, cao  Chương V của E-HSMT3cột
13Tháo dỡ cáp nhôm hiện trạng Chương V của E-HSMT0,1424km/dây
14Tháo kẹp xiết + treo Chương V của E-HSMT10cái
15Tháo đai thép Chương V của E-HSMT6cái
16Phá dỡ kết cấu bê tông cột điện, bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT1,7m3
17Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp  Chương V của E-HSMT0,1424km/dây
18Lắp kẹp xiết + treo vào cột mới Chương V của E-HSMT10cái
19Lắp đặt đai thép cũ vào cột mới Chương V của E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.620702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.689.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.379.322.000 VND. (Trong đó: (2 x 1.689.661.000 VND = 3.379.322.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.689.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.379.322.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
3 Cán bộ trắc địa 1 Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m32
2 Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV2
3 Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L1
4 Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L1
5 Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW2
6 Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW1
7 Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg1
8 Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW1
9 Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->