Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331129-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220331126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 14:25:00 đến ngày 2022-04-11 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,671,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.094684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.852.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.821.704.000 VND. (Trong đó: (2 x 1.910.852.000 VND = 3.821.704.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.852.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.821.704.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên
Sủa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Nhà Trụ sở
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT10,36100m2
2Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT251m2
3Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V của E-HSMT639,2m
4Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT639,2m2
5Xây chèn khuôn cửa Chương V của E-HSMT7,03m3
6Trát hèm má cửa, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT140,62m2
7Sơn hèm cửa, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT140,62m2
8Lắp dựng cửa đi nhôm hệ Chương V của E-HSMT123,78m2
9Lắp dựng sổ nhôm hệ Chương V của E-HSMT127,22m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT639,2m2
11Vận chuyển nội bộ cửa cũ Chương V của E-HSMT12công
12Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Chương V của E-HSMT36,61m2
13Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Chương V của E-HSMT131,16m2
14Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x300mm, chống trơn Chương V của E-HSMT36,61m2
15Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x450mm Chương V của E-HSMT131,16m2
16Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT6bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V của E-HSMT6bộ
18Lắp đặt xí bệt Inax hoặc tương đương Chương V của E-HSMT6bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT6bộ
20Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT6cái
21Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT6cái
22Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT6cái
23Lắp đặt hộp đựng giấy inox Chương V của E-HSMT6cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT6bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT6bộ
26Lắp đặt téc nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT1bể
27Lắp đặt máy bơm nước Chương V của E-HSMT1cái
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT506,5m2
29Tháo dỡ xà gồ cũ Chương V của E-HSMT1,84tấn
30Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi Chương V của E-HSMT0,18100m2
31Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT0,14tấn
32Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT2,01m3
33Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm Chương V của E-HSMT1,87tấn
34Sản xuất lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 Chương V của E-HSMT1,87tấn
35Lợp mái chống nóng, tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm Chương V của E-HSMT5,07100m2
36Đinh vít 45mm Chương V của E-HSMT1.200cái
37Nẹp chống bão Chương V của E-HSMT800Cái
38Tấm úp nóc Chương V của E-HSMT57,25m
39Phá dỡ nền gạch lát bậc tam cấp Chương V của E-HSMT116,58m2
40Xây bậc tam cấp gạch không nung VXM M75 Chương V của E-HSMT1,86m3
41Lát đá granit bậc tam cấp Chương V của E-HSMT62,91m2
42Bê tông nền sảnh hiên M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT5,04m3
43Lát nền sảnh hiên, sàn gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT50,35m2
44Tháo dỡ quạt trần Chương V của E-HSMT42cái
45Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V của E-HSMT13cái
46Tháo dỡ bóng điện Chương V của E-HSMT88bộ
47Tháo dỡ hạt công tắc, ổ cắm Chương V của E-HSMT112cái
48Lắp đặt mặt nạ che ô điện Chương V của E-HSMT112cái
49Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 + E-(1x10)mm2 Chương V của E-HSMT75m
50Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 + E-(1x6)mm2 Chương V của E-HSMT80m
51Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 + E-(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT500m
52Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT850m
53Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 Chương V của E-HSMT650m
54Lắp đặt ống bảo hộ dây điện PVC D32 Chương V của E-HSMT350m
55Lắp đặt ống bảo hộ dây điện PVC D25 Chương V của E-HSMT450m
56Lắp đặt ống bảo hộ dây điện PVC D16 Chương V của E-HSMT300m
57Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT4cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT42cái
59Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT6cái
60Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều Chương V của E-HSMT3cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT112cái
62Lắp đặt đế điện, lắp nổi Chương V của E-HSMT167hộp
63Kẹp đỡ ống PVC bảo hộ dây điện D16 Chương V của E-HSMT300cái
64Kẹp đỡ ống PVC bảo hộ dây điện D25 Chương V của E-HSMT450cái
65Kẹp đỡ ống PVC bảo hộ dây điện D32 Chương V của E-HSMT350cái
66Co nối ống PVC bảo hộ dây điện D16 có nắp Chương V của E-HSMT150cái
67Co nối ống PVC bảo hộ dây điện D25 có nắp Chương V của E-HSMT300cái
68Co nối ống PVC bảo hộ dây điện D32 có nắp Chương V của E-HSMT150cái
69Tê nối ống PVC bảo hộ dây điện D16 có nắp Chương V của E-HSMT120cái
70Tê nối ống PVC bảo hộ dây điện D25 có nắp Chương V của E-HSMT250cái
71Tê nối ống PVC bảo hộ dây điện D32 có nắp Chương V của E-HSMT150cái
72Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50mm đi nổi Chương V của E-HSMT50hộp
73Sâu vít Chương V của E-HSMT2.000cái
74Băng dính điện Chương V của E-HSMT50cuộn
75Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT42cái
76Lắp đặt tủ điện Chương V của E-HSMT41 tủ
77Lắp đặt các automat 100A Chương V của E-HSMT1cái
78Lắp đặt các automat 32A Chương V của E-HSMT24cái
79Lắp đặt các automat 16A Chương V của E-HSMT32cái
80Lắp đặt đèn led ốp trần 12w Chương V của E-HSMT56bộ
81Lắp đặt đèn Tuyp led dài 1,2m, đèn máng đôi 18w Chương V của E-HSMT76bộ
82Lắp đặt đèn led 80w Chương V của E-HSMT2bộ
83Lắp đặt máy điều hoà 12.000 BTU, 1 chiều Chương V của E-HSMT13máy
B Phần Phụ trợ
1Phá dỡ bồn cây hiện trạng Chương V của E-HSMT6,03m3
2Xây bồn cây gạch không nung VXM M75 Chương V của E-HSMT11,1m3
3Ốp gạch thẻ bồn trồng hoa Chương V của E-HSMT106,07m2
4Đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT28,44m3
5Trồng cây chuỗi ngọc Chương V của E-HSMT653cây
6Trồng thảm cỏ nhật Chương V của E-HSMT189,6m2
7Trồng hoa Cẩm Tú Cầu Chương V của E-HSMT20cây
8Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước Chương V của E-HSMT187cấu kiện
9Xây cơi tường rãnh bằng gạch không nung, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT4,92m3
10Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT15,36m2
11Lắp tấm đan rãnh thoát nước Chương V của E-HSMT1871 cấu kiện
12Bê tông sân, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT249,41m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Chương V của E-HSMT48,64710m
14Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT77,52m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Chương V của E-HSMT0,32tấn
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT3,74100m3
17Ván khuôn bê tông lót móng cột Chương V của E-HSMT0,02100m2
18Bê tông lót móng móng trụ M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT0,29m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,03tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT0,04tấn
21Bulong M24 dài 1m Chương V của E-HSMT32cái
22Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT0,17100m2
23Bê tông móng M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT2,59m3
24Thép bản mã dày 4mm Chương V của E-HSMT8tấm
25Đắp đất móng, độ chặt K90 (tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT0,01100m3
26Sản xuất cột thép D110x2mm Chương V của E-HSMT0,15tấn
27Lắp dụng cột thép D110x2mm Chương V của E-HSMT0,15tấn
28Gia công vì kèo thép hộp 40x80x2mm Chương V của E-HSMT0,15tấn
29Lắp dựng vì kèo thép hộp 40x80x2mm Chương V của E-HSMT0,15tấn
30Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm Chương V của E-HSMT0,36tấn
31Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2mm Chương V của E-HSMT0,36tấn
32Lợp mái tôn xốp chống nóng 3 lớp Chương V của E-HSMT0,84100m2
33Đinh vít 45mm Chương V của E-HSMT300cái
34Nẹp chống bão Chương V của E-HSMT200Cái
35Tấm úp nóc Chương V của E-HSMT16,4m
36Máng thu nước bằng inox Chương V của E-HSMT32,8m
37Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 Chương V của E-HSMT0,07100m
38Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Chương V của E-HSMT4cái
39Đinh vít 45mm Chương V của E-HSMT300cái
40Nẹp chống bão Chương V của E-HSMT200Cái
41Tháo dỡ cổng cũ Chương V của E-HSMT2công
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trụ cổng Chương V của E-HSMT0,56m3
43Phá dỡ kết cấu gạch trụ cổng Chương V của E-HSMT4,54m3
44Phá dỡ bê tông nền sân Chương V của E-HSMT2,15m3
45Đào móng trụ cổng Chương V của E-HSMT5,261m3
46Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Chương V của E-HSMT4,26100m
47Ván khuôn bê tông lót móng trụ cổng Chương V của E-HSMT0,02100m2
48Bê tông lót móng trụ cổng mác 100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT0,64m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,03tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT0,03tấn
51Ván khuôn móng trụ cổng Chương V của E-HSMT0,03100m2
52Bê tông móng trụ cổng M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,53m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,01tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT0,05tấn
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT0,07100m2
56Bê tông cột, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,35m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT2,16m3
58Trát tường trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT19,91m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT10,68m
60Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng Chương V của E-HSMT15,78m2
61Sơn trụ cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT4,13m2
62Cổng xếp điện bằng inox có sử dụng mô tơ kéo Chương V của E-HSMT4,2m
63Mô tơ điện sử dụng cho cổng xếp Chương V của E-HSMT1bộ
64Gia công cổng phụ, cổng Inox 304 Chương V của E-HSMT0,06tấn
65Bánh xe lắp cổng phụ Chương V của E-HSMT1cái
66Bản lể cổng Chương V của E-HSMT2cái
67Khóa cổng Việt Tiệp Chương V của E-HSMT1cái
68SXLD cốt thép giằng móng biển hiệu, đường kính D= Chương V của E-HSMT0,01tấn
69Ván khuôn gỗ giằng móng biển hiệu Chương V của E-HSMT0,006100m2
70Bê tông giằng móng biển hiệu, đá 1x2, mác 200# Chương V của E-HSMT0,03m3
71Trát tường biển hiệu, bồn hoa, vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Chương V của E-HSMT11,95m2
72Ốp đá granit tự nhiên biển hiệu Chương V của E-HSMT3,24m2
73Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT4,98m
74Ốp chữ Aluminium tráng gương biển hiệu Chương V của E-HSMT3,24m2
75Ốp gạch thẻ bồn trồng hoa Chương V của E-HSMT0,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.094684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.852.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.821.704.000 VND. (Trong đó: (2 x 1.910.852.000 VND = 3.821.704.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.852.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.821.704.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
3 Cán bộ trắc địa 1 Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m31
2 Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 2501
3 Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L1
4 Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW2
5 Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg1
6 Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW1
7 Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->