Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 14:25:00 đến ngày 2022-04-11 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,671,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.094684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.852.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.821.704.000 VND. (Trong đó: (2 x 1.910.852.000 VND = 3.821.704.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.852.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.821.704.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên Sủa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Nhà Trụ sở | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 10,36 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 251 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 639,2 | m |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 639,2 | m2 |
| 5 | Xây chèn khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 6 | Trát hèm má cửa, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 140,62 | m2 |
| 7 | Sơn hèm cửa, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 140,62 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 123,78 | m2 |
| 9 | Lắp dựng sổ nhôm hệ | Chương V của E-HSMT | 127,22 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 639,2 | m2 |
| 11 | Vận chuyển nội bộ cửa cũ | Chương V của E-HSMT | 12 | công |
| 12 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 36,61 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 131,16 | m2 |
| 14 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x300mm, chống trơn | Chương V của E-HSMT | 36,61 | m2 |
| 15 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x450mm | Chương V của E-HSMT | 131,16 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt Inax hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt téc nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 506,5 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Chương V của E-HSMT | 1,84 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Chương V của E-HSMT | 1,87 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 | Chương V của E-HSMT | 1,87 | tấn |
| 35 | Lợp mái chống nóng, tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 5,07 | 100m2 |
| 36 | Đinh vít 45mm | Chương V của E-HSMT | 1.200 | cái |
| 37 | Nẹp chống bão | Chương V của E-HSMT | 800 | Cái |
| 38 | Tấm úp nóc | Chương V của E-HSMT | 57,25 | m |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lát bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 116,58 | m2 |
| 40 | Xây bậc tam cấp gạch không nung VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 41 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 62,91 | m2 |
| 42 | Bê tông nền sảnh hiên M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 43 | Lát nền sảnh hiên, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 50,35 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 45 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 46 | Tháo dỡ bóng điện | Chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ hạt công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 48 | Lắp đặt mặt nạ che ô điện | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 + E-(1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 + E-(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 + E-(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 54 | Lắp đặt ống bảo hộ dây điện PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 55 | Lắp đặt ống bảo hộ dây điện PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 56 | Lắp đặt ống bảo hộ dây điện PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế điện, lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 167 | hộp |
| 63 | Kẹp đỡ ống PVC bảo hộ dây điện D16 | Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 64 | Kẹp đỡ ống PVC bảo hộ dây điện D25 | Chương V của E-HSMT | 450 | cái |
| 65 | Kẹp đỡ ống PVC bảo hộ dây điện D32 | Chương V của E-HSMT | 350 | cái |
| 66 | Co nối ống PVC bảo hộ dây điện D16 có nắp | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 67 | Co nối ống PVC bảo hộ dây điện D25 có nắp | Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 68 | Co nối ống PVC bảo hộ dây điện D32 có nắp | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 69 | Tê nối ống PVC bảo hộ dây điện D16 có nắp | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 70 | Tê nối ống PVC bảo hộ dây điện D25 có nắp | Chương V của E-HSMT | 250 | cái |
| 71 | Tê nối ống PVC bảo hộ dây điện D32 có nắp | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50mm đi nổi | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 73 | Sâu vít | Chương V của E-HSMT | 2.000 | cái |
| 74 | Băng dính điện | Chương V của E-HSMT | 50 | cuộn |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 77 | Lắp đặt các automat 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 32A | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 16A | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12w | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn Tuyp led dài 1,2m, đèn máng đôi 18w | Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led 80w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà 12.000 BTU, 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 13 | máy |
| B | Phần Phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ bồn cây hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 2 | Xây bồn cây gạch không nung VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bồn trồng hoa | Chương V của E-HSMT | 106,07 | m2 |
| 4 | Đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 28,44 | m3 |
| 5 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chương V của E-HSMT | 653 | cây |
| 6 | Trồng thảm cỏ nhật | Chương V của E-HSMT | 189,6 | m2 |
| 7 | Trồng hoa Cẩm Tú Cầu | Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 187 | cấu kiện |
| 9 | Xây cơi tường rãnh bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 11 | Lắp tấm đan rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 187 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bê tông sân, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 249,41 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V của E-HSMT | 48,647 | 10m |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 77,52 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,74 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng móng trụ M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 21 | Bulong M24 dài 1m | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 24 | Thép bản mã dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 8 | tấm |
| 25 | Đắp đất móng, độ chặt K90 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất cột thép D110x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 27 | Lắp dụng cột thép D110x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hộp 40x80x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 40x80x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn xốp chống nóng 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 33 | Đinh vít 45mm | Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 34 | Nẹp chống bão | Chương V của E-HSMT | 200 | Cái |
| 35 | Tấm úp nóc | Chương V của E-HSMT | 16,4 | m |
| 36 | Máng thu nước bằng inox | Chương V của E-HSMT | 32,8 | m |
| 37 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Đinh vít 45mm | Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 40 | Nẹp chống bão | Chương V của E-HSMT | 200 | Cái |
| 41 | Tháo dỡ cổng cũ | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 44 | Phá dỡ bê tông nền sân | Chương V của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 45 | Đào móng trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 5,26 | 1m3 |
| 46 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,26 | 100m |
| 47 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng trụ cổng mác 100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng trụ cổng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 58 | Trát tường trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,91 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,68 | m |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 15,78 | m2 |
| 61 | Sơn trụ cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,13 | m2 |
| 62 | Cổng xếp điện bằng inox có sử dụng mô tơ kéo | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m |
| 63 | Mô tơ điện sử dụng cho cổng xếp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Gia công cổng phụ, cổng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 65 | Bánh xe lắp cổng phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Bản lể cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Khóa cổng Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | SXLD cốt thép giằng móng biển hiệu, đường kính D= | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ giằng móng biển hiệu | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 70 | Bê tông giằng móng biển hiệu, đá 1x2, mác 200# | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 71 | Trát tường biển hiệu, bồn hoa, vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 11,95 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit tự nhiên biển hiệu | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,98 | m |
| 74 | Ốp chữ Aluminium tráng gương biển hiệu | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 75 | Ốp gạch thẻ bồn trồng hoa | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.094684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.852.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.821.704.000 VND. (Trong đó: (2 x 1.910.852.000 VND = 3.821.704.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.852.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.821.704.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi