Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn 5, xã Hoàng Tân, thị xã Quảng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331120-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn 5, xã Hoàng Tân, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220331117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 14:21:00 đến ngày 2022-04-11 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,173,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.894934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 884.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.768.604.000 VND. (Trong đó: (2 x 884.302.000 VND = 1.768.604.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 884.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.768.604.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn 5, xã Hoàng Tân, thị xã Quảng Yên
Nhà văn hóa thôn 5, xã Hoàng Tân, thị xã Quảng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Phá dỡ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT0,97100m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT84,66m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,16m3
4Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT88,89m2
5Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT21,24m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT11,21m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT45,69m3
8Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT131,22m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V của E-HSMT13,93m3
10Phá dỡ móng xây đá Chương V của E-HSMT3,93m3
11Vận chuyển vật liệu phá dỡ Chương V của E-HSMT1,2100m3
B Phần Móng - Nhà Văn hóa
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V của E-HSMT0,97100m3
2Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT0,83100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II Chương V của E-HSMT54,88100m
4Đắp đất nền móng Chương V của E-HSMT0,11100m3
5Ván khuôn lót móng Chương V của E-HSMT0,08100m2
6Bê tông lót móng, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT10,98m3
7Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT0,66100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,49tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT1,66tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT1,57tấn
11Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT42,93m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT16,04m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT0,09100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,03tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,19tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,89m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT0,1100m2
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,07tấn
19Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,57tấn
20Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,92m3
21Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,99100m3
22Đắp nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,435100m3
23Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT12,43m3
24Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V của E-HSMT0,82100m3
C Phần Thân - Nhà Văn hóa
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT0,78100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,24tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT1,16tấn
4Bê tông cột, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT4,58m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT42,65m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT11,44m3
7Xây tường thông gió gạch 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT5,52m2
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT2,06m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT0,12100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,02tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,08tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,78m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT0,88100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,22tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,9tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,32tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT7,53m3
18Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT1,7100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT2,12tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT20,94m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT214,26m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT226,72m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT24,31m2
24Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT169,98m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT37,97m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT245,18m
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT17,53m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Chương V của E-HSMT131,85m2
29Ốp chân tường bằng gạch 125x600mm Chương V của E-HSMT7,6m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT311,16m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT386,6m2
32Ván khuôn giằng tường thu hồi Chương V của E-HSMT0,08100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT0,09tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,19m3
35Gia công xà gồ thép 80x40x2mm Chương V của E-HSMT0,86tấn
36Lắp dựng xà gồ thép 80x40x2mm Chương V của E-HSMT0,86tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT0,82100m2
38Nẹp chống bão Chương V của E-HSMT250cái
39Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT8,04m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Chương V của E-HSMT19,25m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Chương V của E-HSMT19,44m2
42Gia công lan can Chương V của E-HSMT0,11tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT9,731m2
44Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V của E-HSMT0,29tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT19,44m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT10,381m2
D Phần Điện - Nhà Văn hóa
1Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mm Chương V của E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt cút nhựa D90mm Chương V của E-HSMT8cái
3Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT5cái
4Rọ chắn rác Chương V của E-HSMT4cái
5Quai giữ ống D90 thoát nước mái Chương V của E-HSMT20cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT9bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT7bộ
8Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT8cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT1hộp
10Lắp đặt đồng hồ Ampe Chương V của E-HSMT7cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V của E-HSMT18cái
12Lặp đặt đế âm Chương V của E-HSMT18hộp
13Lắp đặt tủ điện Chương V của E-HSMT11 tủ
14Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Chương V của E-HSMT200m
15Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm Chương V của E-HSMT220m
16Lắp đặt dây dẫn 2x6mm Chương V của E-HSMT30m
17Lắp đặt dây dẫn 2x10mm Chương V của E-HSMT30m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT280m
19Băng dính cách điện Chương V của E-HSMT10cuộn
20Sâu vít 3+4 Chương V của E-HSMT200cái
21Dọn vệ sinh công trình, bốc xúc phế thải đổ đi Chương V của E-HSMT10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.894934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 884.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.768.604.000 VND. (Trong đó: (2 x 884.302.000 VND = 1.768.604.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 884.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.768.604.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
3 Cán bộ trắc địa 1 Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m3 Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,5m32
2 Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 5CV1
3 Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L1
4 Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L1
5 Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW2
6 Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW1
7 Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg1
8 Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW1
9 Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->