Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu 3, phường Nam Hòa, thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220331078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu 3, phường Nam Hòa, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 14:11:00 đến ngày 2022-04-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,865,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,346 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,692 tỷ đồng. (Trong đó 2,692 tỷ = 02 x 1,346 tỷ ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.692.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự;(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm bàn)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm rùi)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu 3, phường Nam Hòa, thị xã Quảng Yên Nhà văn hóa khu 3, phường Nam Hòa, thị xã Quảng Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHAI THÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (phần san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh, đất cấp II (phần rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4514 | 100m |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 6 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1835 | 100kg |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1985 | 100kg |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đường vào nhà văn hóa, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m3 |
| 18 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,37 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,63 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 13 | Bê tông lót dầm tường M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 14 | SXLD Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép giằng tường móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép giằng tường móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng tường móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép cổ cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cổ cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 21 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 22 | Đắp đất tôn nền, lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,73 | m3 |
| 24 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m3 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m2 |
| 27 | SXLD Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 31 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung, VXM M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,45 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung, VXM M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 35 | SXLD Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | tấn |
| 41 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,77 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,88 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,67 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,68 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,7 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,09 | m |
| 53 | Đắp họa tiết trang trí chân cột, đầu cột, đắp chữ nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,93 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,49 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường gạch ceramic 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,95 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,92 | m2 |
| 59 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 61 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m2 |
| 65 | Nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,53 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | 1m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Quai giữ ống D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Láp đặt hộp Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 86 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 87 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 93 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 94 | Sâu vít 3+4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,346 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,692 tỷ đồng. (Trong đó 2,692 tỷ = 02 x 1,346 tỷ ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.692.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự;(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3 | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3 | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T | Đặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm bàn)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm rùi)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=150L | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L | Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L | 1 |
| 10 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi