Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu 3, phường Nam Hòa, thị xã Quảng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220331078-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu 3, phường Nam Hòa, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220331075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 14:11:00 đến ngày 2022-04-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,865,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,346 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,692 tỷ đồng. (Trong đó 2,692 tỷ = 02 x 1,346 tỷ ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.692.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự;(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm bàn)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm rùi)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu 3, phường Nam Hòa, thị xã Quảng Yên
Nhà văn hóa khu 3, phường Nam Hòa, thị xã Quảng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHAI THÁC ĐẤT
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,58100m3
B HẠNG MỤC: SAN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (phần san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44100m3
2Đào hố móng rãnh, đất cấp II (phần rãnh thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m3
3Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,01m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4514100m
5Ván khuôn bê tông lót đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m2
6Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352100m2
7Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
8Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
10Ván khuôn bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582100m2
11Lắp dựng cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
12Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
13Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m2
14SXLD cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,1835100kg
15SXLD cốt thép tấm đan D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1985100kg
16Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
17Bê tông nền đường vào nhà văn hóa, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,47m3
18Trát tường rãnh dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
19Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m3
2Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V93,37100m
4Đệm cát đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
6Bê tông lót móng M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
7SXLD ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,57tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
11Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,63m3
12Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13m3
13Bê tông lót dầm tường M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
14SXLD Ván khuôn giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
15SXLD cốt thép giằng tường móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
16SXLD cốt thép giằng tường móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
17Bê tông giằng tường móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
18SXLD ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
19SXLD cốt thép cổ cột, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
20SXLD cốt thép cổ cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
21Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
22Đắp đất tôn nền, lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76100m3
23Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V33,73m3
24Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m2
25Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,86m3
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,54100m2
27SXLD Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
28SXLD cốt thép cột ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
29SXLD cốt thép cột ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
30SXLD cốt thép cột ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
31Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
32Xây tường gạch không nung, VXM M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V86,45m3
33Xây tường gạch không nung, VXM M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
35SXLD Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
36SXLD cốt thép lanh tô ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
37Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
38Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m2
39SXLD cốt thép dầm ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
40SXLD cốt thép dầm ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,59tấn
41Bê tông dầm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,14tấn
44Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,77m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,88m2
46Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V306,67m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
49Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,68m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
51Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V363,7m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,09m
53Đắp họa tiết trang trí chân cột, đầu cột, đắp chữ nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V10công
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,93m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V174,49m2
56Ốp chân tường gạch ceramic 600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V7,67m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V324,95m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V524,92m2
59Ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
61Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,26tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,26tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,07100m2
65Nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
66Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25,53m2
67Lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V24,32m2
68Lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V17,25m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,32m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,321m2
72Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Quai giữ ống D90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Lắp đặt đèn led ốp trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
80Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Láp đặt hộp AutomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
83Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
86Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
87Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
92Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
93Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
94Sâu vít 3+4Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,346 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,692 tỷ đồng. (Trong đó 2,692 tỷ = 02 x 1,346 tỷ ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.692.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự;(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
3 Cán bộ trắc địa 1 Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,80m31
2 Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV Đặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV1
3 Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T Đặc điểm thiết bị: Trọng lương >=10T1
4 Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm bàn)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,0KW1
5 Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm rùi)Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW1
6 Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70KG1
7 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW Đặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW1
8 Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=150L1
9 Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >=250L1
10 Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->