Gói thầu: Gói thầu số 25: Cung cấp trang bị, dụng cụ an toàn và phương tiện PCCCCNCH năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Cung cấp trang bị, dụng cụ an toàn và phương tiện PCCCCNCH năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116477 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:12:00 đến ngày 2022-04-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 414,474,480 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25: Cung cấp trang bị, dụng cụ an toàn và phương tiện PCCCCNCH năm 2022 Dự toán các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 (Giá trị gói thầu dưới 500 triệu đồng) 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biển cảnh báo an toàn "Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người" | 5 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 2 | Biển cảnh báo an toàn "Cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người" | 5 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 3 | Biển cảnh báo an toàn "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | 5 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 4 | Biển cảnh báo an toàn "Dừng lại ! Có điện nguy hiểm chết người" | 16 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 5 | Biển cảnh báo an toàn "Cấm đóng điện ! Có người đang làm việc" | 5 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 6 | Biển cảnh báo an toàn "Làm việc tại đây" | 5 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 7 | Biển cảnh báo an toàn "Đã nối đất" | 5 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 8 | Biển cảnh báo an toàn "Cấm đóng điện!" | 20 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 9 | Biển cảnh báo an toàn "Cấm thao tác! " | 20 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 10 | Băng làm rào chắn an toàn | 16 | Cuộn | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 11 | Chỉ danh vận hành thiết bị bằng INOX | 84 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 12 | Chỉ danh vận hành thiết bị bằng INOX | 111 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 13 | Chỉ danh vận hành thiết bị bằng INOX | 22 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 14 | Găng tay cách điện 24kV | 5 | Đôi | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 15 | Ủng cách điện 35kV | 5 | Đôi | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 16 | Bút thử điện hạ áp | 15 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 17 | Sào thao tác cách điện 220kV | 2 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 18 | Sào tiếp địa 220kV | 2 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 19 | Dây tiếp địa di động loại 1 pha 220kV | 6 | Dây | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 20 | Hàng rào sắt cảnh báo | 10 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 21 | Khẩu trang chống bụi | 10 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 22 | Bịt tai chống ồn | 10 | Đôi | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 23 | Dây an toàn | 1 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 24 | Bộ tiếp địa di động 3 pha 220KV | 1 | Bộ | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 25 | Dây thừng | 50 | Mét | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 26 | Mũ bảo hiểm | 2 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 27 | Áo phao | 2 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 28 | Tấm grating mạ kẽm kích thước (1840x1160)mm | 6 | Tấm | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 29 | Khung sàn để đặt tấm grating kích thước (3480x1840)mm | 2 | khung | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 30 | Kính bảo hộ loại có gọng đeo | 15 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 31 | Kính hàn đen cho mặt nạ hàn | 15 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 32 | Găng tay hàn | 5 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 33 | Bình chữa cháy CO2 | 5 | Bình | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 34 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | 5 | Bình | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 35 | Xẻng chữa cháy | 8 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 36 | Cát chữa cháy | 2 | m3 | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 37 | Tủ đựng bình chữa cháy ngoài trời có chân đế | 2 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo | ||
| 38 | Phi đựng cát chữa cháy | 6 | Cái | Như mô tả tại Mục 2-Danh mục hàng hóa thuộc Mẫu số 01-Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện của E-BYCBG kèm theo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi