Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Di dời hệ thống cấp nước sạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Di dời hệ thống cấp nước sạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:07:00 đến ngày 2022-04-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,108,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.662134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32426E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.175.662.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.351.324.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Chứng nhận chỉ huy trưởng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện vệ sinh môi trường và an toàn lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc, đầm đất cầm tay, trọng lượng 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu dưới 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nối ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy bơm nước Diezel 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Di dời hệ thống cấp nước sạch Ni đường và khu dân cư tuyến đường Thái Lợi; Hạng mục di dời hệ thống cấp nước sạch 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn,
Địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;
Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Di dời hệ thống cấp nước sạch | |||
| B | Công tác đào đắp đất: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,2762 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 308,96 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,9465 | 100m3 |
| C | Lắp đặt đường ống: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x6,6mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK DN80x5,4mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK DN50x3,8mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,43 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, ĐK DN40x3,7mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, ĐK DN32x3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,02 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, ĐK DN25x2,4mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x5,16mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,64 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x4,78mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50x2,9mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x100 (NC*1.5) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x80 (NC*1.5) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x50 (NC*1.5) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x50 (NC*1.5) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x40 (NC*1.5) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK DN50x32 (NC*1.5) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x45 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN80x45 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x90 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x45 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK DN40x45 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK DN32x90 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK DN32x45 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK DN25x45 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x32mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren DN25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren DN32 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren DN40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van cổng DN50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt van cổng DN80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van cổng DN100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bu gang DN100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bu gang DN80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm DN80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chụp van gang DN150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK DN150x7,3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,392 | 100m |
| 38 | Lắp đặt stubend HDPE DN100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 39 | Lắp bích thép DN100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt stubend HDPE DN80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Lắp bích thép DN80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt stubend HDPE DN50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | cái |
| 43 | Lắp bích thép DN50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cặp bích |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN100x40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN100x32 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 46 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN100x25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co HDPE DN25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co HDPE DN32 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co HDPE DN40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co HDPE DN50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt NRN HDPE DN25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt NRN HDPE DN32 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37 | cái |
| 53 | Lắp đặt NRN HDPE DN40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt HDPE DN50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt PVC DN100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt PVC DN32 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 57 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,176 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gối đỡ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2176 | 100m2 |
| D | Công tác thử áp lực và khử trùng đường ống: | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,38 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,43 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN32 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,02 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước DN100, DN80, DN50, DN40, DN32, DN25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 77,17 | 100m |
| 8 | Xúc xả đường ống nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 660 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x6,6mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x100 (NC*1.5) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x50 (NC*1.5) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x65 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x45 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x45 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,128 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gối đỡ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0128 | 100m2 |
| E | Điểm giao đường sắt: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0975 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x6,6mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK DN50x3,8mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, ĐK DN40x3,7mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN200x5,16mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN150x4,78mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK DN50x40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x45 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK DN40x45 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co HDPE DN40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,128 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gối đỡ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0128 | 100m2 |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước HDPE DN100, DN50, DN40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 100m |
| 19 | Xúc xả đường ống nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m3 |
| F | Cụm van xả khí (SL:06): | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kép STK DN25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren bi tay gạt DN25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN100x25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN50x25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông STK DN25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính DN25x2,3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính DN25x90 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| G | Xây dựng hố van xả khí (SL:06 hố): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,171 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,526 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,726 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường hố van | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng hố van | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0264 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1764 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1125 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1 cấu kiện |
| H | Vật tư van xả cặn: | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x100 (NC*1.5) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x50 (NC*1.5) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng DN100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt stubend HDPE DN100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 6 | Lắp bích thép DN100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt stubend HDPE DN50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp bích thép DN50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x6,6mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK DN50x3,8mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100 m |
| I | Xây dựng hố van xả cặn (SL:05 hố): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,36 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,84 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn hố | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,504 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2141 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 1 cấu kiện |
| J | Hạng mục: Chi tiết ốngqua cầu: | |||
| K | Hộp bảo vệ: | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren đồng DN25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt kép STK DN25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Gia công thép tấm làm hộp bảo vệ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0044 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép tấm làm hộp bảo vệ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0044 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,12 | 1m2 |
| 7 | Ổ khóa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| L | Ống và chi tiết qua cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100x45 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 4 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đỡ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0448 | 100m2 |
| 6 | Thử áp lực đường ống STK DN100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,06 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,06 | 100m |
| 8 | Xúc xả ống nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | m3 |
| M | Mố đỡ ống: | |||
| 1 | Bê tông mố đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,384 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mố đỡ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0384 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép mố đỡ ống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0121 | tấn |
| 4 | Gia công đai thép mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0033 | tấn |
| 5 | Lắp đặt đai thép mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0033 | tấn |
| 6 | Bulong chân chẻ mạ kẽm nhúng nóng M16x300 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| N | Trụ đỡ ống qua cầu: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9102 | tấn |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1054 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1054 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK D355x10,4mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,56 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bulong neo D20-300mm L = 30 cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 64 | bộ |
| 6 | Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước bằng p/p khoan xoay | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 102,4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống vách dưới nước, ĐK cọc 355mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 150,4 | m |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,153 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,112 | 100m2 |
| O | Chi tiết đấu nối hộ dân (SL: 121 hộ): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,4013 | m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN80-50-40/20 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 121 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống DN20x2mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,42 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt khâu ren ngoài HDPE DN20 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 242 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu ren ngoài HDPE DN20/15 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 121 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN20x90 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 242 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu gai sắt DN20 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 121 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê sắt DN20 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 121 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt sắt DN20 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 121 | cái |
| 11 | Tháo dỡ đồng hồ DN15mm ( chỉ tính nhân công) (NC*0.6) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 121 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ DN15mm ( tận dụng lại ) (NC*0.6) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 121 | cái |
| P | Cọc cảnh báo (SL: 30 trụ): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,25 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,26 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc cảnh báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,41 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1239 | tấn |
| 5 | Sơn cọc cảnh báo bằng sơn Maxilite dầu 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,32 | 1m2 |
| Q | Chi tiết đấu nối tạm ống DN100 (SL: 04 vị trí): | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính DN100x45 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x6,6mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m |
| 4 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đỡ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0128 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE DN50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x45 độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK DN50x3,8mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100 m |
| R | Hoàn trả bê tông: | |||
| 1 | Cắt khe bê tông | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,28 | m3 |
| 3 | Hoàn trả bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,28 | m3 |
| S | Hoàn trả vỉa hè: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 126,6 | m2 |
| 2 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 126,6 | m2 |
| T | Hạng mục: Bảo đảm an toàn giao thông: | |||
| U | Xây dựng hàng rào chắn di động: | |||
| 1 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,17 | 100m |
| 2 | Dán giấy phản quang vàng đỏ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2608 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D60mm (NC 3/7 nhóm 2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cọc |
| 4 | Cuộn băng phảng quang rào cản tạm cho công trình | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 104 | m |
| 5 | Đổ BT móng trụ Barie M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT móng trụ Barie | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | 100m2 |
| V | Biển báo: | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác L70 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển chỉ hướng rẻ KT BxH= (1,2x0,25)m (S.507) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp thép góc KT (50x50x4mm) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 94,428 | kg |
| 4 | Hàn đường hàn h= 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | 10m đường hàn |
| 5 | Đèn chớp xoay (đèn cảnh báo buổi tối) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 6 | Nhân công luân chuyển 2/7-nhóm 1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.662134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32426E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.175.662.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.351.324.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Chứng nhận chỉ huy trưởng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện vệ sinh môi trường và an toàn lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc, đầm đất cầm tay, trọng lượng 50kg | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Xe cẩu dưới 10 tấn | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 7 | Máy hàn nối ống HDPE | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy bơm nước Diezel 5CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi