Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Di dời hệ thống cấp nước sạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359380-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Di dời hệ thống cấp nước sạch
Số hiệu KHLCNT 20220359353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 15:07:00 đến ngày 2022-04-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,108,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.662134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32426E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.175.662.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.351.324.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Chứng nhận chỉ huy trưởng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện vệ sinh môi trường và an toàn lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc, đầm đất cầm tay, trọng lượng 50kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu dưới 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nối ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm nước Diezel 5CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Di dời hệ thống cấp nước sạch
Ni đường và khu dân cư tuyến đường Thái Lợi; Hạng mục di dời hệ thống cấp nước sạch
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, Địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng L&T; Công ty TNHH Kiểu Việt; Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, Địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, Địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Di dời hệ thống cấp nước sạch
B Công tác đào đắp đất:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
16,2762100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành308,961m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,9465100m3
C Lắp đặt đường ống:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x6,6mmTheo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
28,38100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK DN80x5,4mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,03100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK DN50x3,8mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành47,43100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, ĐK DN40x3,7mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,22100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, ĐK DN32x3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,02100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, ĐK DN25x2,4mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,09100 m
7Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x5,16mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,64100m
8Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN150x4,78mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,7100m
9Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50x2,9mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,05100m
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x100 (NC*1.5)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x80 (NC*1.5)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x50 (NC*1.5)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x50 (NC*1.5)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x40 (NC*1.5)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK DN50x32 (NC*1.5)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x45 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN80x45 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x90 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x45 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK DN40x45 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK DN32x90 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK DN32x45 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK DN25x45 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
24Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
25Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x32mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
26Lắp đặt van ren DN25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
27Lắp đặt van ren DN32Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14cái
28Lắp đặt van ren DN40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
29Lắp đặt van cổng DN50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25cái
30Lắp đặt van cổng DN80Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
31Lắp đặt van cổng DN100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
32Lắp đặt Bu gang DN100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
33Lắp đặt mối nối mềm DN100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
34Lắp đặt Bu gang DN80Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
35Lắp đặt mối nối mềm DN80Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
36Lắp đặt chụp van gang DN150Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành56cái
37Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK DN150x7,3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,392100m
38Lắp đặt stubend HDPE DN100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10bộ
39Lắp bích thép DN100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cặp bích
40Lắp đặt stubend HDPE DN80Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
41Lắp bích thép DN80Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,5cặp bích
42Lắp đặt stubend HDPE DN50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành50cái
43Lắp bích thép DN50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25cặp bích
44Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN100x40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
45Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN100x32Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9cái
46Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN100x25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
47Lắp đặt rắc co HDPE DN25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
48Lắp đặt rắc co HDPE DN32Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14cái
49Lắp đặt rắc co HDPE DN40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
50Lắp đặt rắc co HDPE DN50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
51Lắp đặt NRN HDPE DN25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9cái
52Lắp đặt NRN HDPE DN32Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành37cái
53Lắp đặt NRN HDPE DN40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
54Lắp đặt nút bịt HDPE DN50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15cái
55Lắp đặt nút bịt PVC DN100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
56Lắp đặt nút bịt PVC DN32Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
57Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,176m3
58Ván khuôn gối đỡTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2176100m2
D Công tác thử áp lực và khử trùng đường ống:
1Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN100Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
28,38100m
2Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN80Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,03100m
3Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành47,43100m
4Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,22100m
5Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN32Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,02100m
6Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,09100m
7Khử trùng ống nước DN100, DN80, DN50, DN40, DN32, DN25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành77,17100m
8Xúc xả đường ống nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành660m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x6,6mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,02100m
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x100 (NC*1.5)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x50 (NC*1.5)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
12Lắp đặt mối nối mềm DN100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x65Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x45 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x45 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
16Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,128m3
17Ván khuôn gối đỡTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0128100m2
E Điểm giao đường sắt:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
101m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0975100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x6,6mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK DN50x3,8mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,18100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, ĐK DN40x3,7mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,02100 m
6Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN200x5,16mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,18100m
7Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN150x4,78mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,18100m
8Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK DN50x40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x45 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK DN40x45 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
11Lắp đặt rắc co HDPE DN40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
12Lắp đặt mối nối mềm DN100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
13Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,128m3
14Ván khuôn gối đỡTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0128100m2
15Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
16Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,18100m
17Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,02100m
18Khử trùng ống nước HDPE DN100, DN50, DN40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4100m
19Xúc xả đường ống nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4m3
F Cụm van xả khí (SL:06):
1Lắp đặt van xả khí DN25Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
6cái
2Lắp đặt kép STK DN25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18cái
3Lắp đặt van ren bi tay gạt DN25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
4Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN100x25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
5Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN50x25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
6Lắp đặt măng sông STK DN25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
7Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính DN25x2,3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,12100m
8Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính DN25x90 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
G Xây dựng hố van xả khí (SL:06 hố):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
6,1711m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,526m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,726m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,52m3
5Ván khuôn tường hố vanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,252100m2
6Ván khuôn móng hố vanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0264100m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1764m3
8Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1125tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61 cấu kiện
H Vật tư van xả cặn:
1Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x100 (NC*1.5)Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
3cái
2Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x50 (NC*1.5)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
3Lắp đặt van cổng DN50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
4Lắp đặt van cổng DN100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
5Lắp đặt stubend HDPE DN100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3bộ
6Lắp bích thép DN100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,5cặp bích
7Lắp đặt stubend HDPE DN50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
8Lắp bích thép DN50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cặp bích
9Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x6,6mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,03100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK DN50x3,8mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,02100 m
I Xây dựng hố van xả cặn (SL:05 hố):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
13,721m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,36m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,98m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,84m3
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4m3
6Ván khuôn móng hốTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,028100m2
7Ván khuôn hốTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,504100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2141tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành101 cấu kiện
J Hạng mục: Chi tiết ốngqua cầu:
K Hộp bảo vệ:
1Lắp đặt van xả khí DN25Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
2cái
2Lắp đặt van ren đồng DN25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
3Lắp đặt kép STK DN25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
4Gia công thép tấm làm hộp bảo vệTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0044tấn
5Lắp dựng thép tấm làm hộp bảo vệTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0044tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,121m2
7Ổ khóaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
L Ống và chi tiết qua cầu
1Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100x4mmTheo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
1,06100m
2Lắp đặt mối nối mềm DN100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
3Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100x45 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
4Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,448m3
5Ván khuôn gối đỡTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0448100m2
6Thử áp lực đường ống STK DN100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,06100m
7Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,06100m
8Xúc xả ống nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17m3
M Mố đỡ ống:
1Bê tông mố đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
0,384m3
2Ván khuôn mố đỡTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0384100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép mố đỡ ốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0121tấn
4Gia công đai thép mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0033tấn
5Lắp đặt đai thép mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0033tấn
6Bulong chân chẻ mạ kẽm nhúng nóng M16x300Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8bộ
N Trụ đỡ ống qua cầu:
1Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mmTheo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
1,9102tấn
2Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1054tấn
3Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1054tấn
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK D355x10,4mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,56100m
5Cung cấp lắp đặt bulong neo D20-300mm L = 30 cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành64bộ
6Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước bằng p/p khoan xoayTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành102,4m
7Lắp đặt ống vách dưới nước, ĐK cọc 355mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành150,4m
8Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,153m3
9Ván khuôn bệ đỡTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,112100m2
O Chi tiết đấu nối hộ dân (SL: 121 hộ):
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
14,521m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14,4013m3
3Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN80-50-40/20Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành121cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống DN20x2mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,42100 m
5Lắp đặt khâu ren ngoài HDPE DN20Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành242cái
6Lắp đặt khâu ren ngoài HDPE DN20/15Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành121cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN20x90 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành242cái
8Lắp đặt đầu gai sắt DN20Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành121cái
9Lắp đặt tê sắt DN20Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành121cái
10Lắp nút bịt sắt DN20Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành121cái
11Tháo dỡ đồng hồ DN15mm ( chỉ tính nhân công) (NC*0.6)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành121cái
12Lắp đặt đồng hồ DN15mm ( tận dụng lại ) (NC*0.6)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành121cái
P Cọc cảnh báo (SL: 30 trụ):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
2,251m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,26m3
3Bê tông cọc cảnh báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,41m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1239tấn
5Sơn cọc cảnh báo bằng sơn Maxilite dầu 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,321m2
Q Chi tiết đấu nối tạm ống DN100 (SL: 04 vị trí):
1Lắp đặt mối nối mềm DN100Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
8cái
2Lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính DN100x45 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, ĐK DN100x6,6mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,16100m
4Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,128m3
5Ván khuôn gối đỡTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0128100m2
6Lắp đặt rắc co nhựa HDPE DN50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x45 độTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK DN50x3,8mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,09100 m
R Hoàn trả bê tông:
1Cắt khe bê tôngTheo HSTK được duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
29,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,28m3
3Hoàn trả bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,28m3
S Hoàn trả vỉa hè:
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
126,6m2
2Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành126,6m2
T Hạng mục: Bảo đảm an toàn giao thông:
U Xây dựng hàng rào chắn di động:
1Cung cấp ống nhựa PVC D60mmTheo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
0,17100m
2Dán giấy phản quang vàng đỏTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,2608m2
3Lắp đặt cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D60mm (NC 3/7 nhóm 2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20cọc
4Cuộn băng phảng quang rào cản tạm cho công trìnhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành104m
5Đổ BT móng trụ Barie M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,27m3
6Ván khuôn đổ BT móng trụ BarieTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,036100m2
V Biển báo:
1Lắp đặt biển tam giác L70Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
6cái
2Cung cấp, lắp đặt biển chỉ hướng rẻ KT BxH= (1,2x0,25)m (S.507)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
3Cung cấp thép góc KT (50x50x4mm)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành94,428kg
4Hàn đường hàn h= 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2810m đường hàn
5Đèn chớp xoay (đèn cảnh báo buổi tối)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
6Nhân công luân chuyển 2/7-nhóm 1Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.662134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32426E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.175.662.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.351.324.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Chứng nhận chỉ huy trưởng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng/huấn luyện vệ sinh môi trường và an toàn lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).32
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước.21
4 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công 15 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)2
2 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc, đầm đất cầm tay, trọng lượng 50kg Sử dụng tốt2
5 Máy đào Sử dụng tốt1
6 Xe cẩu dưới 10 tấn Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)1
7 Máy hàn nối ống HDPE Sử dụng tốt3
8 Máy bơm nước Diezel 5CV Sử dụng tốt1
9 Máy cắt bê tông 7,5kW Sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->