Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng phần hạ tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320298-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng phần hạ tầng
Số hiệu KHLCNT 20220313736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 15:05:00 đến ngày 2022-04-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,248,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính bao gồm: Mặt đường bê tông xi măng, công trình thoát nước bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.674.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, hoăc Hạ tầng kỹ thuật hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu đào ≥ 0,5 m3, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2--Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 45CV, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3--Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4--Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa được phép chở ≥ 5 tấn, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5--Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=6 T, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6--Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng phần hạ tầng
Khu dân cư Bàu Quyết Thủy, thôn An Sơn, xã Lộc Sơn
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giao thông Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH xây dựng Nhân Tín + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...; Lưu ý: Giá gói thầu đang áp dụng thuế VAT =10%
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc; Địa chỉ : đường Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại : 02343.871214.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền:
1San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V14.569,8881 m3
B *\2- Cắm mốc phân lô:
1Bê tông cọc mốc phân lô đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,5921 m3
2Ván khuôn cọc mốc phân lôMô tả theo chương V57,61 m2
3Gia công cốt thép cọc mốc, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,1661 tấn
4Định vị cọc mốcMô tả theo chương V281 cọc
5Lắp đặt cọc mốc phân lôMô tả theo chương V2881 cọc
6Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả theo chương V361 m3
7Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V34,2721 m3
C *\3- Mặt đường :
1Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả theo chương V857,3791 m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả theo chương V276,6321 m2
3Trải bạt ni longMô tả theo chương V4.286,8931 m2
D *\4- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp, Đất cấp IMô tả theo chương V2.130,1841 m3
2Đào bậc cấp, Đất cấp IIMô tả theo chương V419,0251 m3
3Đào nền đường, Đất cấp IIMô tả theo chương V250,4941 m3
4Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V10.229,4481 m3
5Lu nền K=0,95Mô tả theo chương V549,241 m2
E *\5- Hệ thống thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả theo chương V276,8831 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V130,7751 m3
3Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V17,6641 m3
4Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả theo chương V111,391 m3
5Ván khuôn hố thuMô tả theo chương V956,8621 m2
6Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V9,661 m3
7Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,7721 tấn
8Ván khuôn giằng hố thuMô tả theo chương V107,641 m2
9Sản xuất thép hình giằng hố thuMô tả theo chương V3,2891 tấn
10Lắp dựng thép hình giằng hố thuMô tả theo chương V3,2891 tấn
11Bê tông tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V8,281 m3
12Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,661 tấn
13Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,1991 tấn
14Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V138Tấm
15Sản xuất thép hình giằng tấm đanMô tả theo chương V3,6471 tấn
16Lắp dựng thép hình giằng tấm đanMô tả theo chương V3,6471 tấn
17Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V7,2081 m3
18Lắp đặt ống nhựa D110 dày 2mmMô tả theo chương V431 m
19Lắp đặt nút bịt D110mmMô tả theo chương V851 cái
20Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V3631 m
21Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V341 m
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đường kính ống D800mmMô tả theo chương V137Mối nối
23Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V4641 m
24Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V151 m
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D600mmMô tả theo chương V166Mối nối
26Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V82,51 m
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D400mmMô tả theo chương V22Mối nối
28Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V88,591 m3
29Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V254,81 m3
30Ván khuôn móngMô tả theo chương V627,181 m2
31Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V0,1751 m3
32Sản xuất gỗ ván phaiMô tả theo chương V0,096m3
33Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả theo chương V1.792,551 m3
34Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V1.174,531 m3
35Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả theo chương V10,081 m3
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V31 m3
37Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V0,661 m3
38Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V4,11 m3
39Ván khuôn móngMô tả theo chương V11,061 m2
40Bê tông tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V1,881 m3
41Ván khuôn tường cánhMô tả theo chương V10,0261 m2
42Sản xuất gỗ ván phaiMô tả theo chương V0,048m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính bao gồm: Mặt đường bê tông xi măng, công trình thoát nước bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.674.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, hoăc Hạ tầng kỹ thuật hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào thể tích gầu đào ≥ 0,5 m3, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 -Máy ủi Công suất ≥ 45CV, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 -Máy lu Tải trọng ≥ 9 tấn, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
4 -Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa được phép chở ≥ 5 tấn, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
5 -Cần cẩu ô tô sức nâng >=6 T, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 -Máy toàn đạt Sử dụng tốt. Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->