Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:34:00 đến ngày 2022-04-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,354,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị Sửa chữa, nâng cấp Trường Mầm non Xuân Thượng, xã Xuân Thượng, huyện Bảo Yên (điểm trường chính) 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở hợp khối thị trấn Phố Ràng huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, tổ 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Yên; Trụ sở hợp khối, thị trấn Phố Ràng, tổ 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043 Số fax: 02143.876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,902 | 1m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,881 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,284 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,868 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,947 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,867 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,031 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,516 | tấn |
| 12 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,47 | 1m3 |
| 13 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,323 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,929 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,821 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,615 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,093 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,469 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,386 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,386 | m2 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,618 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,614 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,71 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,802 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,475 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 480,013 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 484,437 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 480,013 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 484,437 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,958 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,186 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,666 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,19 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 90,185 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 69,934 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 90,185 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 69,934 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,906 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,745 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 33,425 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,463 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,271 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 206,747 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 197,227 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,372 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,288 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 172,375 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 168,939 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,931 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,767 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,869 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,575 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,575 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 94,346 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,862 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 177,67 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 177,67 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 601,498 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 59,633 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 216,869 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 661,131 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 67,213 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,451 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 135,026 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 135,026 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 460,051 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,792 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ốp 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 199,553 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 513,843 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,533 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,209 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,209 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 87 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,278 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,307 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 91 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,425 | 1m3 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,758 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,071 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,078 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 55,637 | m2 |
| 96 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,864 | m3 |
| 98 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,932 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,258 | m3 |
| 100 | Rải Bạt dứa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,812 | 100m2 |
| 101 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 382,24 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 261,24 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48,181 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48,181 | m2 |
| 105 | Trần thạch cao chịu ẩm, tấm 3,5mm tấm thả khung xương nổi KT 600x600 nhà vệ sinh ( Giá đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiên ) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 85,404 | m2 |
| 106 | Rải Bạt dứa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,611 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 108 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,007 | 1m3 |
| 109 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,909 | m3 |
| 111 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,878 | m3 |
| 112 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,389 | m3 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,22 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 95 | cái |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 126 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 129 | Vách cửa+ khu vệ sinh bằng tấm Compact'Tấm Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,1 | m2 |
| 130 | Lắp dựng vách cửa+ khu vệ sinh bằng tấm Compact'Tấm Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,1 | m2 |
| 131 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 132 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,192 | m2 |
| 133 | Gia công tay vịn cầu thang inox D76x1.4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 134 | Gia công trụ lan can inox D90x1.4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 135 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 20x20x1.4mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,377 | m2 |
| 137 | Quả cầu thép D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 142 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 145 | Gia công cửa mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,504 | 1m2 |
| 148 | Bản lề cửa Inox | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 149 | Khóa cửa loại treo + móc khóa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 151 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,142 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,828 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,492 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48,384 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,492 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48,384 | m2 |
| 158 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 55,772 | m2 |
| 159 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 213,784 | m2 |
| 160 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 55,772 | m2 |
| 161 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 213,784 | m2 |
| 162 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 167,7 | m |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,466 | m3 |
| 164 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,841 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 167 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,7 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,7 | m2 |
| 169 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 170 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 203,127 | 1m2 |
| 172 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,161 | 100m2 |
| 173 | Quả cầu Inox D110 thu nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | Quả |
| 174 | Đai giữ ống + Vít nở | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 119 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,275 | 100m |
| 176 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 177 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 178 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 5mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 179 | Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm rỗng 40x80x1.5 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,291 | tấn |
| 180 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,873 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 279,648 | m2 |
| 182 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 151,894 | m2 |
| 183 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2 ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 184 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông 10x10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,526 | m2 |
| 186 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,108 | tấn |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47,041 | m2 |
| 188 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 83,184 | m2 |
| 189 | Cắt và lắp kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 75,773 | m2 |
| 190 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8.480 | Cái |
| 191 | SX Gioăng cao su quanh viền kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.133,92 | m |
| 192 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 85,724 | kg |
| 193 | Khoá cửa đi và then cài ngang Đ1+Đ2+Đ3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 194 | Chốt cửa đi D1+D2+D3 loại 10430 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 195 | Tay nắm cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 196 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 197 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 198 | Bản lề inox cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 366 | bộ |
| 199 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,269 | 100m2 |
| 200 | Lắp tủ điện tổng 400x400x150, tôn mạ dày 1,5ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 201 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc đảo chiều + đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 210 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm1400mm (trọn bộ) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 211 | Đèn ốp trần Compac 12W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 212 | Đèn huỳnh quang đôi chống cận 2x36W L=1.2m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 213 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 214 | Đèn huỳnh quang đơn 36W L=1.2m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 215 | Hộp phân dây 150x150x80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 216 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC(4X10)mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 103 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.140 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây điện, loại gen mềm D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây điện, loại gen mềm D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 185 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây điện, loại gen mềm D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 224 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 225 | Gia công kim thu sét thép D16 mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 227 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 228 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49,6 | m |
| 229 | Khoan lỗ Fi 75mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành Fi 75mm, cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 230 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 231 | SX thép góc ốp tường L50x50x5 chiều dài L=3.0 m(Mạ kẽm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,7 | kg |
| 232 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,448 | 1m3 |
| 233 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 234 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | Hộp |
| 235 | Bể inox nằm 5,0m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 236 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 237 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 238 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 239 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 240 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 242 | Lắp đặt gương treo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 243 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh cỡ lớn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 244 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh cỡ nhỏ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 245 | Ống PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 246 | Ống PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 247 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 248 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 249 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 250 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 251 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 252 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 253 | Cút ren trong PPR 20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 254 | Tê PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Tê PPR D50/40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 256 | Tê PPR D40/25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 257 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 258 | Tê ren trong PPR D25/20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 259 | Van 2 chiều D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 261 | Van phao cơ D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Côn thu PPR D50/40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 263 | Côn thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 264 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 265 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 266 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 267 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 268 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 269 | Ống HDPE D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 270 | Măng sông HDPE D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 271 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 1m3 |
| 272 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 273 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 274 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 275 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 276 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 277 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 278 | Cút PVC 135o D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 279 | Cút PVC 135o D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 89 | cái |
| 280 | Cút PVC 135o D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 281 | Cút PVC 135o D42 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 282 | Cút PVC 90o D42 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 283 | Tê PVC 45o D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 284 | Tê PVC 45o D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 285 | Tê PVC 45o D110/60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 286 | Tê PVC 45o D90/60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 287 | Tê PVC 45o D90/42 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 288 | Tê PVC45o D42 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 289 | Tê PVC 90o D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 290 | Tê PVC 90o D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 291 | Côn mở D90/42 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt Chụp thông hơi D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt Chụp thông hơi D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 294 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 295 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 296 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 297 | Măng sông PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 298 | Tê kiểm tra PVC 90o D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 299 | Tê kiểm tra PVC 90o D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 300 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,9 | 1m3 |
| 301 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 302 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 303 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,563 | 100m3 |
| 304 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 305 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 306 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 307 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,438 | m3 |
| 308 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 309 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 310 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 311 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 312 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 313 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 314 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 315 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 316 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,726 | m3 |
| 317 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44,853 | m2 |
| 318 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44,853 | m2 |
| 319 | Đánh màu bằng xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44,853 | m2 |
| 320 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,011 | m2 |
| 321 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,107 | m3 |
| 322 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,412 | m3 |
| 323 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,587 | m3 |
| 324 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 325 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,293 | m3 |
| 326 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 327 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 328 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 329 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 330 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 331 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 332 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,746 | 100m2 |
| 333 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 334 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,068 | tấn |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,266 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,604 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,889 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,135 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,466 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,121 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,921 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,921 | m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,015 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,114 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,114 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,048 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,048 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,585 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,968 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40,471 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40,471 | m2 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,159 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,159 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,746 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 57,648 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 57,648 | m2 |
| 31 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,596 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,198 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 106,395 | m3 |
| 34 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,64 | 100m2 |
| 35 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,917 | 10m |
| 36 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 91,668 | kg |
| 37 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,424 | 1m3 |
| 38 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,651 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,428 | m3 |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,132 | m3 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,389 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 81,375 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 217,947 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 217,947 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,654 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 209 | cái |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ+ CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 109,376 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 109,376 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,233 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,809 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5 | Công |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 190,671 | m2 |
| 9 | Lợp thay thế mái tôn sóng vuông dày 0.4ly + tôn nóc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 190,671 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,384 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,428 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,154 | 100kg |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,152 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,258 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,258 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 18 | Nẹp nhôm chữ U 15x10x0,8 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,026 | Kg |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 20 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,61 | m2 |
| 22 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,963 | m2 |
| 23 | Gioăng cao su chèn kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,925 | m |
| 24 | Đinh vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2.176 | Cái |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 27 | Bản lề cửa (Sơn 08100) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 72 | Cái |
| 28 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 30 | Tay kéo cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 31 | Khóa cửa đi + Then cài | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 115,208 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 115,208 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 200,304 | m2 |
| 35 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 289,872 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 115,208 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 289,872 | m2 |
| 38 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,219 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,219 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 42 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,256 | 1m3 |
| 43 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,794 | m3 |
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,986 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,058 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,476 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,476 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | Công |
| 50 | Lắp đặt Bóng đèn huỳnh quang đơn 1x36W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn đui xoáy gắn tường 21W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCB,1 pha, 25A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat MCB,1 pha, 25A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm, mặt, đế) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 59 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Gia công kim thu sét thép D16 mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 69 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 70 | SX thép góc ốp tường L50x50x5 chiều dài L=2.5 m(Mạ kẽm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,85 | kg |
| 71 | Bật đỡ dây D8 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 117 | Cái |
| 72 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,36 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,507 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 83,718 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 78 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,178 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,356 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 106,019 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,535 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,535 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 111,81 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 111,81 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 111,81 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,595 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D80x65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D80x50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,652 | m2 |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Măng sông TTK D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu TTK D65X50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ ống đứng trên tường ( trọn bộ ) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | Bình |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | Bình |
| 23 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Hộp gía để phương tiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Búa phá dỡ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cưa tay | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Kìm cộng lực | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Xà beng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 34 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ổn áp Lioa 1KVA (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 8 sợi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 39 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 40 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 41 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 42 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt chuông báo cháy FB-105I (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 44 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 46 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 47 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 233 | m |
| 48 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 241 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38 | hộp |
| 50 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 51 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đèn báo phòng có cháy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 57 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 69 | m |
| 58 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 60 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 8 sợi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 61 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 62 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt chuông báo cháy FB-105I (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 64 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 65 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 66 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 67 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 205 | m |
| 68 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 209 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 70 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 71 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn báo phòng có cháy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Hochiki HCV-8 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Trung tâm |
| 2 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động | 4 |
| 5 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động | 3 |
| 7 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi