Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376962-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220351818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 15:34:00 đến ngày 2022-04-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,354,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Sửa chữa, nâng cấp Trường Mầm non Xuân Thượng, xã Xuân Thượng, huyện Bảo Yên (điểm trường chính)
400 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở hợp khối thị trấn Phố Ràng huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, tổ 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh và Công ty TNHH tư vấn xây dựng kiến trúc Bảo Long


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở hợp khối thị trấn Phố Ràng huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, tổ 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở hợp khối thị trấn Phố Ràng huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, tổ 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Yên; Trụ sở hợp khối, thị trấn Phố Ràng, tổ 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043 Số fax: 02143.876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG + NHÀ BẾP
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,9021m3
2Phá đá mặt bằng- Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,881100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11,284m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT37,868m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,07100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,947tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,867m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,031m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,507100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,118tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,516tấn
12Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,471m3
13Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,279100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,323m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT23,929m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,821100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,974tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,615tấn
19Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,093m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,469m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,406100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,501tấn
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24,386m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT24,386m2
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,618100m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT56,614m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT53,71m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,802100m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,475100m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT480,013m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT484,437m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT480,013m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT484,437m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,958tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT17,186m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,666100m2
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,19100m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT90,185m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT69,934m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT90,185m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT69,934m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,906tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,745tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT33,425m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,463100m2
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,271100m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT206,747m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT197,227m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT34,372m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT28,288m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT172,375m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT168,939m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,931tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,767tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,869m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,348100m2
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,238100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,334tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,065tấn
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,108m3
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3m3
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,256100m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24,575m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT24,575m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,261tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,129tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT94,346m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,862m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT177,67m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT177,67m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT601,498m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT59,633m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT216,869m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT661,131m2
75Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT67,213m3
76Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,451m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT135,026m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT135,026m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT460,051m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT53,792m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ốp 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT199,553m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT513,843m2
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,533m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT35,209m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT35,209m2
86Gia công lan canTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,079tấn
87Gia công lan canTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,151tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT22,2781m2
89Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30,307m2
90Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa PVC D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,06100m
91Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,4251m3
92Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,758m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,071m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,078m2
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT55,637m2
96Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005100m3
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT45,864m3
98Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT22,932m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,258m3
100Rải Bạt dứaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,812100m2
101Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT382,24m2
102Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT261,24m2
103Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT48,181m2
104Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT48,181m2
105Trần thạch cao chịu ẩm, tấm 3,5mm tấm thả khung xương nổi KT 600x600 nhà vệ sinh ( Giá đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiên )Theo yêu cầu Chương V E-HSMT85,404m2
106Rải Bạt dứaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,611100m2
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,11m3
108Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,0071m3
109Phá đá mặt bằng- Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,191100m3
110Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,909m3
111Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,878m3
112Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,389m3
113Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT17,22m2
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,72m2
115Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT34,44m2
116Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,96m2
117Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT38,4m2
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,47m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,153100m2
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,154tấn
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT95cái
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,062m3
124Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,01100m2
125Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,009tấn
126Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,004tấn
127Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,48m2
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,867m3
129Vách cửa+ khu vệ sinh bằng tấm Compact'Tấm Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,1m2
130Lắp dựng vách cửa+ khu vệ sinh bằng tấm Compact'Tấm Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,1m2
131Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,776m3
132Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24,192m2
133Gia công tay vịn cầu thang inox D76x1.4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,029tấn
134Gia công trụ lan can inox D90x1.4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,004tấn
135Gia công lan can cầu thang bằng inox 20x20x1.4mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,079tấn
136Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,377m2
137Quả cầu thép D100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1quả
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,84m3
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,084100m2
140Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,091tấn
141Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT25cái
142Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32,4m2
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT32,4m2
144Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,039m3
145Gia công cửa máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,011tấn
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,49m2
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5041m2
148Bản lề cửa InoxTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
149Khóa cửa loại treo + móc khóaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
150Gia công thang sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,026tấn
151Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,142m3
152Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,011100m2
153Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,828m3
154Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT45,492m2
155Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT48,384m2
156Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT45,492m2
157Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT48,384m2
158Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT55,772m2
159Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT213,784m2
160Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT55,772m2
161Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT213,784m2
162Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT167,7m
163Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,466m3
164Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,841m3
165Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,167100m2
166Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,171tấn
167Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT41,7m2
168Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41,7m2
169Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,77tấn
170Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,77tấn
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT203,1271m2
172Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,161100m2
173Quả cầu Inox D110 thu nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT17Quả
174Đai giữ ống + Vít nởTheo yêu cầu Chương V E-HSMT119cái
175Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,275100m
176Cút PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT34cái
177Chếch PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT34cái
178Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 5mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28,2m2
179Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm rỗng 40x80x1.5Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,291tấn
180Gia công cửa sắt bằng sắt vuông rỗngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,873tấn
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT279,648m2
182Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V E-HSMT151,894m2
183Sản xuất tôn ốp cửa dày 2 lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,272tấn
184Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông 10x10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,134tấn
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41,526m2
186Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,108tấn
187Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT47,041m2
188Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT83,184m2
189Cắt và lắp kính trắng dày 5lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT75,773m2
190Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8.480Cái
191SX Gioăng cao su quanh viền kínhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.133,92m
192Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT85,724kg
193Khoá cửa đi và then cài ngang Đ1+Đ2+Đ3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28cái
194Chốt cửa đi D1+D2+D3 loại 10430Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28cái
195Tay nắm cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT28cái
196Chốt cửa sổTheo yêu cầu Chương V E-HSMT37cái
197Móc gió cửa sổTheo yêu cầu Chương V E-HSMT37cái
198Bản lề inox cửa đi + cửa sổTheo yêu cầu Chương V E-HSMT366bộ
199Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,269100m2
200Lắp tủ điện tổng 400x400x150, tôn mạ dày 1,5lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1hộp
201Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
202Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
203Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT7cái
204Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21cái
205Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
206Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21cái
207Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
208Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc đảo chiều + đơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
209Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT33cái
210Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm1400mm (trọn bộ)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT34cái
211Đèn ốp trần Compac 12WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT49bộ
212Đèn huỳnh quang đôi chống cận 2x36W L=1.2mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT24bộ
213Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT27bộ
214Đèn huỳnh quang đơn 36W L=1.2mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6bộ
215Hộp phân dây 150x150x80Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7hộp
216Cáp CU/XLPE/PVC/PVC(4X10)mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT50m
217Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT115m
218Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT200m
219Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT103m
220Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.140m
221Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây điện, loại gen mềm D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT580m
222Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây điện, loại gen mềm D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT185m
223Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây điện, loại gen mềm D40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT72m
224Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4Cái
225Gia công kim thu sét thép D16 mạ kẽm, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
226Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
227Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10 mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT150m
228Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14 mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT49,6m
229Khoan lỗ Fi 75mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành Fi 75mm, cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,168100m
230Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7cọc
231SX thép góc ốp tường L50x50x5 chiều dài L=3.0 m(Mạ kẽm)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT37,7kg
232Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,4481m3
233Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,064100m3
234Hóa chất giảm điện trở GEMTheo yêu cầu Chương V E-HSMT14Hộp
235Bể inox nằm 5,0m3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bể
236Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo yêu cầu Chương V E-HSMT32bộ
237Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10bộ
238Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6bộ
239Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16bộ
240Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT17bộ
241Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT17cái
242Lắp đặt gương treoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT17cái
243Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh cỡ lớnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11cái
244Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh cỡ nhỏTheo yêu cầu Chương V E-HSMT32cái
245Ống PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,34100m
246Ống PPR D40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,27100m
247Ống PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,85100m
248Ống PPR D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,24100m
249Cút PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
250Cút PPR D40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
251Cút PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30cái
252Cút PPR D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT20cái
253Cút ren trong PPR 20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT70cái
254Tê PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
255Tê PPR D50/40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
256Tê PPR D40/25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
257Tê PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
258Tê ren trong PPR D25/20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT62cái
259Van 2 chiều D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
260Van 2 chiều D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT13cái
261Van phao cơ D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
262Côn thu PPR D50/40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
263Côn thu PPR D40/25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
264Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18cái
265Măng sông PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9cái
266Măng sông PPR D40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7cái
267Măng sông PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT22cái
268Măng sông PPR D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
269Ống HDPE D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6100m
270Măng sông HDPE D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
271Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT121m3
272Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12m3
273Lắp đặt phễu thu inox D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT26cái
274Ống PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,49100m
275Ống PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,02100m
276Ống PVC D60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25100m
277Ống PVC D42Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,21100m
278Cút PVC 135o D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT52cái
279Cút PVC 135o D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT89cái
280Cút PVC 135o D60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
281Cút PVC 135o D42Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18cái
282Cút PVC 90o D42Theo yêu cầu Chương V E-HSMT25cái
283Tê PVC 45o D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT34cái
284Tê PVC 45o D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT44cái
285Tê PVC 45o D110/60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
286Tê PVC 45o D90/60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
287Tê PVC 45o D90/42Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
288Tê PVC45o D42Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
289Tê PVC 90o D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
290Tê PVC 90o D60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
291Côn mở D90/42Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
292Lắp đặt Chụp thông hơi D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
293Lắp đặt Chụp thông hơi D60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
294Măng sông PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
295Măng sông PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7cái
296Măng sông PVC D60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
297Măng sông PVC D42Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
298Tê kiểm tra PVC 90o D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
299Tê kiểm tra PVC 90o D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
300Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,91m3
301Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,62m3
302Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,296m3
303Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,563100m3
304Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,536m3
305Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,241100m3
306Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,154100m2
307Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,438m3
308Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,073100m2
309Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,084tấn
310Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,728m3
311Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,083100m2
312Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,123tấn
313Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,235tấn
314Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
315Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
316Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,726m3
317Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT44,853m2
318Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT44,853m2
319Đánh màu bằng xi măngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT44,853m2
320Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,011m2
321Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18,107m3
322Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,412m3
323Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,587m3
324Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,248m3
325Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,293m3
326Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,023tấn
327Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,101tấn
328Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,028tấn
329Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,043tấn
330Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,161tấn
331Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,045tấn
332Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,746100m2
333Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,001tấn
334Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,068tấn
B NGOẠI THẤT
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,868m3
2Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,165100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,266m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,604m3
5Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,889m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,135m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,103100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,073tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,466m3
10Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,121m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28,921m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT28,921m2
13Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,015m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT20,114m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20,114m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,532tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41,048m2
18Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41,048m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,585m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,144100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,102tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,968m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT40,471m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT40,471m2
25Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,42m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28,159m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT28,159m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,746tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT57,648m2
30Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT57,648m2
31Phá đá mặt bằng- Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,596100m3
32Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT53,198m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT106,395m3
34Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,64100m2
35Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT22,91710m
36Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu Chương V E-HSMT91,668kg
37Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,4241m3
38Phá đá mặt bằng- Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,651100m3
39Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,428m3
40Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT35,132m3
41Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,389m3
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT81,375m2
43Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT217,947m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT217,947m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,654m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,332100m2
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,262tấn
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT209cái
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,062m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,01100m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,009tấn
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,004tấn
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,029100m3
C PHÁ DỠ+ CẢI TẠO
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu Chương V E-HSMT109,376m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT109,376m2
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,233m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,809m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,074tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,363m3
7Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5Công
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT190,671m2
9Lợp thay thế mái tôn sóng vuông dày 0.4ly + tôn nócTheo yêu cầu Chương V E-HSMT190,671m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,543m3
11Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,384m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,428100kg
13Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,154100kg
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,152m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT28,258m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT28,258m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,205tấn
18Nẹp nhôm chữ U 15x10x0,8Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,026Kg
19Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,153tấn
20Gia công cửa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,007tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18,61m2
22Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,963m2
23Gioăng cao su chèn kínhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT31,925m
24Đinh vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2.176Cái
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30,72m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20,16m2
27Bản lề cửa (Sơn 08100)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT72Cái
28Chốt cửa điTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4Cái
29Chốt cửa sổTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16Cái
30Tay kéo cửa sổTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10Cái
31Khóa cửa đi + Then càiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4Cái
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT115,208m2
33Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT115,208m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu Chương V E-HSMT200,304m2
35Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT289,872m2
36Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT115,208m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT289,872m2
38Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,219m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT19,219m2
40Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT86,4m2
41Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,242100m3
42Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2561m3
43Phá đá mặt bằng- Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,243100m3
44Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,794m3
45Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,986m3
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,058m2
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,476m2
48Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,476m2
49Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2Công
50Lắp đặt Bóng đèn huỳnh quang đơn 1x36WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8bộ
51Lắp đặt Đèn đui xoáy gắn tường 21WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
52Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt Aptomat MCB,1 pha, 25ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt Aptomat MCB,1 pha, 25ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
56Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm, mặt, đế)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
58LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT40m
59LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT100m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT60m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT110m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT60m
64Lắp đặt tủ điện 300x400x150Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1hộp
65Gia công kim thu sét thép D16 mạ kẽm, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
66Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
67Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10 mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT22m
68Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14 mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT26m
69Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cọc
70SX thép góc ốp tường L50x50x5 chiều dài L=2.5 m(Mạ kẽm)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18,85kg
71Bật đỡ dây D8Theo yêu cầu Chương V E-HSMT117Cái
72Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,068100m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,361m3
74Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,072100m3
75Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạchTheo yêu cầu Chương V E-HSMT32,507m3
76Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT83,718m2
77Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,695tấn
78Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,673m3
79Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,332100m3
D SAN NỀN
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,009100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT27,178100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,356100m3
4Phá đá mặt bằng- Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT106,019100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT29,535100m3
6San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT29,535100m3
7Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT111,81100m3
8Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT111,81100m3
9San đá bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT111,81100m3
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá đá mặt bằng- Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,05100m3
2Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,595m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,034100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,016100m3
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,225100m
6Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D80x65Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D80x50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,652m2
11Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,225100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,07100m
13Lắp đặt Măng sông TTK D65Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
15Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt Côn thu TTK D65X50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,04100m
19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt giá đỡ ống đứng trên tường ( trọn bộ )Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7cái
21Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5Bình
22Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5Bình
23Bảng nội quy + tiêu lênhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4Bộ
24Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
25LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
27Lăng phun chưa cháy D50/13Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
28Hộp gía để phương tiệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
29Búa phá dỡTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
30Cưa tayTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
31Kìm cộng lựcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
32Xà bengTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11 trung tâm
34Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10m
35Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt Ổn áp Lioa 1KVA (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
38LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 8 sợiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8m
39LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT82m
40Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,210 đầu
41Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,610 đầu
42Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4hộp
43Lắp đặt chuông báo cháy FB-105I (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,85 chuông
44Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,85 đèn
45Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,85 nút
46Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh HochikiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT31 thiết bị
47Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT233m
48LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT241m
49Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu Chương V E-HSMT38hộp
50Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT60cái
51Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT74cái
52Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2hộp
53Lắp đặt đèn báo phòng có cháyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,85 đèn
54Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,85 đèn
55Lắp đặt đèn báo sự cốTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15 đèn
56Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5Theo yêu cầu Chương V E-HSMT75m
57LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT69m
58Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11cái
59Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT22cái
60LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 8 sợiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4m
61Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo yêu cầu Chương V E-HSMT310 đầu
62Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2hộp
63Lắp đặt chuông báo cháy FB-105I (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,45 chuông
64Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,45 đèn
65Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,45 nút
66Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh HochikiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21 thiết bị
67Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT205m
68LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT209m
69Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30hộp
70Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT50cái
71Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT70cái
72Lắp đặt đèn báo phòng có cháyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,25 đèn
F THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Hochiki HCV-8 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1Trung tâm
2Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động3
4 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động4
5 Máy khoan Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động2
6 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động3
7 Máy phát điện Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động1
8 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->