Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377117-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220337877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 16:25:00 đến ngày 2022-04-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,926,249,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788937449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.577874E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Hạng mục cọc BTCT; Phần kết cấu, kiến trúc (xây, trát, ốp lát, hoàn thiện); Hạng mục Điện, nước, PCCC; Hạng mục Chống mối;(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.348.374.762 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.696.749.524 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpIII hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc hoặc cử nhân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt ≥ 800W
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào 0,4 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tam Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Công trình: Trường tiểu học xã Tam Đa, huyện Yên Phong; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Đa , địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Đa; địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại : (0222) 3 6688 052, số fax: (0222) 3 688 052
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Tư vấn đầu tư xây dựng Đông Bắc; Địa chỉ: Thôn Thượng, phường Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.6.287678; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (KCX); Địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.854373; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Adb Vina; Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Kiều 3, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần hồng anh; Địa chỉ: Tầng 2, số nhà 100 , đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Đa , địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Đa; địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại : (0222) 3 6688 052, số fax: (0222) 3 688 052


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 168.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Đa; địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại : (0222) 3 6688 052, số fax: (0222) 3 688 052
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong; Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.860.201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Phong; Địa chỉ: Thị trấn Chờ; huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.860214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Yên Phong. Địa chỉ: huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh- Số điện thoại: 02223.860214, số fax: 02223.860214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT149,328m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,956tấn
3Tháo dỡ trần thạch caoChương V - E HSMT86,4m2
4Tháo dỡ dây điện các loại, quạt, bóng đèn điệnChương V - E HSMT1TB
5Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT35,52m2
6Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V - E HSMT23,76m2
7Phá dỡ lan can sắtChương V - E HSMT31,931m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT224,498m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT79,173m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT48,366m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT15,889m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT1,546100m3
13Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT1,546100m3
14Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5kmChương V - E HSMT1,546100m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT4,751100m2
16Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT7,38m2
17Tháo dỡ bệ xíChương V - E HSMT4bộ
18Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT24,63m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT2,246m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT2,701m3
21Hút bể phốt trước khi phá dỡChương V - E HSMT1TB
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,296100m3
23Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,296100m3
24Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5kmChương V - E HSMT0,296100m3
25Tháo dỡ biển tên trườngChương V - E HSMT3,2m2
26Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT6m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,286m3
28Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,013100m3
29Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,013100m3
30Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5kmChương V - E HSMT0,013100m3
31Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT32,865m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,241tấn
33Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V - E HSMT0,334100m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT4,522m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,045100m3
36Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,045100m3
37Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5kmChương V - E HSMT0,045100m3
38Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V - E HSMT1,3951100m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT14,951m3
40Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,15100m3
41Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,15100m3
42Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5kmChương V - E HSMT0,15100m3
43Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V - E HSMT92,665m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT3,821m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT5,474m3
46Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT1,02100m3
47Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT1,02100m3
48Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5kmChương V - E HSMT1,02100m3
49Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT6,614m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT6,112m3
51Đào xúc lớp cát nền cũChương V - E HSMT0,446100m3
52Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,573100m3
53Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,573100m3
54Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5kmChương V - E HSMT0,573100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,3711m3
56Mua thép hộp dày 1.2mm làm khung cổng, hàng ràoChương V - E HSMT1.185,291kg
57Gia công khung cột cổng, hàng rào bằng thép hìnhChương V - E HSMT1,1564tấn
58Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT1,1564tấn
59Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,371m3
60Bản lề cổngChương V - E HSMT4cái
61Then cài cửaChương V - E HSMT1cái
62Lắp dựng hàng rào tônChương V - E HSMT2,919100m2
63Phá dỡ hàng rào tônChương V - E HSMT291,9m2
64Tháo dỡ khung cột cổng, hàng ràoChương V - E HSMT1,185tấn
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcChương V - E HSMT8,92100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V - E HSMT2,6173tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,6635tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmChương V - E HSMT7,6374tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mmChương V - E HSMT0,136tấn
6Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT73,9707m3
7Thép bản 220x100x6mm làm bản mã đầu cọcChương V - E HSMT1.653,7752kg
8Thép bản 180x160x6mm làm bản mã nối cọcChương V - E HSMT865,9768kg
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT1,575tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT1,575tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - E HSMT1521 mối nối
12Cọc dẫn để ép âmChương V - E HSMT1cái
13Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V - E HSMT12,172100m
14Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V - E HSMT0,375100m
15Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V - E HSMT1,9875m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,02100m3
17Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,02100m3
18Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5kmChương V - E HSMT0,02100m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,776100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT35,85951m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,055100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,969100m2
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT8,075m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,106tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,451tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,157tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,431tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,439tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,506tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,267tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V - E HSMT4,4061tấn
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT41,779m3
33Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT29,745m3
34Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,326100m3
35Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,8086100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,695100m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,779100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,47tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,406tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,486tấn
41Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT16,691m3
42Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT4,493100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,482tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,064tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,037tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,87tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,197tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT40,1248m3
49Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT7,73100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,016tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT10,001tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,05tấn
53Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT84,767m3
54Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E HSMT0,618100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,023tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,788tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,14tấn
58Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,599m3
59Ván khuôn lanh tôChương V - E HSMT0,757100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,085tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,441tấn
63Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,729m3
64Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng tườngChương V - E HSMT0,325100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,038tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,116tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,115tấn
68Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng tường, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,734m3
69Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mmChương V - E HSMT1,31tấn
70Thép hộp mạ kẽm 120x60x3mm làm vì kèoChương V - E HSMT0,3885tấn
71Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 120x60x3mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E HSMT0,379tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,31tấn
73Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT0,379tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V - E HSMT2,956100m2
75Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mmChương V - E HSMT51,98m
76Thép hộp 20x30x1.4mm làm khung cửa máiChương V - E HSMT4,036kg
77Gia công hệ khung cửa máiChương V - E HSMT0,004tấn
78Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cửa máiChương V - E HSMT0,004tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT0,361m2
80Nắp đậy cửa thăm mái bằng thép dày 3mmChương V - E HSMT1cái
81Lắp dựng thang thép lên mái D18mmChương V - E HSMT0,015tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT0,4351m2
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT184,443m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT10,444m3
3Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT6,888m3
4Xây bậc thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,783m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V - E HSMT530,326m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT572,046m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT1.322,475m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT108,332m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT650,628m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT357,26m2
11Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT205,545m2
12Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT74,2m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT74,2m
14Chống thấm sê nô mái bằng vữa tự chảy không co dày 1cmChương V - E HSMT50,456m2
15Láng sê nô vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT50,456m2
16Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng vén thành 25cmChương V - E HSMT87,556m2
17Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT50,456m2
18Chống thấm cổ ốngChương V - E HSMT7cái
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - E HSMT680,378m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - E HSMT1.322,475m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - E HSMT1.198,936m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT680,378m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT2.002,853m2
24Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT24,406m3
25Bê tông nền bục giảng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,149m3
26Đắp cát tôn nền bục giảngChương V - E HSMT2,755m3
27Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT589,379m2
28Chống thấm khu vệ sinh bằng vữa tự chảy không co dày 1cmChương V - E HSMT80,495m2
29Láng khu vệ sinh vữa tự chảy không co, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT80,495m2
30Chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò nóng vén thành 25cmChương V - E HSMT98,911m2
31Chống thấm cổ ống khu vệ sinhChương V - E HSMT35cái
32Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT122,555m2
33Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT340,708m2
34Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 150x600mmChương V - E HSMT60,512m2
35Ốp đá chân tường ngoài nhà, đá bóc 100x200mm màu vàng, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT37,568m2
36Chống thấm sàn mái sảnh bằng vữa tự chảy không co dày 1cmChương V - E HSMT14,04m2
37Láng vữa tự chảy không co sàn mái sảnh, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT14,04m2
38Chống thấm sàn mái sảnh bằng màng khò nóng vén thành 25cmChương V - E HSMT17,79m2
39Lát gạch gốm 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT14,04m2
40Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30, trát lót tạo mặt phẳng trước khi chống thấmChương V - E HSMT45,24m2
41Chống thấm tường trục 8 từ cốt mặt sân đến đáy trần tầng 1 bảo vệ tường bằng màng khò nóngChương V - E HSMT45,24m2
42Vách ngăn vệ sinh Compac HPLChương V - E HSMT169,11m2
43Ke 304V Inox vách ngăn CompacChương V - E HSMT272cái
44Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗChương V - E HSMT28cái
45Chân đỡ 304V1Chương V - E HSMT82cái
46Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304Chương V - E HSMT14cái
47Tay nắm inox 304 loại dàyChương V - E HSMT14cái
48Trần nhôm Clip-inChương V - E HSMT122,372m2
49Inox 304 D40x2 làm tay vịn cho người khuyết tậtChương V - E HSMT11,155kg
50Inox 304 40x40x3mm làm khung đỡ bàn đá chậu rửaChương V - E HSMT169,004kg
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT8,925m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT48,3864m2
53Nẹp đồng chống trơnChương V - E HSMT233,22m
54Trụ cầu thang gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT2cái
55Tay vịn cầu thang 80x120 gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT16,9m
56Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cmChương V - E HSMT16,9m
57Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT6,76m2
58Thép lập là dày 2mm làm tay vịn lan can cầu thangChương V - E HSMT13,598kg
59Inox 304 làm tay vịn lan can cầu thangChương V - E HSMT136,624kg
60Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT4,8091m3
61Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,016100m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,018100m2
63Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,374m3
64Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT9,498m3
65Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,989m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT22,185m2
67Gờ đồng chống trơnChương V - E HSMT147,9m
68Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,4661m3
69Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,005100m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,024100m2
71Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,386m3
72Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,986m3
73Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,042100m3
74Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,107m3
75Lát gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT11,07m2
76Inox 304 làm tay vịn lan can đường dốcChương V - E HSMT63,167kg
77Mua inox 304 làm lan can hành langChương V - E HSMT682,5894kg
78Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mmChương V - E HSMT29,73m2
79Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT63,18m2
80Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT3,36m2
81Cửa sổ lùa kết hợp vách kính hệ Xingfa dùngkính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT90,72m2
82Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT14,996m2
83Vách kính cố định hệ Xingfa có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT48,442m2
84Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộChương V - E HSMT15bộ
85Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộChương V - E HSMT8bộ
86Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề AChương V - E HSMT36bộ
87Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề AChương V - E HSMT10bộ
88Inox 304 15x15x1.4mm làm hoa sắt cửa sổChương V - E HSMT799,087kg
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính thời gian thi công 5 tháng)Chương V - E HSMT8,861100m2
90Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT1,178tấn
91Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT38,605m3
92Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT38,76510m2
93Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT2,97710m2
94Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT1,185100m2
95Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT12,316tấn
96Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT2,13710m2
97Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT1tấn
98Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT1tấn
99Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT5,32810m2
D NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT
1Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x250Chương V - E HSMT1cái
2Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200Chương V - E HSMT2cái
3Lắp đặt đồng hồ Ampe 50/5AChương V - E HSMT1cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500/ACChương V - E HSMT1cái
5Lắp đặt tủ điện phòng 8 AptomatChương V - E HSMT8cái
6Lắp đặt các automat MCCB 3P 75A/10KAChương V - E HSMT1cái
7Lắp đặt các automat MCCB 3P 40A/10KAChương V - E HSMT4cái
8Lắp đặt các automat MCCB 2P 32A/10KAChương V - E HSMT17cái
9Lắp đặt các automat MCCB 1P 20A/4.5KAChương V - E HSMT20cái
10Lắp đặt các automat MCCB 1P 16A/4.5KAChương V - E HSMT2cái
11Lắp đặt các automat MCCB 1P 10A/4.5KAChương V - E HSMT17cái
12Lắp đặt đèn LED 1,2m-2x18W + hộp chóa tán quang KT 300x1200Chương V - E HSMT40bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/18WChương V - E HSMT12bộ
14Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m-1x36W ốp tườngChương V - E HSMT1bộ
15Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 1x18w-D220Chương V - E HSMT27bộ
16Lắp đặt đèn Led dowlight 1x9w-D110Chương V - E HSMT50bộ
17Lắp đặt quạt thông gió ốp tường 1x30w KT 250x250Chương V - E HSMT8cái
18Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 1x80wChương V - E HSMT26cái
19Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 15AChương V - E HSMT36cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT3cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT11cái
22Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT6cái
23Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT56hộp
24Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x50Chương V - E HSMT11hộp
25Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V - E HSMT9m
26Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V - E HSMT2.060m
27Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT900m
28Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V - E HSMT90m
29Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - E HSMT450m
30Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V - E HSMT90m
31Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V - E HSMT15m
32Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V - E HSMT15m
33Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mmChương V - E HSMT1.020m
34Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmChương V - E HSMT440m
35Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mmChương V - E HSMT85m
36Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40mmChương V - E HSMT14m
37Lắp đặt hộp chia 2 ngả D16Chương V - E HSMT60cái
38Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16Chương V - E HSMT3cái
39Lắp đặt măng sông nối ống D16Chương V - E HSMT255cái
40Lắp đặt măng sông nối ống D20Chương V - E HSMT110cái
41Lắp đặt măng sông nối ống D25Chương V - E HSMT22cái
42Lắp đặt măng sông nối ống D40Chương V - E HSMT4cái
43Móc treo quạt trần D16Chương V - E HSMT48cái
44Tiếp địa an toàn T2C-2.4Chương V - E HSMT1bộ
45Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E HSMT14máy
46Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D6mmChương V - E HSMT10m
47Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D10mmChương V - E HSMT70m
48Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D12mmChương V - E HSMT60m
49Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6mmChương V - E HSMT0,1100m
50Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 10mmChương V - E HSMT0,7100m
51Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12mmChương V - E HSMT0,6100m
52Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D20mmChương V - E HSMT0,7100m
53Lắp đặt bình nóng lạnh 20L-1x2500wChương V - E HSMT2bộ
54Cáp tín hiệu VGA cuộn 15m/máyChương V - E HSMT6bộ
55Lắp đặt dây cấp CU/PVC 1x1,5mm2Chương V - E HSMT130m
56Lắp đặt ống luồn dây D16mmChương V - E HSMT125m
57Lắp đặt ống luồn cáp tín hiệu VGA D32mmChương V - E HSMT80m
58Lắp đặt măng sông nối ống D16Chương V - E HSMT45cái
59Lắp đặt măng sông nối ống D32Chương V - E HSMT27cái
60Lắp đặt cáp điện tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V - E HSMT90m
61Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V - E HSMT0,88100 m
62Lưới báo hiệu cáp khổ rộng 300mmChương V - E HSMT85m
63Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E HSMT0,255100m2
64Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT25,21m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,252100m3
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,252100m3
67Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,252100m3
68Bê tông mương cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT25,2m3
69Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT6,5691m3
70Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,0657100m3
71Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1mChương V - E HSMT5cái
72Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5mChương V - E HSMT6cọc
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT50m
74Lắp đặt thanh tiếp địa thép dẹt mạ kẽm 25x4Chương V - E HSMT20m
75Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtChương V - E HSMT2hộp
76Đo điện trở nối đấtChương V - E HSMT1ca
77Lắp đặt tủ điện 450x350x180Chương V - E HSMT1cái
78Lắp đặt tủ điện 400x300x150Chương V - E HSMT2cái
79Bộ Modem máy tínhChương V - E HSMT1bộ
80Bộ SWITCH 8 Port RJ45Chương V - E HSMT1bộ
81Bộ SWITCH 4 Port RJ45Chương V - E HSMT2bộ
82Đầu phát Wifi 4 dâu bắn tườngChương V - E HSMT3bộ
83Lắp đặt hộp chứa ổ cắm internet, loại đế âmChương V - E HSMT8hộp
84Lắp đặt ổ cắm mạng internetChương V - E HSMT8cái
85Đầu bấm cáp hạt CAT6Chương V - E HSMT8cái
86Dây mạng UTP CAT6_4PAIRChương V - E HSMT190m
87Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Chương V - E HSMT1910 m
88Lắp đặt dây CU/PVC/PVC2x1,5mm2Chương V - E HSMT50m
89Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Chương V - E HSMT233m
90Lắp đặt măng sông nối ống D16Chương V - E HSMT80cái
91Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT29bộ
92Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V - E HSMT24bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT13bộ
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E HSMT29cái
95Lắp đặt phễu thu sàn D90Chương V - E HSMT22cái
96Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT24cái
97Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E HSMT24cái
98Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - E HSMT3bể
99Lắp đặt vòi nước D25Chương V - E HSMT8bộ
100Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - E HSMT2bộ
101Lắp đặt ống cấp nước PPR D25mmChương V - E HSMT1,4100m
102Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mmChương V - E HSMT60cái
103Lắp đặt cút 90 độ PPR ren trong D25mmChương V - E HSMT84cái
104Lắp đặt tê PPR D25/25/25mmChương V - E HSMT44cái
105Lắp đặt tê PPR D32/32/25mmChương V - E HSMT26cái
106Lắp đặt ống cấp nước PPR D32mmChương V - E HSMT0,3100m
107Lắp đặt cút 90 độ PPR D32mmChương V - E HSMT20cái
108Lắp đặt côn thu PPR D32/25mmChương V - E HSMT17cái
109Lắp đặt tê PPR D32mmChương V - E HSMT12cái
110Lắp đặt ống cấp nước PPR D40mmChương V - E HSMT0,24100m
111Lắp đặt côn thu PPR D40/32mmChương V - E HSMT3cái
112Lắp đặt cút 90 độ PPR D40mmChương V - E HSMT5cái
113Lắp đặt ống cấp nước PPR D50mmChương V - E HSMT0,2100m
114Lắp đặt cút 90 độ PPR D50mmChương V - E HSMT2cái
115Lắp đặt tê PPR D50mmChương V - E HSMT6cái
116Lắp đặt côn thu PPR D50/40mmChương V - E HSMT2cái
117Lắp đặt côn thu PPR D50/32mmChương V - E HSMT4cái
118Lắp đặt ống cấp nước PPR D63mmChương V - E HSMT0,08100m
119Lắp đặt tê thu PPR D63/50mmChương V - E HSMT5cái
120Lắp đặt côn thu PPR D63/40mmChương V - E HSMT1cái
121Lắp đặt van khóa đồng D25mmChương V - E HSMT11cái
122Lắp đặt van khóa đồng D50mmChương V - E HSMT5cái
123Lắp đặt ống cấp nước mái HDPE D25mmChương V - E HSMT0,5100 m
124Lắp đặt máy bơm nước lên téc 4-6m3/hChương V - E HSMT11 máy
125Lắp đặt máy bơm hút giếng khoan 4-6m3/hChương V - E HSMT11 máy
126Lắp đặt rắc co PPR D25mmChương V - E HSMT3cái
127Lắp đặt rắc co PPR D50mmChương V - E HSMT3cái
128Lắp đặt van phao cơ D32mmChương V - E HSMT2cái
129Lắp đặt van phao điện D32mmChương V - E HSMT1cái
130Giếng khoanChương V - E HSMT1cái
131Lắp đặt ống thoát nước PVC D110mmChương V - E HSMT1,1100m
132Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mmChương V - E HSMT1,3100m
133Lắp đặt ống thoát nước PVC D60mmChương V - E HSMT0,6100m
134Lắp đặt ống thoát nước PVC D42mmChương V - E HSMT0,4100m
135Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mmChương V - E HSMT24cái
136Lắp đặt tê PVC D110mmChương V - E HSMT24cái
137Lắp đặt cút 45 độ PVC D110mmChương V - E HSMT16cái
138Lắp đặt Y PVC D110mmChương V - E HSMT11cái
139Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mmChương V - E HSMT18cái
140Lắp đặt tê PVC D90mmChương V - E HSMT18cái
141Lắp đặt cút 45 độ PVC D90mmChương V - E HSMT34cái
142Lắp đặt Y PVC D90mmChương V - E HSMT22cái
143Lắp đặt côn thu PVC D110/90mmChương V - E HSMT3cái
144Lắp đặt tê thu PVC D90/90/42mmChương V - E HSMT37cái
145Lắp đặt cút 90 độ PVC D60mmChương V - E HSMT8cái
146Lắp đặt tê PVC D60mmChương V - E HSMT13cái
147Lắp đặt cút 45 độ PVC D42mmChương V - E HSMT40cái
148Lắp đặt cút 90 độ PVC D42mmChương V - E HSMT40cái
149Lắp đặt Y kiểm tra D110mmChương V - E HSMT6cái
150Lắp đặt Y kiểm tra D90mmChương V - E HSMT6cái
151Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mmChương V - E HSMT0,9100m
152Lắp đặt cút 45 độ PVC D90mmChương V - E HSMT14cái
153Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mmChương V - E HSMT7cái
154Lắp đặt rọ chắn rác D90mmChương V - E HSMT7cái
155Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,171100m3
156Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,111100m3
157Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,01100m2
158Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,61m3
159Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,035100m2
160Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,043m3
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,009tấn
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,072tấn
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,072tấn
164Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,593m3
165Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT22,4196m2
166Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT11,188m2
167Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,7145m2
168Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chất chống thấmChương V - E HSMT28,135m2
169Ván khuôn sàn bểChương V - E HSMT0,0441100m2
170Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,088tấn
171Bê tông sàn bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,583m3
172Lắp đặt ống lọcChương V - E HSMT3cái
173Cát đen làm vật liệu lọcChương V - E HSMT0,186m3
174Cát vàng làm vật liệu lọcChương V - E HSMT0,186m3
175Sỏi làm vật liệu lọcChương V - E HSMT0,186m3
176Nắp bể inox bao gồm cả khóaChương V - E HSMT1cái
177Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm lên bể lọcChương V - E HSMT0,02100 m
178Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm xuống bể ngầmChương V - E HSMT0,005100 m
179Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,229100m3
180Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,086100m3
181Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,022100m2
182Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,432m3
183Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,088100m2
184Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,778m3
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0313tấn
186Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,1503tấn
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,1689tấn
188Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,547m3
189Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT28,732m2
190Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT8,013m2
191Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chất chống thấmChương V - E HSMT36,745m2
192Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mmChương V - E HSMT0,0043tấn
193Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0128tấn
194Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,0626tấn
195Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,523m3
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V - E HSMT0,06100m2
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT81cấu kiện
E NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - E HSMT11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V - E HSMT1tủ
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V - E HSMT31 bộ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điệnChương V - E HSMT1,510 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E HSMT0,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT0,65 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,65 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnChương V - E HSMT3hộp
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT35 đèn
10Lắp đặt hộp kỹ thuật 300x500x200mmChương V - E HSMT2hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2Chương V - E HSMT270m
12Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mmChương V - E HSMT264m
13Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V - E HSMT31 kênh
14Bình bọt ABC MFZ4 - 4KgChương V - E HSMT3bình
15Bình chữa cháy CO2 MT3 - 3KgChương V - E HSMT6bình
16Kệ đựng 3 bình chữa cháyChương V - E HSMT3cái
17Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V - E HSMT3bộ
18Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT0,85 đèn
19Lắp đặt đèn sự cốChương V - E HSMT0,85 đèn
20Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V - E HSMT74m
21Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mmChương V - E HSMT70m
22Cút nối ống D16Chương V - E HSMT114cái
F NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT44,41m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V - E HSMT24,6m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V - E HSMT19,8m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT242,4m2
5Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễmChương V - E HSMT242,4m2
G NHÀ CẦU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcChương V - E HSMT1,1875100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,354tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,087tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmChương V - E HSMT1,013tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mmChương V - E HSMT0,018tấn
6Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT9,9292m3
7Thép bản 220x100x6mm làm bản mã đầu cọcChương V - E HSMT217,602kg
8Thép bản 180x160x6mm làm bản mã nối cọcChương V - E HSMT113,944kg
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,2072tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,2072tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - E HSMT201 mối nối
12Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V - E HSMT1,62100m
13Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V - E HSMT0,05100m
14Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V - E HSMT0,25m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,003100m3
16Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,003100m3
17Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChương V - E HSMT0,003100m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,224100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT2,6681m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,178100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,359100m2
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,583m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,078tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,041tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,177tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,144tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V - E HSMT0,445tấn
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,139m3
29Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,876m3
30Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,155100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,103100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,103100m3
33Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,103100m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,638100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,088tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,701tấn
37Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,509m3
38Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,699100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,139tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,236tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,723tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,354m3
43Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,064100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,393tấn
45Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT12,043m3
46Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT6,088m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT51,953m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT16,8m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT106,4m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT69,9m2
51Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT61,16m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - E HSMT51,953m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - E HSMT16,8m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - E HSMT237,46m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT51,953m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT254,26m2
57Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT7,117m3
58Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT53,976m2
59Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT52,436m2
60Chống thấm mái bằng vữa tự chảy không co dày 1cmChương V - E HSMT58,24m2
61Láng mái bằng vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT58,24m2
62Chống thấm mái bằng màng khò nóng vén thành 25cmChương V - E HSMT64,04m2
63Chống thấm khe lún giữa nhà cầu và nhà 2 tầng hiện trạng, nhà 3 tầng xây mớiChương V - E HSMT17m
64Lát gạch gốm 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT56,84m2
65Chống thấm cổ ốngChương V - E HSMT1cái
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT6,3m2
67Gờ đồng chống trơnChương V - E HSMT42m
68Inox 304 làm lan can hành langChương V - E HSMT142,459kg
69Hệ lam chắn nắng (rộng85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mmChương V - E HSMT18,03m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính thời gian thi công 4 tháng)Chương V - E HSMT2,226100m2
71Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 1x18w-D220Chương V - E HSMT8bộ
72Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT2cái
73Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V - E HSMT85m
74Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mmChương V - E HSMT85m
75Lắp đặt ống PVC D90mmChương V - E HSMT0,12100m
76Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mmChương V - E HSMT2cái
77Lắp đặt rọ chắn rác D90mmChương V - E HSMT1cái
H SÂN, BỒN HOA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 40-50cmChương V - E HSMT4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây 40-50cmChương V - E HSMT4gốc
3Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V - E HSMT0,866100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,294m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT5,8221m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,507m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0375100m2
8Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,445m3
9Mua đất màu trồng câyChương V - E HSMT4,46m3
10Cây Osaka hoa vàng D=18-20cm, H>=4mChương V - E HSMT3cây
11Tấm ghi gang bảo vệ gốc cây KT 1500x1500Chương V - E HSMT3cái
12Bê tông nền bù vênh, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT21,25m3
13Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT425m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,071100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,071100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,071100m3
I CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Ép cọc cừ larsenChương V - E HSMT6,0615100m
2Nhổ cọc cừ larsenChương V - E HSMT6,0615100m
3Mua cừ larsen IV (76.1kg/m)-hao hụt theo thời gian 3 tháng+sứt mẻ, tòe đầu do 1 lần đóng nhổ=1.17%*3+3.5%)Chương V - E HSMT3.233,8406kg
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,338100m3
5Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,6951100m3
6Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT12,355m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,457100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT11,608m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,3184tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,5179tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,2882tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V - E HSMT2,583tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,5182tấn
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT55,2656m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường kèChương V - E HSMT0,6035100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường kèChương V - E HSMT1,1222100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,5577tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,0777tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,734tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT2,4751tấn
21Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT8,8613m3
22Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT31,2777m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,781100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,071tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2543tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0646tấn
27Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,549m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,191100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1526tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,294tấn
31Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT6,551m3
32Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT20,692m3
33Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT15,897m3
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT13,99m3
35Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,457m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT495,284m2
37Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT86,887m2
38Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT67,703m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT649,874m2
40Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - E HSMT0,014100m3
41Lắp đặt ống nhựa thoát nước D50mmChương V - E HSMT0,1216100m
42Dán giấy dầu 2 lớp khe lúnChương V - E HSMT0,021100m2
43Chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò nóngChương V - E HSMT72,975m2
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,02100m2
45Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,076m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0033tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0255tấn
48Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,1742m3
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,081100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0073tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0571tấn
52Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,445m3
53Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,209m3
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT15,991m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - E HSMT14,8432m2
56Tên biển cổng trườngChương V - E HSMT1cái
57Inox hộp 30x60x2mm làm khung cổngChương V - E HSMT50,4443kg
58Inox tấm 1,4mm làm panô cánh cổngChương V - E HSMT13,9885kg
59Inox hộp 18x18x1.4mm làm song cổngChương V - E HSMT26,5494kg
60Chốt cửa ngang InoxChương V - E HSMT1cái
61Bản lề cối InoxChương V - E HSMT6cái
62Khóa cửa-đơn giáChương V - E HSMT1cái
63Bánh xe-đơn giáChương V - E HSMT2cái
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,127100m2
65Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,658m3
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,049tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,142tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,08tấn
69Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,908m3
70Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,763m3
71Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,024100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0051tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0151tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,393m3
75Bê tông nền cổng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,3m3
76Bê tông nền đường dốc, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT5,056m3
77Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT7,502m3
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT57,682m2
79Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - E HSMT8,336m2
80Lát gạch terrazo 40x40cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT50,564m2
81Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT57,682m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V - E HSMT0,63100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,638m3
3Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT40,711m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT20,2771m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0164100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,0164100m3
7Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5kmChương V - E HSMT0,0164100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,61100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,61100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,61100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,059100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,048100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,118100m2
14Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,864m3
15Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,299m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT10,1244m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V - E HSMT0,4883100m2
18Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,0884m3
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,1628tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0951tấn
21Thép hình L80x80x6 đệm mũ rãnh, hố gaChương V - E HSMT711,5717kg
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,6942tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,6942tấn
24Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT69,48m2
25Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT22,11m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,259tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,058tấn
28Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,712m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V - E HSMT0,21100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT681cấu kiện
31Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT10,561m3
32Lắp đặt ống nhựa HDPE D400mmChương V - E HSMT0,22100m
33Lắp đặt cút nhựa HDPE D400mmChương V - E HSMT2cái
34Chống thấm điểm đấu nối giữa ống HDPE và hố gaChương V - E HSMT2cái
35Đắp cát nền móng công trìnhChương V - E HSMT2,332m3
36Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,32m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,106100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,61100m3
39Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,61100m3
K DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT1,9610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,7978m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V - E HSMT26,0521m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1792100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,672m3
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT4,072m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2123100m3
8Vận chuyển cột điện cũ, hỏng kết hợp đất thừaChương V - E HSMT2ca
L DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT
1Tháo hạ, lắp đặt lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5mChương V - E HSMT4cột
2Cọc tiếp địa D16, L= 2.4m mạ đồngChương V - E HSMT8cọc
3Băng đồng 40x4mmChương V - E HSMT0,0229kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IChương V - E HSMT0,810 cọc
5Mua cổ dề bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT12,32kg
6Lắp cổ dề, cao Chương V - E HSMT4bộ
7Tháo hạ, lắp đặt lại hộp chia điện, hộp đã lắp các phụ kiệnChương V - E HSMT2hộp
8Tháo hạ, lắp đặt lại hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơChương V - E HSMT4hộp
9Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x35Chương V - E HSMT0,14km
10Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x120Chương V - E HSMT0,54km
11Kẹp hãm cáp vặn xoắnChương V - E HSMT8bộ
M PHẦN VẬT TƯ
1Máy bơm nước 4-6m3/hChương V - E HSMT2cái
N CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa không khí 1 chiều Inverter 9000BTUChương V - E HSMT2Cái
2Điều hòa không khí 1 chiều 24000BTUChương V - E HSMT12Cái
3Máy chiếuChương V - E HSMT6Cái
4Màn chiếu treo tường 170 inch, kíchthước 3,05x3,05, vùng chiếu 120"x120"Chương V - E HSMT6Cái
5Rèm cửa vân gỗ loại thanh ngangChương V - E HSMT58,3m2
6Bộ bàn ghế học sinh loại B1 (1 bàn + 2 ghế)Chương V - E HSMT90Bộ
7Bộ bàn ghế học sinh loại B2 (1 bàn + 1 ghế)Chương V - E HSMT30Bộ
8Bàn giáo viênChương V - E HSMT6Bộ
9Bảng từ kẻ ô ly màu xanhChương V - E HSMT6Bộ
10Bàn văn phòng màu ghi sángChương V - E HSMT10Cái
11Ghế văn phòng màu đỏ đệm mút bọc vảiChương V - E HSMT22Cái
12Giá để mũ nón inoxChương V - E HSMT12Cái
13Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng tài liệuChương V - E HSMT4Cái
14Máy tính để bàn, LCD22 inchChương V - E HSMT2Bộ
15Máy in laser đen trắngChương V - E HSMT2Cái
16Bảng từ trắng kích thước 140x120cmChương V - E HSMT2Cái
17Máy lọc nướcChương V - E HSMT3Cái
18Smart Tivi 49 inchChương V - E HSMT2Cái
19Máy trợ giảngChương V - E HSMT6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788937449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.577874E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Hạng mục cọc BTCT; Phần kết cấu, kiến trúc (xây, trát, ốp lát, hoàn thiện); Hạng mục Điện, nước, PCCC; Hạng mục Chống mối;(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.348.374.762 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.696.749.524 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpIII hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc hoặc cử nhân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Cần trục ô tô ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy hàn nhiệt ≥ 800W Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy đào 0,4 - 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->