Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 16:25:00 đến ngày 2022-04-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,926,249,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788937449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.577874E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Hạng mục cọc BTCT; Phần kết cấu, kiến trúc (xây, trát, ốp lát, hoàn thiện); Hạng mục Điện, nước, PCCC; Hạng mục Chống mối;(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.348.374.762 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.696.749.524 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpIII hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc hoặc cử nhân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt ≥ 800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào 0,4 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tam Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị Công trình: Trường tiểu học xã Tam Đa, huyện Yên Phong; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 168.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tam Đa; địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại : (0222) 3 6688 052, số fax: (0222) 3 688 052 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong; Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.860.201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Phong; Địa chỉ: Thị trấn Chờ; huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.860214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Yên Phong. Địa chỉ: huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh- Số điện thoại: 02223.860214, số fax: 02223.860214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 149,328 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,956 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V - E HSMT | 86,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ dây điện các loại, quạt, bóng đèn điện | Chương V - E HSMT | 1 | TB |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 35,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSMT | 23,76 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V - E HSMT | 31,931 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 224,498 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 79,173 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 48,366 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 15,889 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 1,546 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 1,546 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Chương V - E HSMT | 1,546 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 4,751 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 7,38 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 24,63 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,246 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,701 | m3 |
| 21 | Hút bể phốt trước khi phá dỡ | Chương V - E HSMT | 1 | TB |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Chương V - E HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ biển tên trường | Chương V - E HSMT | 3,2 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 6 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,286 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Chương V - E HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 32,865 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,241 | tấn |
| 33 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V - E HSMT | 0,334 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 4,522 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Chương V - E HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V - E HSMT | 1,3951 | 100m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 14,951 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V - E HSMT | 92,665 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,821 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 5,474 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Chương V - E HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 6,614 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 6,112 | m3 |
| 51 | Đào xúc lớp cát nền cũ | Chương V - E HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,573 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,573 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Chương V - E HSMT | 0,573 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,371 | 1m3 |
| 56 | Mua thép hộp dày 1.2mm làm khung cổng, hàng rào | Chương V - E HSMT | 1.185,291 | kg |
| 57 | Gia công khung cột cổng, hàng rào bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 1,1564 | tấn |
| 58 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 1,1564 | tấn |
| 59 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,371 | m3 |
| 60 | Bản lề cổng | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 61 | Then cài cửa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp dựng hàng rào tôn | Chương V - E HSMT | 2,919 | 100m2 |
| 63 | Phá dỡ hàng rào tôn | Chương V - E HSMT | 291,9 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ khung cột cổng, hàng rào | Chương V - E HSMT | 1,185 | tấn |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Chương V - E HSMT | 8,92 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 2,6173 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 0,6635 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 7,6374 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | Chương V - E HSMT | 0,136 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 73,9707 | m3 |
| 7 | Thép bản 220x100x6mm làm bản mã đầu cọc | Chương V - E HSMT | 1.653,7752 | kg |
| 8 | Thép bản 180x160x6mm làm bản mã nối cọc | Chương V - E HSMT | 865,9768 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 1,575 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 1,575 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - E HSMT | 152 | 1 mối nối |
| 12 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 12,172 | 100m |
| 14 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,375 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V - E HSMT | 1,9875 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 35,8595 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,055 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,969 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,075 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,106 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,451 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,157 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,431 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 0,439 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,506 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,267 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 4,4061 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 41,779 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 29,745 | m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,8086 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,695 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,779 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,47 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,406 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,486 | tấn |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,691 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 4,493 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,482 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,064 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,037 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,87 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,197 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 40,1248 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 7,73 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,016 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 10,001 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,05 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 84,767 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,023 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,788 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,14 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,599 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,757 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,085 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,441 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,729 | m3 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng tường | Chương V - E HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,038 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,116 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,115 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, giằng tường, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,734 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm | Chương V - E HSMT | 1,31 | tấn |
| 70 | Thép hộp mạ kẽm 120x60x3mm làm vì kèo | Chương V - E HSMT | 0,3885 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 120x60x3mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E HSMT | 0,379 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,31 | tấn |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 0,379 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 2,956 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 51,98 | m |
| 76 | Thép hộp 20x30x1.4mm làm khung cửa mái | Chương V - E HSMT | 4,036 | kg |
| 77 | Gia công hệ khung cửa mái | Chương V - E HSMT | 0,004 | tấn |
| 78 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cửa mái | Chương V - E HSMT | 0,004 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 0,36 | 1m2 |
| 80 | Nắp đậy cửa thăm mái bằng thép dày 3mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp dựng thang thép lên mái D18mm | Chương V - E HSMT | 0,015 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 0,435 | 1m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 184,443 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,444 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,888 | m3 |
| 4 | Xây bậc thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,783 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V - E HSMT | 530,326 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 572,046 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.322,475 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 108,332 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 650,628 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 357,26 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 205,545 | m2 |
| 12 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 74,2 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 74,2 | m |
| 14 | Chống thấm sê nô mái bằng vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V - E HSMT | 50,456 | m2 |
| 15 | Láng sê nô vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 50,456 | m2 |
| 16 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng vén thành 25cm | Chương V - E HSMT | 87,556 | m2 |
| 17 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 50,456 | m2 |
| 18 | Chống thấm cổ ống | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 680,378 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - E HSMT | 1.322,475 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 1.198,936 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 680,378 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.002,853 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 24,406 | m3 |
| 25 | Bê tông nền bục giảng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,149 | m3 |
| 26 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Chương V - E HSMT | 2,755 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 589,379 | m2 |
| 28 | Chống thấm khu vệ sinh bằng vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V - E HSMT | 80,495 | m2 |
| 29 | Láng khu vệ sinh vữa tự chảy không co, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 80,495 | m2 |
| 30 | Chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò nóng vén thành 25cm | Chương V - E HSMT | 98,911 | m2 |
| 31 | Chống thấm cổ ống khu vệ sinh | Chương V - E HSMT | 35 | cái |
| 32 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 122,555 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 340,708 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 150x600mm | Chương V - E HSMT | 60,512 | m2 |
| 35 | Ốp đá chân tường ngoài nhà, đá bóc 100x200mm màu vàng, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 37,568 | m2 |
| 36 | Chống thấm sàn mái sảnh bằng vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V - E HSMT | 14,04 | m2 |
| 37 | Láng vữa tự chảy không co sàn mái sảnh, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,04 | m2 |
| 38 | Chống thấm sàn mái sảnh bằng màng khò nóng vén thành 25cm | Chương V - E HSMT | 17,79 | m2 |
| 39 | Lát gạch gốm 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,04 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30, trát lót tạo mặt phẳng trước khi chống thấm | Chương V - E HSMT | 45,24 | m2 |
| 41 | Chống thấm tường trục 8 từ cốt mặt sân đến đáy trần tầng 1 bảo vệ tường bằng màng khò nóng | Chương V - E HSMT | 45,24 | m2 |
| 42 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL | Chương V - E HSMT | 169,11 | m2 |
| 43 | Ke 304V Inox vách ngăn Compac | Chương V - E HSMT | 272 | cái |
| 44 | Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗ | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 45 | Chân đỡ 304V1 | Chương V - E HSMT | 82 | cái |
| 46 | Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304 | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 47 | Tay nắm inox 304 loại dày | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 48 | Trần nhôm Clip-in | Chương V - E HSMT | 122,372 | m2 |
| 49 | Inox 304 D40x2 làm tay vịn cho người khuyết tật | Chương V - E HSMT | 11,155 | kg |
| 50 | Inox 304 40x40x3mm làm khung đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V - E HSMT | 169,004 | kg |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,925 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 48,3864 | m2 |
| 53 | Nẹp đồng chống trơn | Chương V - E HSMT | 233,22 | m |
| 54 | Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 55 | Tay vịn cầu thang 80x120 gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 16,9 | m |
| 56 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm | Chương V - E HSMT | 16,9 | m |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 6,76 | m2 |
| 58 | Thép lập là dày 2mm làm tay vịn lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 13,598 | kg |
| 59 | Inox 304 làm tay vịn lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 136,624 | kg |
| 60 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 4,809 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,374 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,498 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,989 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,185 | m2 |
| 67 | Gờ đồng chống trơn | Chương V - E HSMT | 147,9 | m |
| 68 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,466 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,386 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,986 | m3 |
| 73 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,107 | m3 |
| 75 | Lát gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,07 | m2 |
| 76 | Inox 304 làm tay vịn lan can đường dốc | Chương V - E HSMT | 63,167 | kg |
| 77 | Mua inox 304 làm lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 682,5894 | kg |
| 78 | Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm | Chương V - E HSMT | 29,73 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 63,18 | m2 |
| 80 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 3,36 | m2 |
| 81 | Cửa sổ lùa kết hợp vách kính hệ Xingfa dùngkính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 90,72 | m2 |
| 82 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 14,996 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định hệ Xingfa có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 48,442 | m2 |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộ | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộ | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 88 | Inox 304 15x15x1.4mm làm hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSMT | 799,087 | kg |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính thời gian thi công 5 tháng) | Chương V - E HSMT | 8,861 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 1,178 | tấn |
| 91 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 38,605 | m3 |
| 92 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 38,765 | 10m2 |
| 93 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 2,977 | 10m2 |
| 94 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 1,185 | 100m2 |
| 95 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 12,316 | tấn |
| 96 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 2,137 | 10m2 |
| 97 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 1 | tấn |
| 98 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 1 | tấn |
| 99 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 5,328 | 10m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x250 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 50/5A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500/AC | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 Aptomat | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 75A/10KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 40A/10KA | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 2P 32A/10KA | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCCB 1P 20A/4.5KA | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCCB 1P 16A/4.5KA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCCB 1P 10A/4.5KA | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn LED 1,2m-2x18W + hộp chóa tán quang KT 300x1200 | Chương V - E HSMT | 40 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/18W | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m-1x36W ốp tường | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 1x18w-D220 | Chương V - E HSMT | 27 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led dowlight 1x9w-D110 | Chương V - E HSMT | 50 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió ốp tường 1x30w KT 250x250 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 1x80w | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 15A | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 56 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x50 | Chương V - E HSMT | 11 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 9 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 2.060 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 900 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 450 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mm | Chương V - E HSMT | 1.020 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V - E HSMT | 440 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mm | Chương V - E HSMT | 85 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40mm | Chương V - E HSMT | 14 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp chia 2 ngả D16 | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 255 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Chương V - E HSMT | 110 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nối ống D25 | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nối ống D40 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 43 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 44 | Tiếp địa an toàn T2C-2.4 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 14 | máy |
| 46 | Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D6mm | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 47 | Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D10mm | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 48 | Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D12mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D20mm | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 53 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L-1x2500w | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Cáp tín hiệu VGA cuộn 15m/máy | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây cấp CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 130 | m |
| 56 | Lắp đặt ống luồn dây D16mm | Chương V - E HSMT | 125 | m |
| 57 | Lắp đặt ống luồn cáp tín hiệu VGA D32mm | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nối ống D32 | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 60 | Lắp đặt cáp điện tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Chương V - E HSMT | 0,88 | 100 m |
| 62 | Lưới báo hiệu cáp khổ rộng 300mm | Chương V - E HSMT | 85 | m |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 64 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 25,2 | 1m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 68 | Bê tông mương cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,2 | m3 |
| 69 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 6,569 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,0657 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 72 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5m | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt thanh tiếp địa thép dẹt mạ kẽm 25x4 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 75 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 76 | Đo điện trở nối đất | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 77 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 79 | Bộ Modem máy tính | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Bộ SWITCH 8 Port RJ45 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Bộ SWITCH 4 Port RJ45 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Đầu phát Wifi 4 dâu bắn tường | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt hộp chứa ổ cắm internet, loại đế âm | Chương V - E HSMT | 8 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 85 | Đầu bấm cáp hạt CAT6 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 86 | Dây mạng UTP CAT6_4PAIR | Chương V - E HSMT | 190 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Chương V - E HSMT | 19 | 10 m |
| 88 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Chương V - E HSMT | 233 | m |
| 90 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 80 | cái |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 29 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 13 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 29 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V - E HSMT | 3 | bể |
| 99 | Lắp đặt vòi nước D25 | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D25mm | Chương V - E HSMT | 1,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mm | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút 90 độ PPR ren trong D25mm | Chương V - E HSMT | 84 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê PPR D25/25/25mm | Chương V - E HSMT | 44 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê PPR D32/32/25mm | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D32mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25mm | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D40mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D40mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D50mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê PPR D50mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D63mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt tê thu PPR D63/50mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu PPR D63/40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa đồng D25mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa đồng D50mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống cấp nước mái HDPE D25mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100 m |
| 124 | Lắp đặt máy bơm nước lên téc 4-6m3/h | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 125 | Lắp đặt máy bơm hút giếng khoan 4-6m3/h | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 126 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt van phao cơ D32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 130 | Giếng khoan | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110mm | Chương V - E HSMT | 1,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mm | Chương V - E HSMT | 1,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D42mm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê PVC D110mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D110mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D90mm | Chương V - E HSMT | 34 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê thu PVC D90/90/42mm | Chương V - E HSMT | 37 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D42mm | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D42mm | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y kiểm tra D110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y kiểm tra D90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mm | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D90mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt rọ chắn rác D90mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 155 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 157 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 158 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,61 | m3 |
| 159 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 160 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,043 | m3 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,009 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,072 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,072 | tấn |
| 164 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,593 | m3 |
| 165 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,4196 | m2 |
| 166 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,188 | m2 |
| 167 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,7145 | m2 |
| 168 | Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chất chống thấm | Chương V - E HSMT | 28,135 | m2 |
| 169 | Ván khuôn sàn bể | Chương V - E HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,088 | tấn |
| 171 | Bê tông sàn bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,583 | m3 |
| 172 | Lắp đặt ống lọc | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 173 | Cát đen làm vật liệu lọc | Chương V - E HSMT | 0,186 | m3 |
| 174 | Cát vàng làm vật liệu lọc | Chương V - E HSMT | 0,186 | m3 |
| 175 | Sỏi làm vật liệu lọc | Chương V - E HSMT | 0,186 | m3 |
| 176 | Nắp bể inox bao gồm cả khóa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm lên bể lọc | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100 m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm xuống bể ngầm | Chương V - E HSMT | 0,005 | 100 m |
| 179 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 181 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 182 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,432 | m3 |
| 183 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 184 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,778 | m3 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0313 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,1503 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,1689 | tấn |
| 188 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,547 | m3 |
| 189 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 28,732 | m2 |
| 190 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,013 | m2 |
| 191 | Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chất chống thấm | Chương V - E HSMT | 36,745 | m2 |
| 192 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm | Chương V - E HSMT | 0,0043 | tấn |
| 193 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0128 | tấn |
| 194 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Chương V - E HSMT | 0,0626 | tấn |
| 195 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,523 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| E | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - E HSMT | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Chương V - E HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 300x500x200mm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Chương V - E HSMT | 270 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mm | Chương V - E HSMT | 264 | m |
| 13 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V - E HSMT | 3 | 1 kênh |
| 14 | Bình bọt ABC MFZ4 - 4Kg | Chương V - E HSMT | 3 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 MT3 - 3Kg | Chương V - E HSMT | 6 | bình |
| 16 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 17 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 74 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mm | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 22 | Cút nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 114 | cái |
| F | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 44,4 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E HSMT | 24,6 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E HSMT | 19,8 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 242,4 | m2 |
| 5 | Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm | Chương V - E HSMT | 242,4 | m2 |
| G | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Chương V - E HSMT | 1,1875 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,354 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 0,087 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 1,013 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | Chương V - E HSMT | 0,018 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,9292 | m3 |
| 7 | Thép bản 220x100x6mm làm bản mã đầu cọc | Chương V - E HSMT | 217,602 | kg |
| 8 | Thép bản 180x160x6mm làm bản mã nối cọc | Chương V - E HSMT | 113,944 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2072 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,2072 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - E HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,62 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,25 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chương V - E HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 2,668 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,583 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,078 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,041 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,177 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,144 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 0,445 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,139 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,876 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,088 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,701 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,509 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,699 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,139 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,236 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,723 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,354 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,064 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,393 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,043 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,088 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 51,953 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,8 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 106,4 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 69,9 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 61,16 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 51,953 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - E HSMT | 16,8 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 237,46 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 51,953 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 254,26 | m2 |
| 57 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,117 | m3 |
| 58 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 53,976 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 52,436 | m2 |
| 60 | Chống thấm mái bằng vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V - E HSMT | 58,24 | m2 |
| 61 | Láng mái bằng vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 58,24 | m2 |
| 62 | Chống thấm mái bằng màng khò nóng vén thành 25cm | Chương V - E HSMT | 64,04 | m2 |
| 63 | Chống thấm khe lún giữa nhà cầu và nhà 2 tầng hiện trạng, nhà 3 tầng xây mới | Chương V - E HSMT | 17 | m |
| 64 | Lát gạch gốm 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 56,84 | m2 |
| 65 | Chống thấm cổ ống | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,3 | m2 |
| 67 | Gờ đồng chống trơn | Chương V - E HSMT | 42 | m |
| 68 | Inox 304 làm lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 142,459 | kg |
| 69 | Hệ lam chắn nắng (rộng85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm | Chương V - E HSMT | 18,03 | m2 |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính thời gian thi công 4 tháng) | Chương V - E HSMT | 2,226 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 1x18w-D220 | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 85 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mm | Chương V - E HSMT | 85 | m |
| 75 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt rọ chắn rác D90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| H | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 40-50cm | Chương V - E HSMT | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây 40-50cm | Chương V - E HSMT | 4 | gốc |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V - E HSMT | 0,866 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,294 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 5,822 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,445 | m3 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 4,46 | m3 |
| 10 | Cây Osaka hoa vàng D=18-20cm, H>=4m | Chương V - E HSMT | 3 | cây |
| 11 | Tấm ghi gang bảo vệ gốc cây KT 1500x1500 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 12 | Bê tông nền bù vênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 21,25 | m3 |
| 13 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 425 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,071 | 100m3 |
| I | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Chương V - E HSMT | 6,0615 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V - E HSMT | 6,0615 | 100m |
| 3 | Mua cừ larsen IV (76.1kg/m)-hao hụt theo thời gian 3 tháng+sứt mẻ, tòe đầu do 1 lần đóng nhổ=1.17%*3+3.5%) | Chương V - E HSMT | 3.233,8406 | kg |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,338 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,6951 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,355 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,457 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,608 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,3184 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,5179 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,2882 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 2,583 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,5182 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 55,2656 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường kè | Chương V - E HSMT | 0,6035 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường kè | Chương V - E HSMT | 1,1222 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,5577 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,0777 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,734 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 2,4751 | tấn |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,8613 | m3 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 31,2777 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,781 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,071 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2543 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0646 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,549 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,191 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1526 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,294 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,551 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,692 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,897 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,99 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,457 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 495,284 | m2 |
| 37 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 86,887 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 67,703 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 649,874 | m2 |
| 40 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D50mm | Chương V - E HSMT | 0,1216 | 100m |
| 42 | Dán giấy dầu 2 lớp khe lún | Chương V - E HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 43 | Chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò nóng | Chương V - E HSMT | 72,975 | m2 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,076 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0033 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0255 | tấn |
| 48 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1742 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0073 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0571 | tấn |
| 52 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,445 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,209 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,991 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - E HSMT | 14,8432 | m2 |
| 56 | Tên biển cổng trường | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 57 | Inox hộp 30x60x2mm làm khung cổng | Chương V - E HSMT | 50,4443 | kg |
| 58 | Inox tấm 1,4mm làm panô cánh cổng | Chương V - E HSMT | 13,9885 | kg |
| 59 | Inox hộp 18x18x1.4mm làm song cổng | Chương V - E HSMT | 26,5494 | kg |
| 60 | Chốt cửa ngang Inox | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bản lề cối Inox | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 62 | Khóa cửa-đơn giá | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 63 | Bánh xe-đơn giá | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,658 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,049 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,142 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | tấn |
| 69 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,908 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,763 | m3 |
| 71 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0051 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0151 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,393 | m3 |
| 75 | Bê tông nền cổng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,3 | m3 |
| 76 | Bê tông nền đường dốc, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,056 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,502 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 57,682 | m2 |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - E HSMT | 8,336 | m2 |
| 80 | Lát gạch terrazo 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 50,564 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 57,682 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V - E HSMT | 0,63 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,638 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 40,71 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 20,277 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Chương V - E HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,864 | m3 |
| 15 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,299 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,1244 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V - E HSMT | 0,4883 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,0884 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,1628 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0951 | tấn |
| 21 | Thép hình L80x80x6 đệm mũ rãnh, hố ga | Chương V - E HSMT | 711,5717 | kg |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,6942 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,6942 | tấn |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 69,48 | m2 |
| 25 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,11 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V - E HSMT | 0,259 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,058 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,712 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 68 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 10,56 | 1m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D400mm | Chương V - E HSMT | 0,22 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D400mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 34 | Chống thấm điểm đấu nối giữa ống HDPE và hố ga | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 2,332 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,32 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,61 | 100m3 |
| K | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 1,96 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,7978 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 26,052 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,672 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,072 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2123 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cột điện cũ, hỏng kết hợp đất thừa | Chương V - E HSMT | 2 | ca |
| L | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m | Chương V - E HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cọc tiếp địa D16, L= 2.4m mạ đồng | Chương V - E HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Băng đồng 40x4mm | Chương V - E HSMT | 0,0229 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 5 | Mua cổ dề bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 12,32 | kg |
| 6 | Lắp cổ dề, cao | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp chia điện, hộp đã lắp các phụ kiện | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp công tơ, hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x35 | Chương V - E HSMT | 0,14 | km |
| 10 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x120 | Chương V - E HSMT | 0,54 | km |
| 11 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| M | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Máy bơm nước 4-6m3/h | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| N | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1 chiều Inverter 9000BTU | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Điều hòa không khí 1 chiều 24000BTU | Chương V - E HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Máy chiếu | Chương V - E HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Màn chiếu treo tường 170 inch, kíchthước 3,05x3,05, vùng chiếu 120"x120" | Chương V - E HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Rèm cửa vân gỗ loại thanh ngang | Chương V - E HSMT | 58,3 | m2 |
| 6 | Bộ bàn ghế học sinh loại B1 (1 bàn + 2 ghế) | Chương V - E HSMT | 90 | Bộ |
| 7 | Bộ bàn ghế học sinh loại B2 (1 bàn + 1 ghế) | Chương V - E HSMT | 30 | Bộ |
| 8 | Bàn giáo viên | Chương V - E HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Bảng từ kẻ ô ly màu xanh | Chương V - E HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Bàn văn phòng màu ghi sáng | Chương V - E HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Ghế văn phòng màu đỏ đệm mút bọc vải | Chương V - E HSMT | 22 | Cái |
| 12 | Giá để mũ nón inox | Chương V - E HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng tài liệu | Chương V - E HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Máy tính để bàn, LCD22 inch | Chương V - E HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Máy in laser đen trắng | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Bảng từ trắng kích thước 140x120cm | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Máy lọc nước | Chương V - E HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Smart Tivi 49 inch | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Máy trợ giảng | Chương V - E HSMT | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788937449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.577874E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Hạng mục cọc BTCT; Phần kết cấu, kiến trúc (xây, trát, ốp lát, hoàn thiện); Hạng mục Điện, nước, PCCC; Hạng mục Chống mối;(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.348.374.762 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.696.749.524 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpIII hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc hoặc cử nhân.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt ≥ 800W | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezen ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy đào 0,4 - 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi