Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Thụy Vân, tỉnh Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Thụy Vân, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 16:22:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,222,448,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Thụy Vân, tỉnh Phú Thọ Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Thụy Vân, tỉnh Phú Thọ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VTTB A cấp, B bảo quản và lắp đặt/Phía 110kV | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt 3 pha SF6 110kV (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 110kV; 2 tiếp đất (Kèm trụ đỡ, tủ điều khiển, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 110kV; 1 tiếp đất (Kèm trụ đỡ, tủ điều khiển, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dao nối đất trung tính MBA 110kV (Kèm trụ đỡ daao nối đất và chống sét van 72kV, tủ điều khiển, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Biến dòng điện 110kV, 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Biến dòng điện 110kV, 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1/1A (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van 110kV, 1 pha kèm (Kèm trụ đỡ, thiết bị đếm sét, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Chống sét van 72kV, 1 pha (Kèm kẹp cực, thiết bị đếm sét và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| B | VTTB A cấp, B bảo quản và lắp đặtPhía 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ và lắp lại tủ xuất tuyến 35kV từ thanh cái C31 sang C32 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ đo lường hợp bộ 38,5kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| C | VTTB A cấp, B bảo quản và lắp đặt/Phía 24kV | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 7 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ đo lường hợp bộ 24kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| D | VTTB A cấp, B bảo quản và lắp đặt/Phần nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ MBA (F87T, F67N, BCU) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ sa thải phụ tải (2 F50) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cải tạo, lắp đặt lại tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 112 kèm so lệch thanh cái 110kV (Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hàng kẹp, dây đấu nối các loại , áp tô mát, Nhãn mác, ghen số, đầu cốt …) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| E | Cnng cấp và lắp đặt vật tư TBA/Phía 110kV | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR240/32 | Theo chương V-E.HSMT | 249 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm AAC-500 | Theo chương V-E.HSMT | 150 | m |
| 3 | Chuỗi sứ néo 110kV loại 11 bát sứ dây AAC-500 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ đỡ 110kV loại 10 bát sứ dây ACSR240 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi sứ néo 110kV loại 11 bát sứ dây ACSR240 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | chuỗi |
| F | Cnng cấp và lắp đặt vật tư TBA/Phía 35kV | |||
| 1 | Mua sắm cáp lực 40.5kV-Cu/XLPE/PVC/Fr/WATER-1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 372 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm 3 pha 38,5kV-Cu/XLPE/PVC-W-3x240mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 38 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 35kV 1 pha ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Theo chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV 1 pha trong nhà cho cáp 1x400mm² | Theo chương V-E.HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Đầu cáp 3 pha trong nhà DCTN-38,5kV-3x240 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời DCNT-38,5kV-3x240 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| G | Cnng cấp và lắp đặt vật tư TBA/Phía 22kV | |||
| 1 | Mua sắm cáp lực24kV-Cu/XLPE/PVC/Fr/WATER-1x500mm | Theo chương V-E.HSMT | 351 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 1 pha ngoài trời cho cáp 1x500mm² | Theo chương V-E.HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 1 pha trong nhà cho cáp 1x500mm² | Theo chương V-E.HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Mua sắm cáp lực 1kV - Cu/XLPE/PVC/FR/WATER-1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 117 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp 1kV 1 pha ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp 1kV 1 pha trong nhà cho cáp 1x400mm² | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Ống luồn cáp HDPE D130/100 | Theo chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 8 | Ống luồn cáp HDPE D90. | Theo chương V-E.HSMT | 30 | m |
| H | Cnng cấp và lắp đặt vật tư TBA/Phần nhị thứ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x2.5 mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 2.500 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x4 mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 2.000 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 7x1.5 mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.500 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 19x1.5 mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.500 | m |
| 5 | Phụ kiện kèm theo (đầu cốt, bảng số,….) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | lô |
| I | Cnng cấp và lắp đặt vật tư TBA/Hệ thống nối đất | |||
| 1 | Cung cấp vật tư bổ sung, lắp đặt, cải tạo hoàn thiện hệ thống nối đất TBA theo thiết kế được duyệt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| J | Tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 110kV (Bao gồm trụ đỡ, đầy đủ phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng ngầm 3 pha 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 22 | m |
| K | Xây dựng TBA/Nhà điều khiển | |||
| 1 | Cải tạo nhà điều kiển (Bao gồm xây dựng, mở rộng, cải tạo nhà điều khiển, mương cáp, hệ thống chiếu sáng, điều hoà (Bao gồm cả mua bổ sung điều hoà theo thiết kế), thông gió…đảm bảo cải tạo hoàn thiện nhà điều khiển theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Nhà |
| L | Xây dựng TBA/Xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110KV MBA-110 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ đỡ biến dòng điện | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ CSV | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ CSV 72kV&DND TT | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt | Theo chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ DCL 1 lưỡi tiếp đất | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ DCL 2 lưỡi tiếp đất | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ Máy cắt 110kV (MMC-110) ngăn liên lạc | Theo chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 9 | Móng cột Pooctic MC - 11 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 10 | Móng cột thanh cái MC-8 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 11 | Bệ thao tác máy cắt | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bệ |
| 12 | Hệ thống mương cáp (Bao gồm mương cáp chìm và mương cáp ngoài trời cùng toàn bộ công tác cung cấp, lắp đặt thang máng cáp, giá đỡ cáp, tấm đan, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bệ |
| 14 | Thu gom, Rải đá nền trạm theo thiết kế | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Phá bỏ, hoàn trả nền đường hiện trạng | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Gia công và lắp đặt cột thép H=8m(CT1-8) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 17 | Gia công và lắp đặt cột thép H=11m(CT1-11) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 18 | Gia công và lắp đặt xà thép L=9m(XT1-9) | Theo chương V-E.HSMT | 5 | bộ |
| M | Xây dựng TBA/Xây dựng, hoàn thiện hệ thống chữa cháy, đảm bảo nghiệm thu hạng mục với cơ quan hữu quan, đủ điều kiện đóng điện công trình | |||
| 1 | Module điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Module giám sát tín hiệu đầu vào | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Module giao tiếp kiểu rơle với hệ thống máy tính | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt cố định 100 độ C kiểu thường loại ngoài trời, phòng nổ | Theo chương V-E.HSMT | 4 | đầu |
| 5 | Cáp điện hạ áp tín hiệu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-2x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 6 | Ông nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Theo chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 7 | Kẹp treo ống | Theo chương V-E.HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Măng xông nhựa D20 | Theo chương V-E.HSMT | 10 | cái |
| 9 | Ống thép mạ kẽm bọc nhựa chống cháy D20 | Theo chương V-E.HSMT | 10 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (gá giữ đầu báo nhiệt tại MBA, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...)./. | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | loại tự đổ | 1 |
| 3 | Máy xúc | loại xúc đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi