Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Thụy Vân, tỉnh Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377160-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Thụy Vân, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20220162515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 16:22:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,222,448,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Thụy Vân, tỉnh Phú Thọ
Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Thụy Vân, tỉnh Phú Thọ
90 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VTTB A cấp, B bảo quản và lắp đặt/Phía 110kV
1Lắp đặt Máy cắt 3 pha SF6 110kV (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Theo chương V-E.HSMT2máy
2Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 110kV; 2 tiếp đất (Kèm trụ đỡ, tủ điều khiển, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Theo chương V-E.HSMT1bộ
3Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 110kV; 1 tiếp đất (Kèm trụ đỡ, tủ điều khiển, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Theo chương V-E.HSMT1bộ
4Lắp đặt Dao nối đất trung tính MBA 110kV (Kèm trụ đỡ daao nối đất và chống sét van 72kV, tủ điều khiển, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Theo chương V-E.HSMT1bộ
5Lắp đặt Biến dòng điện 110kV, 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Theo chương V-E.HSMT3bộ
6Lắp đặt Biến dòng điện 110kV, 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1/1A (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Theo chương V-E.HSMT3bộ
7Lắp đặt Chống sét van 110kV, 1 pha kèm (Kèm trụ đỡ, thiết bị đếm sét, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Theo chương V-E.HSMT3bộ
8Lắp đặt Chống sét van 72kV, 1 pha (Kèm kẹp cực, thiết bị đếm sét và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Theo chương V-E.HSMT1bộ
B VTTB A cấp, B bảo quản và lắp đặtPhía 35kV
1Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT1tủ
2Tháo dỡ và lắp lại tủ xuất tuyến 35kV từ thanh cái C31 sang C32Theo chương V-E.HSMT3tủ
3Lắp đặt Tủ đo lường hợp bộ 38,5kVTheo chương V-E.HSMT1tủ
C VTTB A cấp, B bảo quản và lắp đặt/Phía 24kV
1Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT1tủ
2Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT7tủ
3Lắp đặt Tủ đo lường hợp bộ 24kVTheo chương V-E.HSMT1tủ
4Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1sTheo chương V-E.HSMT1tủ
D VTTB A cấp, B bảo quản và lắp đặt/Phần nhị thứ
1Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ MBA (F87T, F67N, BCU)Theo chương V-E.HSMT1tủ
2Lắp đặt Tủ sa thải phụ tải (2 F50)Theo chương V-E.HSMT1tủ
3Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trờiTheo chương V-E.HSMT1tủ
4Cải tạo, lắp đặt lại tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 112 kèm so lệch thanh cái 110kV (Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt hàng kẹp, dây đấu nối các loại , áp tô mát, Nhãn mác, ghen số, đầu cốt …)Theo chương V-E.HSMT1bộ
E Cnng cấp và lắp đặt vật tư TBA/Phía 110kV
1Dây dẫn ACSR240/32Theo chương V-E.HSMT249m
2Dây dẫn nhôm AAC-500Theo chương V-E.HSMT150m
3Chuỗi sứ néo 110kV loại 11 bát sứ dây AAC-500Theo chương V-E.HSMT6chuỗi
4Chuỗi sứ đỡ 110kV loại 10 bát sứ dây ACSR240Theo chương V-E.HSMT9chuỗi
5Chuỗi sứ néo 110kV loại 11 bát sứ dây ACSR240Theo chương V-E.HSMT12chuỗi
F Cnng cấp và lắp đặt vật tư TBA/Phía 35kV
1Mua sắm cáp lực 40.5kV-Cu/XLPE/PVC/Fr/WATER-1x400mm2Theo chương V-E.HSMT372m
2Cáp đồng ngầm 3 pha 38,5kV-Cu/XLPE/PVC-W-3x240mm2Theo chương V-E.HSMT38m
3Hộp đầu cáp 35kV 1 pha ngoài trời cho cáp 1x400mm²Theo chương V-E.HSMT6bộ
4Hộp đầu cáp 35kV 1 pha trong nhà cho cáp 1x400mm²Theo chương V-E.HSMT18bộ
5Đầu cáp 3 pha trong nhà DCTN-38,5kV-3x240Theo chương V-E.HSMT1bộ
6Đầu cáp 3 pha ngoài trời DCNT-38,5kV-3x240Theo chương V-E.HSMT1bộ
G Cnng cấp và lắp đặt vật tư TBA/Phía 22kV
1Mua sắm cáp lực24kV-Cu/XLPE/PVC/Fr/WATER-1x500mmTheo chương V-E.HSMT351m
2Hộp đầu cáp 22kV 1 pha ngoài trời cho cáp 1x500mm²Theo chương V-E.HSMT9bộ
3Hộp đầu cáp 22kV 1 pha trong nhà cho cáp 1x500mm²Theo chương V-E.HSMT27bộ
4Mua sắm cáp lực 1kV - Cu/XLPE/PVC/FR/WATER-1x400mm2Theo chương V-E.HSMT117m
5Hộp đầu cáp 1kV 1 pha ngoài trời cho cáp 1x400mm²Theo chương V-E.HSMT3bộ
6Hộp đầu cáp 1kV 1 pha trong nhà cho cáp 1x400mm²Theo chương V-E.HSMT3bộ
7Ống luồn cáp HDPE D130/100Theo chương V-E.HSMT50m
8Ống luồn cáp HDPE D90.Theo chương V-E.HSMT30m
H Cnng cấp và lắp đặt vật tư TBA/Phần nhị thứ
1Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x2.5 mm2Theo chương V-E.HSMT2.500m
2Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x4 mm2Theo chương V-E.HSMT2.000m
3Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 7x1.5 mm2Theo chương V-E.HSMT1.500m
4Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 19x1.5 mm2Theo chương V-E.HSMT1.500m
5Phụ kiện kèm theo (đầu cốt, bảng số,….)Theo chương V-E.HSMT1
I Cnng cấp và lắp đặt vật tư TBA/Hệ thống nối đất
1Cung cấp vật tư bổ sung, lắp đặt, cải tạo hoàn thiện hệ thống nối đất TBA theo thiết kế được duyệtTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
J Tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực
1Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 110kV (Bao gồm trụ đỡ, đầy đủ phụ kiện)Theo chương V-E.HSMT6bộ
2Tháo dỡ thu hồi cáp đồng ngầm 3 pha 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2Theo chương V-E.HSMT22m
K Xây dựng TBA/Nhà điều khiển
1Cải tạo nhà điều kiển (Bao gồm xây dựng, mở rộng, cải tạo nhà điều khiển, mương cáp, hệ thống chiếu sáng, điều hoà (Bao gồm cả mua bổ sung điều hoà theo thiết kế), thông gió…đảm bảo cải tạo hoàn thiện nhà điều khiển theo thiết kế được duyệt)Theo chương V-E.HSMT1Nhà
L Xây dựng TBA/Xây dựng ngoài trời
1Móng máy biến áp 110KV MBA-110Theo chương V-E.HSMT1móng
2Móng trụ đỡ biến dòng điệnTheo chương V-E.HSMT3móng
3Móng trụ đỡ CSVTheo chương V-E.HSMT3móng
4Móng trụ đỡ CSV 72kV&DND TTTheo chương V-E.HSMT1móng
5Móng trụ đỡ máy cắtTheo chương V-E.HSMT2móng
6Móng trụ đỡ DCL 1 lưỡi tiếp đấtTheo chương V-E.HSMT3móng
7Móng trụ đỡ DCL 2 lưỡi tiếp đấtTheo chương V-E.HSMT3móng
8Móng trụ đỡ Máy cắt 110kV (MMC-110) ngăn liên lạcTheo chương V-E.HSMT2móng
9Móng cột Pooctic MC - 11Theo chương V-E.HSMT3cột
10Móng cột thanh cái MC-8Theo chương V-E.HSMT3cột
11Bệ thao tác máy cắtTheo chương V-E.HSMT2bệ
12Hệ thống mương cáp (Bao gồm mương cáp chìm và mương cáp ngoài trời cùng toàn bộ công tác cung cấp, lắp đặt thang máng cáp, giá đỡ cáp, tấm đan, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Theo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
13Bệ đỡ tủ đấu dâyTheo chương V-E.HSMT1bệ
14Thu gom, Rải đá nền trạm theo thiết kếTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
15Phá bỏ, hoàn trả nền đường hiện trạngTheo chương V-E.HSMT1Toàn bộ
16Gia công và lắp đặt cột thép H=8m(CT1-8)Theo chương V-E.HSMT3cột
17Gia công và lắp đặt cột thép H=11m(CT1-11)Theo chương V-E.HSMT3cột
18Gia công và lắp đặt xà thép L=9m(XT1-9)Theo chương V-E.HSMT5bộ
M Xây dựng TBA/Xây dựng, hoàn thiện hệ thống chữa cháy, đảm bảo nghiệm thu hạng mục với cơ quan hữu quan, đủ điều kiện đóng điện công trình
1Module điều khiển đầu ra thiết bị ngoại viTheo chương V-E.HSMT1bộ
2Module giám sát tín hiệu đầu vàoTheo chương V-E.HSMT1bộ
3Module giao tiếp kiểu rơle với hệ thống máy tínhTheo chương V-E.HSMT1bộ
4Đầu báo nhiệt cố định 100 độ C kiểu thường loại ngoài trời, phòng nổTheo chương V-E.HSMT4đầu
5Cáp điện hạ áp tín hiệu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-2x1,5mm2Theo chương V-E.HSMT200m
6Ông nhựa chống cháy luồn dây SP-D20Theo chương V-E.HSMT200m
7Kẹp treo ốngTheo chương V-E.HSMT20bộ
8Măng xông nhựa D20Theo chương V-E.HSMT10cái
9Ống thép mạ kẽm bọc nhựa chống cháy D20Theo chương V-E.HSMT10m
10Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (gá giữ đầu báo nhiệt tại MBA, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...)./.Theo chương V-E.HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV31
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV31
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV31
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải loại tự đổ1
3 Máy xúc loại xúc đào1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->