Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Sông Công 2, tỉnh Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Sông Công 2, tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 16:19:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,533,835,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Sông Công 2, tỉnh Thái Nguyên Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Sông Công 2, tỉnh Thái Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614 – Fax: 024.36360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư điện TBA/Cải tạo tủ | |||
| 1 | Cải tạo tủ cấp nguồn DC hiện có (Bao gồm đấu nối cáp, khai báo cấu hình BCU...) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cải tạo tủ cấp nguồn AC hiện có (Bao gồm đấu nối cáp, khai báo cấu hình BCU...) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cải tạo tủ đấu dây ngoài trời ngăn 112 (Bao gồm Cung cấp vật tư, Thiết kế đấu nối chi tiết lắp đặt các thiết bị bổ sung ghép nối với hiện trạng phù hợp với sơ đồ nối điện sau dự án, Khảo sát thu thập hiện trạng phạm vi cải tạo….) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| B | Vật tư điện TBA/Lắp đặt thiết bị trạm (A cấp, B bảo quản và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị thanh cái tròn, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 4 | Dao nối đất 1 cực-72kV-400A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ dao + chống sét van 72kV, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 5 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 6 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | Chống sét van 1 pha 110kV (bao gồm trụ đỡ, cả máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực thiết bị, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 8 | Chống sét van 1 pha 72kV (bao gồm cả máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực thiết bị, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Tủ |
| 12 | Tủ đo lường 24kV-23:√3/0,11: √3/0,11:√3kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điều khiển + bảo vệ ngăn máy biến áp | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ sa thải phụ tải | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ đấu dây ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| C | Vật tư điện TBA/Cung cấp, lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Cung cấp vật tư, lắp đặt hoàn thiện hệ thống tiếp địa trạm theo thiết kế được duyệt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR400/51 | Theo chương V-E.HSMT | 24 | m |
| 3 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR300/39 | Theo chương V-E.HSMT | 75 | m |
| 4 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/-Fr-W-1x500mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 792 | m |
| 5 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 24kV-1x500mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 24kV-1x500mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 27 | Cái |
| 7 | Cáp lực 1kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-w-1x400mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 225 | m |
| 8 | Đầu cáp 1 pha 1kV 1x400mm2, loại ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Đầu cáp 1 pha 1kV 1x400mm2, loại trong nhà | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M400 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | đầu cốt |
| 11 | Kẹp T nối dây ACSR300 với ống nhôm Ø80/70 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp ghíp dây ACSR300 với dây ACSR300 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Ống luồn cáp lực 22kV MBA HDPE D85/65 | Theo chương V-E.HSMT | 100 | m |
| 14 | Ống cứng PVC D75 | Theo chương V-E.HSMT | 120 | m |
| 15 | Ống cứng PVC D110 | Theo chương V-E.HSMT | 25 | m |
| 16 | Thang cáp (Bao gồm giá treo, bu lông, ty ren, khớp…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 17 | Atomats DC16A | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tên biển cáp | Theo chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 19 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 4x2,5 | Theo chương V-E.HSMT | 1.900 | m |
| 20 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 4x4 | Theo chương V-E.HSMT | 1.500 | m |
| 21 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 7x1,5 | Theo chương V-E.HSMT | 1.300 | m |
| 22 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 19x1,5 | Theo chương V-E.HSMT | 1.020 | m |
| 23 | Phụ kiện khác cho hệ thống cáp điều khiển: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Lô |
| D | Xây dựng trạm | |||
| 1 | Móng máy biến áp | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Ông thép Ø200x4,78 (CT ASTM-A53, bao gồm chi phí đào đắp, lắp đặt, các vật tư phụ như tê, cút...) | Theo chương V-E.HSMT | 47 | m |
| 3 | Móng trụ đỡ chống sét van | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất trung tính | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ biến dòng điện | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3pha 2 lưỡi tiếp đất | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 1 lưỡi tiếp đất | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 9 | Bệ đỡ tủ đấu dây (MK) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Thu gom và rải lại đá nền trạm 2x4cm, bao gồm cả bổ sung đá 2x4 theo thiết kế được duyệt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 11 | Hoàn trả mặt bằng phát sinh do công tác thi công gây hỏng sân, đường … | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Mương cáp nhị thứ từ tủ tại chỗ MBA vào mương cáp có sẵn (dài 2,5m, theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | Phòng cháy chữa cháy TBA (Bao gồm cả chi phí nghiệm thu PCCC theo quy định, đảm bảo hoàn thiện hạng mục, đủ điều kiện đóng điện công trình) | |||
| 1 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V-E.HSMT | 4 | đầu |
| 3 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Vật tư phụ khác cho lắp đặt hoàn thiện (Dây nguồn, dây tín hiệu, ống nhựa, kẹp treo, hộp chia ngả, măng sông…đảm bảo hoàn thiện hệ thống PCCC theo thiết kế được thẩm duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Kết nối tín hiệu báo cháy theo thiết kế./. | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm giám sát 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên nghành điện/xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn hoặc giám sát kỹ thuật 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | loại tự đổ | 1 |
| 3 | Máy xúc | loại xúc đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi