Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351193-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 08:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220309818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-21 17:27:00 đến ngày 2022-04-05 08:08:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,347,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,7 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21,4 tỷ đồng (áp dụng cho cột “Nhà thầu độc lập”, “Tổng các thành viên liên danh”).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 10,7 tỷ đồng và trong hợp đồng này có giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 6,3 tỷ đồng. Ngoài ra, trong hợp đồng đó hoặc 01 hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục hệ thống thoát nước BTCT ≥ 1,9 tỷ đồng.Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 10,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh (áp dụng cho cột “Từng thành viên liên danh”).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu:(i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa nóng ≥ 65T/h(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 6-8 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép 10-12 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp tĩnh ≥ 16 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp tĩnh ≥ 25 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc mặt đường(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,5m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T(Xe máy chuyên dùng)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động(Xe máy chuyên dùng)(Thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Sửa chữa mặt đường đoạn Km140+700 - Km141+270, Km141+1065 - Km141+1136, Km144+600 - Km145+344, Km149+620 - Km149+820, Km151+660 - Km152+630, Km152+970 - Km153+380, Km153+970 - Km154+250, Km154+630 - Km154+750, Km155+800 - Km155+1103, Km156+120 - Km156+230, Km158+100 - Km158+350, Km158+750 - Km158+850, cải thiện dốc dọc đường nhánh ngã ba Km142+200 phải QL.2 và Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km139+00 - Km163+00; Sửa chữa các cống chìm sâu Km150+630, Km154+100; sửa chữa hộ lan tôn sóng bị hư hỏng, Quốc lộ 2, tỉnh Tuyên Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật và Khoa học công nghệ Thăng Long. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Bên mời thầu Ban quản lý dự án 3.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện > 20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật486,4923m3
2Đắp lề BTXM M200 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật10,4026m3
3Đào khuôn rãnh đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.444,0302m3
B MẶT ĐƯỜNG
C Kết cấu KC1
1Cào bóc mặt đường cũ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật19.339,6444m2
2Tưới dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.226,0374m2
3Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật64,6394m3
4Tưới dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật32.691,2392m2
5Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12,5 SBSTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật153,2352m3
6Lớp BTNC12,5 dày 5cm SBSTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật32.691,2392m2
D Kết cấu SC01
1Cào bóc mặt sâu TB 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.404,873m2
2Tưới dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.404,873m2
3Lớp BTNC19 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.404,873m2
E Diện tích SC02 (sửa chữa mai rùa nặng trong đoạn tăng cường)
1Cào mặt đường cũ sâu TB 12cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật466,3m2
2Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật466,3m2
3Lớp BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật466,3m2
4Tưới dính bám nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật466,3m2
5Lớp BTNC19 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật466,3m2
F Diện tích SC03 (sửa chữa mai rùa trong đoạn cào gọt lớp BTN)
1Cào bóc mặt sâu TB 7cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.406,625m2
2Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.406,625m2
3Lớp BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.406,625m2
G Kết cấu SC04
1Cắt lớp BTN sâu trung bình 12cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật913,34m
2Đào mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật15,54m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật12,6m3
4Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật42m2
5Lớp BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật42m2
H THOÁT NƯỚC
I Hoàn trả rãnh hính thang
1Sản xuất, lắp đặt rãnh hình thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật43m
2BTXM M200 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,5523m3
3Vữa xi măng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,1765m3
4Đào khuôn rãnh đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật6,1705m3
J Rãnh B=0,6m
1Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh thân rãnh BTCT (gồm đá dăm đệm, vữaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.020m
2Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.020m
3BTCT M250 rãnh đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật18,8434m3
4Cốt thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,8321Tấn
K Gia cố lề đường xen kẹp với rãnh B=0,6m
1BTXM M250 đổ tại chỗ dày 20cm gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật282,301m3
2BTXM M100 (8Mpa)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật70,5752m3
L Hoàn trả sân bê tông nhà dân
1BTXM M200 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật28,4594m3
2BTXM M100 (8Mpa)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật9,4865m3
M Cửa xả, cống
1Sản xuất lắp đặt hoàn thiện ống cống hộp đơn nguyên L= 1mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật32CK
2Sản xuất lắp đặt hoàn thiện móng ống cống hộp đơn nguyên L= 1mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật28CK
3Sản xuất lắp đặt hoàn thiện tấm bản vượt lắp ghépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật18CK
N Hố thu
1BTXM M200 hố thu thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật46,3484m3
2Đá dăm đệm móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật4,83m3
O Mũ mố BTCT
1BTXM M250 mũ mố hố thuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật2,35m3
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,1151Tấn
P Tấm bản T1
1Bê tông tấm bản M250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1,05m3
2Cốt thép tấm bản vượt DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật0,2332Tấn
Q Khối lượng khác
1Phá dỡ tường đầu, tường cánh cũ , mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật18,4m3
2Cắt khe bê tông sâu 4cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật32m
3Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật644,4412m3
4Đắp nền K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật214,8138m3
R Hoàn trả mặt đường trên cống
1Lớp BTNC12,5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật120,8m2
2Tưới dính bám nhũ tương tiêu chuẩn0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật120,8m2
3Lớp BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật120,8m2
4Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật120,8m2
5Lớp cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật60,4m3
6Lớp cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật60,4m3
7Tháo dỡ, lắp đặt hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật35m
8Đắp đất đầm chặt K=0,98Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật60,4m3
9Bê tông gia cố lề đường đầu cống M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật89,195m3
10Đá dăm đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật14,528m3
S AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn nhiệt dẻo phản quang màu vàng dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật228,5155m2
2Sơn nhiệt dẻo phản quang màu trắng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1.791,1035m2
3Sơn nhiệt dẻo phản quang màu vàng dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật319,59m2
4Sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh cột, tôn hộ lanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật73m
5Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật164bộ
6Di chuyển cột biển báo cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Tháo dỡ, lắp đặt hoàn chỉnh nâng hộ lan tôn sóng (bằng phương pháp nối đầu cột)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật348m
8Tháo dỡ, lắp đặt hoàn chỉnh nâng hộ lan tôn sóng (bằng phương pháp nâng hộp đệm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật568m
9Thay thế tấm sóng mạ kẽm L=3m (cục bộ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật21m
10Thay thế cột thép mạ kẽm D141x4,5x2,15m (cục bộ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật54m
T Dự phòng cho cả gói thầu (3,01%)
1Dự phòng 3,01% (cả gói thầu)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,7 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21,4 tỷ đồng (áp dụng cho cột “Nhà thầu độc lập”, “Tổng các thành viên liên danh”).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 10,7 tỷ đồng và trong hợp đồng này có giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 6,3 tỷ đồng. Ngoài ra, trong hợp đồng đó hoặc 01 hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục hệ thống thoát nước BTCT ≥ 1,9 tỷ đồng.Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 10,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh (áp dụng cho cột “Từng thành viên liên danh”).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu:(i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
2 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
3 Máy rải bê tông nhựa nóng ≥ 65T/h(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
4 Lu bánh thép 6-8 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
5 Lu bánh thép 10-12 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
6 Lu bánh lốp tĩnh ≥ 16 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
7 Lu bánh lốp tĩnh ≥ 25 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
8 Máy cào bóc mặt đường(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
9 Máy đào ≥ 0,5m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
10 Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T(Xe máy chuyên dùng) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
11 Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động(Xe máy chuyên dùng)(Thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->