Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377136-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp trạm
Số hiệu KHLCNT 20201248392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 18:00:00 đến ngày 2022-04-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,580,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,500,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.012.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben có tải trọng 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
5-Tời máy dựng cột 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện > 100kVA
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp trạm
Lắp máy 2 Trạm biến áp 500kV Tây Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT: Viện Năng Lượng, số 6 Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 3, số 32 Ngô Thời Nhiệm, phường 7, quận 3, TP. Hồ Chí Minh; - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhất thứ 500kV và phụ kiện (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt hoàn thiện, bao gồm cả phần lắp đặt trụ đỡ, sàn thao tác và toàn bộ phụ kiện)
1Máy cắt SF6 1 pha 500kV- 3150A ( bộ 3 pha) ( kèm trụ đỡ và sàn thao tác)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1bộ
2Dao cách ly 1 pha 500kV-3150A, 2 lưỡi tiếp địa (DS/2ES - 550kV-3150A-50kA/1s ) ( kèm trụ đỡ)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3bộ
3Dao cách ly 1 pha 500kV-3150A, 1 lưỡi tiếp địa (DS/1ES - 550kV-3150A-50kA/1s ) ( kèm trụ đỡ)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3bộ
4Biến dòng điện 1 pha 550kV tỷ số 1000-2000-3000/1/1/1/1/1/1A( bao gồm trụ đỡ )Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3bộ
5Chống sét van 500kV ( SA - 420kV/20kA ) ( bao gồm trụ đỡ)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3bộ
B PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhất thứ 220kV và phụ kiện (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt hoàn thiện, bao gồm cả phần lắp đặt trụ đỡ, sàn thao tác và toàn bộ phụ kiện)
1Máy cắt 220kV (bộ gồm 3 máy cắt 1 pha) CB - 245kV - 3150A - 50kA/1s ( kèm trụ đỡ và sàn thao tác)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1bộ
2Dao cách ly 3 pha 220kV, 2 lưỡi tiếp địa DS/2ES - 245kV-3150A-50kA/1s ( kèm trụ đỡ)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1bộ
3Dao cách ly 3 pha 220kV, 1 lưỡi tiếp địa DS/1ES - 245kV-3150A-50kA/1s ( kèm trụ đỡ)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1bộ
4Dao cách ly 3 pha 220kV, 0 lưỡi tiếp địa DS - 245kV-3150A-50kA/1s ( kèm trụ đỡ)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1bộ
5Dao cách ly 1 pha 220kV, 0 lưỡi tiếp địa DS - 245kV-3150A-50kA/1s ( kèm trụ đỡ)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3bộ
6Biến dòng điện 1 pha 220kV, CT-245; 1200-2000-3000/1ACl 2x0,5+3x5P20, 2x15+3x30VATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3bộ
7Biến điện áp 220kV 1 pha kiểu tụ, công suất 25/25A cấp chính xác 0,5/3PTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1bộ
8Chống sét van 220kV (192kV-10kA); kèm bộ ghi sét (bao gồm đo dòng rò và bộ đếm sét)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3bộ
C Thiết bị phân phối 35kV
1Biến điện áp 1 pha 35kVTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3cái
2Chống sét van 51kV (loại cách điện bằng sứ) kèm bộ ghi sétTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3cái
D Thiết bị điều khiển - bảo vệ
1Tủ điều khiển-bảo vệ MBA tự ngẫu AT2-500/220/35kV số 01Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1tủ
2Tủ điều khiển-bảo vệ MBA tự ngẫu AT2-500/220/35kV số 02Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1tủ
3Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV- của máy biến áp AT2-500/220/35kVTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1tủ
4Tủ điều khiển - bảo vệ module máy cắt số 1 ngăn B23Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1tủ
5Tủ nguồn AC lắp bổ sungTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1tủ
6Hộp đấu dây biến điện áp cho 1 pha - 220kVTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1tủ
7Hộp đấu dây biến điện áp cho 3 pha - 35kVTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1tủ
E Vật liệu điện, phụ kiện (Vật liệu A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Dây dẫn AAC-800Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ60,5100m
2Dây chống rung AAC-560Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1100m
3Dây dẫn ACSR-240/32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,4100m
4Dây chống sét Phlox 94.1Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,6100m
5Bộ néo dây chống sét Phlox 94.1Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ4bộ
6Kẹp cực các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ261bộ
7Thanh dẫn hợp kim nhôm f141/122Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ9,5510m
8Chuỗi cách điện néo 500kV cho 3 dây AAC800 có tăng đơTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6chuỗi
9Chuỗi cách điện néo 500kV cho 3 dây AAC800 không có tăng đơTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6chuỗi
10Chuỗi cách điện đỡ 500kV cho 3 dây AAC800Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3chuỗi
11Chuỗi cách điện néo 220kV cho 3 dây AAC800 có tăng đơ ( loại 1) ( lắp tại xà trạm 500kV)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3chuỗi
12Chuỗi cách điện néo 220kV cho 3 dây AAC800 không có tăng đơ ( loại 1) ( lắp tại xà trạm 500kV)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3chuỗi
13Chuỗi cách điện néo 220kV cho 3 dây AAC 800 (có tăng đơ) ( loại 2)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6chuỗi
14Chuỗi cách điện néo 220kV cho 3 dây AAC 800 (không có tăng đơ) ( loại 2)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6chuỗi
15Chuỗi cách điện đỡ 220kV cho 3 dây AAC 800 loại 2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ15chuỗi
16Chuỗi cách điện néo 220kV cho 3 dây AAC 800 (có tăng đơ) ( loại 3)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6chuỗi
17Chuỗi cách điện néo 220kV cho 3 dây AAC 800 (không có tăng đơ) ( loại 3)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6chuỗi
18Chuỗi cách điện đỡ 220kV cho 3 dây AAC 800 loại 3Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6chuỗi
19Sứ đứng 500kV (bao gồm trụ đỡ và lắp đặt hoàn thiện)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ12bộ
20Sứ đứng 220kVTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ19bộ
F A6 - Hệ thống nối đất (Nhà thầu cung cấp vật liệu, lắp đặt hoàn thiện)
1Cọc nối đất F22, L=3mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,510 cọc
2Rải dây tiếp đất F16Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ12,510m
3Dây tiếp đất F16, dây nối lên trụTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ10010m
4Ke liên kết F10, l=300mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,0510m
5Cờ nối đất 40x4, l=100mm và 40x4, l=130mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,90610m
6bu lông đai ốc vòng đệm mạ kẽm M12x40Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ100bộ
7Cu/PVC 50mm2 (Dây nối đất cho tủ bảng)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ310m
8Đầu cốt cho dây Cu/PVC 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ30cái
9Đào tiếp địaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6,4095100m3
10Lấp tiếp địaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6,4095100m3
G Cáp điều khiển, cáp cấp nguồn (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-S 14x1.5mm2 (TT 5500m)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ55100m
2Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2 (TT 3000m)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ30100m
3Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-(S) 2x2.5mm2 (TT 3000m)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ30100m
4Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-S 19x2.5mm2 (TT 1000m)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ10100m
5Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-(S) 2x4mm2 (TT 1000m)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ10100m
6Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-2x6mm2 (TT 500m)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ5100m
7Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC 4x10mm2 (TT 500m)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ5100m
8Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC 1x50mm2 (TT 240m)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,4100m
9Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-(S) 4x2.5mm2 (TT 3000m)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ30100m
10Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-(S) 4x4mm2 (TT 2500m)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ25100m
11Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-S 10x4mm2 (TT 1500m)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ15100m
H PHẦN ĐIỆN - Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm traTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1Trọn bộ
I Vật liệu khác theo thiết bị (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 bọc PVCTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ324,5m
2Đầu cốt đồng M120Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ204cái
3Ống nhựa luồn cáp d90,d76Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ11,810m
4Colie inox giữ ống luồn cáp cho ống PVC D76Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ26cái
5Cút nhựa d90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ36cái
6Cút nhựa d76Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ52cái
7Bulông đai ốc vòng đệmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ592bộ
8Phụ kiện các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ200bộ
J Chiếu sáng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Hộp chiếu sáng ngoài trời ( kèm phụ kiện lắp đặt)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1hộp
2Đèn chiếu sáng MBA Led 120W ( kèm phụ kiện lắp đặt)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3cái
3Aptomat 1 pha 10A - 220VTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3cái
4Aptomat 3 pha 50A - 220VTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1
5Cáp lực PVC - 500 - 4x6mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,75100m
6Cáp lực PVC - 500 - 2x2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,4100m
7Ống luồn cáp HDPE - f32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ60m
8Colie bắt ống HDPE - f32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ10cái
9Bu lông + đai ốc + vòng đệmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ10bộ
K Vật liệu tháo dỡ, thu hồi
1Chuỗi cách điện néo 500kV cho 3xAAC 800 (không có tăng đơ)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3chuỗi
2Chuỗi cách điện néo 500kV cho 3xAAC 800 ( có tăng đơ)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3chuỗi
3Chuỗi cách điện néo 220kV có tăng đơ cho 3 dây AAC-800Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6chuỗi
4Chuỗi cách điện néo 220kV không có tăng đơ cho 3 dây AAC-800Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ 220kV cho 3 dây AAC-800Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6chuỗi
6Dây dẫn AAC 800Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,475km
7Đóng gói, vệ sinh, vận chuyển toàn bộ VT-TB về kho theo yêu cầu của Bên ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1t.bộ
L Vật liệu tháo dỡ, lắp đặt lại
1Kẹp thẳng nối 3 dây AAC-800 với 1 ống nhôm 141/122Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3bộ
2Kẹp T nối 1 dây AAC-1000 tới 1 dây AAC-800Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ9bộ
3Kẹp T nối 1 dây AAC-800 tới 1 dây AAC-800Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ18bộ
4Khung định vị tam giác cho 3xAAC-800 khoảng cách phân pha 330mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ18bộ
5Khung định vị phẳng cho 3xAAC-800 khoảng cách phân pha 200mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ9bộ
6Chuỗi cách điện néo 220kV có tăng đơ cho 3 dây AAC-800 (loại 2)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3chuỗi
7Chuỗi cách điện néo 220kV không có tăng đơ cho 3 dây AAC-800 (loại 2)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3chuỗi
8Khung định vị tam giác cho 3 dây AAC-800, khoảng cách phân pha 330mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ24bộ
9Kẹp T nối 1 dây AAC-800 tới 1 dây AAC-800Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ18bộ
10Khung định vị phẳng cho 3 dây AAC-800, khoảng cách phân pha 330mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3bộ
11Dây dẫn AAC-800Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,39km
12Dây chống sét Phlox 94.1Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,055km
13Tháo và Lắp dựng cột thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ9,043Tấn
14Tháo và Lắp xà thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1bộ
M Trụ đỡ biến dòng điện TĐ2-44 ( 3 trụ)
1Thép làm trụ mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1.391,4kg
2Lắp dựng trụ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,4494tấn
N Trụ đỡ sứ TĐ2-32 (16 trụ )
1Thép làm trụ mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3.704kg
2Lắp dựng trụ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3,8583tấn
O Trụ đỡ biến điện áp TĐ2-20 (1 trụ)
1Thép làm trụ mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ173,9kg
2Lắp dựng trụ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,1811tấn
P Cột CT2-22 (1 cột)
1Thép cột mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2.982,9kg
2Lắp dựng cột thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3,1072tấn
Q Xà thép XT2-16 (1 bộ)
1Thép xà mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1.562kg
2Lắp dựng xà thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,6271tấn
R Trụ đỡ biến điện áp 35kV (3 trụ)
1Thép làm trụ mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ516kg
2Lắp dựng trụ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,5375tấn
S Trụ đỡ chống sét van 51kV (3 trụ)
1Thép làm trụ mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ115,8kg
2Lắp dựng trụ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,1206tấn
T Trụ đỡ CSV 220kV TĐ-25A (3 trụ)
1Thép làm trụ mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ480,9kg
2Lắp dựng trụ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,5009tấn
U Trụ đỡ sứ 220kV TĐ-25B (3 trụ)
1Thép làm trụ mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ480,9kg
2Lắp dựng trụ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,5009tấn
V Xây dựng mới Móng máy biến áp AT2
1Đào móng bằng máyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ5,9599100m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,7622100m3
3Bê lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ44,24m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ330,39m3
5Bê tông tường chống cháy, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ118,8m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,676tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ18,8756tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,3223tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ11,6241tấn
10Tấm mã M1Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ330,43kg
11Thép nắp hố thuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ37,53kg
W Hố thu dầu
1Đào móng hố thu dầu bằng máyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,2655100m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,2141100m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,9226m3
4Xây tường vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,7416m3
5Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ8,985m2
6Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ15,849m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,131m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0125tấn
9Lắp dựng tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6cái
10Lắp đặt ống thép thải dầu, đường kính 200mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,37100m
11Ống thép thải dầu D=200mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1.083,36kg
12chèn vữa XM M75 ở hố gaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3hố
13Rải đá 4x6 hố dầu móng MBA AT1Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ190,3716m3
14Giá cáp ( Móng MBA AT1.2)( cung cấp và lắp đặt)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ817,4kg
15Bulong M24Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ110,9kg
16Lắp đặt BulongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,1109tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ15,0876m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ153,924m2
X Móng cột MC-20
1Đào móng bằng máyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ4,3429100m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3,9238100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6,62m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ34,9m3
5Đổ bê tông căn chỉnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,098m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,3112tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,7061tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,2347tấn
9Bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ539,2kg
10Lắp đặt BulongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,5446tấn
Y Móng Trụ đỡ CSV MT5-1
1Đào móng bằng máyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,2243100m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,1012100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,187m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ9,7781m3
5Đổ bê tông căn chỉnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0844m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0694tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,5141tấn
8Bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ94,8kg
9Lắp đặt BulongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0958tấn
Z Móng Trụ đỡ sứ MT5-3
1Đào móng bằng máyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,2243100m3
2Đào móng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ367,29m3
3Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ4,5646100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ8,748m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ39,1125m3
6Đổ bê tông căn chỉnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,3375m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,2774tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,0566tấn
9Bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ379,2kg
10Lắp đặt BulongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,383tấn
AA Móng Trụ đỡ biến dòng điện MT5-4
1Đào móng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ122,43m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,8153100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,187m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ9,7781m3
5Đổ bê tông căn chỉnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0844m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0899tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,374tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,219tấn
9Bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ94,8kg
10Lắp đặt BulongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0958tấn
AB Móng Trụ đỡ dao cách ly 500kV MT5-5
1Đào móng bằng máyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,2735100m3
2Đào móng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ127,35m3
3Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,0004100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ10,206m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ43,4415m3
6Đổ bê tông căn chỉnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,2535m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,3474tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,0106tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,5328tấn
10Bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ379,2kg
11Lắp đặt BulongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,383tấn
AC Móng Trụ đỡ máy cắt MT5-6
1Đào móng bằng máyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,3755100m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,2079100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,7m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ13,6042m3
5Đổ bê tông căn chỉnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,1162m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0869tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,4225tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,219tấn
9Bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ189,66kg
10Lắp đặt BulongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,1916tấn
AD Móng Trụ MT1-1
1Đào móng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ202,16m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,9592100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,352m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ7,449m3
5Đổ bê tông căn chỉnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,121m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,104tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,4425tấn
8Bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ148kg
9Lắp đặt BulongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,1495tấn
AE Móng Trụ MT1-2
1Đào móng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ17,97m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,1193100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,448m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,4341m3
5Đổ bê tông căn chỉnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0454m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0354tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,1865tấn
8Bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ55,5kg
9Lắp đặt BulongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0561tấn
AF Mương cáp MC1 (72 m)
1Đào móng mương cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ186,49m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,8065100m3
3Bê tông lót mương cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ11,88m3
4Bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ45,1379m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ5,22m3
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ82,8m2
7Lắp dựng tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ180cái
AG Mương cáp MC2 (108 m)
1Đào móng mương cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ90,25m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,6044100m3
3Bê tông lót mương cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ8,64m3
4Bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ19,2258m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3,24m3
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ43,2m2
7Lắp dựng tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ270cái
AH Mương cáp MC3 (51.2 m)
1Đào móng mương cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ89,41m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,4169100m3
3Bê tông lót mương cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6,8608m3
4Bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ23,663m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,9184m3
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ58,368m2
7Lắp dựng tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ128cái
AI Mương cáp MC4 (102 m)
1Đào móng mương cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ69,43m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,4903100m3
3Bê tông lót mương cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ7,14m3
4Bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ16,574m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,55m3
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ30,6m2
7Lắp dựng tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ255cái
AJ Thép toàn bộ hệ thống mương cáp
1Cốt thép mương cáp, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ12,9281tấn
2Thép mạ kẽm làm thanh đỡ cáp, giá đỡ cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ8,195tấn
3Lắp đặt thanh đỡ cáp, giá đỡ cáp,...Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ8,195tấn
AK Móng tủ đấu dây
1Đào móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,34m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0189100m3
3Bê tông đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,3497m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0396m3
5Láng dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,24m2
6Lắp dựng tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1cái
7Bu lông M12x300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,0656kg
8Lắp đặt bu longTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0011tấn
9Tôn đậy khe hởTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,12m2
10Thép tủ đấu dâyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ8,67kg
AL Móng cột MC2-22
1Đào móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ125,6m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,0505100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3,149m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ17,2m3
5Đổ bê tông căn chỉnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,05m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,1896tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,5726tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,7544tấn
9Bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ209,7kg
10Lắp đặt BulongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,2118tấn
AM Móng trụ đỡ MT2-1
1Đào móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ322,49m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3,0276100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,873m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ15,8291m3
5Đổ bê tông căn chỉnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,2571m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,221tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,9403tấn
8Bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ314,5kg
9Lắp đặt BulongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,3177tấn
AN Móng trụ đỡ MT2-2
1Đào móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ67,92m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,6312100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,768m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3,807m3
5Đổ bê tông căn chỉnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,054m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0437tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,2223tấn
8Bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ94,83kg
9Lắp đặt bu longTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0958tấn
AO Móng trụ MT2-3
1Đào móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ483,84m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ4,5587100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ4,704m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ22,068m3
5Đổ bê tông căn chỉnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,3m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,2758tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,3466tấn
8Bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ444kg
9Lắp đặt bu longTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,4485tấn
AP Móng trụ MT2-4
1Đào móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ64,14m3
2Đắp móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,5959100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,675m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3,546m3
5Đổ bê tông căn chỉnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,054m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0437tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0693tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,1775tấn
9Bu lông M30Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ94,83kg
10Lắp đặt bu longTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0958tấn
AQ Thanh vỉa
1Sản xuất cấu kiện bê tông thanh vỉa, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,794m3
2Lắp dựng thanh vỉaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ30cái
AR Phá vỉa hè
1Phá dỡ vỉa hè, nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3m3
2Thu gom đá dăm nền trạm để thi côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ303,1m3
3Rải lại đá dăm nền trạm ( VL=0)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ303,1m3
4Rải đá dăm bù hao hụt ( mua VL và rải bổ sung)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ129,9m3
5Vận chuyển phế thải, vệ sinh hoàn trảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.012.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben có tải trọng 7-12T Theo quy định của E-HSMT2
2 Máy trộn vữa 80 lít Theo quy định của E-HSMT2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Theo quy định của E-HSMT2
4 Máy hàn Theo quy định của E-HSMT6
5 Tời máy dựng cột 5T Theo quy định của E-HSMT1
6 Máy đầm đất Theo quy định của E-HSMT2
7 Đầm dùi các loại Theo quy định của E-HSMT4
8 Máy phát điện > 100kVA Theo quy định của E-HSMT2
9 Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ Theo quy định của E-HSMT2
10 Máy đào 0,7 – 1,25m3 Theo quy định của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->