Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201248392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 18:00:00 đến ngày 2022-04-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,580,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,500,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.012.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben có tải trọng 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Tời máy dựng cột 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện > 100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0,7 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây lắp trạm Lắp máy 2 Trạm biến áp 500kV Tây Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhất thứ 500kV và phụ kiện (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt hoàn thiện, bao gồm cả phần lắp đặt trụ đỡ, sàn thao tác và toàn bộ phụ kiện) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 1 pha 500kV- 3150A ( bộ 3 pha) ( kèm trụ đỡ và sàn thao tác) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 1 pha 500kV-3150A, 2 lưỡi tiếp địa (DS/2ES - 550kV-3150A-50kA/1s ) ( kèm trụ đỡ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 1 pha 500kV-3150A, 1 lưỡi tiếp địa (DS/1ES - 550kV-3150A-50kA/1s ) ( kèm trụ đỡ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 1 pha 550kV tỷ số 1000-2000-3000/1/1/1/1/1/1A( bao gồm trụ đỡ ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | bộ |
| 5 | Chống sét van 500kV ( SA - 420kV/20kA ) ( bao gồm trụ đỡ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhất thứ 220kV và phụ kiện (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt hoàn thiện, bao gồm cả phần lắp đặt trụ đỡ, sàn thao tác và toàn bộ phụ kiện) | |||
| 1 | Máy cắt 220kV (bộ gồm 3 máy cắt 1 pha) CB - 245kV - 3150A - 50kA/1s ( kèm trụ đỡ và sàn thao tác) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 220kV, 2 lưỡi tiếp địa DS/2ES - 245kV-3150A-50kA/1s ( kèm trụ đỡ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 220kV, 1 lưỡi tiếp địa DS/1ES - 245kV-3150A-50kA/1s ( kèm trụ đỡ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 220kV, 0 lưỡi tiếp địa DS - 245kV-3150A-50kA/1s ( kèm trụ đỡ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 1 pha 220kV, 0 lưỡi tiếp địa DS - 245kV-3150A-50kA/1s ( kèm trụ đỡ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 1 pha 220kV, CT-245; 1200-2000-3000/1ACl 2x0,5+3x5P20, 2x15+3x30VA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | bộ |
| 7 | Biến điện áp 220kV 1 pha kiểu tụ, công suất 25/25A cấp chính xác 0,5/3P | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | bộ |
| 8 | Chống sét van 220kV (192kV-10kA); kèm bộ ghi sét (bao gồm đo dòng rò và bộ đếm sét) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | bộ |
| C | Thiết bị phân phối 35kV | |||
| 1 | Biến điện áp 1 pha 35kV | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | cái |
| 2 | Chống sét van 51kV (loại cách điện bằng sứ) kèm bộ ghi sét | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | cái |
| D | Thiết bị điều khiển - bảo vệ | |||
| 1 | Tủ điều khiển-bảo vệ MBA tự ngẫu AT2-500/220/35kV số 01 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển-bảo vệ MBA tự ngẫu AT2-500/220/35kV số 02 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV- của máy biến áp AT2-500/220/35kV | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển - bảo vệ module máy cắt số 1 ngăn B23 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | tủ |
| 5 | Tủ nguồn AC lắp bổ sung | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | tủ |
| 6 | Hộp đấu dây biến điện áp cho 1 pha - 220kV | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | tủ |
| 7 | Hộp đấu dây biến điện áp cho 3 pha - 35kV | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | tủ |
| E | Vật liệu điện, phụ kiện (Vật liệu A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây dẫn AAC-800 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 60,5 | 100m |
| 2 | Dây chống rung AAC-560 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | 100m |
| 3 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 4 | Dây chống sét Phlox 94.1 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 5 | Bộ néo dây chống sét Phlox 94.1 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 4 | bộ |
| 6 | Kẹp cực các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 261 | bộ |
| 7 | Thanh dẫn hợp kim nhôm f141/122 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 9,55 | 10m |
| 8 | Chuỗi cách điện néo 500kV cho 3 dây AAC800 có tăng đơ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo 500kV cho 3 dây AAC800 không có tăng đơ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ 500kV cho 3 dây AAC800 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo 220kV cho 3 dây AAC800 có tăng đơ ( loại 1) ( lắp tại xà trạm 500kV) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo 220kV cho 3 dây AAC800 không có tăng đơ ( loại 1) ( lắp tại xà trạm 500kV) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo 220kV cho 3 dây AAC 800 (có tăng đơ) ( loại 2) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo 220kV cho 3 dây AAC 800 (không có tăng đơ) ( loại 2) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV cho 3 dây AAC 800 loại 2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 15 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện néo 220kV cho 3 dây AAC 800 (có tăng đơ) ( loại 3) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện néo 220kV cho 3 dây AAC 800 (không có tăng đơ) ( loại 3) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV cho 3 dây AAC 800 loại 3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6 | chuỗi |
| 19 | Sứ đứng 500kV (bao gồm trụ đỡ và lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 12 | bộ |
| 20 | Sứ đứng 220kV | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 19 | bộ |
| F | A6 - Hệ thống nối đất (Nhà thầu cung cấp vật liệu, lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cọc nối đất F22, L=3m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,5 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp đất F16 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 12,5 | 10m |
| 3 | Dây tiếp đất F16, dây nối lên trụ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 100 | 10m |
| 4 | Ke liên kết F10, l=300mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,05 | 10m |
| 5 | Cờ nối đất 40x4, l=100mm và 40x4, l=130mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,906 | 10m |
| 6 | bu lông đai ốc vòng đệm mạ kẽm M12x40 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 100 | bộ |
| 7 | Cu/PVC 50mm2 (Dây nối đất cho tủ bảng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | 10m |
| 8 | Đầu cốt cho dây Cu/PVC 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 30 | cái |
| 9 | Đào tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6,4095 | 100m3 |
| 10 | Lấp tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6,4095 | 100m3 |
| G | Cáp điều khiển, cáp cấp nguồn (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-S 14x1.5mm2 (TT 5500m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 55 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2 (TT 3000m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 30 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-(S) 2x2.5mm2 (TT 3000m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 30 | 100m |
| 4 | Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-S 19x2.5mm2 (TT 1000m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 10 | 100m |
| 5 | Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-(S) 2x4mm2 (TT 1000m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 10 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-2x6mm2 (TT 500m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | 100m |
| 7 | Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC 4x10mm2 (TT 500m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | 100m |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC 1x50mm2 (TT 240m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,4 | 100m |
| 9 | Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-(S) 4x2.5mm2 (TT 3000m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 30 | 100m |
| 10 | Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-(S) 4x4mm2 (TT 2500m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 25 | 100m |
| 11 | Cáp Cu/PVC/PVC/Fr-PVC-S 10x4mm2 (TT 1500m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 15 | 100m |
| H | PHẦN ĐIỆN - Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| I | Vật liệu khác theo thiết bị (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 bọc PVC | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 324,5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 204 | cái |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp d90,d76 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 11,8 | 10m |
| 4 | Colie inox giữ ống luồn cáp cho ống PVC D76 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 26 | cái |
| 5 | Cút nhựa d90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 36 | cái |
| 6 | Cút nhựa d76 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 52 | cái |
| 7 | Bulông đai ốc vòng đệm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 592 | bộ |
| 8 | Phụ kiện các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 200 | bộ |
| J | Chiếu sáng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Hộp chiếu sáng ngoài trời ( kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | hộp |
| 2 | Đèn chiếu sáng MBA Led 120W ( kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 10A - 220V | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 50A - 220V | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | |
| 5 | Cáp lực PVC - 500 - 4x6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,75 | 100m |
| 6 | Cáp lực PVC - 500 - 2x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,4 | 100m |
| 7 | Ống luồn cáp HDPE - f32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 60 | m |
| 8 | Colie bắt ống HDPE - f32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 10 | cái |
| 9 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 10 | bộ |
| K | Vật liệu tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Chuỗi cách điện néo 500kV cho 3xAAC 800 (không có tăng đơ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện néo 500kV cho 3xAAC 800 ( có tăng đơ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo 220kV có tăng đơ cho 3 dây AAC-800 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo 220kV không có tăng đơ cho 3 dây AAC-800 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV cho 3 dây AAC-800 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6 | chuỗi |
| 6 | Dây dẫn AAC 800 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,475 | km |
| 7 | Đóng gói, vệ sinh, vận chuyển toàn bộ VT-TB về kho theo yêu cầu của Bên A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | t.bộ |
| L | Vật liệu tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Kẹp thẳng nối 3 dây AAC-800 với 1 ống nhôm 141/122 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | bộ |
| 2 | Kẹp T nối 1 dây AAC-1000 tới 1 dây AAC-800 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 9 | bộ |
| 3 | Kẹp T nối 1 dây AAC-800 tới 1 dây AAC-800 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 18 | bộ |
| 4 | Khung định vị tam giác cho 3xAAC-800 khoảng cách phân pha 330mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 18 | bộ |
| 5 | Khung định vị phẳng cho 3xAAC-800 khoảng cách phân pha 200mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 9 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo 220kV có tăng đơ cho 3 dây AAC-800 (loại 2) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo 220kV không có tăng đơ cho 3 dây AAC-800 (loại 2) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | chuỗi |
| 8 | Khung định vị tam giác cho 3 dây AAC-800, khoảng cách phân pha 330mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 24 | bộ |
| 9 | Kẹp T nối 1 dây AAC-800 tới 1 dây AAC-800 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 18 | bộ |
| 10 | Khung định vị phẳng cho 3 dây AAC-800, khoảng cách phân pha 330mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | bộ |
| 11 | Dây dẫn AAC-800 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,39 | km |
| 12 | Dây chống sét Phlox 94.1 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,055 | km |
| 13 | Tháo và Lắp dựng cột thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 9,043 | Tấn |
| 14 | Tháo và Lắp xà thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | bộ |
| M | Trụ đỡ biến dòng điện TĐ2-44 ( 3 trụ) | |||
| 1 | Thép làm trụ mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.391,4 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,4494 | tấn |
| N | Trụ đỡ sứ TĐ2-32 (16 trụ ) | |||
| 1 | Thép làm trụ mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3.704 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,8583 | tấn |
| O | Trụ đỡ biến điện áp TĐ2-20 (1 trụ) | |||
| 1 | Thép làm trụ mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 173,9 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,1811 | tấn |
| P | Cột CT2-22 (1 cột) | |||
| 1 | Thép cột mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2.982,9 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,1072 | tấn |
| Q | Xà thép XT2-16 (1 bộ) | |||
| 1 | Thép xà mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.562 | kg |
| 2 | Lắp dựng xà thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,6271 | tấn |
| R | Trụ đỡ biến điện áp 35kV (3 trụ) | |||
| 1 | Thép làm trụ mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 516 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,5375 | tấn |
| S | Trụ đỡ chống sét van 51kV (3 trụ) | |||
| 1 | Thép làm trụ mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 115,8 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,1206 | tấn |
| T | Trụ đỡ CSV 220kV TĐ-25A (3 trụ) | |||
| 1 | Thép làm trụ mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 480,9 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,5009 | tấn |
| U | Trụ đỡ sứ 220kV TĐ-25B (3 trụ) | |||
| 1 | Thép làm trụ mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 480,9 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,5009 | tấn |
| V | Xây dựng mới Móng máy biến áp AT2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5,9599 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,7622 | 100m3 |
| 3 | Bê lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 44,24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 330,39 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chống cháy, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 118,8 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,676 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 18,8756 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,3223 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 11,6241 | tấn |
| 10 | Tấm mã M1 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 330,43 | kg |
| 11 | Thép nắp hố thu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 37,53 | kg |
| W | Hố thu dầu | |||
| 1 | Đào móng hố thu dầu bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2655 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2141 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,9226 | m3 |
| 4 | Xây tường vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,7416 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 8,985 | m2 |
| 6 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 15,849 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,131 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0125 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thải dầu, đường kính 200mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,37 | 100m |
| 11 | Ống thép thải dầu D=200mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.083,36 | kg |
| 12 | chèn vữa XM M75 ở hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | hố |
| 13 | Rải đá 4x6 hố dầu móng MBA AT1 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 190,3716 | m3 |
| 14 | Giá cáp ( Móng MBA AT1.2)( cung cấp và lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 817,4 | kg |
| 15 | Bulong M24 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 110,9 | kg |
| 16 | Lắp đặt Bulong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,1109 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 15,0876 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 153,924 | m2 |
| X | Móng cột MC-20 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 4,3429 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,9238 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6,62 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 34,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông căn chỉnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,098 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,3112 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,7061 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,2347 | tấn |
| 9 | Bu lông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 539,2 | kg |
| 10 | Lắp đặt Bulong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,5446 | tấn |
| Y | Móng Trụ đỡ CSV MT5-1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,2243 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,1012 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,187 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 9,7781 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông căn chỉnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0844 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0694 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,5141 | tấn |
| 8 | Bu lông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 94,8 | kg |
| 9 | Lắp đặt Bulong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0958 | tấn |
| Z | Móng Trụ đỡ sứ MT5-3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,2243 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 367,29 | m3 |
| 3 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 4,5646 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 8,748 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 39,1125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông căn chỉnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,3375 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2774 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,0566 | tấn |
| 9 | Bu lông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 379,2 | kg |
| 10 | Lắp đặt Bulong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,383 | tấn |
| AA | Móng Trụ đỡ biến dòng điện MT5-4 | |||
| 1 | Đào móng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 122,43 | m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,8153 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,187 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 9,7781 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông căn chỉnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0844 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0899 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,374 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,219 | tấn |
| 9 | Bu lông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 94,8 | kg |
| 10 | Lắp đặt Bulong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0958 | tấn |
| AB | Móng Trụ đỡ dao cách ly 500kV MT5-5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,2735 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 127,35 | m3 |
| 3 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,0004 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 10,206 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 43,4415 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông căn chỉnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2535 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,3474 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,0106 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,5328 | tấn |
| 10 | Bu lông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 379,2 | kg |
| 11 | Lắp đặt Bulong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,383 | tấn |
| AC | Móng Trụ đỡ máy cắt MT5-6 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,3755 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,2079 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 13,6042 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông căn chỉnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,1162 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0869 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,4225 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,219 | tấn |
| 9 | Bu lông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 189,66 | kg |
| 10 | Lắp đặt Bulong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,1916 | tấn |
| AD | Móng Trụ MT1-1 | |||
| 1 | Đào móng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 202,16 | m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,9592 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,352 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 7,449 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông căn chỉnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,121 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,104 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,4425 | tấn |
| 8 | Bu lông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 148 | kg |
| 9 | Lắp đặt Bulong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,1495 | tấn |
| AE | Móng Trụ MT1-2 | |||
| 1 | Đào móng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 17,97 | m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,1193 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,448 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,4341 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông căn chỉnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0454 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0354 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,1865 | tấn |
| 8 | Bu lông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 55,5 | kg |
| 9 | Lắp đặt Bulong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0561 | tấn |
| AF | Mương cáp MC1 (72 m) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 186,49 | m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,8065 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót mương cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 11,88 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 45,1379 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5,22 | m3 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 82,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 180 | cái |
| AG | Mương cáp MC2 (108 m) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 90,25 | m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,6044 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót mương cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 8,64 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 19,2258 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,24 | m3 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 43,2 | m2 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 270 | cái |
| AH | Mương cáp MC3 (51.2 m) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 89,41 | m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,4169 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót mương cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6,8608 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 23,663 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,9184 | m3 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 58,368 | m2 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 128 | cái |
| AI | Mương cáp MC4 (102 m) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 69,43 | m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,4903 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót mương cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 7,14 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 16,574 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,55 | m3 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 30,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 255 | cái |
| AJ | Thép toàn bộ hệ thống mương cáp | |||
| 1 | Cốt thép mương cáp, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 12,9281 | tấn |
| 2 | Thép mạ kẽm làm thanh đỡ cáp, giá đỡ cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 8,195 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thanh đỡ cáp, giá đỡ cáp,... | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 8,195 | tấn |
| AK | Móng tủ đấu dây | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,34 | m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0189 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,3497 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0396 | m3 |
| 5 | Láng dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,24 | m2 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Bu lông M12x300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,0656 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu long | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0011 | tấn |
| 9 | Tôn đậy khe hở | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,12 | m2 |
| 10 | Thép tủ đấu dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 8,67 | kg |
| AL | Móng cột MC2-22 | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 125,6 | m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,0505 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,149 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 17,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông căn chỉnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,05 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,1896 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,5726 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,7544 | tấn |
| 9 | Bu lông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 209,7 | kg |
| 10 | Lắp đặt Bulong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2118 | tấn |
| AM | Móng trụ đỡ MT2-1 | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 322,49 | m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,0276 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,873 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 15,8291 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông căn chỉnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2571 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,221 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,9403 | tấn |
| 8 | Bu lông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 314,5 | kg |
| 9 | Lắp đặt Bulong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,3177 | tấn |
| AN | Móng trụ đỡ MT2-2 | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 67,92 | m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,6312 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,807 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông căn chỉnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,054 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0437 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2223 | tấn |
| 8 | Bu lông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 94,83 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu long | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0958 | tấn |
| AO | Móng trụ MT2-3 | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 483,84 | m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 4,5587 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 4,704 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 22,068 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông căn chỉnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,3 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2758 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,3466 | tấn |
| 8 | Bu lông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 444 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu long | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,4485 | tấn |
| AP | Móng trụ MT2-4 | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 64,14 | m3 |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,5959 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,675 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,546 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông căn chỉnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,054 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0437 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0693 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,1775 | tấn |
| 9 | Bu lông M30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 94,83 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu long | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0958 | tấn |
| AQ | Thanh vỉa | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông thanh vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,794 | m3 |
| 2 | Lắp dựng thanh vỉa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 30 | cái |
| AR | Phá vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè, nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | m3 |
| 2 | Thu gom đá dăm nền trạm để thi công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 303,1 | m3 |
| 3 | Rải lại đá dăm nền trạm ( VL=0) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 303,1 | m3 |
| 4 | Rải đá dăm bù hao hụt ( mua VL và rải bổ sung) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 129,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, vệ sinh hoàn trả | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.012.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ben có tải trọng 7-12T | Theo quy định của E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80 lít | Theo quy định của E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Theo quy định của E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy hàn | Theo quy định của E-HSMT | 6 |
| 5 | Tời máy dựng cột 5T | Theo quy định của E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Theo quy định của E-HSMT | 2 |
| 7 | Đầm dùi các loại | Theo quy định của E-HSMT | 4 |
| 8 | Máy phát điện > 100kVA | Theo quy định của E-HSMT | 2 |
| 9 | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | Theo quy định của E-HSMT | 2 |
| 10 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | Theo quy định của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi