Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thử tĩnh cọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thử tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 19:58:00 đến ngày 2022-04-09 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,373,265,779 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.511E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.865.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=17.595.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.595.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên quy mô 01 trệt 01 lầu.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lítHóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Coppha (gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 5-Chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 6-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ép cọc thủy lực tự hành ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu - sức nâng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thử tĩnh cọc Xây mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hương Mỹ, huyện Mỏ Cày Nam 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 03, Cách mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯƠNG MỸ | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 11,375 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 11,04 | 100m |
| 3 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 1,884 | 1m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | mối nối |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 3,375 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 4,289 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,573 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 19,345 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 38,792 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 35,653 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | mô tả kỹ thuật chương V | 0,713 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 15,28 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,222 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 61,949 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 7,269 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 63,948 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 63,948 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 24,832 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,01 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 116,096 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 116,096 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 69,143 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 9,147 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 301,732 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 151,742 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 149,99 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,887 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,541 | 100m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 52,423 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 52,423 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,436 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 2,871 | 100m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,866 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 28,866 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,655 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,314 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,285 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,133 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,97 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,661 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,227 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,124 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,793 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,262 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,911 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 5,325 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,59 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,958 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,378 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,916 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 5,272 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,977 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 3,713 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 3,189 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,791 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,386 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,809 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,445 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,838 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,344 | 100m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 26,402 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,327 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,006 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 41,143 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 51,674 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 17,564 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 48,352 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.818,244 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 965,302 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 663,793 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.661,219 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 673,3 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 4,74 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 27,71 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 10,518 | m2 |
| 96 | Lát bậc cầu thang | mô tả kỹ thuật chương V | 92,048 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 101,18 | m2 |
| 98 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro 40x40cm | mô tả kỹ thuật chương V | 30,528 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 83,085 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 48,88 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 22,63 | m2 |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,941 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,251 | 100m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | mô tả kỹ thuật chương V | 484,35 | m2 |
| 105 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 29,92 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 115,39 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 161,26 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | mô tả kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 110 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | mô tả kỹ thuật chương V | 18,75 | m2 |
| 111 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | mô tả kỹ thuật chương V | 17,39 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 214,526 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 23,627 | m2 |
| 114 | Lắp đặt puli sứ loại | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp dựng khuôn cửa kép | mô tả kỹ thuật chương V | 27,27 | m cấu kiện |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 22,04 | m2 |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 18,573 | m2 |
| 118 | Lắp đặt puli sứ loại >=35x35 vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 82,69 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 147,274 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 99,69 | m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,636 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 631,88 | m |
| 129 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 20,7 | 10m |
| 130 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 8,887 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 134 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 135 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 140 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 59 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt treo tường | mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 81 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 334 | hộp |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt tủ điện 6PL | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 162 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 163 | Lắp đặt dây điện CV 10mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 1.600 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 2.400 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1.760 | m |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt giá treo | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt giá treo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt gương soi | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren, đường kính van | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt van ren, đường kính van | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | mô tả kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt van ren, đường kính van | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 209 | Lắp đặt van ren, đường kính van | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van ren, đường kính van | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt van ren, đường kính van | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt van ren, đường kính van | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt van ren, đường kính van | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 236 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,82 | 100m |
| 237 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 238 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,369 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 38,16 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 5,63 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 5,63 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,941 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 14,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,211 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 7,884 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,203 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,309 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,679 | 100m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 55,075 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 49,135 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,441 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,907 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,47 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,714 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,699 | 100m2 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 1,035 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,625 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,709 | m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,512 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,407 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,85 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 3,984 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 3,9 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 20,486 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 8,08 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,119 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,898 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,753 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,924 | 100m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 52,598 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 27,458 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 27,458 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,113 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 40,784 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 68,897 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,475 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,134 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,304 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,843 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 16,477 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 11,87 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 162,46 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,84 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 377,968 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 169,4 | m |
| 55 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 7,07 | 10m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 174,32 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 319,593 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,585 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,323 | 100m3 |
| 60 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 1,211 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,335 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 110,56 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | mô tả kỹ thuật chương V | 0,83 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 7,93 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 14,415 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 5,2 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 23,22 | m2 |
| 69 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 40x40cm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,01 | m2 |
| 70 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 107,93 | m2 |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 5,2 | m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,587 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,37 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 7,565 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 32,36 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 18,836 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,45 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 30,24 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,676 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,229 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,357 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,189 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,523 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,274 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,783 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,183 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,357 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,766 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,215 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,283 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,167 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,634 | tấn |
| 111 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,685 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 46 | hộp |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 900 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 133 | Lắp đặt đèn cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt giá treo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 158 | Lắp đặt van ren, đường kính van | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 165 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 168 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 172 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,267 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 52,845 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 18,918 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,526 | 100m2 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,817 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 9,648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,777 | 100m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 68,86 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 68,86 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 9,645 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,964 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,229 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,817 | 100m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 94,316 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 63,864 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 16,983 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,469 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,619 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,274 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,845 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,244 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,027 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,157 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,524 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 15,472 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 31,038 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 911,704 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 685,483 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 85,728 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 30,339 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 1,835 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | mô tả kỹ thuật chương V | 31,132 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 19,404 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 18,496 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 21,989 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 27,995 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 68,479 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,366 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,663 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 13,226 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,17 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,008 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,279 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 82,443 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,49 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 69,66 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,7 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 42,96 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,475 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,512 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,022 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,602 | 100m |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,462 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | mô tả kỹ thuật chương V | 26,8 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 189 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,536 | 100m3 |
| 24 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 111,5 | 10m |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,249 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,624 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 5,227 | m2 |
| 5 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,424 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,223 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,372 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,596 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,029 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,07 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,365 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,486 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,616 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,604 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,143 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,254 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,254 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 41,003 | m2 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,607 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PCCC UBND | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,99 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | tủ |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 15mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt BE, đường kính 70mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt BU, đường kính 50mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt BU, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 76mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt BE, đường kính 50mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt BE, đường kính 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt BE, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt puli sứ loại >=35x35 vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt puli sứ loại | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt BE, đường kính 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 24,75 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 28,9 | m3 |
| H | HẠNG MỤC BÁO CHÁY UBND | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chuông điện | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 520 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 345 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 118 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 484 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| I | HẠNG MỤC BÁO CHÁY CÔNG AN | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chuông điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| J | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT UBND | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện CXV 16mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CXV 70mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 66 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 46,2 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 13,6 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van hai chiều PPR D40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| M | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc BTCT | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.511E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.865.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=17.595.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.595.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên quy mô 01 trệt 01 lầu.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lítHóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 4 |
| 3 | Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng. | 20 |
| 4 | Coppha (gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa) | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 500 |
| 5 | Chống sắt | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 200 |
| 6 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 3 |
| 10 | Máy ép cọc thủy lực tự hành ≥ 150 tấn | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 4 |
| 12 | Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 0,8 tấn | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 13 | Cần cẩu - sức nâng ≥ 9T | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi