Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thử tĩnh cọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378098-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thử tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20220334124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 19:58:00 đến ngày 2022-04-09 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,373,265,779 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.511E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.865.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=17.595.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.595.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên quy mô 01 trệt 01 lầu.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lítHóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
3-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng.
- Số lượng tối thiểu 20
4-Coppha (gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa)
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 500
5-Chống sắt
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 200
6-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ép cọc thủy lực tự hành ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu - sức nâng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thử tĩnh cọc
Xây mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hương Mỹ, huyện Mỏ Cày Nam
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 03, Cách mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯƠNG MỸ
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mmmô tả kỹ thuật chương V11,375100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mmmô tả kỹ thuật chương V11,04100m
3Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V1,8841m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc mô tả kỹ thuật chương V50mối nối
5Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,65100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V3,375100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V4,289m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng mô tả kỹ thuật chương V2,573m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V19,345m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,84100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V38,792m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V35,653m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpmô tả kỹ thuật chương V0,713100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả kỹ thuật chương V15,28m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,222100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả kỹ thuật chương V61,949m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V7,269100m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V63,948m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V63,948m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật chương V24,832m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V4,01100m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V116,096m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V116,096m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V69,143m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V9,147100m2
26Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V301,732m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V151,742m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V149,99m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V5,887m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngmô tả kỹ thuật chương V0,541100m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V52,423m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V52,423m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V17,436m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V2,871100m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V28,866m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V28,866m2
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V5,655m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,15100m2
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V15cái
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,314tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,161tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,055tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,285tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,032tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,133tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,97tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,661tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,227tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,055tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,124tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,793tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,23tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,262tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,911tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V5,325tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,59tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,958tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,378tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,051tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,916tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V5,272tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,977tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V3,713tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V3,189tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,791tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,012tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,102tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,044tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,162tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,386tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,075tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,039tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,809tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,445tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,838tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,02tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,029tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,056tấn
80Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,344100m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V26,402m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,327m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V6,006m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V41,143m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V51,674m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V17,564m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V48,352m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1.818,244m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V965,302m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V663,793m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.661,219m2
92Lát nền, sàn, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V673,3m2
93Lát đá mặt bệ các loạimô tả kỹ thuật chương V4,74m2
94Lát nền, sàn, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V27,71m2
95Lát đá bậc tam cấpmô tả kỹ thuật chương V10,518m2
96Lát bậc cầu thangmô tả kỹ thuật chương V92,048m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V101,18m2
98Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro 40x40cmmô tả kỹ thuật chương V30,528m2
99Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V83,085m2
100Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V48,88m2
101Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V22,63m2
102Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V1,941tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V4,251100m2
104Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caomô tả kỹ thuật chương V484,35m2
105Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V29,92m2
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V9,6m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V115,39m2
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V161,26m2
109Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnmô tả kỹ thuật chương V8,1m2
110Vách kính khung nhôm mặt tiềnmô tả kỹ thuật chương V18,75m2
111Vách kính khung nhôm mặt tiềnmô tả kỹ thuật chương V17,39m2
112Lắp dựng hoa sắt cửamô tả kỹ thuật chương V214,526m2
113Lắp dựng lan can sắtmô tả kỹ thuật chương V23,627m2
114Lắp đặt puli sứ loại mô tả kỹ thuật chương V2cái
115Lắp dựng khuôn cửa képmô tả kỹ thuật chương V27,27m cấu kiện
116Lắp dựng lan can sắtmô tả kỹ thuật chương V22,04m2
117Lắp dựng lan can sắtmô tả kỹ thuật chương V18,573m2
118Lắp đặt puli sứ loại >=35x35 vào tườngmô tả kỹ thuật chương V1cái
119Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V82,69m2
120Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V147,274m2
121Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V99,69m2
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V2,636100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmmô tả kỹ thuật chương V0,24100m
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmmô tả kỹ thuật chương V30cái
125Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmmô tả kỹ thuật chương V30cái
126Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmmô tả kỹ thuật chương V30cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmmô tả kỹ thuật chương V0,08100m
128Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V631,88m
129Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗmô tả kỹ thuật chương V20,710m
130Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V8,887100m2
131Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V100m
132Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V100m
133Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V120m
134Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện mô tả kỹ thuật chương V1tủ
135Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổimô tả kỹ thuật chương V8bộ
136Lắp đặt ổ cắm đơnmô tả kỹ thuật chương V4cái
137Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V30cái
138Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1cái
139Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V160m
140Lắp đặt cáp mạng CAT6mô tả kỹ thuật chương V160m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V240m
142Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V100m
143Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnmô tả kỹ thuật chương V20bộ
144Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnmô tả kỹ thuật chương V2bộ
145Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V59bộ
146Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmmô tả kỹ thuật chương V10bộ
147Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnmô tả kỹ thuật chương V14bộ
148Lắp đặt quạt treo tườngmô tả kỹ thuật chương V57cái
149Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V5cái
150Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V32cái
151Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V6cái
152Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V81cái
153Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V4cái
154Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V334hộp
155Lắp đặt ổ cắm đôimô tả kỹ thuật chương V76cái
156Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V2cái
157Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
158Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V24cái
159Lắp đặt tủ điện 6PLmô tả kỹ thuật chương V2cái
160Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
161Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V22hộp
162Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V400m
163Lắp đặt dây điện CV 10mm2mô tả kỹ thuật chương V120m
164Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V1.600m
165Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V1.000m
166Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V2.400m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V1.000m
168Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V1.760m
169Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V4bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V4cái
171Lắp đặt hộp đựngmô tả kỹ thuật chương V4cái
172Lắp đặt hộp đựngmô tả kỹ thuật chương V4cái
173Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmmô tả kỹ thuật chương V10cái
174Lắp đặt giá treomô tả kỹ thuật chương V6cái
175Lắp đặt giá treomô tả kỹ thuật chương V4cái
176Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senmô tả kỹ thuật chương V2bộ
177Lắp đặt gương soimô tả kỹ thuật chương V4cái
178Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V4cái
179Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3mô tả kỹ thuật chương V1bể
180Lắp đặt chậu tiểu nammô tả kỹ thuật chương V2bộ
181Lắp đặt vòi rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V2bộ
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V4bộ
183Lắp đặt vòi rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V4bộ
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V8bộ
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmmô tả kỹ thuật chương V10cái
186Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V1cái
187Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmmô tả kỹ thuật chương V10cái
188Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
189Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V8cái
190Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V12cái
191Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
193Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
194Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmmô tả kỹ thuật chương V47cái
195Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmmô tả kỹ thuật chương V7cái
196Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmmô tả kỹ thuật chương V20cái
197Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V2cái
198Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmmô tả kỹ thuật chương V5cái
199Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
200Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmmô tả kỹ thuật chương V0,13100m
201Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmmô tả kỹ thuật chương V0,19100m
202Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,27100m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,04100m
204Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmmô tả kỹ thuật chương V0,17100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmmô tả kỹ thuật chương V0,01100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,37100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,15100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmmô tả kỹ thuật chương V0,32100m
209Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V2cái
210Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
211Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
212Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V1cái
213Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
214Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
215Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
216Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
217Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmmô tả kỹ thuật chương V5cái
218Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmmô tả kỹ thuật chương V5cái
219Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V20cái
220Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
221Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
222Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
223Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
224Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
225Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
226Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V4cái
227Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V4cái
228Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmmô tả kỹ thuật chương V9cái
229Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
230Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
231Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmmô tả kỹ thuật chương V18cái
232Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
233Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
234Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmmô tả kỹ thuật chương V5cái
235Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V2cái
236Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,82100m
237Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mmmô tả kỹ thuật chương V0,42100m
238Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,47100m
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V1,369100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V38,16100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácmô tả kỹ thuật chương V5,63m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V5,63m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V3,941m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V14,51m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,211100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật chương V0,44m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V7,884m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,203m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,309100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,679100m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V55,075m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V49,135m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V1,441m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,112100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,907m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,47m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả kỹ thuật chương V5,714m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,699100m2
21Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V1,035100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,625m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,709m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,087100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,512m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,07m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,407m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,85m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V3,984m2
30Lát đá mặt bệ các loạimô tả kỹ thuật chương V3,9m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V20,486m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả kỹ thuật chương V8,08m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,119100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,898m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,29100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,753m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,924100m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V52,598m2
39Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V27,458m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V27,458m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,8m2
42Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V28,113m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V40,784m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V68,897m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật chương V0,475m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,134100m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V4,304m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,843100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V16,477m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V11,87m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V162,46m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,84m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V377,968m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V169,4m
55Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗmô tả kỹ thuật chương V7,0710m
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V174,32m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V319,593m2
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,585100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,323100m3
60Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V1,211100m2
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V9,335m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluymô tả kỹ thuật chương V0,059100m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V110,56m2
64Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá mô tả kỹ thuật chương V0,83m2
65Lát đá bậc tam cấpmô tả kỹ thuật chương V7,93m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V14,415m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V5,2m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V23,22m2
69Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 40x40cmmô tả kỹ thuật chương V8,01m2
70Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V107,93m2
71Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V5,2m2
72Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,587tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V1,37100m2
74Lắp dựng lan can sắtmô tả kỹ thuật chương V7,565m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V32,36m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V18,836m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V3,45m2
78Lắp dựng hoa sắt cửamô tả kỹ thuật chương V30,24m2
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,676100m
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmmô tả kỹ thuật chương V14cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmmô tả kỹ thuật chương V0,02100m
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V14cái
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,229tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,357tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,153tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,189tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,034tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,067tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,523tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,09tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,172tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,095tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,274tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,783tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,109tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,183tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,077tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,035tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,068tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,357tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,766tấn
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,04tấn
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,037tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,215tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,031tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,283tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,071tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,167tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,057tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,634tấn
111Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,685100m2
112Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnmô tả kỹ thuật chương V5bộ
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V10bộ
114Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmmô tả kỹ thuật chương V4bộ
115Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtmô tả kỹ thuật chương V1bộ
116Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnmô tả kỹ thuật chương V4bộ
117Lắp đặt quạt treo tườngmô tả kỹ thuật chương V9cái
118Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V4cái
119Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V3cái
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V20cái
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V46hộp
123Lắp đặt ổ cắm đôimô tả kỹ thuật chương V16cái
124Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện mô tả kỹ thuật chương V1tủ
125Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
126Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V7cái
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V5hộp
128Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V140m
129Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V360m
130Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V900m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V250m
132Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V450m
133Lắp đặt đèn cầumô tả kỹ thuật chương V3bộ
134Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V2bộ
135Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V2cái
136Lắp đặt hộp đựngmô tả kỹ thuật chương V2cái
137Lắp đặt hộp đựngmô tả kỹ thuật chương V2cái
138Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
139Lắp đặt giá treomô tả kỹ thuật chương V2cái
140Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senmô tả kỹ thuật chương V2bộ
141Lắp đặt gương soimô tả kỹ thuật chương V2cái
142Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V2cái
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V2bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V4bộ
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
146Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V2cái
147Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmmô tả kỹ thuật chương V8cái
148Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V3cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmmô tả kỹ thuật chương V22cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmmô tả kỹ thuật chương V12cái
152Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V1cái
153Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmmô tả kỹ thuật chương V0,01100m
154Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmmô tả kỹ thuật chương V0,08100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,02100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,17100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmmô tả kỹ thuật chương V0,14100m
158Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V1cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
160Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V2cái
161Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
162Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
165Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,42100m
166Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V150m
167Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V150m
168Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổimô tả kỹ thuật chương V1bộ
169Lắp đặt ổ cắm đơnmô tả kỹ thuật chương V1cái
170Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
171Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V10m
172Lắp đặt cáp mạng CAT6mô tả kỹ thuật chương V10m
173Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V15m
174Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V100m
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V1,267100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V52,845100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácmô tả kỹ thuật chương V8,4m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V8,4m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V8,4m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V18,918m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,526100m2
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V0,817100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật chương V9,648m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,777100m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V68,86m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V68,86m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả kỹ thuật chương V9,645m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,964100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V6,229m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,817100m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V94,316m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V63,864m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V16,983m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,469m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,043100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V13cái
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,619tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,274tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,845tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,081tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,244tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,027tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,157tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,048tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,524tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V15,472m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V31,038m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V911,704m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V685,483m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V85,728m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V30,339m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V1,835m2
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánmô tả kỹ thuật chương V31,132m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V19,404m2
41Lắp dựng hoa sắt cửamô tả kỹ thuật chương V18,496m2
42Lắp dựng lan can sắtmô tả kỹ thuật chương V21,989m2
43Lắp dựng hoa sắt cửamô tả kỹ thuật chương V27,995m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V68,479m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V1cái
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V72m
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V0,366100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V6,663m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V13,226m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,17m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,008m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,279100m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V82,443m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3,49m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V69,66m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,7m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V42,96m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,475m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,117100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,179tấn
15Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V1cấu kiện
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V56cái
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V0,512100m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmmô tả kỹ thuật chương V1,022100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmmô tả kỹ thuật chương V0,602100m
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V0,462100m3
21Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpmô tả kỹ thuật chương V26,8100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V189m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,536100m3
24Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗmô tả kỹ thuật chương V111,510m
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,249tấn
E HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,035100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,624m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,98m3
4Lát đá bậc tam cấpmô tả kỹ thuật chương V5,227m2
5Trát granitô tường, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,424m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenmô tả kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmmô tả kỹ thuật chương V0,025100m
8Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmmô tả kỹ thuật chương V0,03100m
9Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmmô tả kỹ thuật chương V0,03100m
10Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,019100m
11Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,008100m
12Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
F HẠNG MỤC: NHÀ XE 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,034100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V0,223m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,372m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V0,596m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,025100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật chương V0,18m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,007tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V2,029m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V4,07m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,365m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,486m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,616m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V0,604100m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V0,143100m2
18Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,25tấn
19Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,25tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,103tấn
21Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,103tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,254tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,254tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V41,003m2
25Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,607100m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,162100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmmô tả kỹ thuật chương V12cái
29Lắp đặt gối cầu, loại gối thépmô tả kỹ thuật chương V48cái
G HẠNG MỤC: PCCC UBND
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmmô tả kỹ thuật chương V0,99100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,36100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmmô tả kỹ thuật chương V0,05100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện mô tả kỹ thuật chương V6tủ
7Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
13Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmmô tả kỹ thuật chương V5cái
15Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 15mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất mô tả kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất mô tả kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất mô tả kỹ thuật chương V1cái
19Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngmô tả kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt BE, đường kính 70mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt BU, đường kính 50mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt BU, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt BU, đường kính 100mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt van xả khí, đường kính van 76mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt van xả khí, đường kính van 89mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt van xả khí, đường kính van 89mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcmô tả kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt BE, đường kính 50mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt BE, đường kính 90mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt BE, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngmô tả kỹ thuật chương V6cái
38Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống mô tả kỹ thuật chương V6cái
39Lắp đặt puli sứ loại >=35x35 vào tườngmô tả kỹ thuật chương V6cái
40Lắp đặt puli sứ loại mô tả kỹ thuật chương V6cái
41Lắp đặt BE, đường kính 100mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V24,75m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V28,9m3
H HẠNG MỤC BÁO CHÁY UBND
1Lắp đặt linh kiện báo cháymô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt chuông điệnmô tả kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt linh kiện chống điện giậtmô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V29cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V520m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V345m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V118m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V484m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V40m
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổimô tả kỹ thuật chương V5bộ
12Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnmô tả kỹ thuật chương V2bộ
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếmô tả kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật chương V2bộ
15Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V6m
I HẠNG MỤC BÁO CHÁY CÔNG AN
1Lắp đặt linh kiện báo cháymô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt chuông điệnmô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt linh kiện chống điện giậtmô tả kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V6cái
5Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V120m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V60m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V20m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V48m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V40m
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổimô tả kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnmô tả kỹ thuật chương V2bộ
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật chương V2bộ
13Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V6m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V40m
J HẠNG MỤC CHỐNG SÉT UBND
1Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V80m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây mô tả kỹ thuật chương V30m
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mmô tả kỹ thuật chương V1cái
4Gia công và đóng cọc chống sétmô tả kỹ thuật chương V6cọc
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V40m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V6cái
K HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện mô tả kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt dây điện CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương V100m
8Lắp đặt dây điện CXV 16mm2mô tả kỹ thuật chương V600m
9Lắp đặt dây điện CXV 70mm2mô tả kỹ thuật chương V400m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V50m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V150m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V100m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V66m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V46,2m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,6m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V13,6m3
L HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmmô tả kỹ thuật chương V0,46100m
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V1,4100m
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmmô tả kỹ thuật chương V0,04100m
10Lắp đặt van hai chiều PPR D40mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V5cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van mô tả kỹ thuật chương V3cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V15cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmmô tả kỹ thuật chương V8cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V1,9100m
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V1hộp
M CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC
1Thử tĩnh cọc BTCTmô tả kỹ thuật chương V2Tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.511E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.865.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=17.595.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.595.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên quy mô 01 trệt 01 lầu.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lítHóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
3 Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng.20
4 Coppha (gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa) - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng500
5 Chống sắt - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng200
6 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
7 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng2
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng3
10 Máy ép cọc thủy lực tự hành ≥ 150 tấn -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
11 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
12 Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 0,8 tấn -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
13 Cần cẩu - sức nâng ≥ 9T -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->