Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế khu vực 3 trên địa bàn Thành phố Thủ Đức năm 2022, MCT F05F10.LT0C.21015
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế khu vực 3 trên địa bàn Thành phố Thủ Đức năm 2022, MCT F05F10.LT0C.21015 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 20:40:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,234,868,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17046E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 3T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế khu vực 3 trên địa bàn Thành phố Thủ Đức năm 2022, MCT F05F10.LT0C.21015 Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế khu vực 3 trên địa bàn Thành phố Thủ Đức năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp) Mẫu số 25: Bảng chào giá trụ thu hồi |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 88 | mét |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 102 | Mét |
| 3 | Ống thép mạ kẽm d150 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 48 | mét |
| 4 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 22 | hũ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 23 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 52,8 | kgs |
| 7 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 88 | cái |
| 8 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 44 | cái |
| 9 | Khóa đai | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 119 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 22 | bộ |
| 11 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 194 | mét |
| 12 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 46 | cái |
| 13 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 88 | mét |
| 14 | Bảng tên đầu cáp | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 39 | cái |
| B | CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 18 | cái |
| 2 | Dao cách ly 3p 24kv 630a od | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 8 | cái |
| 3 | La 18 KV 10KA | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 54 | cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | NƯỚC NGỌT | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 4.678,56 | lít |
| 2 | Sắt tròn d10mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 89,24 | kgs |
| 3 | Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 106 | mét |
| 4 | Dây thép mềm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2 | kgs |
| 5 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 54 | hũ |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 12 | trụ |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 14m 2 khúc 8,5kN | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 22 | trụ |
| 8 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 183 | cái |
| 9 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 41 | cái |
| 10 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 183 | cái |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 82 | cái |
| 12 | Xà thép u160 - 3,4m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2 | cái |
| 13 | Sứ ống chỉ | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 33 | cái |
| 14 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 589 | cái |
| 15 | Sứ treo 24kv polymer | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 501 | cái |
| 16 | Móc treo chữ u 018 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1.002 | cái |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 62,6 | kgs |
| 18 | Cáp đồng trần 95mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 51 | kgs |
| 19 | Cáp nhôm trần ac 70mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 402,4512 | kgs |
| 20 | Cáp nhôm trần ac 95mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 401,472 | kgs |
| 21 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 153 | mét |
| 22 | Cáp cu bọc 24kv 240mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 120 | mét |
| 23 | Cáp nhôm bọc acv 24kv 95mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 4.493,4 | mét |
| 24 | Cáp nhôm bọc acv 24kv 240mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3.184,5 | mét |
| 25 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 20 | cái |
| 26 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 84 | cái |
| 27 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95 (WR419) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 16 | cái |
| 28 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 26 | cái |
| 29 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 66 | cái |
| 30 | Kẹp quai cu-al 95-120mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 50 | cái |
| 31 | Kẹp quai ép 240-300mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 27 | cái |
| 32 | Kẹp hotline 25-70 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 68 | cái |
| 33 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 8 | cái |
| 34 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 202 | cái |
| 35 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 78 | cái |
| 36 | Giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 13 | cái |
| 37 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 4 | cái |
| 38 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 16 | bộ |
| 39 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 210 | bộ |
| 40 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 147 | bộ |
| 41 | Khóa đai | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 57 | cái |
| 42 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 54 | bộ |
| 43 | Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 152 | Mét |
| 44 | Cosse cu 25mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 8 | cái |
| 45 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 12 | cái |
| 46 | Uclevis | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 33 | cái |
| 47 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 57 | mét |
| 48 | Fuse link 10k | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | cái |
| 49 | Fuse link 25k | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | cái |
| 50 | BĂNG TRUNG THẾ 0,2*15MM | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 27 | cuộn |
| 51 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 21,69 | m3 |
| 52 | Đá 4*6 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 0,9031 | m3 |
| 53 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 13,2697 | m3 |
| 54 | CIMENT PCB40 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 7.634,1572 | kgs |
| 55 | QUE HÀN 4 LY | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 4,5 | kgs |
| 56 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 227 | cái |
| 57 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 237 | cái |
| 58 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 28 | cái |
| 59 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 204 | cái |
| 60 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 37 | cái |
| 61 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 15 | cái |
| 62 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 42 | cái |
| 63 | Boulon cu 12*40 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 8 | cái |
| 64 | Nắp chụp kẹp quai | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 71 | cái |
| 65 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 17 | cái |
| 66 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | cái |
| 67 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 90 | mét |
| 68 | Nắp chụp trên/dưới FCO | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 18 | cái |
| 69 | Nắp chụp LA | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 54 | cái |
| 70 | Bảng chỉ danh thiết bi | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 8 | cái |
| 71 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 16 | Bộ |
| 72 | Decal dán số trụ (có lớp polyme chống nước) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 49 | Tờ |
| 73 | Tấm Inox 400x1mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 28 | mét |
| D | CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | cái |
| 2 | La 18 KV 10KA | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | cái |
| 3 | Tủ MCCB trọn bộ loại (1MCCB 600A+4MCCB 250A) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 5 | bộ |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | mét |
| 2 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 24 | hũ |
| 3 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 4 | cái |
| 4 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | cái |
| 5 | Thanh chống thép l50-0,72m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 4 | cái |
| 6 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 8 | cái |
| 7 | Xà thép u100 - 0,5m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | cái |
| 8 | Xà thép u100 - 0,7m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | cái |
| 9 | Xà thép u100 - 1,1m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 12 | cái |
| 10 | Đà U160 - 0,7m - 9.94kg | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | cái |
| 11 | Đà U160 - 1,457m - 20,689kg | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | cái |
| 12 | Đà U160 - 1,7m - 24,14kg | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | cái |
| 13 | Đà U160 - 2,1m - 29.82kg | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | cái |
| 14 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | cái |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 13,5 | kgs |
| 16 | CÁP NHỊ THỨ 4*2,5mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 42 | mét |
| 17 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 63 | mét |
| 18 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 12 | cái |
| 19 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | cái |
| 20 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | cái |
| 21 | Khóa đai | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 18 | cái |
| 22 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 24 | bộ |
| 23 | Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 24 | Mét |
| 24 | COSSE N.THỨ @2,5 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 33 | cái |
| 25 | Cosse cu 25mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 12 | cái |
| 26 | Cosse ép cu 240-300mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 210 | cái |
| 27 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 18 | mét |
| 28 | Fuse link 6k | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | cái |
| 29 | Fuse link 8k | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | cái |
| 30 | Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | cái |
| 31 | Băng keo hạ thế | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | cuộn |
| 32 | Nắp chụp sứ cao MBT | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | cái |
| 33 | QUE HÀN 4 LY | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 0,9 | kgs |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 12 | cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 66 | cái |
| 36 | BOLT 16*100 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 12 | cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 4 | cái |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 8 | cái |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 4 | cái |
| 40 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 12 | cái |
| 41 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2 | cái |
| 42 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 18 | cái |
| 43 | Boulon cu 12*40 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 12 | cái |
| 44 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | cái |
| 45 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | mét |
| 46 | ống nhựa pvc đk 42mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 12 | mét |
| 47 | ống nhựa pvc đk 114mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | mét |
| 48 | Co pvc đk 42 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | cái |
| 49 | Co pvc đk 114 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | cái |
| 50 | Nắp chụp trên/dưới FCO | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | cái |
| 51 | Nắp chụp LA | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | cái |
| 52 | B.tên trạm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | cái |
| 53 | Bảng dừng lại nguy hiểm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | tấm |
| F | CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Hộp domino đầu trụ 9 cực (6MCBs 40A + 3MCBs 100A) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 8 | bộ |
| 2 | Máy cắt 3p 230/380v 250a od | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | Bộ |
| G | CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | NƯỚC NGỌT | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 201 | lít |
| 2 | Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 30 | mét |
| 3 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 5 | hũ |
| 4 | Trụ BTLT 8.5m (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | Trụ |
| 5 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 12 | cái |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 12 | kgs |
| 7 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 32 | mét |
| 8 | Cáp đồng duplex 2*10mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 207 | mét |
| 9 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95 (WR419) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 12 | cái |
| 10 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 64 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 44 | cái |
| 12 | Móc treo dây mắc điện | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 15 | cái |
| 13 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 10 | cái |
| 14 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 85 | cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp abc | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 48 | cái |
| 16 | Khóa đai | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 15 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 5 | bộ |
| 18 | Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 35 | Mét |
| 19 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 60 | cái |
| 20 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 15 | mét |
| 21 | Băng keo hạ thế | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 24 | cuộn |
| 22 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 0,96 | m3 |
| 23 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 0,57 | m3 |
| 24 | CIMENT PCB40 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 330 | kgs |
| 25 | QUE HÀN 4 LY | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1,5 | kgs |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 24 | cái |
| 27 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | cái |
| 28 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 20 | cái |
| 29 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | cái |
| 30 | Boulon xoắn 12*250 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 15 | cái |
| 31 | Boulon móc cho cáp abc 16*250 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 57 | cái |
| 32 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 27 | cái |
| 33 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 30 | mét |
| 34 | Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 11 | cái |
| H | THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 4L OD | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2 | tủ |
| I | THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ống | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 22,815 | 100m |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 (màn chắn băng đồng) luồn trong ống | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2,51 | 100m |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 (màn chắn sợi đồng) luồn trong ống | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 5,48 | 100m |
| 4 | Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*50mm2 OD | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 34 | Hộp |
| 5 | Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*240mm2 OD màn chắn băng đồng | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 10 | Hộp |
| 6 | Lắp hộp đầu cáp T-plug 24kV 3*240mm2 ID (Theo tủ RMU) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 8 | Hộp |
| 7 | Lắp hộp nối cáp 50mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 7 | Hộp |
| 8 | Lắp hộp nối cáp 240mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 4 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ (ống d90) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 17 | Vị trí |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ (ống d150) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 8 | Vị trí |
| 11 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 23 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm, ống bảo vệ cáp ngầm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 22 | Bộ |
| J | THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 18 | Bộ |
| 2 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 15 | Bộ |
| 3 | Lắp mới DS 24kV 630A | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp mới LBS 24kV 630A (LBS cấp từ công trình trang bị tài sản cố định) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp mới LBS 24kV 630A có chức năng scada (LBS cấp từ công trình trang bị tài sản cố định) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi FCO | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | Bộ |
| K | THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn (02 khúc) - MTC | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 10 | Trụ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | Trụ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | Trụ |
| 5 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 15 | móng |
| 6 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 5 | móng |
| 7 | Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 4 | móng |
| 8 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 14 | Bộ |
| 9 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 76 | Bộ |
| 10 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 14 | Bộ |
| 12 | Lắp đà sắt U160 dài 3,2m đôi trụ đơn tháp trụ | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 573 | Cái |
| 14 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 336 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa LA - ngoài thân trụ | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 11 | Bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa Re, LBS | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp tiếp địa lặp lại trụ hiện hữu | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp tiếp địa lặp lại trụ trồng mới | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2 | Bộ |
| 19 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 4,4064 | km |
| 20 | Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kV | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 87 | mét |
| 21 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 70mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1,4688 | km |
| 22 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3,1365 | km |
| 23 | Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kV | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 48 | mét |
| 24 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1,0455 | km |
| 25 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 153 | m |
| 26 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M240mm2-24kV | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 120 | m |
| 27 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 33 | Bộ |
| 28 | Chặt cây xanh đường kính gốc | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 20 | Cây |
| 29 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3,198 | km |
| 30 | Thu hồi dây nhôm trần 50mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1,269 | km |
| 31 | Tháo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 0,7252 | km |
| 32 | Lắp SDL dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 0,7252 | km |
| 33 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 0,972 | km |
| 34 | Thu hồi dây đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3,081 | km |
| 35 | Thu hồi dây đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1,027 | km |
| 36 | Thu hồi sứ đứng | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 273 | Bộ |
| 37 | Thu hồi sứ treo | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 207 | Bộ |
| 38 | Thu hồi đà 0,8m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 39 | Bộ |
| 39 | Thu hồi đà 2m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 44 | Bộ |
| 40 | Thu hồi đà 2,4m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 33 | Bộ |
| 41 | Thu hồi trụ 8,4m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 7 | Trụ |
| 42 | Thu hồi trụ 12m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | Trụ |
| L | THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kV | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1 | Máy |
| 2 | Tháo MBT 400kVA_22/0,4kV | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1 | Máy |
| 3 | Lắp SDL MBT 400kVA_22/0,4kV | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1 | Máy |
| 4 | Tháo MBT 250kVA_22/0,4kV | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1 | Máy |
| 5 | Lắp SDL MBT 250kVA_22/0,4kV | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1 | Máy |
| 6 | Tháo MBT 75kVA_12,7/0,4kV | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | Máy |
| 7 | Lắp mới FCO 24kV - 100A | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | Bộ |
| 9 | Thu hồi MCCB 250A | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 7 | Bộ |
| 10 | Tháo FCO 24kV - 100A | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | Bộ |
| 11 | Tháo LA 18kV - 10kA | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | Bộ |
| 12 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 250A) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 5 | Máy |
| M | THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đôi + đà 2,4m đơn không thanh chống | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | Cái |
| 5 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 63 | Mét |
| 6 | Lắp mới cosse 240mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 62 | Cái |
| 7 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 148 | Mét |
| 8 | Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm giàn trụ ghép | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA, 1 bộ tiếp địa làm việc) trụ trồng mới | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | Bộ |
| 10 | Thu hồi cáp xuất hạ thế 240mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 18 | Mét |
| 11 | Thu hồi cò thiết bị M25mm2-24kV | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 39 | Mét |
| 12 | Thu hồi đà 2,4m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1 | Bộ |
| 13 | Thu hồi giá treo 3 MBT | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi bộ đà trạm giàn | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2 | Bộ |
| 15 | Thu hồi đà 3,2m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 4 | Bộ |
| N | THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Lắp mới domino loại 9 cực | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 8 | Hộp |
| 2 | Lắp MCCB 250A | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo hộp domino hiện hữu | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | cái |
| 4 | Lắp sdl hộp domino hiện hữu | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | cái |
| O | THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | Trụ |
| 2 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6)m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | móng |
| 3 | Giá gắn MCCB | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | Bộ |
| 4 | Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 0,207 | Km |
| 5 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1,1098 | Km |
| 6 | Cò lèo cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | Mét |
| 7 | Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 68 | Mét |
| 8 | Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ hiện hữu | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 5 | Bộ |
| 9 | Thu hồi trụ 6m | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | Trụ |
| P | CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đá cắt | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 0,92 | viên |
| 2 | Đá mài | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2,254 | viên |
| 3 | Lưỡi cắt D356 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 170,7 | cái |
| 4 | Răng cào | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2,262 | Bộ |
| Q | CUNG CẤP VẬT LIỆU TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2.098,8 | m |
| 2 | Bêtông nhựa chặt C12,5 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 72,9624 | Tấn |
| 3 | Bêtông nhựa chặt C19 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 100,0524 | Tấn |
| 4 | Bêtông nhựa chặt C9,5 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 210,888 | Tấn |
| 5 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại I | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 201,804 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại II | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 265,99 | m3 |
| 7 | Cát bê tông | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 5,1752 | m3 |
| 8 | Cát dùng tái lập mương cáp | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 328,1649 | m3 |
| 9 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 97 | Cái |
| 10 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 43 | Cái |
| 11 | Đá 1x2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 7,7331 | m3 |
| 12 | Dầu diesel | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 0,043 | lít |
| 13 | Gạch con sâu | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 5,656 | m2 |
| 14 | Gạch Terrazzo (400x400x32)mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 14,14 | m2 |
| 15 | Gạch không nung 40x80x180mm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 15.450,75 | Viên |
| 16 | Gas | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 0,172 | kg |
| 17 | Keo Bituminuos | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9,7 | kg |
| 18 | Keo Megapoxy | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 4,3 | kg |
| 19 | Nhựa nhũ tương | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2.434,375 | kg |
| 20 | Nước | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1.765,341 | lít |
| 21 | Ống HDPE d195/150 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 163,815 | m |
| 22 | Ống HDPE d130/100 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1.358,76 | m |
| 23 | Vải địa kỹ thuật | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2.447,55 | m2 |
| 24 | Xi măng | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3.156,487 | kg |
| R | THI CÔNG ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 46 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 284,5 | 100m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 284,5 | 100m |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 17,4 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 941,67 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1,96 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3,31 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2,19 | 100m3 |
| 9 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 18,08 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 63,41 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 15,7512 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 15,7512 | 100m3 |
| S | THI CÔNG TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 0,4959 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2,194 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 13,52 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1,63 | 100 m |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 343,35 | m2 |
| 6 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1.908 | m |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 23,31 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1,506 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1,985 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6,02 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6,02 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6,02 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (tái lập tạm) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6,02 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 17,4 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 17,4 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 0,7 | m3 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 8,34 | m3 |
| 18 | Lát gạch con sâu | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 5,6 | m2 |
| 19 | Lát gạch terazzo | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 14 | m2 |
| 20 | Lắp cọc định vị cáp ngầm gang | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 97 | cọc |
| 21 | Lắp cọc định vị cáp ngầm sứ | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 43 | cọc |
| T | CHI PHÍ CHẠY MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí chạy máy phát điện 250 kVA | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2 | ngày thuê |
| 2 | Chi phí chạy máy phát điện 400 kVA | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1 | ngày thuê |
| U | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thử nghiệm tủ RMU | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 2 | tủ |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm 3M240mm2 24kV | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 23 | Sợi |
| 3 | Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 23 | Pha |
| 4 | Thử PD cáp ngầm | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 46 | Pha |
| 5 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO, LBFCO, phần trung thế) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 6 | Bộ 3 pha |
| 6 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (DS, phần trung thế) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 8 | 1 máy |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất, phần trung thế) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trờ đi, phần trung thế) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 53 | bộ |
| 9 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV (phần trung thế) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 16 | Cái |
| 10 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi (phần trung thế) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 162 | Bát |
| 11 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông (phần trung thế) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 21 | Vị trí |
| 12 | Máy biến áp 3 pha ≤500kVA (phần trạm) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | 1 máy |
| 13 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO, phần trạm) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 9 | Bộ 3 pha |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất, phần trạm) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trờ đi, phần trạm) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 8 | bộ |
| 16 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A (phần trạm) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 20 | Cái |
| 17 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 5 | Cái |
| 18 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV (phần trạm) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 3 | hệ thống |
| 19 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông (phần hạ thế) | Theo BCKTKT số 139/BCKTKT-BM ngày 08/02/2022 | 5 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17046E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV | 2 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) | Thao tác trên lưới điện hạ áp | 2 |
| 3 | Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ | Tải trọng từ 3T trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi