Gói thầu: Gói thầu số 2: Cải tạo chính diện, vỏ ca, cổng - hàng rào, cột cờ; Xây mới nhà khói, nhà khách, nhà vệ sinh, mái che sàn nước; Hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cải tạo chính diện, vỏ ca, cổng - hàng rào, cột cờ; Xây mới nhà khói, nhà khách, nhà vệ sinh, mái che sàn nước; Hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Thành phố (Ngân sách tập trung năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 22:22:00 đến ngày 2022-04-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,010,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.400.000.000 VND (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu).a) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;b) Yêu cầu đối với nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu phụ:- Thế nào là nhà thầu phụ: Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.- Tài liệu chứng minh gồm có: Bản sao y chứng thực Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá của hợp đồng trong đó thể hiện khối lượng thực hiện của nhà thầu chính, nhà thầu phụ.c) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).d) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn tự có:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: - Giấy phép xây dựng, hồ sơ thiết kế và dự toán được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định thầu hoặc chào hàng canh tranh;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).Lưu ý: Nhà thầu chỉ có bản kê khai theo mẫu nhưng không kèm theo một trong các tài liệu nêu trên Bên mời thầu có quyền đánh giá không đạt tại tiêu chí này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Số công nhân tối thiểu là |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số Công nhân điều khiển xe cơ giới thiểu là |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 4-Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là cây |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 5-Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cải tạo chính diện, vỏ ca, cổng - hàng rào, cột cờ; Xây mới nhà khói, nhà khách, nhà vệ sinh, mái che sàn nước; Hạng mục phụ Trùng tu đình Mỹ Ngãi (giai đoạn 2), xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | NS Thành phố (Ngân sách tập trung năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: (0277) 6501 509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CHÍNH ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m2 |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1m |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi khung gỗ Thao Lao lá sách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | M2 |
| 7 | Sơn PU kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: VỎ CA | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2438 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,3771 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,535 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,223 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3306 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9408 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4005 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1882 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0757 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | tấn |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0506 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2425 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,842 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7275 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4675 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,436 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,98 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,96 | m |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch tàu tuynel 300x300x20mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,053 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,195 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,416 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7275 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,8835 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt hoa văn chỉ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,05 | 1m |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,57 | 1m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi khung gỗ thao lao lá sách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,05 | M2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ khung gỗ thao lao lá sách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | M2 |
| 47 | Cung cấp khung gỗ thao lao kính trắng dày 4.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,14 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tole phẳng dày 5dem nẹp thép hộp stk 30x30mm, khổ 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | Md |
| 50 | Gia công lắp dựng giằng vì kèo, khẩu độ vì kèo ≤6,9m theo thanh đứng gian giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,472 | 1m3 |
| 51 | Lợp mái ngói vảy cá loại 65v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,228 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn led trụ 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 70x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 3.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ KHÓI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,508 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,5036 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,748 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2492 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8328 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc đá TD 100x100x1500mm, đóng 9 cây/m2 bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7048 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5044 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,008 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,112 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4128 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6151 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7672 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7222 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9005 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1255 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7445 | 100m2 |
| 21 | Trải ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4673 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4363 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1475 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2121 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3405 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4286 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1906 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2886 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2759 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt lam gió bằng bê tông cốt thép đúc sẵn 40x80mm, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7347 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,082 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0534 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,786 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,06 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,362 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,574 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,18 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,328 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,06 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,952 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,082 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,06 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,034 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,1 | m |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | m2 |
| 54 | Cung cấp, Quét composite chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | M2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch tàu tuynel 300x300x20mm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,82 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa khổ 600x600mm, khung kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,2 | M2 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt khung lam bê tông cốt thép 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 59 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2 | 1m |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | 1m2 |
| 61 | Cung cấp cửa gỗ thao lao lá sách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | M2 |
| 62 | Sơn PU kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1243 | tấn |
| 64 | Cung cấp thép hộp STK 20x40x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,344 | Kg |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sử dụng sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | 1m2 |
| 67 | Cung cấp lục bình bằng bê tông cao 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 68 | Cung cấp đao mái bằng gốm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 69 | Cung cấp con rồng bằng gốm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 70 | Cung cấp mặt nguyệt bằng gốm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt hoa văn chỉ tường bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 73 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9848 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9848 | tấn |
| 75 | Lợp mái ngói 65v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5696 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn led trụ 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 70x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2696 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,112 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3403 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,692 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6256 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1688 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1647 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1081 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5381 | tấn |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch vỉa hè 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,12 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4413 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9014 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3346 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6726 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4413 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9014 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3346 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6726 | tấn |
| 24 | Bu long fi 14mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8374 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tole phẳng dày 5dem, khổ 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Md |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác bằng inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 32 | Bass thép La 30x3mm, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 33 | Lắp đặt đèn led trụ 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 70x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 3.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1751 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá TD 100x100x1000mm bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1167 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,136 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2853 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1919 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 30 | Rải ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8632 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,74 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt co sành fi 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,92 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,66 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,905 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 48 | Cung cấp xà gồ thép hộp stk 30x60x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9814 | Kg |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | M2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | M2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,705 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,625 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn led trụ 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 70x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 66 | Lắp đặt răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rominer thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| F | HẠNG MỤC 6: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,5773 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5926 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9083 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8166 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0734 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0134 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4064 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc đá TD 100x100x1500mm, 9 cây/m2 bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,364 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0383 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3081 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2484 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3777 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2161 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3855 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0956 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1892 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6484 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5312 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6391 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0014 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | 100m2 |
| 28 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1259 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5809 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7962 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4281 | m3 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 100x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,156 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,265 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,806 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2274 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1462 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,64 | m |
| 39 | Cung cung cấp lục bình bằng xi măng đúc sẵn cao 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | Cái |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đắp bộ chữ bảng tên bằng vữa xi măng (bao gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 43 | Lợp mái ngói vảy cá 65v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5212 | 100m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 45 | Gia công cầu phong thép hộp stk 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | tấn |
| 46 | Gia công li tô thép hộp 25x25x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2352 | tấn |
| 48 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3166 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép hộp stk 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,6005 | Kg |
| 50 | Cung cấp thép hộp stk 14x14x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1773 | Kg |
| 51 | Cung cấp thép tròn đặt 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9988 | Kg |
| 52 | Cung cấp thép stk La 14x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,671 | Kg |
| 53 | Cung cấp tôn phẳng tráng kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,342 | Kg |
| 54 | Cung cấp bass khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 55 | Cung cấp bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 56 | Cung cấp ổ khóa móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,07 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sử dụng sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,14 | 1m2 |
| 59 | Gia công hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1468 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép mạ kẽm V40x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,7356 | Kg |
| 61 | Cung cấp thép hộp stk 20x40x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0468 | Kg |
| 62 | Cung cấp lưới B40 (1m2 nặng 2.6kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,59 | M2 |
| 63 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,625 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,744 | 1m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,109 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,0336 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,1426 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: TƯỜNG NGĂN, SÀN NƯỚC, HỒ NƯỚC, SÀN MỔ HEO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6094 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0064 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1493 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | tấn |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | tấn |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 32 | Phá dỡ hồ nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Đóng cọc đá TD 100x100x1000mm bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8448 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,932 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m2 |
| 50 | Cung cấp, quét chống thấm composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,92 | M2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van PVC Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van PVC Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| H | HẠNG MỤC 8: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | 1m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9547 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9547 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9547 | m2 |
| 10 | Gia công cột cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 11 | Lắp cột cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 12 | Bu lông fi 14mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| I | HẠNG MỤC 9: SÂN NỀN | |||
| 1 | Trải ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8897 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,897 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | 100m |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3907 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,46 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,46 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,46 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch vỉa hè 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,03 | m2 |
| 9 | Cung cấp và trồng cây đa cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cây |
| J | HẠNG MỤC 10: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0306 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6871 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,344 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,025 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2303 | 100m2 |
| 7 | Ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3655 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6999 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6664 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,28 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 315x12.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m |
| K | HẠNG MỤC 11: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m2 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,17 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.400.000.000 VND (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu).a) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;b) Yêu cầu đối với nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu phụ:- Thế nào là nhà thầu phụ: Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.- Tài liệu chứng minh gồm có: Bản sao y chứng thực Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá của hợp đồng trong đó thể hiện khối lượng thực hiện của nhà thầu chính, nhà thầu phụ.c) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).d) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự sử dụng vốn tự có:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: - Giấy phép xây dựng, hồ sơ thiết kế và dự toán được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định thầu hoặc chào hàng canh tranh;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).Lưu ý: Nhà thầu chỉ có bản kê khai theo mẫu nhưng không kèm theo một trong các tài liệu nêu trên Bên mời thầu có quyền đánh giá không đạt tại tiêu chí này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 6 | 6 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 4 | 4 |
| 6 | Số công nhân tối thiểu là | 10 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ | 3 | 3 |
| 7 | Số Công nhân điều khiển xe cơ giới thiểu là | 2 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo); - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | Đơn vị tính là bộ | 200 |
| 4 | Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | Đơn vị tính là cây | 150 |
| 5 | Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | Đơn vị tính là m2 | 500 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi