Gói thầu: Gói số 05 - Vật tư hóa chất hóa 5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370358-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5
Tên gói thầu Gói số 05 - Vật tư hóa chất hóa 5
Số hiệu KHLCNT 20220243328
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 08:41:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 222,894,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,300,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.344E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 156.100.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nếu hàng hóa có sự cố hoặc không đáp ứng theo yêu cầu về chất lượng, trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo bằng điện thoại/fax/công văn, nhân viên kỹ thuật của nhà cung cấp/của hãng SX sẽ có mặt tại phòng kiểm nghiệm của Bên mua để khắc phục. Nếu không khắc phục được sự cố, hàng hóa phải được thay thế toàn bộ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5
E-CDNT 1.2 Gói số 05 - Vật tư hóa chất hóa 5
Mua sắm thường xuyên năm 2022 từ nguồn thu của đơn vị cho Trung tâm vùng 5 (QĐ.45)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5 , địa chỉ: 57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau
- Chủ đầu tư: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, Catalog của hàng hóa (bản thông số kỹ thuật phải khớp đúng với thông số kỹ thuật trong bảng giá chào). Đối với các tài liệu có liên quan như catalog, bản thông số kỹ thuật, hình ảnh mô tả,.... chấp nhận bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh trong hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần thiết, bên dự thầu phải cung cấp bản dịch tiếng Việt một phần hoặc toàn bộ tài liệu kỹ thuật có liên quan trong hồ sơ dự thầu (có đóng dấu xác nhận) theo yêu cầu của bên mời thầu. - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của nhà sản xuất/ Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất; Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của đại lý phân phối/ Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. - Cam kết hàng hóa phải rõ về xuất xứ, hàng hóa chào thầu phải còn mới 100%. Bảo đảm, bảo hành đối với hàng hóa.
E-CDNT 12.2
- Đồng tiền dự thầu là Việt Nam đồng. - Giá dự thầu là giá đã bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển đến phòng kiểm nghiệm Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT kể từ khi tiếp nhận tại phòng kiểm nghiệm của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5.
E-CDNT 15.2
Cung cấp đầy đủ hồ sơ yêu cầu ở mục E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, 57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau, Đt: 0290.3838396, Fax: 0290.3830062
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, 57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau, Đt: 0290.3838396, Fax: 0290.3830062
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Citric acid (≥ 99%).4chai /1000gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngNồng độ ≥ 99% (tính theo chất khô), Hóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ Phosphate ≤ 0,002% (20ppm)Số lượng: 4 chai (chai /1000g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
2Diethyl ether 99.5% for analysis2chai /2500mlHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngNồng độ ≥ 98% Hóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Số lượng: 2 chai (chai /2500ml)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
3Dipotassium hydrogen phosphate (K2HPO4) (≥ 98%)5chai /1000gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngNồng độ ≥ 98% Dạng Anhydrous Hóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Số lượng: 5 chai (chai /1000g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
4DTNB (2,2’-Dinitro-5,5'-dithiobenzoic acid)1lọ /10 gamHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngNồng độ ≥ 98% Công thức hóa học: C14H8N2O8S2, CAS: 69-78-3 hoặc tương đương,Hóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Số lượng: 1 lọ (lọ /10 gam)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
5EDTA sodium salt, pa ( ≥ 99%)7chai /1000gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngDạng ethylenedinitrilotetraacetic acid disodium salt dihydrate, Hóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 99 %, pH (50g/l nước) 4.0-6 Chất không tan trong nước ≤ 0.01%Số lượng: 7 chai (chai /1000g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
6Ethanol ACS1chai /2500mlHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngNồng độ ≥ 99%, Hóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Số lượng 1 chai (chai /2500ml)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
7Formic acid 98-100%1chai /1000mlHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngNồng độ ≥ 98%, Tinh khiết dùng cho phân tíchSố lượng: 1 chai (chai /1000ml)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
8Heptan ( ≥ 99%)4chai /1000mlHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngNồng độ ≥ 99%,Hóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Số lượng: 4 chai (chai /1000ml)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
9Hydrochloric acid (HCl) P.A phân tích30chai /500mlHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngNồng độ 36% - 38%, Hóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Kim loại nặng (như chì) ≤1ppmSố lượng: 30 chai (chai /500ml)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
10Methylene blue1chai /25gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngLoại Methylene blue (C.I. 52015 hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 80% Số lượng: 1 chai (chai /25g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
11Nitric acid 65%16chai /1000mlHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 65% Hàm lượng từng kim loại (As, Cd, Pb, Ni, Mn, Cr, Cu, Fe, Zn) ≤ 0.1ppm; Số lượng: 16 chai (chai /1000ml) Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
12Ortho phosphoric acid for analysis4chai /1000mlHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 85%, Kim loại nặng (như Chì) ≤ 20ppm (0.002%)Số lượng: 4 chai (chai /1000ml)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
13Oxalic acid ≥ 99%2chai /1kgHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 98%, Kim loại nặng ≤ 10ppmSố lượng: 2 chai (chai /1kg)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
14Perchloric acid 70%-72% for analysis2chai/1000 mlHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ trong khoảng 70% ± 2%,Kim loại nặng ≤ 10ppm, Nồng độ Chloride ≤ 10ppm (0.001%)Số lượng: 2 chai (chai/1000 ml)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
15Petroleum ether 35-60 °C2chai/2500mLHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Khoảng nhiệt độ bắt đầu bay hơi và kết thúc 35-60 độ C, Số lượng: 2 chai (chai/2500mL)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
16Potassium dihydrogen phosphate (KH2PO4), PA1chai/1000gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 99%, Dạng anhydrous hoặc monohydtate, Dung dịch 5% có pH trong khoảng 4.0-5.0Số lượng: 1 chai (chai/1000g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
17Potassium hydroxide, ACS grade2chai/ 1000gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 85%, dạng viênPhosphat ≤ 0.001% (10ppm)Số lượng: 2 chai (chai/ 1000g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
18Sodium acetate anhydrous, ACS grade1chai/1000gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Dạng: anhydrousNồng độ ≥ 99%, Kim loại nặng ≤ 10ppm (0.001%)Số lượng: 1 chai (chai/1000g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
19Sodium Carbonate (Na2CO3), ACS1chai/ 500gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngTinh khiết dùng cho phân tích: Nồng độ ≥ 99%,Dạng anhydrous Các Anion (Chloride, phosphat) ≤ 0.01%, Kim loại nặng ≤ 10ppm (0.001%)Số lượng: 1 chai (chai/ 500g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
20Sodium dihydrogen phosphate (NaH2PO4)4chai /1000gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 99%,pH (5 % trong nước ở 25 độ C) 4.0-5.0; Kim loại nặng ≤ 10ppm (0.001%)Số lượng: 4 chai (chai /1000g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
21Sodium disufite1chai/250gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 97%, Kim loại nặng ≤ 10ppm (0.001%)Hàm lượng thiosulfate ≤0.05% (500ppm)Số lượng: 1 chai (chai/250g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
22Sodium dodecyl sulfate,4chai/ 1000gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngCam kết cung cấp dạng hạt/que Số lượng: 4 chai (chai/ 1000g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
23Sodium hydrogen carbonate NaHCO3 ≥ (98%) (Sodium bicarbonate)1chai /250gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 98%,Kim loại nặng ≤ 10ppm (0.001%)Hàm lượng Chloride, phosphat, sulfate (hoặc hợp chất lưu huỳnh) ≤ 0.005%Số lượng: 1 chai (chai /250g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
24Sodium hydroxide pellet2chai /1000gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 97%,Dạng viên nhỏ (pettlet), Kim loại (Ag) ≤0.005% (50ppm); Sodium carbonate ≤1%Số lượng: 2 chai (chai /1000g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
25Sodium molybdate dihydrate, ACS4chai /250gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 99%, Kim loại nặng (như Pb) ≤0.001% (10ppm);Phosphat 0.001%; pH (25 độ C, 5% trong nước) 7.0-10.5Số lượng: 4 chai (chai /250g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
26Sodium sulfate anhydrous, PA8chai /1000gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 99%, Dạng anhydrous, Kim loại nặng (như Pb) ≤0.001% (10ppm)Số lượng: 8 chai (chai /1000g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
27Thilmol phthalein1lọ /25gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)pH chuyển mảu trong khoảng 8.0-11Số lượng: 1 lọ (lọ /25g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
28Trichloroacetic acid (TCA)1chai /250gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 99%Hàm lương Cloride ≤0.005 (50ppm), Kim loại nặng ≤0.005% (50ppm)Số lượng: 1 chai (chai /250g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
29Trifluoroacetic acid1lọ/100mLHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS, Reagent Grade hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 90% Số lượng: 1 lọ (lọ/100mL)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
30Zinc oxide2chai /1000gHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Độ tinh khiết ≥ 97 %, Hợp chất nitrogen ≤ 0.002 %Số lượng: 2 chai (chai /1000g)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
311.10 Phenantrolin Chlorua1chai/25grHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụng( hoặc tên 1,10-Phenanthroline chloride monohydrate)Độ tinh khiết ≥97 %Số lượng: 1 chai (chai/25gr)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
32Acid pechloric (HClO4)2chai/1LitHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ trong khoảng 70% ± 2%,Kim loại nặng ≤ 10ppm (0.001%) Nồng độ Chloride ≤ 10ppm (0.001%)Số lượng: 2 chai ( chai/1Lit)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
33Acid Sulforic (H2SO4 98%)16chai/1 LitHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngNồng độ ≥ 98 %, Tinh khiết dùng cho phân tích. Nồng độ từng kim loại kim loại (As, Ba, Cd, Co, Cu, Cr, Fe, Mn, Pb, N, Ni, Zn) ≤ 0.005% Số lượng: 16 chai (chai/1 Lit)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
34Ammoniac1chai/1 litHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngNồng độ trong khoảng 25-30%, Tinh khiết dùng cho phân tích: Chloride ≤1ppm, phosphat ≤ 1ppmSố lượng: 1 chai (chai/1 lit)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
35Bari clorua BaCl21chai/250 grHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngTinh khiết dùng cho phân tích: nồng độ ≥ 99 %Số lượng: 1 chai (chai/250 gr)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
36Bromoresol Blue1chai/25 grHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Số Cas 115-39-9 hoặc tương đươngSố lượng: 1 chai (chai/25 gr)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
37Glycyl1chai/ 1 litHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phòng kiểm nghiệm Số lượng: 1 chai (chai/ 1 lit)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
38Metyl da cam1chai/25grHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Loại: Methyl orange (C.I. 13025 hoặc tương đương),pH chuyển màu trong khoảng (3.0 – 5.0)Số lượng: 1 chai (chai/25gr)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
39Phenolphtaline1chai/25grHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngSố Cas 77-09-8 hoặc tương đương, Số lượng: 1 chai (chai/25gr)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
40Phosphoric acid for analysis4chai/1000mLHãng sản xuất đáp ứng ISO 9001 hoặc tương đươngHàng hóa mới 100% chưa sử dụngHóa chất tinh khiết dùng cho phân tích (theo chuẩn chất lượng ACS hoặc tương đương)Nồng độ ≥ 85%, Kim loại nặng (Pb) ≤ 20ppm (0.002%)Số lượng: 4 chai (chai/1000mL)Bảo hành: ≥ 12 thángThời hạn sử dụng từ khi tiếp nhận hàng hóa: ≥ 12 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.344E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 156.100.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nếu hàng hóa có sự cố hoặc không đáp ứng theo yêu cầu về chất lượng, trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báo bằng điện thoại/fax/công văn, nhân viên kỹ thuật của nhà cung cấp/của hãng SX sẽ có mặt tại phòng kiểm nghiệm của Bên mua để khắc phục. Nếu không khắc phục được sự cố, hàng hóa phải được thay thế toàn bộ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->