Gói thầu: Gói thầu HH14-SCL2022: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống xử lý nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360716-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH14-SCL2022: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống xử lý nước
Số hiệu KHLCNT 20220134892
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 08:32:00 đến ngày 2022-04-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,090,991,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ***Về cung cấp hàng hóa: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 hợp đồng, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị 880.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 đồng.(Các hợp đồng phải là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho hệ thống xử lý nước cho các nhà máy công nghiệp được thông báo và tổ chức đấu thầu, mua sắm công khai trên Mạng đấu thầu Quốc Gia. Đối tượng ký hợp đồng phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (Không phải là đơn vị thương mại). Nhà thầu phải cung cấp bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền) kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng.***Về cung cấp dịch vụ: có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phần cung cấp dịch vụ sửa chữa cơ, điện cho Nhà máy công nghiệp, có giá trị ≥ 590.000.000 đồng kèm theo bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.760.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc Phụ trách công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tham chiếu tại Chương V. Mục 2.2.0.1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tham chiếu tại Chương V. Mục 2.2.0.1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Tham chiếu tại Chương V. Mục 2.2.0.1
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tham chiếu tại Chương V. Mục 2.2.0.1
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH14-SCL2022: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống xử lý nước
Sửa chữa lớn năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tập đoàn Điện lực Việt Nam trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888


E-CDNT 10.1(g)
Bản sao các báo cáo tài chính (các bản cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia trăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải bảo đảm các sản phẩm là mới 100%. - Hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Yêu cầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp; Các giấy tờ liên quan (nếu có). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Yêu cầu phải có giấy chứng nhận hàng hóa (Cetificate of Quality – CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin –C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu (Cetificate of Origin of authority power) (bản gốc hoặc bản sao công chứng) nếu là hàng hóa nhập khẩu do phòng thương mại nước xuất khẩu cấp. (nếu có), tờ khai hải quan, giấy chứng nhận nộp thuế nhập khẩu, thuế GTGT(nếu có).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSYC
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thuỵ - Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm lọc khí màng máy thổi MAC 80R13CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
2Đệm lọc khí và màng máy thổi MAC 200R10CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
3Lọc khí máy thổi ARS65A1CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
4Vòng bi máy thổi ARS65A, chi tiết số 3 FC2002CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
5Vòng bi máy thổi ARS65A, chi tiết số 4, FC2002CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
6Phớt dầu oil seal ARS65A, chi tiết số 10-1, Fluoro rubber2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
7Phớt dầu oil seal ARS65A, chi tiết số 10-2, NBR2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
8Phớt dầu/ Oil seals (P/N:421.01/.02); (KSB; Model: KWPz GC 65-200)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
9Gioăng làm kín/ Flat Gasket (P/N:400.01-.05); (KSB; Model bơm: KWPz GC 65-200)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
10Gioăng làm kín/ Flat Gasket (P/N:411.01-.17); (KSB; Model bơm: KWPz GC 65-200)2BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
11Gioăng làm kín/ O-Ring (P/N:412); (KSB; Model bơm: KWPz GC 65-200)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
12Đệm làm kín/ Gasket; P/N400.01; (KSB; Model bơm: Etaprime CL 065-180 C11)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
13Gioăng làm kín/ O-ring; (P/N412.35/65); (KSB; Model bơm: Etaprime CL 065-180 C11)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
14Đệm làm kín/ Joint Ring (P/N:411.01/.02/.03); (KSB; Model bơm: Etaprime CL 065-180 C11)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
15Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket (Flender; type: Eupex NH; Size:95; Spacer: 100.0 mm); (KSB; Model bơm: Etaprime CL 065-180 C11)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
16Phớt dầu/ Oil seals (P/N:421.01/.02); (KSB; Model: KWPz C 65-200)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
17Gioăng làm kín/ Flat Gasket (P/N:400.01-.05); (KSB; Model bơm: KWPz C 65-200)2BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
18Gioăng làm kín/ Flat Gasket (P/N:411.01-.17); (KSB; Model bơm: KWPz C 65-200)2BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
19Gioăng làm kín/ O-Ring (P/N:412); (KSB; Model bơm: KWPz C 65-200)2BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
20Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket (LOVEJOY - FLEXIBLE ; type: N Eupex H95- 140); (KSB; Model bơm: KWPz C 65-200)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
21Phớt dầu/ Oil seals (P/N:421.01/.02); (KSB; Model: KWPz C 65-200)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
22Gioăng làm kín/ Flat Gasket (P/N:400.01-.05); (KSB; Model bơm: KWPz C 65-200)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
23Gioăng làm kín/ Flat Gasket (P/N:411.01-.17); (KSB; Model bơm: KWPz C 65-200)2BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
24Gioăng làm kín/ O-Ring (P/N:412); (KSB; Model bơm: KWPz C 65-200)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
25Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket (LOVEJOY - FLEXIBLE ; type: Eupex H95-140); (KSB; Model bơm: KWPz C 65-200)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
26Phớt dầu/ Oil seals (P/N:421.01/.02); (KSB; Model bơm: KWP z C 65-315)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
27Gioăng làm kín/ Flat Gasket (P/N:400.01-.05); (KSB; Model bơm: KWP z C 65-315)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
28Gioăng làm kín/ Flat Gasket (P/N:411.01-.17); (KSB; Model bơm: KWP z C 65-315)2BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
29Gioăng làm kín/ O-Ring (P/N:412); (KSB; Model bơm: KWP z C 65-315)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
30Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket (LOVEJOY - FLEXIBLE ; type: Eupex H100- 140); (KSB; Model bơm: KWP z C 65-315)2BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
31Đệm làm kín/ Gasket; P/N400.01; (KSB; Model bơm: Etaprime CL 050-130 C11)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
32Gioăng làm kín/ O-ring; (P/N412.35/65); (KSB; Model bơm: Etaprime CL 050-130 C11)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
33Đệm làm kín/ Joint Ring (P/N:411.01/.02/.03); (KSB; Model bơm: Etaprime CL 050-130 C11)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
34Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket (Flender; type: Eupex NH; Size:80; Spacer: 100.0 mm); (KSB; Model bơm: Etaprime CL 050-130 C11)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
35Phớt dầu/ Oil seals (P/N:421.01/.02); (KSB; Model bơm: KWP z C 150-315)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
36Gioăng làm kín/ Flat Gasket (P/N:400.01-.05); (KSB; Model bơm: KWP z C 150-315)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
37Gioăng làm kín/ Flat Gasket (P/N:411.01-.17); (KSB; Model bơm: KWP z C 150-315)2BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
38Gioăng làm kín/ O-Ring (P/N:412); (KSB; Model bơm: KWP z C 150-315)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
39Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket (LOVEJOY - FLEXIBLE ; type: Euprex H125- 180); (KSB; Model bơm: KWP z C 150-315)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
40Phớt dầu/ Oil seals (P/N:421.01/.02); (KSB; Model: KWPz C 65-200)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
41Gioăng làm kín/ Flat Gasket (P/N:400.01-.05); (KSB; Model bơm: KWPz C 65-200)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
42Gioăng làm kín/ Flat Gasket (P/N:411.01-.17); (KSB; Model bơm: KWPz C 65-200)2BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
43Gioăng làm kín/ O-Ring (P/N:412); (KSB; Model bơm: KWPz C 65-200)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
44Giảm chấn khớp nối/ Coupling Gasket (LOVEJOY - FLEXIBLE ; type:Euprex H95-140); (KSB; Model bơm: KWPz C 65-200)1BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
45Phớt chắn dầu/ Oil seal No:16; Size:70x88x12mm, NBR (Greatech; Model:G-150)1CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
46Gioăng làm kín/ Annulation; No:24; Size:ID70x5.7mm, NBR (Greatech; Model:G-150)4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
47Phớt chắn dầu/ Oil seal No:16; (Greatech; Model:G-200)3CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
48Gioăng làm kín/ Annulation; No:17 (Greatech; Model:G-200)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
49Gioăng làm kín/ Annulation; No:24; (Greatech; Model:G-150)8CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
50Màng bơm/ Diaphragm No:12 (Tohkemy; Model: CM-22R-VV46-A40-ZO44)1CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
51Vành làm kín van/ Valve seat; No:03 (Tohkemy; Model: CM-22R-VV46-A40-ZO44)4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
52Bi van một chiều/ Check ball; No:04 (Tohkemy; Model: CM-22R-VV46-A40-ZO44)1CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
53Lò xo/Spring; No:15 (Tohkemy; Model: CM-22R-VV46-A40-ZO44)4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
54Valve seat No:03 (Tohkemy; Model: CM-22R-VV46-A40-ZO44)4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
55Gioăng/ Packing; No:02 (Tohkemy; Model: CM-22R-VV46-A40-ZO44)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
56Oil seal chi tiết số 3 hộp giảm tốc (Tohkemy; Model: CM-22R-VV46-A40-ZO44)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
57Vòng bi/ ball Bearing; No:08 (Tohkemy; Model: CM-22R-VV46-A40-ZO44)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
58Vòng bi/ ball Bearing; No:11 (Tohkemy; Model: CM-22R-VV46-A40-ZO44)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
59Vòng bi/ ball Bearing; No:12 (Tohkemy; Model: CM-22R-VV46-A40-ZO44)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
60Gioăng/ O-Ring; No:16 núm điều chỉnh lưu lượng bơm (Tohkemy; Model: CM-22R-VV46-A40-ZO44)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
61Gioăng/ O-Ring; No:28 hộp giảm tốc (Tohkemy; Model: CM-22R-VV46-A40-ZO44)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
62Gioăng/ Packing; No:41 hộp giảm tốc (Tohkemy; Model: CM-22R-VV46-A40-ZO44)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
63Vành làm kín van/ Valve seat; No:22, 30 (Tohkemy; Model: CM-700G-VV46-A25-ZO42)2cáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
64Vòng bi No:5, 46,70, 74, 86 hộp giảm tốc cho bơm (Tohkemy; Model: CM-700G-VV46-A25-ZO42)5cáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
65Oring No:48.1/2, 56, 91, 92 (Tohkemy; Model: CM-700G-VV46-A25-ZO42)5cáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
66phớt dầu/oil seal No:69, 83 cho hộp giảm tốc (Tohkemy; Model: CM-700G-VV46-A25-ZO42)2cáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
67Vành làm kín van/ Valve seat; No:22, 30 (Tohkemy; Model: CM-200G-VVFC-A20-XO42)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
68Vòng bi/ Bearing; No:05 (Tohkemy; Model: CM-100G-VVFC-A15-XO42)1CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
69Vòng bi No:5, 46,70, 74, 86 hộp giảm tốc cho bơm (Tohkemy; Model: CM-200G-VVFC-A20-ZO42)1CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
70Oring No:48.1/2, 56, 91, 92 (Tohkemy; Model: CM-200G-VVFC-A20-ZO42)1CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
71phớt dầu/oil seal No:69, 83 cho hộp giảm tốc (Tohkemy; Model: CM-200G-VVFC-A20-ZO42)1CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
72Màng bơm/ Diaphragm No:17 (Tohkemy; Model: CM-700G-VVYY-A25-ZO42)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
73Bi 1 chiều/ball valve No:35 (Tohkemy; Model: CM-700G-VVYY-A25-ZO42)4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
74Vành làm kín van/ Valve seat; No:22, 30 (Tohkemy; Model: CM-700G-VVYY-A25-ZO42)4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
75Oring No:55 (Tohkemy; Model: CM-700G-VVYY-A25-ZO42)4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
76Oring No: 50 (Tohkemy; Model: CM-700G-VVYY-A25-ZO42)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
77Vòng bi No:5, 46,70, 74, 86 hộp giảm tốc cho bơm (Tohkemy; Model: CM-700G-VVYY-A25-ZO42)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
78Oring No:48.1/2, 56, 91, 92 hộp giảm tốc (Tohkemy; Model: CM-700G-VVYY-A25-ZO42)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
79phớt dầu/oil seal No:69, 83 cho hộp giảm tốc (Tohkemy; Model: CM-700G-VVYY-A25-ZO42)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ***Về cung cấp hàng hóa: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 hợp đồng, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị 880.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 đồng.(Các hợp đồng phải là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho hệ thống xử lý nước cho các nhà máy công nghiệp được thông báo và tổ chức đấu thầu, mua sắm công khai trên Mạng đấu thầu Quốc Gia. Đối tượng ký hợp đồng phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (Không phải là đơn vị thương mại). Nhà thầu phải cung cấp bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền) kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng.***Về cung cấp dịch vụ: có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phần cung cấp dịch vụ sửa chữa cơ, điện cho Nhà máy công nghiệp, có giá trị ≥ 590.000.000 đồng kèm theo bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.760.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc Phụ trách công trình. 1 Tham chiếu tại Chương V. Mục 2.2.0.155
2 Giám sát kỹ thuật 2 Tham chiếu tại Chương V. Mục 2.2.0.155
3 Công nhân 8 Tham chiếu tại Chương V. Mục 2.2.0.133
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Tham chiếu tại Chương V. Mục 2.2.0.133
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->