Gói thầu: Gói thầu số 02: xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220373186-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220353606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn cân đối ngân sách huyện và nguồn thu sử dụng đất hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 08:45:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,795,626,398 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị > 1.255.000.000 VNĐ đảm bảo: Có tối thiểu 01 hợp đồng trở lên có giá trị xây lắp tối thiểu 660.000.000 đồng; Có tối thiểu 01 hợp đồng trở lên có giá trị phần điện: 595.000.000 đồng; - Hoặc 01 hợp đồng đảm bảo cả 2 yếu tố (xây lắp + điện) trên có giá trị tối thiểu 1.255.000.000 đồng (đảm bảo tương tự cả phần xây lắp và phần điện). - Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; (Kèm theo hóa đơn; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.255.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn thời hạn), Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm (trong vòng 45 ngày tính từ ngày mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện- Có thời gian tham gia thi công hệ thống điện tối thiểu 3 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về điện.Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Loại công suất: 23 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 Tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép -
- Đặc điểm thiết bị Loại công suất: 5 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn -
- Đặc điểm thiết bị Loại công suất: 1,0 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi -
- Đặc điểm thiết bị Loại công suất: 1,5 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay -
- Đặc điểm thiết bị Loại trọng lượng: 70 kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Loại dung tích gầu: 0,80 m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Loại một chiều
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Loại tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Loại tiếp xúc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo
- Đặc điểm thiết bị Loại đo tỷ số biến
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành -
- Đặc điểm thiết bị Loại trọng lượng: 16 T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông -
- Đặc điểm thiết bị Loại dung tích: 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi -
- Đặc điểm thiết bị Loại công suất: 110 CV trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Loại trọng tải: 7T trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
17-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình
San gạt mặt bằng tạo quỹ đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực trung tâm xã Huổi Luông, huyện Phong Thổ
270 Ngày
E-CDNT 3 nguồn cân đối ngân sách huyện và nguồn thu sử dụng đất hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSTK: Công ty cổ phần Tư vấn & Xây dựng 28-6 - Thẩm định HSTK: Phòng Kinh tế & Hạ tâng huyện Phong Thổ- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường - Thẩm định E-HSMT; đánh giá E- HSDT; Thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tự thực hiện


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu làm rõ E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 - Người có thẩm quyền: Trần Viết Điệp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 0375432088 - Ông: Triệu Văn Thường
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Trạm biến áp 100KVA 35/0,4kv
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1309100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,628m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0428100m3
9Cột PCI-12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
11Xà, giá đỡ, các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V856,2kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,3563tấn
15Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3224tấn
16Cáp đồng CVV 3x95+1x50mm2 (Cáp đồng Cu/XLPE/PVC )Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
17Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V71 m
18Ghíp đồng càng cuaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Ghíp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp ghip. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
22Đầu cốt lưỡng kimMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21,810 đầu cốt
25Cáp đồng Cu/XLPE/PVC CXV 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
26Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V321 m
27Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
28Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
29Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
30Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
31Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
32Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V201 cái
33Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V301m3
35Thép tiếp địa (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V371,95kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7195100kg
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
39Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
40Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 1pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
41Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
42Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi, 1ruột
43Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3pha)
44Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V20Phần tử
B Hạng mục: Đường dây 35kv
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,111m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
6Cột PCI-16-190-11.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
9Xà, cổ dề mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V197,5kg
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
12Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 sứ
13Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V91 chuỗi sứ
14Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
16Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28311 km dây
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
18Thép tiếp địa (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,171kg
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
20Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2517100kg
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
22Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Phần tử
23Thí nghiệm cách điện treo, để rờiMô tả kỹ thuật theo chương V18Bát
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
C Hạng mục: Đường dây 0,4kv
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2589100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,592m3
3Cột PCI-8,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1729100m3
6Cổ dề thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V53,04kg
7Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V161 bộ
8Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V391,986m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392km/dây
10Kẹp siết cáp 4x70mm nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
11Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V331 bộ
12Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V161 bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,241m3
14Thép tiếp địa (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V238,332kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3833100kg
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m3
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí
D Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,8394100m3
2Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V59,3575100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3651100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V596,202910m³/1km
E Hạng mục: Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V146,9341m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,16210m³/1km
3Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V244,89m2
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3467100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,141m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2531100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4998100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9991100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,57310m³/1km
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,65m3
11Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,083100m2
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5017tấn
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,25m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4193100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V4,8169tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,64m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2931 cấu kiện
19Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,53m2
F Hạng mục: Thiết bị
1Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV,Mô tả kỹ thuật: Tương đương máy biến áp của Công ty cổ phần máy biến thế Việt Nam/AGE electric, kiểu máy biến áp: Ngâm dầu - kiểu hở có bình dầu phụ. Điện áp định mức sơ cấp (kV):356. Điện áp định mức thứ cấp (kV):0,4, số pha:3, tần số định mức (Hz): 50.1máy
2Cầu dao cách ly 3P-630A-35kV ngoài trời - chém ngang (cách điện polymer)Mô tả kỹ thuật : Tương đương cầu dao cách ly của Đông Anh, tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60129, IEC 611091bộ
3Chống sét van LA-35kVMô tả kỹ thuật: Tương đương chống sét van Đông Anh, tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60099-43bộ
4Cầu chì tự rơi (FCO) 35kV (cách điện polymer)Mô tả kỹ thuật : Tương đương cầu chì tự rơi của Đông Anh, tiêu chuẩn áp dụng: ANSI C37.42, IEC 60282-2, IEC 62217, IEC 611093bộ
5Tủ điện phân phối trọn bộ 3P-400V-200AMô tả kỹ thuật:tương đương cầu tủ điện của Đông Anh, vỏ tủ: tôn 2mm, sơn tĩnh điện, kiểu treo ngoài trời trên cột, kích thước (1600x800x500)mm, trang bị các thiết bị đo dòng điện, điện áp.1Tủ
6Cách điện đứng 35kV (polumer) + ty đường dò,Mô tả kỹ thuật: Tương đương cách điện đứng Đông Anh, loại: PPI-35/PI-35 (đỡ dây dẫn trên cột/ trong trạm biến áp, tiêu chuẩn áp dụng: IEC 61952.20cái
7Biển báo cấm trèo kích thước (240x360)mm, biển báo tên trạm kích thước (500x320)mm,Mô tả kỹ thuật: vật liệu: Tôn tráng kẽm dầy 1,5mm2cái
8Găng, sào ủng cách điện 35kVMô tả kỹ thuật :tương đương hãng Cadivi, Cadisun. Ủng cách điện 35kV IECVICADI mã sản phẩm: UCS-VN-08, găng cách điện 35kV Rgeltex GLE41-4/10, sào, cách điện 35kV THS-504 mã SP: THS-5041bộ
9Khóa Việt tiệpMô tả kỹ thuật : tương đương sản phẩm: 016011cái
10Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật: BC MFZ8, xuất xứ: Trung Quốc.2bình
11Dây điện mềm VCM 50mm2Mô tả kỹ thuật: Tương đương hãng Cadivi, Cadisun; tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1; quy cách Cu/PVC12m
12Cách điện chuỗi 35kV (polymer)Mô tả kỹ thuật : Tương đương cách điện chuỗi của Đông Anh, loại PDI-35, tiêu chuẩn áp dụng: IEC 611099cái
13Cách điện đứng 35kV (polumer) + ty đường dò,Mô tả kỹ thuật : Tương đương cách điện đứng Đông Anh, loại: PPI-35/PI-35 (đỡ dây dẫn trên cột/ trong trạm biến áp, tiêu chuẩn áp dụng: IEC 61952.12cái
14Biển báo cấm trèo điện áp cao nguy hiểm chết người, biển lộ, nhánh rẽ - STT cột, kích thước (240x360)mm,Mô tả kỹ thuật: sơn trên cột bằng tôn cắt thủng, chữ, mũi tên sơn mầu đỏ tươi; sọ người, số thứ tự sơn mầu đen, nền trắng viền khung đen; lộ, nhánh rẽ: tên đường dây, kiểu chữ cao 35 rộng 5; STT kiểu chữ cao 100 rộng 102cái
15Cáp nhôm lõi thép ASXV-70mm2Mô tả kỹ thuật: tương đương hãng Cadivi, Cadisun; tiêu chuẩn TCVN 5935-2/ IEC 60502-1995; ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE, vỏ ngoài PVC283m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị > 1.255.000.000 VNĐ đảm bảo: Có tối thiểu 01 hợp đồng trở lên có giá trị xây lắp tối thiểu 660.000.000 đồng; Có tối thiểu 01 hợp đồng trở lên có giá trị phần điện: 595.000.000 đồng; - Hoặc 01 hợp đồng đảm bảo cả 2 yếu tố (xây lắp + điện) trên có giá trị tối thiểu 1.255.000.000 đồng (đảm bảo tương tự cả phần xây lắp và phần điện). - Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; (Kèm theo hóa đơn; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.255.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn thời hạn), Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm (trong vòng 45 ngày tính từ ngày mở thầu).55
2 Kỹ thuật thi công phần xây lắp 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm.33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện- Có thời gian tham gia thi công hệ thống điện tối thiểu 3 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về điện.Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều Loại công suất: 23 kW trở lên1
2 Cẩu Loại 5 Tấn trở lên1
3 Máy cắt uốn cốt thép - Loại công suất: 5 kW trở lên1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Loại công suất: 1,0 kW trở lên2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - Loại công suất: 1,5 kW trở lên2
6 Máy đầm đất cầm tay - Loại trọng lượng: 70 kg trở lên1
7 Máy đào một gầu Loại dung tích gầu: 0,80 m3 trở lên2
8 Máy đo điện trở một chiều Loại một chiều1
9 Máy đo điện trở Loại tiếp địa1
10 Máy đo điện trở Loại tiếp xúc1
11 Máy đo Loại đo tỷ số biến1
12 Máy ép đầu cốt ép đầu cốt1
13 Máy lu bánh thép tự hành - Loại trọng lượng: 16 T trở lên1
14 Máy trộn bê tông - Loại dung tích: 250 lít trở lên2
15 Máy ủi - Loại công suất: 110 CV trở lên1
16 Ô tô tự đổ Loại trọng tải: 7T trở lên3
17 Tời điện Loại 5 tấn trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->