Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công kè đoạn 1 (GĐ2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công kè đoạn 1 (GĐ2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách TW hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 08:45:00 đến ngày 2022-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,012,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên;- Về quy mô công việc (hạng mục chính): + Kè xử lý sạt lở bờ sông có kết cấu chính: (i) Chân kè: Thả bao tải cát kết hợp tạo mái, trải vải địa kỹ thuật và thả thảm đá; (ii) Thân kè: Kết cấu tường góc bê tông cốt thép dạng “L” đặt trên hệ cọc bê tông cốt thép; (iii) Dầm đỉnh BTCT, lan can.+ Về độ phức tạp: Thi công trên sông cấp III trở lên (phân cấp theo quy định tại Thông tư 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016 của Bộ giao thông vận tải), (i)Chân kè: thi công thả bao tải cát kết hợp tạo mái, trải vải địa kỹ thuật và thả thảm đá có chiều sâu cột nước thi công h>12m; (ii) Thân kè: Kết cấu tường góc bê tông cốt thép dạng “L” đặt trên hệ cọc bê tông cốt thép, có chiều cao thi công tường ≥ 1,7m (không kể chiều cao (dày) bản đáy). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN và PTNT hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (kèm chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp thi công công trình tương tự, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (không phân biệt ngành nghề đào tạo), (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở cát, tải trọng >=400 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phao thép định vị (150m dài/1 đơn vị tính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính Ø>=60cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị thả thảm đá chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thảm 3x10x0,3m (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu>=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo sâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ máy móc thiết bị đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gồm: Sà lan + Cần cẩu + Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa >= 2,5 tấn (tất cả có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh >= 5 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công kè đoạn 1 (GĐ2) Phê duyệt (điều chỉnh) dự án Phòng chống sạt lở bờ sông để bảo vệ dân cư tại các khu vực xung yếu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (khu vực xã Long Thuận và Phú Thuận A, huyện Hồng Ngự) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách TW hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773852144 (Đây là địa chỉ trụ sở mới của đơn vị áp dụng từ ngày 16/02/2022) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 12 đường 30/4, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773851431 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Số 11 đường Võ Trường Toản, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773851101 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Số 11 đường Võ Trường Toản, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773851101 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẤT TẠO MÁI, THẢM ĐÁ, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0722 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,151 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,151 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC:2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,151 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0722 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 4 km tiếp theo, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0722 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 2 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20km (HSMTC:2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0722 | 100m3 |
| 9 | Xúc đất lên bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0722 | 100m3 |
| 10 | Rải vải lọc dưới nước L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,688 | 100m2 |
| 11 | Rải đá dăm lót 4x6 thi công kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0683 | 1m3 |
| 12 | Làm và thả thảm đá (3x10x0,3)m, loại máy thả rồng 4 máng - Cự ly thả L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573 | thảm |
| 13 | Làm và thả thảm đá (3x10x0,3)m, loại máy thả rồng 4 máng - Cự ly thả 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | thảm |
| 14 | Làm và thả thảm đá không quy cách, loại máy thả rồng 4 máng - Cự ly thả 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,12 | m2 |
| 15 | Thả bao tải cát lấp hố xói dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.346,0577 | 1m3 |
| B | THI CÔNG CỌC BTCT | |||
| C | Chế tạo cọc (35x35x1500)cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,2784 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1228 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,0232 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3885 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8238 | 100m2 |
| D | Chế tạo cọc (35x35x1125)cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5393 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1485 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1949 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1651 | 100m2 |
| E | Khung sàn đạo thi công cọc thí nghiệm và cọc cầu thang | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng không ngập đất (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 100m cọc |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,593 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,593 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình làm sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5123 | Tấn |
| F | Khung sàn đạo thi công cọc đại trà | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng không ngập đất (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | 100m cọc |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9946 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9946 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình làm sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5694 | Tấn |
| G | Khung vây chắn đất | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,225 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,225 | 100m cọc |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2575 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2575 | tấn |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 100m |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 100m |
| 9 | Khấu hao thép tấm khung vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1654 | Tấn |
| 10 | Khấu hao thép hình làm khung vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4457 | Tấn |
| 11 | Khấu hao cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5727 | Tấn |
| H | Đóng cọc | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cọc tới vị trí thi công bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5682 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,577 | 100m |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | 100m |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,583 | 100m |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2188 | m3 |
| I | TƯỜNG GÓC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6852 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,7184 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường góc dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,6014 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sườn chống dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6095 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2826 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6132 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường góc, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6879 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường góc, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8544 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sườn chống, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8834 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8284 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường góc, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0973 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sườn chống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9688 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,892 | 100m |
| 14 | Xếp đá hộc không chít mạch, mái dốc thẳng - làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,3844 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 - loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,7621 | 1m3 |
| 16 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,05 | m |
| J | CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm 30x30cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4519 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm 49x50cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3544 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc thang trên đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc thang dưới đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chiếu nghỉ cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5121 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4546 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc thang trên, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc thang trên, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8737 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc thang dưới, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc thang dưới, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép chiếu nghỉ cầu thang, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm 30x30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0128 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm 49x50cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,048 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn bậc thang trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn bậc thang dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn chiếu nghỉ cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m2 |
| K | TƯỜNG KHÓA | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | 100m |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường khóa dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5926 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sườn chống dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sườn chống, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2528 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường khóa, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4593 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sườn chống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| L | MÁI KÈ, ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,7671 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0297 | 100m3 |
| 3 | Rải đá dăm lót 1x2 thi công kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,5391 | 1m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,3176 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát mái, đường kính = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6042 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6599 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.034 | cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | cái |
| 9 | Đất đắp trồng cỏ cấu kiện lát mái loại 2 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3776 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2736 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 - đổ chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3409 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1592 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8616 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5997 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7667 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7862 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1188 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,0608 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đỉnh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6304 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9737 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6898 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3873 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường đỉnh, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0528 | 100m2 |
| 24 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,05 | m |
| M | TRỤ BƠM | |||
| 1 | Thép hình I(200x100x8)mm, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,532 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2789 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2571 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5299 | 100m2 |
| N | VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4836 | 100m3 |
| O | Lan can dọc tuyến kè | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2052 | tấn |
| 2 | Trụ lan can dày 20mm - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9708 | tấn |
| 3 | Đế trụ dày 2cm - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8589 | tấn |
| 4 | Ống thép mã kẽm D60 dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | tấn |
| 5 | Ống thép mã kẽm D42 ,dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6409 | tấn |
| 6 | Ống inox D49 SU304 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8901 | tấn |
| 7 | Ống inox D34 SU304 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5164 | tấn |
| 8 | Bu long M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184 | cái |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,4878 | m2 |
| P | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | 100m3 |
| Q | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,762 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,762 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,762 | m3 |
| R | PHỤC HỒI ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1659 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1659 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1659 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC:2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1659 | 100m3/km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6799 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8217 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1548 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1548 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9214 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên;- Về quy mô công việc (hạng mục chính): + Kè xử lý sạt lở bờ sông có kết cấu chính: (i) Chân kè: Thả bao tải cát kết hợp tạo mái, trải vải địa kỹ thuật và thả thảm đá; (ii) Thân kè: Kết cấu tường góc bê tông cốt thép dạng “L” đặt trên hệ cọc bê tông cốt thép; (iii) Dầm đỉnh BTCT, lan can.+ Về độ phức tạp: Thi công trên sông cấp III trở lên (phân cấp theo quy định tại Thông tư 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016 của Bộ giao thông vận tải), (i)Chân kè: thi công thả bao tải cát kết hợp tạo mái, trải vải địa kỹ thuật và thả thảm đá có chiều sâu cột nước thi công h>12m; (ii) Thân kè: Kết cấu tường góc bê tông cốt thép dạng “L” đặt trên hệ cọc bê tông cốt thép, có chiều cao thi công tường ≥ 1,7m (không kể chiều cao (dày) bản đáy). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN và PTNT hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (kèm chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp thi công công trình tương tự, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ đại học (không phân biệt ngành nghề đào tạo), (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan | Chở cát, tải trọng >=400 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Phao thép định vị (150m dài/1 đơn vị tính) | Đường kính Ø>=60cm | 1 |
| 3 | Thiết bị thả thảm đá chuyên dụng | Loại thảm 3x10x0,3m (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu>=0,5m3 | 2 |
| 5 | Máy đo sâu | phù hợp với gói thầu | 1 |
| 6 | Bộ máy móc thiết bị đóng cọc | Gồm: Sà lan + Cần cẩu + Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa >= 2,5 tấn (tất cả có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5 Kw | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tĩnh >= 5 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi