Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công kè đoạn 2 (GĐ2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344131-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công kè đoạn 2 (GĐ2)
Số hiệu KHLCNT 20211063990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách TW hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 09:01:00 đến ngày 2022-04-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,811,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên;- Về quy mô công việc (hạng mục chính): + Kè xử lý sạt lở bờ sông có kết cấu chính: (i) Chân kè: Thả bao tải cát kết hợp tạo mái, trải vải địa kỹ thuật và thả thảm đá; (ii) Thân kè: Kết cấu tường góc bê tông cốt thép dạng “ L” đặt trên hệ cọc bê tông cốt thép; (iii) Dầm đỉnh BTCT, lan can. + Về độ phức tạp: Thi công trên sông cấp III trở lên (phân cấp theo quy định tại Thông tư 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016 của Bộ giao thông vận tải), (i)Chân kè: thi công thả bao tải cát kết hợp tạo mái, trải vải địa kỹ thuật và thả thảm đá có chiều sâu cột nước thi công h>12m; (ii) Thân kè: Kết cấu tường góc bê tông cốt thép dạng “ L” đặt trên hệ cọc bê tông cốt thép, có chiều cao thi công tường ≥ 1,7m (không kể chiều cao (dày) bản đáy).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN và PTNT hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (kèm chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đãtừng làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự, bằng tốtnghiệp đại học,hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp thi công công trình tương tự, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (không phân biệt ngành nghề đào tạo), (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Chở cát, tải trọng >=400 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phao thép định vị (150m dài/1 đơn vị tính)
- Đặc điểm thiết bị Đường kính Ø >=60cm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thả thảm đá chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Loại thảm 3x10x0,3m (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu>=0,5m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo sâu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ máy móc thiết bị đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Gồm: Sà lan + Cần cẩu + Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa >= 2,5 tấn (tất cả có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 5 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công kè đoạn 2 (GĐ2)
Phê duyệt (điều chỉnh) dự án Phòng chống sạt lở bờ sông để bảo vệ dân cư tại các khu vực xung yếu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (khu vực xã Long Thuận và Phú Thuận A, huyện Hồng Ngự)
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách TW hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 533, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773852144 (Đây là địa chỉ trụ sở mới của đơn vị áp dụng từ ngày 16/02/2022)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Kỹ thuật Biển; Viện Khoa học Thủy lợi Miền Nam; Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 533, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773852144 (Đây là địa chỉ trụ sở mới của đơn vị áp dụng từ ngày 16/02/2022)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773852144 (Đây là địa chỉ trụ sở mới của đơn vị áp dụng từ ngày 16/02/2022)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 12 đường 30/4, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773851431
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Số 11 đường Võ Trường Toản, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773851101
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Số 11 đường Võ Trường Toản, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại:02773851101
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẤT TẠO MÁI, THẢM ĐÁ, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT
1Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V49,902100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2608100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5957100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5957100m3/km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC:2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5957100m3/km
6Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V49,902100m3
7Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 4 km tiếp theo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V49,902100m3
8Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 2 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20km (HSMTC:2)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,902100m3
9Xúc đất lên bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V49,902100m3
10Rải vải lọc dưới nước LMô tả kỹ thuật theo chương V231,776100m2
11Rải đá dăm lót 4x6 thi công kè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V70,251m3
12Làm và thả thảm đá (3x10x0,3)m, loại máy thả rồng 4 máng - Cự ly thả LMô tả kỹ thuật theo chương V551,25thảm
13Làm và thả thảm đá (3x10x0,3)m, loại máy thả rồng 4 máng - Cự ly thả 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V183,75thảm
14Làm và thả thảm đá không quy cách, loại máy thả rồng 4 máng - Cự ly thả 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V148,824m2
15Thả bao tải cát lấp hố xói dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6.988,28751m3
B THI CÔNG CỌC BTCT
C Chế tạo cọc (35x35x1500)cm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V993,9369m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,7772tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V174,3843tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3569tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V58,2761100m2
D Chế tạo cọc (35x35x1125)cm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4982m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6219tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6617tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9046100m2
E Khung sàn đạo thi công cọc thí nghiệm và cọc cầu thang
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,76100m
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,76100m cọc
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,593tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,593tấn
6Khấu hao thép hình làm sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V4,5123Tấn
F Khung sàn đạo thi công cọc đại trà
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V14,98100m
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - đóng không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,98100m cọc
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V128,9382tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V128,9382tấn
6Khấu hao thép hình làm sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V13,0427Tấn
G Khung vây chắn đất
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V17,01100m
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,01100m cọc
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V83,307tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V83,307tấn
6Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V100,8100m
7Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4100m
8Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V100,8100m
9Khấu hao thép tấm khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V4,1654Tấn
10Khấu hao thép hình làm khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V6,016Tấn
11Khấu hao cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V53,7345Tấn
H Đóng cọc
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V543cấu kiện
2Vận chuyển cọc tới vị trí thi công bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0944100m3
3Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429100m
4Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
5Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2485100m
6Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
7Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5655100m
8Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,897100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9935100m
10Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,869100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,2588m3
I TƯỜNG GÓC
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V117,059m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V424,6788m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường góc dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V318,421m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sườn chống dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2423m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7296tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8318tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường góc, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1901tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường góc, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9521tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sườn chống, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7148tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V4,5741100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường góc, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0442100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sườn chống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8594100m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,648100m
14Xếp đá hộc không chít mạch, mái dốc thẳng - làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V207,7085m3
15Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 - loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V138,63421m3
16Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V96,6m
J CẦU THANG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm 30x30cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4519m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm 49x50cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3544m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc thang trên đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc thang dưới đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chiếu nghỉ cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8512m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1278tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5121tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4546tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc thang trên, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2022tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc thang trên, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8737tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc thang dưới, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1618tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc thang dưới, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,679tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép chiếu nghỉ cầu thang, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm 30x30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0128100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm 49x50cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,048100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1618100m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn bậc thang trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn bậc thang dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn chiếu nghỉ cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1901100m2
K TƯỜNG KHÓA
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,04100m
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0499m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường khóa dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5926m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sườn chống dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1678tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2561tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sườn chống, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2528tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường khóa, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4593100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sườn chống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
L MÁI KÈ, ĐỈNH KÈ
1Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V306,9983100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V71,9415100m3
3Rải đá dăm lót 1x2 thi công kè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V238,89631m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V307,4896m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát mái, đường kính = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,1563tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát máiMô tả kỹ thuật theo chương V39,2326100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6.630cấu kiện
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V834cái
9Đất đắp trồng cỏ cấu kiện lát mái loại 2 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,3088m3
10Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9568100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 - đổ chènMô tả kỹ thuật theo chương V8,8558m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7744m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2457m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7058tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7246100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V78,3216m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V134,2656m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đỉnh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V99,0828m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6998tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2907tấn
22Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2,305100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường đỉnh, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6811100m2
24Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V40,6m
M TRỤ BƠM
1Thép hình I(200x100x8)mm, L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,278Tấn
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,532m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1248tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2789tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2571tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5299100m2
N VỈA HÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V6,2101100m3
O Lan can dọc tuyến kè
1Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V14,4423tấn
2Trụ lan can dày 20mm - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6411tấn
3Đế trụ dày 2cm - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,771tấn
4Ống thép mã kẽm D60 dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3105tấn
5Ống thép mã kẽm D42 ,dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6066tấn
6Ống inox D49 SU304 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7875tấn
7Ống inox D34 SU304 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3256tấn
8Bu long M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.128cái
9Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V553,175m2
P Mặt bằng công trường
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,75m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2075100m3
Q Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V119,216m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V119,216m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:6)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,216m3
R PHỤC HỒI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,407100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,407100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,407100m3/km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC:2)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,407100m3/km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,322100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6705100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,075100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,075100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,872100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên;- Về quy mô công việc (hạng mục chính): + Kè xử lý sạt lở bờ sông có kết cấu chính: (i) Chân kè: Thả bao tải cát kết hợp tạo mái, trải vải địa kỹ thuật và thả thảm đá; (ii) Thân kè: Kết cấu tường góc bê tông cốt thép dạng “ L” đặt trên hệ cọc bê tông cốt thép; (iii) Dầm đỉnh BTCT, lan can. + Về độ phức tạp: Thi công trên sông cấp III trở lên (phân cấp theo quy định tại Thông tư 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016 của Bộ giao thông vận tải), (i)Chân kè: thi công thả bao tải cát kết hợp tạo mái, trải vải địa kỹ thuật và thả thảm đá có chiều sâu cột nước thi công h>12m; (ii) Thân kè: Kết cấu tường góc bê tông cốt thép dạng “ L” đặt trên hệ cọc bê tông cốt thép, có chiều cao thi công tường ≥ 1,7m (không kể chiều cao (dày) bản đáy).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN và PTNT hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (kèm chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đãtừng làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự, bằng tốtnghiệp đại học,hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp thi công công trình tương tự, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực)53
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ đại học (không phân biệt ngành nghề đào tạo), (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học và giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động. Tất cả có sao y chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan Chở cát, tải trọng >=400 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Phao thép định vị (150m dài/1 đơn vị tính) Đường kính Ø >=60cm1
3 Thiết bị thả thảm đá chuyên dụng Loại thảm 3x10x0,3m (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đào Dung tích gàu>=0,5m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)2
5 Máy đo sâu Phù hợp với gói thầu1
6 Bộ máy móc thiết bị đóng cọc Gồm: Sà lan + Cần cẩu + Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa >= 2,5 tấn (tất cả có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít2
8 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5 Kw2
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng tĩnh >= 5 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->