Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220378220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 09:49:00 đến ngày 2022-04-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,877,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp IV trở lên có giá trị >= 2,715 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, chứng minh quy mô, cấp công trình, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên có giá trị >= 2,715 tỷ; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, chứng minh quy mô, cấp công trình, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về An toàn lao động hoặc là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề về vật liệu, thí nghiệm, đã từng tham gia phụ trách vật liệu, thí nghiệm cho ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; bằng cấp chứng chỉ, … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng >= 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích cối trộn >= 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Công trình: Trường TH và THCS xã Phước Năng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), trong đó có lĩnh vực thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tinh Quảng Nam
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Hồng Quân – Phó Giám đốc Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tinh Quảng Nam Điện thoại: 0235 881 573 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc công tác đấu thầu thuộc Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Phước Sơn Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phước Sơn. Địa chỉ: thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.881282 Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V | 277,4 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V | 10,342 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg | Chương V | 221,869 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Chương V | 31,794 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 17,701 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, đá 4x6 M100 | Chương V | 25,867 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 31,972 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 113,52 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 21,264 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bó nền | Chương V | 116,44 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 26,759 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 231,59 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V | 6,63 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V | 6,63 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 232,44 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Chương V | 71,738 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 762,74 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M250 | Chương V | 2,591 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang | Chương V | 30,003 | |
| 20 | Bê tông lanh tô mái hắt đá 1x2 M200 | Chương V | 8,423 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Chương V | 133,805 | |
| 22 | Gia công cốt thép móng d | Chương V | 0,131 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép móng, d | Chương V | 2,315 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép móng, d>18mm | Chương V | 1,07 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ, d | Chương V | 0,178 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ, d | Chương V | 0,841 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ, d>18 mm,cao | Chương V | 0,557 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ, d | Chương V | 0,172 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ d | Chương V | 0,78 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ d>18 mm,cao | Chương V | 0,557 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Chương V | 0,948 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Chương V | 2,772 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d>18 mm,cao | Chương V | 1,369 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Chương V | 0,324 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Chương V | 1,853 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d>18 mm,cao | Chương V | 1,003 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt d | Chương V | 0,161 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt d> 10 mm,cao | Chương V | 0,383 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, d | Chương V | 0,161 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, d> 10 mm,cao | Chương V | 0,383 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V | 6,318 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép cầu thang d | Chương V | 0,294 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép cầu thang d> 10 mm,cao | Chương V | 0,171 | Tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x13.5x19)cm dày 20cm, cao | Chương V | 60,82 | 1 m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x13.5x19)cm dày 20cm, cao | Chương V | 58,939 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x13.5x19)cm dày 15cm, cao | Chương V | 4,696 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x13.5x19)cm dày 15cm, cao | Chương V | 3,942 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch (5.5x9x19)cm dày 10cm, cao | Chương V | 4,959 | 1 m3 |
| 49 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 147,7 | 1 m2 |
| 50 | GC cửa đi nhôm Xingfa kính dày 8,38ly | Chương V | 88,14 | m2 |
| 51 | GC cửa sổ nhôm Xingfa kính dày 8,38ly | Chương V | 62,16 | m2 |
| 52 | Gia công vách kính nhôm Xingfa kính dày 8,38ly | Chương V | 29,025 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa nhôm Xingfa | Chương V | 179,325 | m2 |
| 54 | GC Khung hoa sắt, lan can sắt | Chương V | 96,33 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can, khung hoa sắt Vữa XM cát vàng M75 | Chương V | 96,33 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ bằng thép 40x80x1.8ly | Chương V | 1,903 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.8ly | Chương V | 1,903 | Tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 235,158 | 1m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V | 487,179 | 1 m2 |
| 60 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V | 734,07 | 1 m2 |
| 61 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V | 312,008 | 1 m2 |
| 62 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V | 304,38 | 1 m2 |
| 63 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 (diện tích ván khuôn sàn) | Chương V | 542,42 | 1 m2 |
| 64 | Trát chân móng, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Chương V | 19,98 | 1 m2 |
| 65 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Diện tích trát trong | Chương V | 988,539 | 1m2 |
| 66 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần Diện tích trát trần | Chương V | 1.158,808 | 1m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V | 1.640,188 | 1m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V | 507,159 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42ly | Chương V | 320,4 | 1 m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60cm XM cát mịn M75 | Chương V | 447,581 | 1 m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 30x30cm XM cát mịn M75 | Chương V | 45,2 | 1 m2 |
| 72 | Ôp tường gạch men 300x600, XM M75 | Chương V | 143,28 | 1 m2 |
| 73 | Ôp chân tường gạch granite, XM M75 | Chương V | 23,91 | 1 m2 |
| 74 | Lát đá granit (đá tím Bình Định) | Chương V | 54,31 | 1 m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V | 178,41 | 1 m2 |
| 76 | Quét Sika CT-11A chống thấm sê nô | Chương V | 178,41 | 1 m2 |
| 77 | Bách cửa | Chương V | 52 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác bằng inox | Chương V | 12 | cái |
| 79 | Bách giữ ống nước | Chương V | 16 | cái |
| 80 | GCLD vách ngăn alu | Chương V | 1,425 | 1 m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài chiều cao | Chương V | 703,8 | 1 m2 |
| 82 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m | Chương V | 492,781 | 1 m2 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led L=1.2m loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 45 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led L=0.6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 14 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led vuông ốp trần 12W có chụp | Chương V | 14 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn cầu thang | Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V | 30 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tủ điện sơn tỉnh điện 40x80cm | Chương V | 2 | tủ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V | 99 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc hai chiều | Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện | Chương V | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x1.5mm2 | Chương V | 588 | 1m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; Loại dây 2x2.5mm2 | Chương V | 510 | 1m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; Loại dây 2x4mm2 | Chương V | 80 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x8mm2 | Chương V | 100 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x10mm2 | Chương V | 60 | 1m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 42 | Cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp Loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V | 101 | Cái |
| 18 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc K/thước hộp | Chương V | 1 | Hộp |
| 19 | Đế âm | Chương V | 105 | cái |
| 20 | Mặt aptomat | Chương V | 16 | cái |
| 21 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống | Chương V | 1.518 | 1 m |
| 22 | Tic kê + ốc vít | Chương V | 15 | gói |
| 23 | Băng keo | Chương V | 10 | cuộn |
| 24 | Bình khí C02 MT3 | Chương V | 6 | bình |
| 25 | Bình bột MFZ4 | Chương V | 6 | bình |
| C | Phần chống mối | |||
| 1 | Đào hào ngoài bằng nhân công đấp cấp 3 | Chương V | 34,96 | 1 m3 |
| 2 | Xử lý mối hào ngoài bằng thuốc PMS 100 dạng bột | Chương V | 34,96 | m3 |
| 3 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 21mm L=6m (hào ngoài) | Chương V | 87,4 | 1 m |
| 4 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng hào ngoài công trình | Chương V | 34,96 | 1 m3 |
| 5 | Đào hào trong bằng nhân công đấp cấp 3 | Chương V | 14,98 | 1 m3 |
| 6 | Xử lý mối hào trong bằng thuốc PMS 100 dạng bột | Chương V | 14,98 | m3 |
| 7 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 21mm L=6m (hào trong) | Chương V | 74,9 | 1 m |
| 8 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng hào ngoài công trình | Chương V | 14,98 | 1 m3 |
| 9 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính ống 21mm L=6m (hào trong) | Chương V | 30 | Cái |
| 10 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng dung dịch thuốc Lenfos 50 EC | Chương V | 251,68 | m2 |
| 11 | Xử lý mặt nền tầng 2 bằng dung dịch thuốc Lenfos 50 EC | Chương V | 235,24 | m2 |
| 12 | Phun xử lý chân tường tầng 1 (trong và ngoài) từ chân tường lên 0,9m | Chương V | 202,32 | m2 |
| D | Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét tiên đạo BK>60m | Chương V | 1 | kim |
| 2 | Bộ đếm sét (lắp tại chân trụ) | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cột thu sét mạ kẽm fi100, L=2m | Chương V | 1 | cột |
| 4 | Cột thu sét mạ kẽm fi60, L=1m | Chương V | 1 | cột |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép lập là 40x4 | Chương V | 31,4 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2m | Chương V | 8 | Cọc |
| 7 | Dây đồng 70mm2 dẫn sét xuống mương đất | Chương V | 50,5 | m |
| 8 | Phụ kiện chống sét | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Chương V | 8,478 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 8,478 | 1 m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V | 168,528 | 1 m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V | 27,28 | 1 m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Chương V | 2,074 | 1 m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần trong phòng | Chương V | 139,67 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 51,575 | 1 m3 |
| 16 | Đào xúc đất, xà bần đổ đi=máy đào | Chương V | 95,447 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi | Chương V | 95,447 | 1 m3 |
| E | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V | 8 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34 | Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng D34 | Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp phễu thu inox 20x20 | Chương V | 16 | Cái |
| 10 | Lắp gương soi | Chương V | 12 | Cái |
| 11 | Lắp kệ kính | Chương V | 12 | Cái |
| 12 | Lắp giá treo | Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp hộp đựng | Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1m3 | Chương V | 1 | Bể |
| 15 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114mm L=6m | Chương V | 52 | 1 m |
| 16 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm L=6m | Chương V | 124 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60mm L=6m | Chương V | 55 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 34mm L=6m | Chương V | 112 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 27mm L=6m | Chương V | 32 | 1 m |
| 20 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 34mm, 27mm | Chương V | 70 | Cái |
| 21 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 60mm | Chương V | 22 | Cái |
| 22 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 90mm | Chương V | 24 | Cái |
| 23 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 114mm | Chương V | 28 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van phao | Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Máy bơm nước DK20 | Chương V | 1 | cái |
| F | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào hầm tự hoại bằng máy đào | Chương V | 45,843 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Bằng khối lượng móng băng | Chương V | 29,266 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 1,81 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch (5.5x9x19)cm Dày 10cm, cao | Chương V | 5,219 | 1 m3 |
| 5 | Vữa XM M75 (lớp 1) | Chương V | 56,184 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan hầm rút | Chương V | 0,075 | 1 tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 3,344 | 1 m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc | Chương V | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp IV trở lên có giá trị >= 2,715 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, chứng minh quy mô, cấp công trình, ... | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên có giá trị >= 2,715 tỷ; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, chứng minh quy mô, cấp công trình, ... | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về An toàn lao động hoặc là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư,... | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu, thí nghiệm | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề về vật liệu, thí nghiệm, đã từng tham gia phụ trách vật liệu, thí nghiệm cho ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; bằng cấp chứng chỉ, … | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy vận thăng >= 3T | Tải trọng hàng hóa >=3 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn >= 250l | Thể tích cối trộn >= 250lit | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc >=70kg | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >=70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi