Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 09:31:00 đến ngày 2022-04-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,843,767,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.753130228E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quan có thẩm quyền tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực(nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên.- Đã là kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Đường giao thông nội đồng thôn Ấp Đồn, xã Yên Trung, huyện Yên Phong 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Trung. Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3860 366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Trung. Địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3860 366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp II | Chương V- E- HSMT | 5,54 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ đất cấp I | Chương V- E- HSMT | 3,9197 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ cống cũ | Chương V- E- HSMT | 6,4198 | 100m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E- HSMT | 3,61 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E- HSMT | 3,33 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cống kè, đất cấp II | Chương V- E- HSMT | 12,3548 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất tận dụng bù móng kè K=0,95 | Chương V- E- HSMT | 7,212 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất taluy K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V- E- HSMT | 2,17 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất tận dụng) | Chương V- E- HSMT | 8,147 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E- HSMT | 828,4912 | m3 |
| 11 | Lớp Nilon tái sinh | Chương V- E- HSMT | 5.178,07 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lu lèn K98 dày 12cm | Chương V- E- HSMT | 6,2137 | 100m3 |
| 13 | Đánh bóng tạo nhám mặt đường | Chương V- E- HSMT | 5.178,07 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Chương V- E- HSMT | 0,4416 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E- HSMT | 3,92 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E- HSMT | 6,42 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E- HSMT | 8,182 | 100m3 |
| B | MƯƠNG CỨNG B60 | |||
| 1 | Đệm cát móng cống K85 | Chương V- E- HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Chương V- E- HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cống rộng ≤ 250cm, M150 đá 2x4, PCB 40 | Chương V- E- HSMT | 12,35 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E- HSMT | 33,37 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E- HSMT | 154,35 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E- HSMT | 36,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Chương V- E- HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D | Chương V- E- HSMT | 0,038 | tấn |
| 9 | BTXC giằng M200 đá 1x2 | Chương V- E- HSMT | 0,54 | m3 |
| 10 | Lắp đặt thanh chống M | Chương V- E- HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| C | MƯƠNG CỨNG B50 | |||
| 1 | Đệm cát móng cống K85 | Chương V- E- HSMT | 1,3338 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Chương V- E- HSMT | 3,201 | 100m2 |
| 3 | BTXM móng cống M150 đá 2x4 | Chương V- E- HSMT | 200,06 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E- HSMT | 526,248 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E- HSMT | 2.494,67 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E- HSMT | 533,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Chương V- E- HSMT | 0,7029 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D | Chương V- E- HSMT | 0,3512 | tấn |
| 9 | BTXC giằng M200 đá 1x2 | Chương V- E- HSMT | 5,11 | m3 |
| 10 | Lắp đặt thanh chống M | Chương V- E- HSMT | 213 | 1 cấu kiện |
| D | MƯƠNG CỨNG B40 | |||
| 1 | Đệm cát móng cống K85 | Chương V- E- HSMT | 0,2818 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Chương V- E- HSMT | 0,735 | 100m2 |
| 3 | BTXm móng cống M150 đá 2x4 | Chương V- E- HSMT | 42,26 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E- HSMT | 114,0965 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E- HSMT | 548,31 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E- HSMT | 98 | m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Chương V- E- HSMT | 0,1617 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D | Chương V- E- HSMT | 0,068 | tấn |
| 9 | BTXC giằng M200 đá 1x2 | Chương V- E- HSMT | 1,029 | m3 |
| 10 | Lắp đặt thanh chống M | Chương V- E- HSMT | 49 | 1 cấu kiện |
| E | CỐNG NGANG B40 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V- E- HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E- HSMT | 0,1785 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát đen móng cống K85 dày 10cm | Chương V- E- HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E- HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 5 | BTXM móng rãnh M150 đá 2x4 | Chương V- E- HSMT | 5,46 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E- HSMT | 6,16 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E- HSMT | 28 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E- HSMT | 14 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E- HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 10 | BTXM mũ mố M250 đá 1x2 | Chương V- E- HSMT | 2,7 | m3 |
| 11 | BTXM tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V- E- HSMT | 3,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E- HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Chương V- E- HSMT | 0,4443 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- E- HSMT | 35 | 1cấu kiện |
| F | RÃNH DỌC B50 | |||
| 1 | Đệm cát móng cống K85 | Chương V- E- HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E- HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 3 | BTXM móng rãnh M150 đá2x4 | Chương V- E- HSMT | 4,68 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E- HSMT | 6,6 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E- HSMT | 36 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E- HSMT | 15 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E- HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm, M250 đá 1x2, PCB 40 | Chương V- E- HSMT | 2,31 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Chương V- E- HSMT | 3,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E- HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Chương V- E- HSMT | 0,4359 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- E- HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| G | TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH H=0.5m | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E- HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 2 | BTXM móng kè M150 đá 2x4 | Chương V- E- HSMT | 9,01 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E- HSMT | 18,7 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E- HSMT | 16,83 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V- E- HSMT | 173,4 | m2 |
| H | TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH H=0.8m | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E- HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E- HSMT | 21,61 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E- HSMT | 65,12 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E- HSMT | 47,064 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E- HSMT | 301,92 | m2 |
| I | TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH H=1.4M | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V- E- HSMT | 305,76 | 100m |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E- HSMT | 1,456 | 100m2 |
| 3 | BTXM móng kè M150 đá 2x4 | Chương V- E- HSMT | 61,15 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E- HSMT | 275,184 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E- HSMT | 199,06 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E- HSMT | 128,128 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E- HSMT | 1.179,36 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V- E- HSMT | 1,4706 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V- E- HSMT | 0,2184 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.753130228E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quan có thẩm quyền tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực(nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông | 2 | - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên.- Đã là kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi