Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333935-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220328731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 09:30:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,075,390,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11308614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.822617228E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 4.255.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95 mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.255.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.255.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng trên địa bàn huyện Bàu Bàng, Dầu Tiếng - năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN MÓNG TRỤ
1Móng M14-BT1Bảng 14bộ
2Móng M14-BT2Bảng 12bộ
3Móng M12-BT2Bảng 11bộ
B PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN MÓNG TRỤ
1Móng M8,5BT1Bảng 124bộ
2Móng M8,5BT2Bảng 125bộ
C PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THẾ - Phần lắp đặt trụ điện
1Trụ BTLT 14m đơn - dự ứng lựcBảng 14trụ
2Trụ BTLT 14m ghép đôi - dự ứng lựcBảng 12trụ
3Trụ BTLT 12m ghép đôi - dự ứng lựcBảng 11trụ
D PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THẾ - Phần lắp đặt bộ đà
1Đà đở thẳng IL2-2000 (chống L6x60x60 - 1650)Bảng 11bộ
2Đà FCO -800 CompositBảng 11bộ
E PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THẾ - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không - Phần lắp đặt đường dây 1 mạch, độ cao lắp > 10m
1Cáp ACXH-50/8mm2393,72m
2Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-50mm2386m
F PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không - Phần lắp đặt đường dây 1 mạch, độ cao lắp
1Cáp AC-50/8mm2393,72m
2Rãi căng dây: Cáp AC-50mm2386m
3Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm26m
4Sứ đứng 24k CDĐR 600mm7cục
5Ty sứ đứng7cây
6Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện4bộ
7Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimble4sợi
8Khung U + Sứ ống chỉ + bulon9bộ
9Ốc xiết cáp 2/08cái
10Bulon mắt 16x4504cây
11Kẹp quai 2/03cái
12Kẹp dây nóng 2/02cái
13Nối ép nhôm nhôm cỡ 50-70 (WR289)8cái
14Bảng nguy hiểm - số trụ7cái
15Băng quấn Silicon1cuộn
16Dây nhôm vụn buộc sứ AC-50mm21kg
G PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Bộ đà trạm trụ ghépBảng 11bộ
2Lắp đặt Giá treo 01 máy biến áp (15-25)kVABảng 11bộ
3Lắp đặt Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVABảng 115bộ
4Lắp đặt Giá treo 03 MBA 3x(15-25)kVABảng 114bộ
5Lắp đặt Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVABảng 16bộ
6Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chốngBảng 115bộ
7Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chốngBảng 122bộ
8Lắp đặt Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2Bảng 1268m
9Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm2Bảng 1167m
10Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2Bảng 1491m
11Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2Bảng 1380m
12Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2Bảng 1491m
13Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2Bảng 12521m
14Lắp đặt Đầu cốt đồng 70mm2Bảng 115cái
15Lắp đặt Đầu cốt đồng 95mm2Bảng 154cái
16Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2Bảng 152cái
17Ốc siết cáp 2/0Bảng 188cái
18Lắp đặt Kẹp dây nóng 2/0Bảng 144cái
19Lắp đặt Kẹp quai U 2/0Bảng 144cái
20Lắp đặt Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủBảng 128tủ
21Lắp đặt Ống PVC 49Bảng 188m
22Co ống PVC 49Bảng 188cái
23Lắp đặt Ống PVC 90Bảng 110m
24Co ống PVC 90Bảng 14cái
25Lắp đặt Ống PVC 114Bảng 1430m
26Co ống PVC 114Bảng 1172cái
27Code trụ bắt ống PVCBảng 188cái
28Đai thép + 02 khóa đaiBảng 1176bộ
29Băng keo cách điệnBảng 151cuộn
30Băng quấn SiliconBảng 146cuộn
31Nắp che đầu cực MBABảng 143cái
32Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)Bảng 143bộ
33Nắp che đầu cực LABảng 143cái
34Lắp đặt Hộp composit gắn ĐK 3PBảng 144cái
35Bảng nguy hiểmBảng 144cái
36Bảng tên trạm (mica)Bảng 144cái
37Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 144bộ
38Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmBảng 125bộ
H PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần vật tư trạm biến áp lắp đặt Hotline
1Kẹp quai U 2/025cái
I PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp đặt trụ điện
1Trụ BTLT 8,5m đơn - dự ứng lựcBảng 124trụ
2Trụ BTLT 8,5m ghép đôi - dự ứng lựcBảng 125trụ
J PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa, bộ đà
1Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - đóng cọcBảng 136bộ
2Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC - đóng cọcBảng 17bộ
3Xà U bắt rack sứBảng 116bộ
K PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không
1Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x120mm261,2m
2Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x120mm²60m
3Cáp 0,6/1kV AV-150mm2220,32m
4Rãi căng dây: Cáp AV-150mm2216m
5Cáp 0,6/1kV AV-120mm2293,76m
6Rãi căng dây: Cáp AV-120mm2288m
7Cáp 0,6/1kV AV-95mm291,8m
8Rãi căng dây: Cáp AV-95mm290m
9Cáp 0,6/1kV AV-70mm23.851,52m
10Rãi căng dây: Cáp AV-70mm23.776m
11Cáp 0,6/1kV AV-50mm21.925,76m
12Rãi căng dây: Cáp AV-50mm21.888m
13Cosse ép Cu-Al 95mm²16cái
14Cosse ép Cu-Al 120mm²67cái
15Cosse ép Cu-Al 150mm²38cái
16Rack 4 sứ6bộ
17Rack 3 sứ78bộ
18Rack 2 sứ4bộ
19Sứ ống chỉ263cái
20Bulon 16x250 + Long del vuông F1889cây
21Bulon 16x350 + Long del vuông F1836cây
22Bulon 16x450 + Long del vuông F1828cây
23Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)21bộ
24Kẹp AC-50-70 02 bulon374cái
25Kẹp AC-95 02 bulon72cái
26Kẹp dừng ABC 4x70mm26cái
27Kẹp dừng ABC 4x95mm24cái
28Kẹp dừng ABC 4x120mm23cái
29Bulon mắt 16x3009cây
30Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)172cái
31Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419)26cái
32Nối ép nhôm cỡ 70-50 (WR289)72cái
33Nối ép nhôm cỡ dây 70-95/25-50 (WR379)26cái
34Nối ép nhôm cỡ dây 120-240/25-50 (WR815)56cái
35Kẹp nối cáp IPC 25-95/6-3548cái
36Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-351cái
37Bảng số trụ hạ thế49cái
L PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần đường dây trên không
1FCO-24kV-100A1bộ
2Chì 6K1sợi
M PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP - Phần đường dây trên không
1MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV15máy
2MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV30máy
3MBT III-160kVA-22/0,4kV1máy
4FCO 24kV-100A42bộ
5Chì 3K15sợi
6Chì 6K33sợi
7Chống sét van LA 18kV-10kA42bộ
8TI 0,6kV - 100/5A (Điện lực cấp)16cái
9TI 0,6kV - 150/5A (Điện lực cấp)32cái
10TI 0,6kV - 250/5A (Điện lực cấp)16cái
11MCCB 3P-600V-125A16cái
12MCCB 3P-600V-250A7cái
13Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp)36cái
N PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần đường dây trên không
1Hộp Domino 3 CBBảng 112bộ
O PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ vật tư
1Giá treo 01 máy biến áp (15-25)kVA14bộ
2Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA10bộ
3Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống24bộ
4Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2100m
5Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm2154m
6Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2356m
7Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm288m
8Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm222m
9Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2144m
10Đầu cốt đồng 70mm214cái
11Đầu cốt đồng 95mm239cái
12Đầu cốt đồng 120mm212cái
13Ốc siết cáp 2/050cái
14Kẹp dây nóng 2/026cái
15Kẹp quai U 2/026cái
16Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ12tủ
17Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ2tủ
18Ống PVC 4950m
19Co ống PVC 4950cái
20Ống PVC 90250m
21Co ống PVC 90100cái
22Code trụ bắt ống PVC50cái
23Đai thép + 02 khóa đai100bộ
24Nắp che đầu cực MBA26cái
25Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)26bộ
26Nắp che đầu cực LA26cái
27Hộp composit gắn ĐK 1P25cái
28Bảng nguy hiểm25cái
29Bảng tên trạm (mica)25cái
P PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ thiết bị
1MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV14máy
2MBT 1x37,5kVA-12,7/0,22-0,4kV6máy
3MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV6máy
4FCO 24kV-100A25bộ
5Chì 3K20sợi
6Chì 6K6sợi
7Chống sét van LA 18kV-10kA25bộ
8TI 0,6kV - 100/5A14cái
9TI 0,6kV - 150/5A8cái
10TI 0,6kV - 250/5A5cái
11MCCB 3P-600V-125A7cái
12MCCB 3P-600V-200A5cái
13MCCB 3P-600V-250A5cái
14MCCB 3P-600V-350A1cái
15Điện kế 220/380V-120A12cái
16Điện kế 220/380V-5A11cái
Q PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại vật tư
1Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA6bộ
2Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống6bộ
3Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm224m
4Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm266m
5Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm248m
6Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm212m
7Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm248m
8Đầu cốt đồng 95mm210đầu
9Đầu cốt đồng 120mm210đầu
10Ốc siết cáp 2/04cái
11Kẹp dây nóng 2/026cái
12Kẹp quai U 2/02cái
13Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ3tủ
14Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ2tủ
15Nắp che đầu cực MBA26cái
16Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)26bộ
17Nắp che đầu cực LA26cái
18Hộp composit gắn ĐK 1P6cái
19Bảng nguy hiểm2cái
20Bảng tên trạm (mica)2cái
R PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại thiết bị
1MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV14máy
2MBT 1x37,5kVA-12,7/0,22-0,4kV1máy
3MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV6máy
4FCO 24kV-100A25bộ
5Chì 3K15sợi
6Chì 6K6sợi
7Chống sét van LA 18kV-10kA25bộ
8TI 0,6kV - 100/5A14cái
9TI 0,6kV - 150/5A5cái
10TI 0,6kV - 250/5A5cái
11MCCB 3P-600V-125A7cái
12MCCB 3P-600V-200A1cái
13MCCB 3P-600V-250A5cái
14MCCB 3P-600V-350A1cái
15Điện kế 220/380V-5A8cái
S PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần vật tư tháo gỡ, thu hồi
1Trụ BTLT 8,5m6trụ
2Kẹp treo ABC 4x70mm24cái
3Kẹp treo ABC 4x95mm23cái
T PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần vật tư tháo gỡ, lắp lại
1Tháo gỡ: Cáp AV- 150 mm20,012km
2Tháo gỡ: Cáp AV- 120 mm20,018km
3Tháo gỡ: Cáp AV- 95 mm20,006km
4Rack 2 sứ3bộ
5Rack 3 sứ16bộ
6Rack 4 sứ6bộ
7Kẹp treo ABC 4x70mm25cái
8Kẹp dừng ABC 4x70mm21cái
U PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp lại vật tư
1Căng lại Cáp AV- 150 mm20,012km
2Căng lại Cáp AV- 120 mm20,018km
3Căng lại Cáp AV- 95 mm20,006km
4Rack 2 sứ3bộ
5Rack 3 sứ16bộ
6Rack 4 sứ6bộ
7Kẹp treo ABC 4x70mm25cái
8Kẹp dừng ABC 4x70mm21cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11308614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.822617228E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 4.255.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95 mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.255.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.255.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn .1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn .1
3 Kìm ép thuỷ lực .5
4 Tời, kích kéo dây .10
5 Puly đỡ dây .30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->