Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 09:30:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,075,390,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11308614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.822617228E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 4.255.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95 mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.255.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.255.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng trên địa bàn huyện Bàu Bàng, Dầu Tiếng - năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
- Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Móng M14-BT1 | Bảng 1 | 4 | bộ |
| 2 | Móng M14-BT2 | Bảng 1 | 2 | bộ |
| 3 | Móng M12-BT2 | Bảng 1 | 1 | bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Móng M8,5BT1 | Bảng 1 | 24 | bộ |
| 2 | Móng M8,5BT2 | Bảng 1 | 25 | bộ |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THẾ - Phần lắp đặt trụ điện | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m đơn - dự ứng lực | Bảng 1 | 4 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m ghép đôi - dự ứng lực | Bảng 1 | 2 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 12m ghép đôi - dự ứng lực | Bảng 1 | 1 | trụ |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THẾ - Phần lắp đặt bộ đà | |||
| 1 | Đà đở thẳng IL2-2000 (chống L6x60x60 - 1650) | Bảng 1 | 1 | bộ |
| 2 | Đà FCO -800 Composit | Bảng 1 | 1 | bộ |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THẾ - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không - Phần lắp đặt đường dây 1 mạch, độ cao lắp > 10m | |||
| 1 | Cáp ACXH-50/8mm2 | 393,72 | m | |
| 2 | Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-50mm2 | 386 | m | |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không - Phần lắp đặt đường dây 1 mạch, độ cao lắp | |||
| 1 | Cáp AC-50/8mm2 | 393,72 | m | |
| 2 | Rãi căng dây: Cáp AC-50mm2 | 386 | m | |
| 3 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 6 | m | |
| 4 | Sứ đứng 24k CDĐR 600mm | 7 | cục | |
| 5 | Ty sứ đứng | 7 | cây | |
| 6 | Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 7 | Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimble | 4 | sợi | |
| 8 | Khung U + Sứ ống chỉ + bulon | 9 | bộ | |
| 9 | Ốc xiết cáp 2/0 | 8 | cái | |
| 10 | Bulon mắt 16x450 | 4 | cây | |
| 11 | Kẹp quai 2/0 | 3 | cái | |
| 12 | Kẹp dây nóng 2/0 | 2 | cái | |
| 13 | Nối ép nhôm nhôm cỡ 50-70 (WR289) | 8 | cái | |
| 14 | Bảng nguy hiểm - số trụ | 7 | cái | |
| 15 | Băng quấn Silicon | 1 | cuộn | |
| 16 | Dây nhôm vụn buộc sứ AC-50mm2 | 1 | kg | |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đà trạm trụ ghép | Bảng 1 | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Giá treo 01 máy biến áp (15-25)kVA | Bảng 1 | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA | Bảng 1 | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Giá treo 03 MBA 3x(15-25)kVA | Bảng 1 | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA | Bảng 1 | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống | Bảng 1 | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống | Bảng 1 | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | Bảng 1 | 268 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm2 | Bảng 1 | 167 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2 | Bảng 1 | 491 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2 | Bảng 1 | 380 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | Bảng 1 | 49 | 1m |
| 13 | Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | Bảng 1 | 252 | 1m |
| 14 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 70mm2 | Bảng 1 | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 95mm2 | Bảng 1 | 54 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 | Bảng 1 | 52 | cái |
| 17 | Ốc siết cáp 2/0 | Bảng 1 | 88 | cái |
| 18 | Lắp đặt Kẹp dây nóng 2/0 | Bảng 1 | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kẹp quai U 2/0 | Bảng 1 | 44 | cái |
| 20 | Lắp đặt Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | Bảng 1 | 28 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Ống PVC 49 | Bảng 1 | 88 | m |
| 22 | Co ống PVC 49 | Bảng 1 | 88 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ống PVC 90 | Bảng 1 | 10 | m |
| 24 | Co ống PVC 90 | Bảng 1 | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ống PVC 114 | Bảng 1 | 430 | m |
| 26 | Co ống PVC 114 | Bảng 1 | 172 | cái |
| 27 | Code trụ bắt ống PVC | Bảng 1 | 88 | cái |
| 28 | Đai thép + 02 khóa đai | Bảng 1 | 176 | bộ |
| 29 | Băng keo cách điện | Bảng 1 | 51 | cuộn |
| 30 | Băng quấn Silicon | Bảng 1 | 46 | cuộn |
| 31 | Nắp che đầu cực MBA | Bảng 1 | 43 | cái |
| 32 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | Bảng 1 | 43 | bộ |
| 33 | Nắp che đầu cực LA | Bảng 1 | 43 | cái |
| 34 | Lắp đặt Hộp composit gắn ĐK 3P | Bảng 1 | 44 | cái |
| 35 | Bảng nguy hiểm | Bảng 1 | 44 | cái |
| 36 | Bảng tên trạm (mica) | Bảng 1 | 44 | cái |
| 37 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Bảng 1 | 44 | bộ |
| 38 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Bảng 1 | 25 | bộ |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần vật tư trạm biến áp lắp đặt Hotline | |||
| 1 | Kẹp quai U 2/0 | 25 | cái | |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp đặt trụ điện | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m đơn - dự ứng lực | Bảng 1 | 24 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi - dự ứng lực | Bảng 1 | 25 | trụ |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa, bộ đà | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - đóng cọc | Bảng 1 | 36 | bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC - đóng cọc | Bảng 1 | 7 | bộ |
| 3 | Xà U bắt rack sứ | Bảng 1 | 16 | bộ |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x120mm2 | 61,2 | m | |
| 2 | Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x120mm² | 60 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV AV-150mm2 | 220,32 | m | |
| 4 | Rãi căng dây: Cáp AV-150mm2 | 216 | m | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV AV-120mm2 | 293,76 | m | |
| 6 | Rãi căng dây: Cáp AV-120mm2 | 288 | m | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV AV-95mm2 | 91,8 | m | |
| 8 | Rãi căng dây: Cáp AV-95mm2 | 90 | m | |
| 9 | Cáp 0,6/1kV AV-70mm2 | 3.851,52 | m | |
| 10 | Rãi căng dây: Cáp AV-70mm2 | 3.776 | m | |
| 11 | Cáp 0,6/1kV AV-50mm2 | 1.925,76 | m | |
| 12 | Rãi căng dây: Cáp AV-50mm2 | 1.888 | m | |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 95mm² | 16 | cái | |
| 14 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 67 | cái | |
| 15 | Cosse ép Cu-Al 150mm² | 38 | cái | |
| 16 | Rack 4 sứ | 6 | bộ | |
| 17 | Rack 3 sứ | 78 | bộ | |
| 18 | Rack 2 sứ | 4 | bộ | |
| 19 | Sứ ống chỉ | 263 | cái | |
| 20 | Bulon 16x250 + Long del vuông F18 | 89 | cây | |
| 21 | Bulon 16x350 + Long del vuông F18 | 36 | cây | |
| 22 | Bulon 16x450 + Long del vuông F18 | 28 | cây | |
| 23 | Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | 21 | bộ | |
| 24 | Kẹp AC-50-70 02 bulon | 374 | cái | |
| 25 | Kẹp AC-95 02 bulon | 72 | cái | |
| 26 | Kẹp dừng ABC 4x70mm2 | 6 | cái | |
| 27 | Kẹp dừng ABC 4x95mm2 | 4 | cái | |
| 28 | Kẹp dừng ABC 4x120mm2 | 3 | cái | |
| 29 | Bulon mắt 16x300 | 9 | cây | |
| 30 | Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835) | 172 | cái | |
| 31 | Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419) | 26 | cái | |
| 32 | Nối ép nhôm cỡ 70-50 (WR289) | 72 | cái | |
| 33 | Nối ép nhôm cỡ dây 70-95/25-50 (WR379) | 26 | cái | |
| 34 | Nối ép nhôm cỡ dây 120-240/25-50 (WR815) | 56 | cái | |
| 35 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/6-35 | 48 | cái | |
| 36 | Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-35 | 1 | cái | |
| 37 | Bảng số trụ hạ thế | 49 | cái | |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần đường dây trên không | |||
| 1 | FCO-24kV-100A | 1 | bộ | |
| 2 | Chì 6K | 1 | sợi | |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP - Phần đường dây trên không | |||
| 1 | MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV | 15 | máy | |
| 2 | MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV | 30 | máy | |
| 3 | MBT III-160kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 4 | FCO 24kV-100A | 42 | bộ | |
| 5 | Chì 3K | 15 | sợi | |
| 6 | Chì 6K | 33 | sợi | |
| 7 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 42 | bộ | |
| 8 | TI 0,6kV - 100/5A (Điện lực cấp) | 16 | cái | |
| 9 | TI 0,6kV - 150/5A (Điện lực cấp) | 32 | cái | |
| 10 | TI 0,6kV - 250/5A (Điện lực cấp) | 16 | cái | |
| 11 | MCCB 3P-600V-125A | 16 | cái | |
| 12 | MCCB 3P-600V-250A | 7 | cái | |
| 13 | Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp) | 36 | cái | |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần đường dây trên không | |||
| 1 | Hộp Domino 3 CB | Bảng 1 | 12 | bộ |
| O | PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ vật tư | |||
| 1 | Giá treo 01 máy biến áp (15-25)kVA | 14 | bộ | |
| 2 | Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA | 10 | bộ | |
| 3 | Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống | 24 | bộ | |
| 4 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 100 | m | |
| 5 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm2 | 154 | m | |
| 6 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2 | 356 | m | |
| 7 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2 | 88 | m | |
| 8 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | 22 | m | |
| 9 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | 144 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng 70mm2 | 14 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng 95mm2 | 39 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng 120mm2 | 12 | cái | |
| 13 | Ốc siết cáp 2/0 | 50 | cái | |
| 14 | Kẹp dây nóng 2/0 | 26 | cái | |
| 15 | Kẹp quai U 2/0 | 26 | cái | |
| 16 | Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ | 12 | tủ | |
| 17 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | 2 | tủ | |
| 18 | Ống PVC 49 | 50 | m | |
| 19 | Co ống PVC 49 | 50 | cái | |
| 20 | Ống PVC 90 | 250 | m | |
| 21 | Co ống PVC 90 | 100 | cái | |
| 22 | Code trụ bắt ống PVC | 50 | cái | |
| 23 | Đai thép + 02 khóa đai | 100 | bộ | |
| 24 | Nắp che đầu cực MBA | 26 | cái | |
| 25 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | 26 | bộ | |
| 26 | Nắp che đầu cực LA | 26 | cái | |
| 27 | Hộp composit gắn ĐK 1P | 25 | cái | |
| 28 | Bảng nguy hiểm | 25 | cái | |
| 29 | Bảng tên trạm (mica) | 25 | cái | |
| P | PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ thiết bị | |||
| 1 | MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV | 14 | máy | |
| 2 | MBT 1x37,5kVA-12,7/0,22-0,4kV | 6 | máy | |
| 3 | MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV | 6 | máy | |
| 4 | FCO 24kV-100A | 25 | bộ | |
| 5 | Chì 3K | 20 | sợi | |
| 6 | Chì 6K | 6 | sợi | |
| 7 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 25 | bộ | |
| 8 | TI 0,6kV - 100/5A | 14 | cái | |
| 9 | TI 0,6kV - 150/5A | 8 | cái | |
| 10 | TI 0,6kV - 250/5A | 5 | cái | |
| 11 | MCCB 3P-600V-125A | 7 | cái | |
| 12 | MCCB 3P-600V-200A | 5 | cái | |
| 13 | MCCB 3P-600V-250A | 5 | cái | |
| 14 | MCCB 3P-600V-350A | 1 | cái | |
| 15 | Điện kế 220/380V-120A | 12 | cái | |
| 16 | Điện kế 220/380V-5A | 11 | cái | |
| Q | PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại vật tư | |||
| 1 | Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA | 6 | bộ | |
| 2 | Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống | 6 | bộ | |
| 3 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2 | 66 | m | |
| 5 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2 | 48 | m | |
| 6 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | 12 | m | |
| 7 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | 48 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng 95mm2 | 10 | đầu | |
| 9 | Đầu cốt đồng 120mm2 | 10 | đầu | |
| 10 | Ốc siết cáp 2/0 | 4 | cái | |
| 11 | Kẹp dây nóng 2/0 | 26 | cái | |
| 12 | Kẹp quai U 2/0 | 2 | cái | |
| 13 | Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ | 3 | tủ | |
| 14 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | 2 | tủ | |
| 15 | Nắp che đầu cực MBA | 26 | cái | |
| 16 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | 26 | bộ | |
| 17 | Nắp che đầu cực LA | 26 | cái | |
| 18 | Hộp composit gắn ĐK 1P | 6 | cái | |
| 19 | Bảng nguy hiểm | 2 | cái | |
| 20 | Bảng tên trạm (mica) | 2 | cái | |
| R | PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại thiết bị | |||
| 1 | MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV | 14 | máy | |
| 2 | MBT 1x37,5kVA-12,7/0,22-0,4kV | 1 | máy | |
| 3 | MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV | 6 | máy | |
| 4 | FCO 24kV-100A | 25 | bộ | |
| 5 | Chì 3K | 15 | sợi | |
| 6 | Chì 6K | 6 | sợi | |
| 7 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 25 | bộ | |
| 8 | TI 0,6kV - 100/5A | 14 | cái | |
| 9 | TI 0,6kV - 150/5A | 5 | cái | |
| 10 | TI 0,6kV - 250/5A | 5 | cái | |
| 11 | MCCB 3P-600V-125A | 7 | cái | |
| 12 | MCCB 3P-600V-200A | 1 | cái | |
| 13 | MCCB 3P-600V-250A | 5 | cái | |
| 14 | MCCB 3P-600V-350A | 1 | cái | |
| 15 | Điện kế 220/380V-5A | 8 | cái | |
| S | PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần vật tư tháo gỡ, thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | 6 | trụ | |
| 2 | Kẹp treo ABC 4x70mm2 | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp treo ABC 4x95mm2 | 3 | cái | |
| T | PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần vật tư tháo gỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo gỡ: Cáp AV- 150 mm2 | 0,012 | km | |
| 2 | Tháo gỡ: Cáp AV- 120 mm2 | 0,018 | km | |
| 3 | Tháo gỡ: Cáp AV- 95 mm2 | 0,006 | km | |
| 4 | Rack 2 sứ | 3 | bộ | |
| 5 | Rack 3 sứ | 16 | bộ | |
| 6 | Rack 4 sứ | 6 | bộ | |
| 7 | Kẹp treo ABC 4x70mm2 | 5 | cái | |
| 8 | Kẹp dừng ABC 4x70mm2 | 1 | cái | |
| U | PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp lại vật tư | |||
| 1 | Căng lại Cáp AV- 150 mm2 | 0,012 | km | |
| 2 | Căng lại Cáp AV- 120 mm2 | 0,018 | km | |
| 3 | Căng lại Cáp AV- 95 mm2 | 0,006 | km | |
| 4 | Rack 2 sứ | 3 | bộ | |
| 5 | Rack 3 sứ | 16 | bộ | |
| 6 | Rack 4 sứ | 6 | bộ | |
| 7 | Kẹp treo ABC 4x70mm2 | 5 | cái | |
| 8 | Kẹp dừng ABC 4x70mm2 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11308614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.822617228E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 4.255.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95 mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.255.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.255.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | . | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | . | 1 |
| 3 | Kìm ép thuỷ lực | . | 5 |
| 4 | Tời, kích kéo dây | . | 10 |
| 5 | Puly đỡ dây | . | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi